Thông báo mời thầu

Gói thầu xây dựng

Tìm thấy: 07:33 23/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sở chỉ huy căn cứ chiến đấu huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: nhà sa bàn, nhà điều hành, bốt gác, đường bê tông và hệ thống thoát nước
Gói thầu
Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Sở chỉ huy căn cứ chiến đấu huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: nhà sa bàn, nhà điều hành, bốt gác, đường bê tông và hệ thống thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2022-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 02/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:28 23/07/2022
đến
08:00 02/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 02/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
21.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/08/2022 (31/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Đề nghị làm rõ nội dung Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, Mục 3 Tiêu chuẩn  đánh giá về kỹ thuật, Tiểu mục 3.7 Năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, Điều  khoản  yêu cầu  là Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đáp ứng các điều kiện sau: Còn hiệu lực và Phạm vi hoạt động xây dựng bao gồm: thi công công trình giao thông – Hạng III trở lên.
Trong khi Gói  thầu được phân loại  là công trình dân dụng cấp IV và bao gồm các hạng mục dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm rõ E-HSMT.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ yêu cầu về chứng  chỉ năng lực hoạt động  xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng bao gồm thi công công trình dân dụng
File đính kèm nội dung trả lời CV trả lời đề nghị làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 08:39 27/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tên dự án là: Sở chỉ huy căn cứ chiến đấu huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Hạng mục: nhà sa bàn, nhà điều hành, bốt gác, đường bê tông và hệ thống thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2022-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: *Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động; - Địa chỉ: TDP Lốt, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 02043886106 *Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Nhật Đức; - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điên  thoại: 0904000076 - Email: nhatduc.jsc@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
*Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang * Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng Nhật Đức; Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Nhật Đức , địa chỉ: Lô 12-B2, Chợ Quán Thành, phường Xương Giang, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: *Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động; - Địa chỉ: TDP Lốt, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 02043886106 *Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Nhật Đức; - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điên  thoại: 0904000076 - Email: nhatduc.jsc@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: *Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động; - Địa chỉ: TDP Lốt, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 02043886106 *Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Nhật Đức; - Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điên  thoại: 0904000076 - Email: nhatduc.jsc@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: *Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động Địa chỉ: TDP Lốt, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động , tỉnh  Bắc Giang *Bên mời thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Nhật Đức. Địa chỉ: Lô 12-B2, chợ Quán Thành, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.142.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 628.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây dựng có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV, có hạng mục nhà, đường, thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp >= 1.466.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.466.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1-Trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự32
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục dân dụng, hạ tầng kỹ thuật1- Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục giao thông1- Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
4Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1- Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, kỹ thuâ t công trình xây dựng hoặc tương đương- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự21
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ trung cấp trở lên: chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự11
7Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công10- Có chứng nhận tay nghề phù hợp với các công việc của dự án: thợ vận hành máy, thợ nề, thợ sắt, thợ coffa, thợ bê tông, thợ điện, thợ nước, thợ  cửa, …- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đươ ng của nhân sự11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ SA BÀN
BPhần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5133100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,171100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,27510m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,27510m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,6051m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1967100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,5473m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2883100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,056tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3249tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,157tấn
CGiằng móng
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8,2676m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7516100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2865tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7016tấn
DDầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,6382m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3338100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0829tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3873tấn
ECột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,7427m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4603100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1188tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1779tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2778tấn
FGiằng tường
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,7675m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1607100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1232tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0514tấn
GXây tường
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành14,1703m3
HHoàn thiện
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,5836m3
2Nilon lótHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành222,6224m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành26,0408m3
4Lát gạch cotto (tráng men), KT400x400x12mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành224,7652m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành95,2596m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành76,0272m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành37,7456m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành33,4m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành147,173m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành95,26m2
11Gia công lan can Inox 304Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1236tấn
12Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15,47m2
IGiàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3465100m2
JHoàn thiện mái
1Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3205tấn
2Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2875tấn
3Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3205tấn
4Bulong f12-50Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành192cái
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3615tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3615tấn
7Bulong M20-8.8Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành32cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành122,3389m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,616100m2
10Diềm tôn, úp nóc khổ 400 dày 0.45mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành57,8m
11Ke chống bão mái lợp tônHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1.572cái
KBỐT GÁC - BARIE
LPhần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0602100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,510m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,510m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5016m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0076100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3726m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,1453m3
MGiằng móng
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2508m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0228100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0142tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0301tấn
NDầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3344m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0304100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0182tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0445tấn
OSàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,7432m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2306100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1181tấn
PÔ văng
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1312m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0213100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0091tấn
QXây tường
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,4408m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành13,264m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18,016m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành23,1m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,64m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành21,016m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành39,004m2
RHoàn thiện mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành23,1m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,4844m2
SHoàn thiện nền
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5344m3
2Nilon lótHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,8124m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2812m3
TLát nền
1Lát nền, sàn gạch ceramic- KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,5884m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,592m2
UBậc tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,04m3
2Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,045m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40,Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,15m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3m2
VDàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2798100m2
WCửa, cổng, cấu kiện khác
1Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,76m2
2Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6.38mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,12m2
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
4Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
5Barie nâng hạ điều khiển bằng điệnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
XSAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành13,6754100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,7158100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành134,23110m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành134,23110m3
YNHÀ ĐIỀU HÀNH
ZPhần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4025100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,134100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,3510m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,3510m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,5459m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,2023m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2908100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0486tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5079tấn
AAGiằng móng
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,9986m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6362100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2998tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5537tấn
ABBể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1674100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,00410m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,00410m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,2874m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1324m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,012100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0204tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,048tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7938m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0529100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0364tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5829m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0875100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0378tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành81 cấu kiện
16Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,5882m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành21,584m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,1008m2
ACCột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,875m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5227100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1404tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5781tấn
ADPhần nền
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành34,7714m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành9,9347m3
AEDầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,1011m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2819100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1474tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3664tấn
AFSàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8,4585m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8851100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,71tấn
AGLanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,3257m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,243100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1231tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0192tấn
AHGiằng thu hồi
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4122m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0454100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0616tấn
AIXây gạch
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành29,44m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,5492m3
AJTrát
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành127,3508m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành182,166m3
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành88,5m4
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành28,2m5
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành30,492m6
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,02m7
7Đắp nổi họa tiết quả trám, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4512m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,892m
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành88,5m2
AKTrần tôn
1Trần tôn lạnh, khung xương mạ kẽm dày 0.55mm, tấm trần tôn lạnh dày 0.32mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành68,04m2
ALPhần sơn
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành127,351m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành329,358m2
AMLát nền
1Lát nền, sàn gạch - KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành88,1312m2
2Lát nền, sàn gạch chống trơn- KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành13,5608m2
3Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành29,656m2
4Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT400x100mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,102m2
5Lát gạch lá nem - KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành37,6648m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành37,6648m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành22,5112m2
ANPhần cửa
1Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 5mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8,28m2
2Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 5mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,59m2
3Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, cửa nhựa lõi thép, kính trắng thường dày 5mm (giá bao gồm VL+NC + khuôn cửa)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
4Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
5Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
7Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật (gồm: bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
8Hoa sắt vuông 12x12 cả lắp dựng , sơn 3 nướcHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
AODàn giao thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,2738100m2
APBậc tam cấp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,3924m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5886m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,943m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,886m2
AQMái
1Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,359tấn
2Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,359tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2022tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2022tấn
5Gia công dầm mái thépHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1919tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1919tấn
7Bulong M16Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
8Bulong M12Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành16cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7536100m2
10Diềm tôn, úp nóc khổ 400 dày 0.45mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10,58m
11Ke chống bão mái lợp tônHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành450cái
ARSÂN, ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
ASMẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6611100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành82,64m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2619100m2
4Nilon lótHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành413,2m2
ATSÂN BÊ TÔNG
1Nilon lótHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành75m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,5m3
4Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0783100m2
AURÃNH B300, L=70.1M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,3008m3
2Nilon lót móngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành73,008m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5,9643m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,425m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành60,75m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,97m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,405100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2254tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3,64m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,244100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2192tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1001 cấu kiện
AVPHẦN GA
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,7688m3
2Nilon lót móngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành7,688m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,6498m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,8112m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0312100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,037tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,1048m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6,4872m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4356m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0594100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,592m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0216100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0153tấn
15Ghi chắn rácHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành151 cấu kiện
AWỐNG HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4022100m
AXPHẦN ĐIỆN NƯỚC
AYTỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,0077100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,064m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,64m3
4Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cọc
5Thép d=10Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,5kg
6Khung móng M24x675Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
7Thép lập là 50x5Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4,72kg
8Bulong M24Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Lắp dựng cột thép bát giác cần liên đơn chiều cao cột 7m bằng máyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành11 cột
10Lắp bảng điện cửa cộtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bảng
11Lắp bóng đèn LED 100W ở độ cao ≤12mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
12Lắp đặt aptomat 1P-6A-250VHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
13Que hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,4kg
14Dây đồng M10Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1m
15Vỏ tủ điện kích thước KT400x300x200mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1hộp
16MCCB 3P-40A-18KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
17MCB-2P-32A-10KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
18MCB-2P-25A-10KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
19MCB-2P-20A-10KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
20MCB-1P-16A-10KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành135m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành55m
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành140m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6m
25Lắp đặt dây dân CU/PVC 1x10Emm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10m
26Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6Emm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành55m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4Emm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành140m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5Emm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,35100m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,95100m
31Cọc đồng tiếp địa D16, L=2500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cọc
32Băng đồng tiếp đất 25*3Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5m
33Cầu chì 5AHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
34Lắp đặt máy biến dòng 250/5AHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
35Lắp đặt đồng hồ Ampe 100AHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500VHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1,0395100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành52,5263m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành53,5815m3
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
43Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
44Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
45Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
48Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
49Rọ hút D32Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
50Rọ hút D40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Rắc co D25Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Rắc co D32Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
53Rắc co D40Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
54Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
55Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
56Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
57Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
58Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
59Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 40mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
60Máy bơm SH, Q=5M3/H, H=30MHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
61Máy bơm SH, Q=2-5M3/H, H=20MHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
62Van phao điện D32Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
AZNHÀ SA BÀN
1Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 moduleHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bảng
2MCB-2P-25A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
3MCB-1P-16A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
4MCB-1P-10A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 50WHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
6Lắp đặt quạt treo tường 60WHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
9Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành36m
11Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5Emm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành80m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành18m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành80m
16Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - đế âm chống cháy tốtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
17Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cọc
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành50m
20Thép dẹt 40x4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5m
21Chân bật chắn tường dây D10 l=150Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
22Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=150Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
23Kẹp kiểm traHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
24Bulong M12Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
25Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
26Ống UPVC classs2 D90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
27Ống UPVC classs2 D60Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
28Chếch UPVC D90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
29Cút UPVC 90 độ D90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
31Đai kẹpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ
32Thoát sàn + xiphong D60Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
BABỐT GÁC - BARIE
1Lắp đặt đèn tuýp LED máng đơn 1.2m gắn tường 18WHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
4MCB-2P-25AHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
5MCB-1P-16AHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
6MCB-1P-10AHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5m2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15m
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành20m
9Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành30m
10Lắp hộp điện 6 moduleHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bảng
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10m
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Chếch UPVC D60Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
15Cút 90 độ D60Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Cút 90 độ D34Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Ống PVC D60Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
18Ống PVC D34Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,01100m
19Đai kẹp ốngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
BBNHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt hộp aptomat âm tường 12 moduleHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bảng
2Lắp đặt hộp aptomat âm tường 6 moduleHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bảng
3MCCB-2P-32A-10KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
4MCB-2P-20A-10KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
5MCB-1P-25A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
6RCBO-1P-20A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
7MCB-1P-20A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
8MCB-1P-16A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
9MCB-1P-10A-6KAHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Lắp đặt bộ đèn tuýp LED T8 2*18W 1,2M gắn trần + máng inox phản quangHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
11Lắp đặt bóng đèn LED D300 ốp trần 12WHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5bộ
12Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300X300MMHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt quạt trần D=1.4MMHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
17Ống PVC D60 chờ điều hòaHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành80m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4Emm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành40m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành92m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5Emm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành46m
23Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành360m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành40m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành46m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành180m
28Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm - đế âm chống cháyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
29Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
30Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành33m
32Thép dẹt 40x4Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5m
33Chân bật chắn tường dây D10 l=150Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
34Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=150Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
35Kẹp kiểm traHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
36Bulong M12Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4bộ
37Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
38Lắp đặt xí bệtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
39Lắp đặt vòi xịt xí bệtHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
40Lô giấyHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
41Lắp đặt chậu LAVABO treo tườngHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
42Chân LAVABOHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
43Vòi chậuHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
45Xi phông thoát sànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
46Xi phông chậu rửaHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2bộ
47Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
49Lắp đặt bình nóng lạnh 30LHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
50Bơm tăng áp 2m3/hHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
51Van phao điện chống trànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 2m3Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành1bể
53Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR nóng đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành15cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
60Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
61Lắp đặt van khóa - Đường kính48mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
62Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
63Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành10cái
64Lắp đặt cút ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
65Rắc co D20Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
66Chếch PPR D20Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
67Đai kẹpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành6bộ
68Ống UPVC class2 D110Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
69Ống UPVC class2 D75Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,12100m
70Ống UPVC class2 D60Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
71Ống UPVC class2 D42Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
72Chếch UPVC D110Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
73Chếch UPVC D75Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
74Chếch UPVC D60Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3cái
75Chếch UPVC D42Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
76Cút UPVC 90 độ D110Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
77Cút UPVC 90 độ D42Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
78Nắp thông tắc D110Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
79Nắp thông tắc D90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
80Côn thu D75x42Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành2cái
81Y UPVC D75x75Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành5cái
82Đai kẹpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành3bộ
83Ống UPVC class2 D90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành0,16100m
84Chếch UPVC D90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành12cái
85Cút UPVC 90 độ D90Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8cái
86Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành4cái
87Đai kẹpHồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành8bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy  đàoKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
2Ô tô tự đổKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
3Máy ủiKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
4Máy luKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.1
5Máy đầm cócKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy cắt uốn  cốt  thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy hàn điệnKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy khoan đứngKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9Máy khoan cầm  tayKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10Máy nén  khíKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11Máy trộn bê tôngKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12Máy trộn vữaKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13Máy đầm dùiKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14Máy đầm bànKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15Vận thăngKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
16Cần cẩuKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
17Máy cắtKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18Máy hàn nhiệtKèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy  đào
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
1
2
Ô tô tự đổ
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
2
3
Máy ủi
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
1
4
Máy lu
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
1
5
Máy đầm cóc
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy cắt uốn  cốt  thép 
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy hàn điện
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy khoan đứng
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Máy khoan cầm  tay
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Máy nén  khí
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Máy trộn bê tông
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
2
12
Máy trộn vữa
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Máy đầm dùi
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
14
Máy đầm bàn
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
15
Vận thăng
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
16
Cần cẩu
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
17
Máy cắt
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1
18
Máy hàn nhiệt
Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,5133 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,171 100m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
4,275 10m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
4,275 10m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
5,6051 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1967 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
7,5473 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2883 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,056 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3249 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,157 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
8,2676 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,7516 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2865 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7016 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,6382 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3338 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0829 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3873 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
2,7427 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,4603 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1188 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1779 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,2778 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
1,7675 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1607 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1232 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0514 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
29 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
14,1703 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
15,5836 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
31 Nilon lót
222,6224 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
26,0408 m3 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
33 Lát gạch cotto (tráng men), KT400x400x12mm
224,7652 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
95,2596 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
76,0272 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
37,7456 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
33,4 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
147,173 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
95,26 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
40 Gia công lan can Inox 304
0,1236 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
41 Lắp dựng lan can sắt
15,47 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
42 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
0,3465 100m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
43 Gia công xà gồ thép
1,3205 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
44 Gia công giằng mái thép
0,2875 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
45 Lắp dựng xà gồ thép
1,3205 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
46 Bulong f12-50
192 cái Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m
1,3615 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
48 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
1,3615 tấn Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
49 Bulong M20-8.8
32 cái Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
122,3389 m2 Hồ sơ thiết kế BVTC và các tiêu chuẩn hiện hành

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây