Thông báo mời thầu

Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)

Tìm thấy: 10:03 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non Đồng Lê
Gói thầu
Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non Đồng Lê
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:58 23/08/2022
đến
15:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (04/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non Đồng Lê
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 16 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện và ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng Quảng Bình, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước; thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Bình, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình;+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Đồng Lê; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tuyên Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa, Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: 0232 3684 055 - 0915 790 111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phong Tài chính huyện Tuyên Hóa; Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. ĐT: (0232)3 684 614

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
16 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 25.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.497.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình đó).53
2Kỹ thuật thi công1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Trường hợp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia làm kỹ thuật thi công công trình đó).53
3Cán bộ phụ trách thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.32
4Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán.1Có trình độ Trung cấp trở lên. Đã đảm nhiệm ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY LẮP:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.912,46m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,358m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,113m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V293,73m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,908m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V472,556m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,542m3
8Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,506m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,386m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,012m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,106m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V428,222m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.445kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.191,1kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.601,6kg
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào)- Đắp đến cos tự nhiên -0.62Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.516,822m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào) Đắp đến cos nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V517,743m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,385m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,409m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,568m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200,432m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.798,3kg
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.656,9kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.740,4kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,068m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,7m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.977,2kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.402,6kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.126,7kg
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V373,022m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.540,9m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.048,5kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.435,3kg
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4kg
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,223m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,772m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,8kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.482kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.077,7kg
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,2kg
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,01m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V566,268m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,938m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V79,352m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4361 cấu kiện
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V53,372m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.556,4kg
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,3kg
49Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,645m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, phần hành lang, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,913m3
51Xây gạch 2 lố KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài dày 330, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,306m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759m3
53Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,148m3
54Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,001m3
55Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,254m3
56Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
57Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,092m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,528m3
59Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,494m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,108m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m3
62Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,005m3
63Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,265m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,92m2
65Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V204,92m2
66Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,672m3
67Chân móng ốp đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V88,498m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V673,2m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.606,577m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.577,221m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.515,7m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.060,039m2
73Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,8m2
74Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V568,001m2
75Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,268m2
76Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V255,376m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,879m
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,377m2
79Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo Chương V114,377m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.107,265m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10.073,329m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,489m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,638m2
84Lát đá mặt lavabo các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,667m2
85Khung Inox 30x30x1.2 đỡ bàn lavabooMô tả kỹ thuật theo Chương V83,068kg
86Vách compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V260,46m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.464,142m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,225m2
89Lát gạch ram dốc kích thước gạch 200x200m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,197m2
90Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V260,983m2
91Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7.135,327kg
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7.135,327kg
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,99m2
94Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V96,9m2
95Nắp đậy tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,82m
97Lắp đặt ống nhựa PVC 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,38m
98Lắp đặt rọ chống rácMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
99Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V240,36m2
100Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V184,4m2
101Vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V103,9m2
102Lắp dựng hoa sắt thép hộp 10X10Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,2m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V236,2m2
104Sản xuất thanh Inox lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V130,677kg
105Sản xuất thanh Inox lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V490,95kg
106Lắp dựng tay vịn cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V85,741m2
107Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.973,42kg
108Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V262,072m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V455,268m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.247,456m2
BCẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van khóa D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt khâu nối ren ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt khâu nối ren trong D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt van khóa ren đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷ D110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,32m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,074m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,134m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8kg
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7kg
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2kg
31Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V121,81kg
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5kg
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,311m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,855m3
39Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,095m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,908m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,908m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,04m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,231m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,925m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14kg
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4kg
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,429m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,915m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2kg
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V256,4kg
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V561 cấu kiện
52Gạch vỡ 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
53Gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
54Than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
55Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V132m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V207m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
62Lắp đặt tê nhựa 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
63Lắp đặt tê nhựa 90' D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
64Lắp đặt tê nhựa 90' D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
65Lắp đặt tê nhựa 90' D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
66Lắp đặt tê nhựa 90' D42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
67Lắp đặt tê nhựa 90' D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Lắp đặt tê nhựa 90' D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt cút nhựa 90' D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V183cái
70Lắp đặt cút nhựa 90' D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
71Lắp đặt cút nhựa 90' D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa 90' D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp đặt cút nhựa 90' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt cút nhựa 90' D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
77Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt van ren đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
80Lắp đặt van ren đồng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt van ren đồng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
83Lắp đặt van ren đồng D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V335m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
89Lắp đặt tê nhựa 135' D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
90Lắp đặt tê nhựa 135' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
91Lắp đặt tê nhựa 135' D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Lắp đặt tê nhựa 135' D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
93Lắp đặt tê nhựa 135' D125x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
94Lắp đặt tê nhựa 135' D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
95Lắp đặt tê nhựa 135' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
96Lắp đặt tê kiểm tra nhựa 135' D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
97Lắp đặt cút nhựa 135' D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
98Lắp đặt cút nhựa 135' D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
99Lắp đặt cút nhựa 135' D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
100Lắp đặt cút nhựa 135' D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V169cái
101Lắp đặt cút nhựa 135' D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
102Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D125x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
103Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
104Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
106Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
108Lắp nút bịt nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
109Lắp đặt chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
110Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
111Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
113Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
114Lắp đặt lavabo + Xiphong +Vòi lạnh người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
115Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
116Lắp đặt tiểu nam+ van nhấn xả người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
117Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
118Lắp đặt phễu thu nước sàn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
120Lắp đặt van phao điện D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
CĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 4X50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
2Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
4Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
7Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
9Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt dây đơn CVV-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.128m
11Lắp đặt dây đơn CVV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.090m
12Lắp đặt dây đơn CVV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.410m
13Lắp đặt dây đơn CVV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.166m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.649m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt các loại đèn lốp trần 300x300 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp đặt các loại đèn lốp trần 250x250 bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V183bộ
24Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2x36W bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
25Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
26Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
27Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
30Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
31Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
33Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
35Lắp đặt MCB 2 cực loại 32A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
36Lắp đặt MCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt MCB 3 cực loại 25A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt MCB 3 cực loại 40A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt MCB 3 cực loại 50A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt MCB 3 cực loại 150A dòng ngắn mạch 36KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt tủ điện KT 800x600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43Lắp đặt tủ điện KT 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
44Lắp đặt tủ điện KT 500x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
45Lắp đặt hộp điện âm tường chứa 10-12 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
46Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha +vỏ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47Móc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Móc néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,61m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,802m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,328m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,879m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42kg
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44kg
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
59Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m2
60Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột điện NPC.I8,5-160-4,3chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
61Gia công kim thu sét dài D16, L=800mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
62Lắp đặt kim thu sét dài D16, L=800mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
63Đóng cọc tiếp địa D60, L=6000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dồng tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V203m
68Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Bột GemMô tả kỹ thuật theo Chương V100kg
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m3
72Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36m khoan
73Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V655m
74AMP Outlet 1 ports- Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
75TP-Link switch cisco 24 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V560m
77Đầu bấm cáp RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
78Rack 10U, 19'' Series 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
79Rack 20U, 19'' Series 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
DBỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,948m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,084m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,269m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V115,5m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,78m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V114,36m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.947,5kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,6kg
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.570,9kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.053,9kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V40kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,3kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,3kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,5kg
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,6m2
16Quét nước xi măng 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,6m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,4m2
18Quét nước xi măng 3 nước. Phần tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V190,4m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m2
20Mạch ngừng bố trí băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
21Nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
EHỆ THỐNG PHỒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC cho trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,210 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
7Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Lắp đặt tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V920m
11Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
12Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
13Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt rọ hút, đk DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt khớp nối mềm, đk DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt van khóa, đk DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều, đk DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt van ren, đk DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
27Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT 700x500x220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
32Lắp đặt cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Lắp đặt cút thép DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
36Lắp đặt tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp đặt tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt tê thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,16311m2
42Đào đường ống, đất cấp III bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m3
43Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,4m3
44Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
47Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
48Lắp đặt hộp kỹ thuật cầu dây & cầu đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
FNHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,055m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,638m3
6Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
7Lát gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,384m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,133m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,133m2
10Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,156m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,133m2
13Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m2
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,882kg
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V29,882kg
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
17Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
18Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,174m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt tủ điện 500x300x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
GTHIẾT BỊ
1Cuộn dây vòi chữa cháy DN50, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Lăng chữa cháy DN50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lăng chữa cháy DN65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cọng lực, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Bình bột MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Máy bơm điện chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL 65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: TP160L-2 (18,5kw), xuất xứ: Việt NanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Máy bơm Diezen chữa cháy lưu lượng Q=54-144m3/h, cột áp H=53,9-34,6. Đầu bơm: HL( R )65-200/18,5, xuất xứ: Việt Nam. Động cơ: YD380G (18,5kw), xuất xứ: Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàocó giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
2Ô tô tự đổcó giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
1
2
Ô tô tự đổ
có giấy tờ liên quan có giá trị pháp lý và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1.912,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
60,358 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
265,113 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
293,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
40,908 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
472,556 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng
31,542 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt
4,506 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
74,386 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
15,012 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
47,106 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
428,222 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1.445 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
13.191,1 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
8.601,6 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào)- Đắp đến cos tự nhiên -0.62
1.516,822 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vật liệu tận dụng đất đào) Đắp đến cos nền
517,743 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
357,385 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100
95,409 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
73,568 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1.200,432 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1.798,3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
5.656,9 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
15.740,4 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
151,068 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1.515,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3.977,2 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
15.402,6 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
12.126,7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
373,022 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
3.540,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
21.048,5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao
15.435,3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
10,4 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
22,223 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
182,772 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
130,8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao
1.482 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
2.077,7 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
128,2 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
34,01 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
566,268 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
8,938 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
79,352 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
436 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
53,372 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
2.556,4 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
2.137,3 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày
160,645 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, phần hành lang, chiều dày
69,913 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất Tuyên Hóa như sau:

  • Có quan hệ với 80 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,54 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,99%, Xây lắp 89,55%, Tư vấn 5,22%, Phi tư vấn 1,49%, Hỗn hợp 0,75%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 780.938.239.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 776.412.447.912 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,58%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây