Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp 02: đường giao thông, thoát nước - đường 27m

Tìm thấy: 13:54 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề cụm cán bộ công chức
Gói thầu
Gói thầu xây lắp 02: đường giao thông, thoát nước - đường 27m
Chủ đầu tư
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa; Địa chỉ: Ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề cụm cán bộ công chức
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:44 09/09/2022
đến
15:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp 02: đường giao thông, thoát nước - đường 27m
Tên dự án là: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kề cụm cán bộ công chức
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa; Địa chỉ: Ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Công trình An Phước; Địa chỉ: Số 39 Bùi Văn Ba, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Hóa; Địa chỉ: Ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa; Địa chỉ: Ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa; Địa chỉ: Ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa; Địa chỉ: Ấp Cả Đá, xã Tân Thành, huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.918.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.345.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có thi công các hạng mục sau: Hệ thống thoát nước bằng cống tròn BTCT có đường kính ≥ Ø80cm, hố ga, đường giao thông.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.822.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Hóa đơn VAT. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.822.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.644.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2Cán bộ phụ trách hạng mục đường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AGIAO THÔNG - ĐƯỜNG 27 M
BPhần đường
1Đào nền đường đất cấp IITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,483100m3
2Lu lèn nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế98,771100m2
3Đắp sỏi đỏ nền đường K = 0,98Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,107100m3
4Cung cấp sỏi đỏTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.332,389m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm I (lớp dưới)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,168100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,168100m3
CVỉa hè
1Đắp đất vỉa hè K = 0,9Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,072100m3
DGờ chắn
1BT lót gờ chắn đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,031m3
2BT gờ chắn đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,185m3
3Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,881100m2
EDải phân cách
1BT bó vỉa DPC mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,204m3
2Ván khuôn bó vỉa DPCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,991100m2
3Đá dăm đầm chặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,405m3
4Vữa XM mác 100 làm khe co giãnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2471m2
5Ống PVC D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,714100m
FTHOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG 27 m
GHố ga 1,4x1,4m
1Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,548100m3
2Đắp đất trả hố ga K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,873100m3
3Cát đệm đầu cừTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,216m3
4BT lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,608m3
5BT hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,526m3
6Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,062100m2
7Lớp cấp phói đá dăm đệm cửa thu nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,52m3
8Cốt thép hố ga D Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
9Cốt thép hố ga D>18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,189tấn
10Sản xuất cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,275tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,275tấn
12BT đúc sẵn nắp đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,319m3
13Ván khuôn đúc sẵn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,099100m2
14Cốt thép đúc sẵn nắp đan d Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,336tấn
15Cốt thép đúc sẵn nắp đan d>10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,074tấn
16Sản xuất cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,043tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,043tấn
18Lắp đặt nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
HHố ga 0,8x0,8m
1Đào đất thi công hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,532100m3
2Đắp đất trả hố ga K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,363100m3
3BT lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9m3
4BT hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,992m3
5Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,817100m2
6BT đúc sẵn nắp đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,118m3
7Ván khuôn đúc sẵn nắp đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m2
8Cốt thép đúc sẵn nắp đan d Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,199tấn
9Cốt thép đúc sẵn nắp đan d>10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
10Lắp đặt nắp đan 0,64x0,64mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
ICống dọc D80cm (vỉa hè)
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,965100m3
2Đắp đất trả lưng cống K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,548100m3
3BT lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,5m3
4Lắp đặt gối cống D80cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế316cái
5Lắp đặt cống D80cm, L=1m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn
6Lắp đặt cống D80cm, L=1,5m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5đoạn
7Lắp đặt cống D80cm, L=2m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
8Lắp đặt cống D80cm, L=2,5m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1361 đoạn ống
9Lắp đặt cống D80cm, L=3m (VH)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51 đoạn ống
10Lắp đặt mối nối joint cao su D80cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140mối nối
JCống ngang D80cm (chịu lực H10)
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,358100m3
2Đắp cát trả lưng cống K=0,95Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,475100m3
3BT móng cống đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,304m3
4Lắp đặt cống D80cm, L=2,5m (H10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
5Lắp đặt cống D80cm, L=3m (H10)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
KCống dân sinh D30cm
1Đào đất thi công cốngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,873100m3
2Đắp đất trả lưng cống K=0,90 (Cộng thêm 4055m3 đất tạm tính vận chuyển lấp kênh dọc cự ly 250m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,881100m3
3Lắp đặt cống PVC D30cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,128100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng ≥ 12 tấn2
2Ô tô tưới nướcDung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn1
3Cần cẩu hoặc cần trụcSức nâng ≥ 10 tấn1
4Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8 m32
5Máy lu bánh hơiTải trọng ≥ 16 tấn1
6Máy lu bánh thépTải trọng ≥ 10 tấn2
7Máy ủiCông suất ≥ 110CV1
8Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít3
9Máy cắt uốn cốt thép (sắt)Không yêu cầu2
10Máy hànKhông yêu cầu2
11Máy đầm dùiKhông yêu cầu2
12Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Không yêu cầu2
13Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKhông yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
2
2
Ô tô tưới nước
Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
1
3
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
4
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
2
5
Máy lu bánh hơi
Tải trọng ≥ 16 tấn
1
6
Máy lu bánh thép
Tải trọng ≥ 10 tấn
2
7
Máy ủi
Công suất ≥ 110CV
1
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
3
9
Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
Không yêu cầu
2
10
Máy hàn
Không yêu cầu
2
11
Máy đầm dùi
Không yêu cầu
2
12
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Không yêu cầu
2
13
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường đất cấp II
42,483 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
2 Lu lèn nền đường
98,771 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đắp sỏi đỏ nền đường K = 0,98
20,107 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
4 Cung cấp sỏi đỏ
2.332,389 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
5 Thi công móng cấp phối đá dăm I (lớp dưới)
15,168 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)
15,168 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
7 Đắp đất vỉa hè K = 0,9
7,072 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
8 BT lót gờ chắn đá 1x2 M150
20,031 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
9 BT gờ chắn đá 1x2 M200
94,185 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
10 Ván khuôn gờ chắn
4,881 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
11 BT bó vỉa DPC mác 200 đá 1x2
74,204 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
12 Ván khuôn bó vỉa DPC
7,991 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
13 Đá dăm đầm chặt
21,405 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
14 Vữa XM mác 100 làm khe co giãn
0,247 1m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
15 Ống PVC D27
0,714 100m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
16 Đào đất thi công hố ga
2,548 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
17 Đắp đất trả hố ga K=0,95
1,873 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
18 Cát đệm đầu cừ
9,216 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
19 BT lót đá 1x2 M150
4,608 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
20 BT hố ga đá 1x2 M200
42,526 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
21 Ván khuôn hố ga
4,062 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
22 Lớp cấp phói đá dăm đệm cửa thu nước
2,52 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
23 Cốt thép hố ga D
0,083 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
24 Cốt thép hố ga D>18mm
0,189 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
25 Sản xuất cấu kiện thép hình
1,275 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
26 Lắp đặt cấu kiện thép hình
1,275 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
27 BT đúc sẵn nắp đan M200 đá 1x2
2,319 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
28 Ván khuôn đúc sẵn nắp đan
0,099 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
29 Cốt thép đúc sẵn nắp đan d
0,336 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
30 Cốt thép đúc sẵn nắp đan d>10mm
0,074 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
31 Sản xuất cấu kiện thép hình
1,043 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
32 Lắp đặt cấu kiện thép hình
1,043 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
33 Lắp đặt nắp đan
36 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
34 Đào đất thi công hố ga
0,532 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
35 Đắp đất trả hố ga K=0,95
0,363 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
36 BT lót đá 1x2 M150
3,9 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
37 BT hố ga đá 1x2 M200
14,992 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
38 Ván khuôn hố ga
1,817 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
39 BT đúc sẵn nắp đan M200 đá 1x2
1,118 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
40 Ván khuôn đúc sẵn nắp đan
0,07 100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
41 Cốt thép đúc sẵn nắp đan d
0,199 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
42 Cốt thép đúc sẵn nắp đan d>10mm
0,042 tấn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
43 Lắp đặt nắp đan 0,64x0,64m
39 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
44 Đào đất thi công cống
22,965 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
45 Đắp đất trả lưng cống K=0,90
17,548 100m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
46 BT lót đá 1x2 M150
13,5 m3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
47 Lắp đặt gối cống D80cm
316 cái Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
48 Lắp đặt cống D80cm, L=1m (VH)
3 đoạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
49 Lắp đặt cống D80cm, L=1,5m (VH)
5 đoạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế
50 Lắp đặt cống D80cm, L=2m (VH)
5 1 đoạn ống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp 02: đường giao thông, thoát nước - đường 27m". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp 02: đường giao thông, thoát nước - đường 27m" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây