Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non Đồng Lê Thời gian thực hiện hợp đồng là : 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 16 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.497.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình đó). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm kỹ thuật thi công công trình đó). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán. | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.912,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,358 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,113 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,73 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,908 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,556 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,542 | m3 |
| 8 | Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,506 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,386 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,012 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,106 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,222 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.191,1 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.601,6 | kg |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào)- Đắp đến cos tự nhiên -0.62 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.516,822 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào) Đắp đến cos nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,743 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,385 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,409 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200,432 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,3 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.656,9 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.740,4 | kg |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,068 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,7 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.977,2 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.402,6 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.126,7 | kg |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,022 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.540,9 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.048,5 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.435,3 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | kg |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,223 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,772 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | kg |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.077,7 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,2 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,01 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,268 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,938 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,352 | m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,372 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.556,4 | kg |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,3 | kg |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,645 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, phần hành lang, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,913 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lố KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài dày 330, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,306 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | m3 |
| 53 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,148 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,001 | m3 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,254 | m3 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,092 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,528 | m3 |
| 59 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,494 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,108 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,005 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,265 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,92 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,92 | m2 |
| 66 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,672 | m3 |
| 67 | Chân móng ốp đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,498 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,2 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.606,577 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.577,221 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.515,7 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.060,039 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,8 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,001 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,268 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,376 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,879 | m |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,377 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,377 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.107,265 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.073,329 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,489 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,638 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt lavabo các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,667 | m2 |
| 85 | Khung Inox 30x30x1.2 đỡ bàn lavaboo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,068 | kg |
| 86 | Vách compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,46 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.464,142 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,225 | m2 |
| 89 | Lát gạch ram dốc kích thước gạch 200x200m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,197 | m2 |
| 90 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,983 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.135,327 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.135,327 | kg |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.402,99 | m2 |
| 94 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9 | m2 |
| 95 | Nắp đậy tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,82 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m |
| 98 | Lắp đặt rọ chống rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 99 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,36 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,4 | m2 |
| 101 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp 10X10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,2 | m2 |
| 104 | Sản xuất thanh Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,677 | kg |
| 105 | Sản xuất thanh Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,95 | kg |
| 106 | Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,741 | m2 |
| 107 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.973,42 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,072 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,268 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.247,456 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren trong D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa ren đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,074 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | kg |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | kg |
| 31 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,81 | kg |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | kg |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,311 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,855 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,095 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,908 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,908 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,925 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | kg |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | kg |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,429 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,915 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | kg |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,4 | kg |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 52 | Gạch vỡ 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 53 | Gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 54 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 55 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa 90' D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa 90' D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa 90' D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa 90' D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa 90' D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90' D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90' D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 90' D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren đồng D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa 135' D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa 135' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa 135' D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa 135' D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa 135' D125x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa 135' D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa 135' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa 135' D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 135' D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 135' D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 135' D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 135' D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 135' D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 113 | Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 114 | Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 116 | Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 120 | Lắp đặt van phao điện D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.410 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.166 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.649 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần 300x300 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần 250x250 bóng led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 32A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 25A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 50A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 150A dòng ngắn mạch 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT 500x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 10-12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha +vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | Móc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,61 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,802 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,328 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,879 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | kg |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | kg |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 59 | Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,22 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột điện NPC.I8,5-160-4,3chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 61 | Gia công kim thu sét dài D16, L=800m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét dài D16, L=800m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa D60, L=6000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dồng tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m |
| 68 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Bột Gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 72 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m khoan |
| 73 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655 | m |
| 74 | AMP Outlet 1 ports- Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 75 | TP-Link switch cisco 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 77 | Đầu bấm cáp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 78 | Rack 10U, 19'' Series 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 79 | Rack 20U, 19'' Series 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,948 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,084 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,78 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,36 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947,5 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,6 | kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.570,9 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.053,9 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,3 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,3 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | kg |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 3 nước. Phần tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m2 |
| 20 | Mạch ngừng bố trí băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 21 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 13 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ hút, đk DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đk DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đk DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đk DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT 700x500x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 32 | Lắp đặt cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1631 | 1m2 |
| 42 | Đào đường ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m3 |
| 43 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| F | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | m3 |
| 6 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 7 | Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,384 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,156 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,133 | m2 |
| 13 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,882 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,882 | kg |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,174 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 500x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cuộn dây vòi chữa cháy DN50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lăng chữa cháy DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lăng chữa cháy DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bình bột MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Máy bơm điện chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL 65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: TP160L-2 (18,5kw), xuất xứ: Việt Nan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm Diezen chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL( R )65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: YD380G (18,5kw), xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1.912,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 60,358 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 265,113 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 293,73 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 40,908 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 472,556 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 31,542 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt | 4,506 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 74,386 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,012 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 47,106 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 428,222 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1.445 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 13.191,1 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8.601,6 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào)- Đắp đến cos tự nhiên -0.62 | 1.516,822 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào) Đắp đến cos nền | 517,743 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 357,385 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 95,409 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 73,568 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1.200,432 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1.798,3 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5.656,9 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 15.740,4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 151,068 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1.515,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3.977,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 15.402,6 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 12.126,7 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 373,022 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3.540,9 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 21.048,5 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 15.435,3 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 10,4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 22,223 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 182,772 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 130,8 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 1.482 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2.077,7 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 128,2 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 34,01 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 566,268 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,938 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 79,352 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 436 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 53,372 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 2.556,4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 2.137,3 | kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 160,645 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, phần hành lang, chiều dày | 69,913 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất Tuyên Hóa như sau:
- Có quan hệ với 80 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,54 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,99%, Xây lắp 89,55%, Tư vấn 5,22%, Phi tư vấn 1,49%, Hỗn hợp 0,75%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 780.938.239.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 776.412.447.912 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,58%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong ngôn từ u sầu của lời nói và ngòi bút Đáng buồn nhất chính là: “Hẳn đã có thể!”For of all sad words of tongue or pen, The saddest are these: “It might have been!” "
John Greenleaf Whittier
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.