Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Kiên cố hóa mương tưới xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã (NSTT và nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính; địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, địa chỉ: huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐÀO, ĐẮP MÓNG MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 419,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 761 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.180,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,654 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,654 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 296,82 | 1m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,7138 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,098 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,584 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,187 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,4514 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 855,2035 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.695,4418 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10.119,426 | m2 |
| C | THANH CHỐNG BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2475 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,8665 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0217 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.371 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 78,627 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 770,7712 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 252,1664 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 298,3978 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 131,8332 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy ủi | ủi | 1 |
| 6 | Máy đào | Đào | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Chở vật liệu |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
trộn vữa |
2 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
cắt uốn thép |
1 |
5 |
Máy ủi |
ủi |
1 |
6 |
Máy đào |
Đào |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Đầm |
1 |
8 |
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ |
Đo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 419,4 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 761 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải | 1.180,4 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 15,654 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 15,654 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 296,82 | 1m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 26,7138 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 12,098 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 17,584 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,187 | 100m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 16,4514 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 855,2035 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.695,4418 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10.119,426 | m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,2475 | 100m2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,8665 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,0217 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 1.371 | 1 cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại | 78,627 | 10m³/1km | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 20 | Vận chuyển cát các loại | 770,7712 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 21 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | 252,1664 | m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại | 298,3978 | 1000v | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | ||
| 23 | Vận chuyển xi măng bao | 131,8332 | tấn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người xưa trong ý có giấu những điều không thể nói ra, mới mượn vần thơ để truyền đi những điều mình muốn nói. Nếu trong lòng không cảm xúc mà chỉ vẽ vời lòe loẹt thì làm sao mà có thể có những vần thơ tuyệt diệu. "
Thẩm Đức Tiềm
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.