Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 00:40 21/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa mương tưới xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Kiên cố hóa mương tưới xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã (NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 01/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:34 21/04/2022
đến
09:00 01/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 01/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/05/2022 (29/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Kiên cố hóa mương tưới xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính; địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính; địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Minh Vĩnh Tường + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hoà Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính; địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính; địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính; địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐÀO, ĐẮP MÓNG MƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt419,4m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt761m3
3Vận chuyển phế thảiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.180,4m3
4Đào xúc đất - Cấp đất ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,654100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,654100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt296,821m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,7138100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,098100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,584100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,187100m3
BPHẦN XÂY LẮP
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,4514100m2
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt855,2035m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.695,4418m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10.119,426m2
CTHANH CHỐNG BTCT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2475100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,8665m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0217tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.3711 cấu kiện
5Vận chuyển đá dăm các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78,62710m³/1km
6Vận chuyển cát các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt770,7712m3
7Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt252,1664m3
8Vận chuyển gạch xây các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt298,39781000v
9Vận chuyển xi măng baoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt131,8332tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổChở vật liệu1
2Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
3Máy trộn vữatrộn vữa2
4Máy cắt uốn thépcắt uốn thép1
5Máy ủiủi1
6Máy đàoĐào1
7Máy đầm cócĐầm1
8Máy thủy bình hoặc kinh vĩĐo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Chở vật liệu
1
2
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
3
Máy trộn vữa
trộn vữa
2
4
Máy cắt uốn thép
cắt uốn thép
1
5
Máy ủi
ủi
1
6
Máy đào
Đào
1
7
Máy đầm cóc
Đầm
1
8
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
Đo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông
419,4 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
761 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
3 Vận chuyển phế thải
1.180,4 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
4 Đào xúc đất - Cấp đất I
15,654 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
5 Vận chuyển đất - Cấp đất I
15,654 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
296,82 1m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
26,7138 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II
12,098 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85
17,584 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
8,187 100m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
16,4514 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
855,2035 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
1.695,4418 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
10.119,426 m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
2,2475 100m2 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
9,8665 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,0217 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg
1.371 1 cấu kiện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
19 Vận chuyển đá dăm các loại
78,627 10m³/1km Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
20 Vận chuyển cát các loại
770,7712 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
21 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại
252,1664 m3 Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
22 Vận chuyển gạch xây các loại
298,3978 1000v Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
23 Vận chuyển xi măng bao
131,8332 tấn Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 267

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây