Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 08:34 11/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường số 1 buôn Akõ D’hông, phường Tân Lợi - giai đoạn 1
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo đường số 1 buôn Akõ D’hông, phường Tân Lợi - giai đoạn 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:29 11/06/2022
đến
09:00 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường số 1 buôn Akõ D’hông, phường Tân Lợi - giai đoạn 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND phường Tân Lợi - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH ROADVN + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Tân Lợi

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK , địa chỉ: Số 52, đường Lê Duẩn, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tân Lợi - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Tân Lợi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.75
2Kỹ thuật thi công2- 02 người có trình độ đại học chuyên ngành giao thông; một trong hai người phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
3Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động1- Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
4Công nhân lành nghề10- Trình độ sơ cấp nghề trở lên: có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT3gốc
3Phá dỡ móng đá hộcXem Mục III, Chương V của E-HSMT56,88m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT15,8m3
5Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,3167100m3
6Vận chuyển phế thải kết cấu đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
8Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
9Vận chuyển phế thải 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0435100m3
10Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
13Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
14Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT9,0869100m3
15Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT13,8464100m3
16Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,75100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT7,9242100m3
18Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT13,4446100m3
BHẠNG MỤC: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT275,8867m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyXem Mục III, Chương V của E-HSMT15,327100m2
3Thi công móng cấp phối đá dămXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5621100m3
4Ván khuôn lốc vỉaXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5503100m2
5Bê tông lốc vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT41,6376m3
6Thi công lớp đá đệm móng bó nền vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT8,1868m3
7Ván khuôn bó nền vỉa hèXem Mục III, Chương V của E-HSMT1,6374100m2
8Bê tông bó nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT8,1868m3
9Móng đá 4x6 VXM75, XM PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT53,9341m3
10Lát gạch terazzoXem Mục III, Chương V của E-HSMT539,341m2
CHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh ngang bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,222100m3
2Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc, rãnh ngang, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT22,8125m3
3Ván khuôn rãnh dọc, rãnh ngangXem Mục III, Chương V của E-HSMT5,9988100m2
4Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,0755tấn
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT85,1592m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT1,279tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,8187100m2
8Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT16,856m3
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuXem Mục III, Chương V của E-HSMT1721cấu kiện
10Gia công lưới thép chắn rácXem Mục III, Chương V của E-HSMT7,2767tấn
11Lắp dựng lưới thép chắn rácXem Mục III, Chương V của E-HSMT7,2767tấn
12Đắp đất rãnh ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0881100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT1,364100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT7,5m3
15Ván khuôn tường hố thu, tường cánh, tường đầu cống,Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,4432100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT2mối nối
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Mục III, Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Mục III, Chương V của E-HSMT31 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Mục III, Chương V của E-HSMT310 tấn
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmXem Mục III, Chương V của E-HSMT310 tấn
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 11km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmXem Mục III, Chương V của E-HSMT310 tấn
23Bê tông móng móng cống, chân khay, sân cống, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT14,3006m3
24Bê tông tường cánh, tường đầu, hố thu cống, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT11,5026m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT12m3
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnXem Mục III, Chương V của E-HSMT141 rọ
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0123tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,13m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0279tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,0038100m2
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT0,07m3
32Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuXem Mục III, Chương V của E-HSMT41cấu kiện
DHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT11cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmXem Mục III, Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngXem Mục III, Chương V của E-HSMT1140m
4Đào móng cột hộ lan - Cấp đất IIIXem Mục III, Chương V của E-HSMT7,0841m3
5Ván khuôn móng cộtXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,3136100m2
6Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT2,912m3
7Đắp đất cột hộ lanXem Mục III, Chương V của E-HSMT3,948m3
EHẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁT, GIA CỐ TALUY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT24,12m3
2Ván khuôn tường chắnXem Mục III, Chương V của E-HSMT5,081100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT124,92m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT122,3m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,8043100m
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,494tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT10,72m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,536100m2
9Đắp đất tường chắn phải tuyến bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Mục III, Chương V của E-HSMT4,3292100m3
10Đắp đê quây thi công cống, mái taluy bằng máy lu bánh thép 16T tận dụng từ đất đào nền, đào rãnhXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5100m3
11Đào thanh thải đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,5100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Xem Mục III, Chương V của E-HSMT2,0304m3
13Ván khuôn chân khayXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,6768100m2
14Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT13,536m3
15Lớp lót mái taluy, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT205,7493m2
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,1269100m2
17Bê tông mái taluy gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT30,8624m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC giảm áp - Đường kính 40mmXem Mục III, Chương V của E-HSMT2,75100m
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Mục III, Chương V của E-HSMT0,1248tấn
20Bê tông giằng đỉnh taluy, M200, đá 1x2, PCB40Xem Mục III, Chương V của E-HSMT2,0304m3
21Ván khuôn giằng đỉnh taluyXem Mục III, Chương V của E-HSMT13,536100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủiNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2Máy đàoNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Máy đào1
3Máy sanNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4Máy lu tĩnhNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5Máy lu rungNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6Ô tô tải > 10 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7Ô tô tưới nước 5 m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8Máy trộn bê tông 250LNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9Máy đo đạc trắc địaNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
1
Máy ủi
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
1
Máy ủi
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
2
Máy đào
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Máy đào
1
2
Máy đào
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Máy đào
1
2
Máy đào
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Máy đào
1
3
Máy san
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
3
Máy san
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
3
Máy san
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
4
Máy lu tĩnh
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
4
Máy lu tĩnh
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
4
Máy lu tĩnh
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
5
Máy lu rung
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
5
Máy lu rung
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
5
Máy lu rung
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
6
Ô tô tải > 10 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
6
Ô tô tải > 10 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
6
Ô tô tải > 10 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
7
Ô tô tưới nước 5 m3
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
7
Ô tô tưới nước 5 m3
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
7
Ô tô tưới nước 5 m3
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
9
Máy đo đạc trắc địa
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
9
Máy đo đạc trắc địa
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
9
Máy đo đạc trắc địa
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm
3 cây Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
3 gốc Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
3 Phá dỡ móng đá hộc
56,88 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
15,8 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
5 Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV
2,3167 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
6 Vận chuyển phế thải kết cấu đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,0435 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
7 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
3,0435 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
8 Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
3,0435 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
9 Vận chuyển phế thải 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV
3,0435 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
10 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
9,0869 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
9,0869 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
9,0869 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
13 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
9,0869 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
14 Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I
9,0869 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
15 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III
13,8464 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
16 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
2,75 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
7,9242 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
18 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
13,4446 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
275,8867 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
20 Rải giấy dầu lớp cách ly
15,327 100m2 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
21 Thi công móng cấp phối đá dăm
2,5621 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
22 Ván khuôn lốc vỉa
2,5503 100m2 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
23 Bê tông lốc vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
41,6376 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
24 Thi công lớp đá đệm móng bó nền vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤6
8,1868 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
25 Ván khuôn bó nền vỉa hè
1,6374 100m2 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
26 Bê tông bó nền vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40
8,1868 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
27 Móng đá 4x6 VXM75, XM PCB40
53,9341 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
28 Lát gạch terazzo
539,341 m2 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
29 Đào rãnh ngang bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,222 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
30 Thi công lớp đá đệm móng rãnh dọc, rãnh ngang, ĐK đá Dmax ≤6
22,8125 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
31 Ván khuôn rãnh dọc, rãnh ngang
5,9988 100m2 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm
3,0755 tấn Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
33 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
85,1592 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
1,279 tấn Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,8187 100m2 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
36 Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40
16,856 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
37 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu
172 1cấu kiện Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
38 Gia công lưới thép chắn rác
7,2767 tấn Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
39 Lắp dựng lưới thép chắn rác
7,2767 tấn Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
40 Đắp đất rãnh ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0881 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
41 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
1,364 100m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
7,5 m3 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
43 Ván khuôn tường hố thu, tường cánh, tường đầu cống,
0,4432 100m2 Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm
3 1 đoạn ống Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm
2 mối nối Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
3 1 cấu kiện Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
3 1 cấu kiện Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
48 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
3 10 tấn Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
3 10 tấn Xem Mục III, Chương V của E-HSMT
50 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 11km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
3 10 tấn Xem Mục III, Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK như sau:

  • Có quan hệ với 130 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,44 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 59,63%, Xây lắp 11,01%, Tư vấn 0,46%, Phi tư vấn 28,90%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 159.482.768.896 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 156.861.340.425 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,64%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây