Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 16:45 04/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bê tông tuyến đường Thủ Tính
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bê tông tuyến đường Thủ Tính
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp kinh tế xã quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 12/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:38 04/05/2022
đến
07:00 12/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 12/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
44.700.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/05/2022 (08/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Bê tông tuyến đường Thủ Tính
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp kinh tế xã quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng , địa chỉ: Số 39, đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, TP.Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa Nam, Địa chỉ: Xã Bình Hòa Nam, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Điện thoại: ; Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng, Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế và dự toán: Công ty TNHH TV thiết kế và thi công XDCT Dương Phát, Địa chỉ: Số 33 Đường số 13, KDC Nam Long, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần TV XD TM Mê Kông, Địa chỉ: 41 Đường Số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Long An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng, Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng , địa chỉ: Số 39, đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, TP.Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa Nam, Địa chỉ: Xã Bình Hòa Nam, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Điện thoại: ; Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng, Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng của Ngân hàng - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức có thể hiện loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật; các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Hòa Nam, Địa chỉ: Xã Bình Hòa Nam, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Điện thoại: ; Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng, Địa chỉ: Số 39 Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ; Địa chỉ: Thị trấn Đức Huệ, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ; Địa chỉ: Thị trấn Đức Huệ, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61, Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường.1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông.- Có Chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công.1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp.+ Đã từng phụ trách trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán.1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác quản lý chất lượng công trình, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);55
4Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường.1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận PCCC;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực + CMND hoặc thẻ căn cước công dân (hiệu lực dài hơn với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu);33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp phát hoang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,248100m2
2Đào khuôn đường + đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,43100m3
3San gạt nền đường đầm chặt K=0,95 cho 30 cm trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V17,689100m3
4Bù vênh nền đường bằng đất chọn lọc độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,863100m3
5Đắp đất taluy, lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,316100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,105100m3
7Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V946,903M3
8Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,298100m2
9Trải ni lon lótMô tả kỹ thuật theo chương V5.895,415m2
10Cắt khe co giản mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,217100m
11Xoa mặt, lăn rulo tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V5.895,415M2
12Đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.350,884M3
BPHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu , biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V9,266m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Lắp biển báo phản quang, loại biển vuông 60*60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Biển báo tam giác C70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
7Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển báo chữ nhật kích thước 30x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Biển báo vuông 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Trụ biển báo L=2,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
11Trụ biển báo L=3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Trụ
12Trụ biển báo L=3,3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Trụ
13Bê tông móng cọc tiêu biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,873M3
14Bê tông cọc tiêu, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,401M3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100M2
16Sản xuất gia công cốt thép cọc tiêu d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292Tấn
17Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V43,808M2
18Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V99cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe máy đào bánh xích ≥ 0,7m3Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
2Xe máy ủiĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
3Xe lu bánh thépĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
4Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấnĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
5Máy đầm dùi, đầm bê tôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
6Máy trộn bêtôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7Máy cắt bê tôngĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
8Máy bơm nướcĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
9Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạcĐáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
1
Xe máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
2
Xe máy ủi
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
1
2
Xe máy ủi
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
1
3
Xe lu bánh thép
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
3
Xe lu bánh thép
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
4
Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
4
Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
5
Máy đầm dùi, đầm bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
5
Máy đầm dùi, đầm bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
6
Máy trộn bêtông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
6
Máy trộn bêtông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
7
Máy cắt bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
7
Máy cắt bê tông
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
2
8
Máy bơm nước
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
1
8
Máy bơm nước
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
1
9
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
1
9
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình hoặc máy toàn đạc
Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp phát hoang mặt bằng thi công
16,248 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào khuôn đường + đánh cấp
16,43 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 San gạt nền đường đầm chặt K=0,95 cho 30 cm trên cùng
17,689 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bù vênh nền đường bằng đất chọn lọc độ chặt yêu cầu K=0,95
0,863 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất taluy, lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
26,316 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm độ chặt K>=0,98
7,105 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
946,903 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường
5,298 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Trải ni lon lót
5.895,415 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cắt khe co giản mặt đường bê tông
14,217 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Xoa mặt, lăn rulo tạo nhám
5.895,415 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đất chọn lọc
1.350,884 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng cọc tiêu , biển báo
9,266 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm
9 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm
10 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp biển báo phản quang, loại biển vuông 60*60
6 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Biển báo tam giác C70
9 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Biển báo tròn D70
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Biển báo chữ nhật kích thước 30x50
10 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Biển báo vuông 60x60
6 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Trụ biển báo L=2,95
2 Trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trụ biển báo L=3,2
13 Trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Trụ biển báo L=3,3
6 Trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông móng cọc tiêu biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150
31,873 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông cọc tiêu, vữa bê tông mác 200
10,401 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu
0,349 100M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Sản xuất gia công cốt thép cọc tiêu d
0,292 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn cọc tiêu
43,808 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt cọc tiêu
99 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng như sau:

  • Có quan hệ với 17 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,70 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 25,00%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 8,33%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 22.807.961.950 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 20.787.303.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,86%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây