Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 14:36 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp Đường ĐX.03 (đoạn từ HL.14 đến Đường ĐX.01), xã Phú Lê, huyện Ba Tri
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp Đường ĐX.03 (đoạn từ HL.14 đến Đường ĐX.01), xã Phú Lê, huyện Ba Tri
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:05 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:11 29/07/2022
đến
11:05 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:05 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
190.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Đường ĐX.03 (đoạn từ HL.14 đến Đường ĐX.01), xã Phú Lê, huyện Ba Tri
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri, Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh; + Cơ quan thẩm định HSMT và đánh giá HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri, Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri, Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.129.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp + Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần cầu (cầu BTCT dầm I BTCT DUL chiều dài tối thiểu 15m, bề rộng mặt cầu tối thiểu 3,5m); Phần đường (mặt đường láng nhựa hoặc BTN, bề rộng mặt đường tối thiểu 3,5m) b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.781.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3Đội trưởng thi công1Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4Cán bộ phụ trách đo đạc1Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang bằng cơ giớiMục 2 - chương V84,563100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtMục 2 - chương V48,934100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtMục 2 - chương V19,866100m
4Cung cấp cừ tràmMục 2 - chương V258m
5Gia công thép neo cừ tràmMục 2 - chương V0,02tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V20,091kg
7Đào khuôn đườngMục 2 - chương V7,47100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85Mục 2 - chương V0,051100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85Mục 2 - chương V0,31100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90Mục 2 - chương V7,887100m3
11Đắp cát nền đường K=0.95Mục 2 - chương V3,874100m3
12Ván khuôn thép bê tông bó vỉaMục 2 - chương V10,189100m2
13Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V50,946m3
14Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V135,856m3
BPHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2 - chương V10,441100m3
2Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMục 2 - chương V116,081100m2
3Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2Mục 2 - chương V102,695100m2
4Trải vải nhựa ny lôngMục 2 - chương V1,818100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục 2 - chương V0,054100m2
6Bê tông mặt đường dày Mục 2 - chương V24,689m3
7Cắt khe mặt đường bê tôngMục 2 - chương V6,81610m
CIII. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1Đào móng trụ biển báoMục 2 - chương V3,25m3
2Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V3,25m3
3Cung cấp trụ biển báo D=90mmMục 2 - chương V80md
4Cung cấp nắp chụp BBMục 2 - chương V26cái
5Cung cấp biển báo trònMục 2 - chương V2cái
6Cung cấp biển báo tam giácMục 2 - chương V26cái
7Lắp đặt biển báoMục 2 - chương V28cái
DIV. PHẦN CỐNG:
1Phá dỡ BT cầu cũMục 2 - chương V5,4m3
2Đào đất thi công cốngMục 2 - chương V0,268100m3
3Đóng cừ tràm móng cốngMục 2 - chương V26100m
4Đắp cát đệm đầu cừMục 2 - chương V2,6m3
5Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cốngMục 2 - chương V0,02100m2
6Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V2,6m3
7Ván khuôn thép cống hộpMục 2 - chương V1,099100m2
8Gia công cốt thép cống hộp D<=10Mục 2 - chương V0,037tấn
9Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V36,894kg
10Gia công cốt thép cống hộp, D<=18mmMục 2 - chương V2,231tấn
11Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V101,921kg
12Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V2.129,394kg
13Gia công cốt thép cống hộp, D>18mmMục 2 - chương V2,683tấn
14Cung cấp thép tròn D=20mmMục 2 - chương V2.683,369kg
15Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,8m3
16Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V8,225m3
17Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V5,025m3
18Đóng cừ tràm đầu cốngMục 2 - chương V19100m
19Đắp cát đệm đầu cừMục 2 - chương V1,907m3
20Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cốngMục 2 - chương V0,153100m2
21Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V1,907m3
22Bê tông sân cống đá 1x2 M.300Mục 2 - chương V4,064m3
23Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMục 2 - chương V0,319100m2
24Gia công cốt thép đầu cống D<=10mmMục 2 - chương V0,035tấn
25Cung cấp thép tròn D=8mmMục 2 - chương V35,371kg
26Gia công cốt thép đầu cống D<=18mmMục 2 - chương V944tấn
27Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V944,208kg
28Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V2,957m3
29Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtMục 2 - chương V6,328100m
30Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtMục 2 - chương V2,712100m
31Cung cấp cừ tràmMục 2 - chương V45,2m
32Thép tròn neo cừ tràm D=6mmMục 2 - chương V0,013tấn
33Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V12,543kg
34Đắp đất đê quayMục 2 - chương V0,181100m3
35Đào đất đê quayMục 2 - chương V0,181100m3
36Đào đất thi công cốngMục 2 - chương V43,068100m3
37Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngMục 2 - chương V9,669100m2
38Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V201,768m3
39Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V464,432m3
40Cung cấp ống cống D400, H30Mục 2 - chương V212m
41Cung cấp joint cống D400Mục 2 - chương V53cái
42Cung cấp ống cống D600, H30Mục 2 - chương V1.540,75m
43Cung cấp joint cống D600Mục 2 - chương V458cái
44Lắp đặt đoạn ống BT ĐK Mục 2 - chương V64,5đoạn
45Lắp đặt đoạn ống BT ĐK Mục 2 - chương V530,5đoạn
46Đắp vữa XM mối nối cốngMục 2 - chương V231,265m2
47Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)Mục 2 - chương V29,329100m3
48Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dămMục 2 - chương V1,293100m3
49Đào đất thi công hố gaMục 2 - chương V5,104100m3
50Đóng cừ tràm đáy hố gaMục 2 - chương V140,845100m
51Đắp cát đệm đầu cừMục 2 - chương V22,007m3
52Ván khuôn bê tông lót đáy hố gaMục 2 - chương V0,624100m2
53Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V22,007m3
54Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V32,43m3
55Ván khuôn thành hố gaMục 2 - chương V11,896100m2
56Gia công cốt thép hố ga D Mục 2 - chương V17,417tấn
57Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V17.417,01kg
58Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V108,263m3
59Gia công cốt thép bậc thangMục 2 - chương V0,555tấn
60Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V555,22kg
61Gia công cốt thép khuôn hố ga D Mục 2 - chương V0,5778tấn
62Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V577,77kg
63Gia công cốt thép khuôn hố ga D<=18mmMục 2 - chương V2,276tấn
64Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V2.275,52kg
65Ván khuôn khuôn hố gaMục 2 - chương V1,784100m2
66Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V17,84m3
67SX thép góc bọc cạnh khuôn hố gaMục 2 - chương V2,757tấn
68SX lắp đặt thép nắp HGMục 2 - chương V17,167tấn
69Mạ kẽm thép nắp HGMục 2 - chương V17.167kg
70Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)Mục 2 - chương V1,18100m3
EV. PHẦN CẦU:
1Phá dỡ BT cầu cũMục 2 - chương V13,984m3
2Láng nền bãi đúc cọcMục 2 - chương V150m2
3Gia công cốt thép cọc D<=10mmMục 2 - chương V2,285tấn
4Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V2.284,66kg
5Gia công cốt thép cọc D<=18mmMục 2 - chương V15,298tấn
6Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V729,88kg
7Cung cấp thép tròn D=18mmMục 2 - chương V14.567,76kg
8Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mmMục 2 - chương V1,239tấn
9Cung cấp thép tròn D=20mmMục 2 - chương V1.107,04kg
10Cung cấp thép tròn D=28mmMục 2 - chương V131,58kg
11SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcMục 2 - chương V5,503tấn
12Nối cọc BTCTMục 2 - chương V54mối
13Ván khuôn thép BTĐS cọcMục 2 - chương V3,507100m2
14BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V82,322m3
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạnMục 2 - chương V1,416100m
16Đóng cọc BTCT 30x30xiên trên cạnMục 2 - chương V1,888100m
17Thử cọc mốMục 2 - chương V1cọc
18Đập đầu cọcMục 2 - chương V0,63m3
19Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V2,509m3
20Gia công cốt thép mố D<=10mmMục 2 - chương V0,077tấn
21Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V76,54kg
22Gia công cốt thép mố cầu D<=18mmMục 2 - chương V2,003tấn
23Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V1.460,82kg
24Cung cấp thép tròn D=18mmMục 2 - chương V542,42kg
25Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMục 2 - chương V0,694100m2
26Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V21,449m3
27Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nướcMục 2 - chương V5,9100m
28Thử cọc trụMục 2 - chương V1cọc
29Đập đầu cọcMục 2 - chương V0,9m3
30Gia công cốt thép trụ cầu D Mục 2 - chương V0,062tấn
31Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V62,04kg
32Gia công cốt thép trụ cầu D<=18mmMục 2 - chương V0,688tấn
33Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V297,028kg
34Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V391,09kg
35Gia công cốt thép trụ cầu D>18mmMục 2 - chương V0,655tấn
36Cung cấp thép tròn D=20mmMục 2 - chương V654,862kg
37Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcMục 2 - chương V0,551100m2
38Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V17,886m3
39Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)Mục 2 - chương V24bộ
40Cung cấp dầm DƯL I400,L=12m, 0.5HL93Mục 2 - chương V12dầm
41Vận chuyển dầmMục 2 - chương V1ca
42Lắp dầm cầuMục 2 - chương V12cái
43Ván khuôn thép dầm ngangMục 2 - chương V17,577m2
44Gia công cốt thép dầm ngang D Mục 2 - chương V0,12tấn
45Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V120,03kg
46Gia công cốt thép dầm ngang D Mục 2 - chương V0,31tấn
47Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V309,96kg
48Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V1,225m3
49Ván khuôn thép mặt cầuMục 2 - chương V1,292100m2
50Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mmMục 2 - chương V2,648tấn
51Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V2.647,88kg
52Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mmMục 2 - chương V0,201tấn
53Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V200,71kg
54Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V29,322m3
55Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V5,549m3
56Lắp đặt khe co giãn mặt cầuMục 2 - chương V24,68m
57Rót vữa sikagrout 214-11Mục 2 - chương V1,419m3
58Ván khuôn gờ lan canMục 2 - chương V0,372100m2
59Gia công cốt thép gờ lan can D<=10mmMục 2 - chương V0,562tấn
60Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V562,43kg
61Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,56m3
62Gia công hệ lan can cầuMục 2 - chương V1,236tấn
63Cung cấp ống STK D=90Mục 2 - chương V269,673kg
64Cung cấp ống STK D=76Mục 2 - chương V327,435kg
65Cung cấp ống STK D=60Mục 2 - chương V311,782kg
66Cung cấp ống STK D=27Mục 2 - chương V250,257kg
67Cung cấp thép tấmMục 2 - chương V102,24kg
68Nắp chắn rác (inox)Mục 2 - chương V18cái
69Lắp dựng lan can cầuMục 2 - chương V54,72m2
70Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60%Mục 2 - chương V0,864100m
71Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40%Mục 2 - chương V0,576100m
72SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ (Khấu hao 1.5%x1tháng +2x5% lần lắp dựng và tháo dỡ =11.5%,Mục 2 - chương V7,333tấn
73Lắp dựng hệ khung sàn đạoMục 2 - chương V7,333tấn
74Tháo dỡ hệ khung sàn đạoMục 2 - chương V7,333tấn
75Nhổ cọc thép hìnhMục 2 - chương V0,864100m
76Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ)Mục 2 - chương V2.628kg
77Phát hoang bằng cơ giớiMục 2 - chương V2,537100m2
78Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtMục 2 - chương V3,504100m
79Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtMục 2 - chương V1,296100m
80Cung cấp cừ tràmMục 2 - chương V18m
81Gia công thép neo cừ tràmMục 2 - chương V0,002tấn
82Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V1,665kg
83Đào khuôn đườngMục 2 - chương V0,129100m3
84Đắp đất dính tấn lề K=0.90Mục 2 - chương V0,894100m3
85Đắp cát nền đường K=0.95Mục 2 - chương V0,782100m3
86Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2 - chương V0,646100m3
87Trải vải nhựa ny lôngMục 2 - chương V4,092100m2
88Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục 2 - chương V0,306100m2
89Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V50,123m3
90Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V9,148m3
91Cắt khe mặt đường bê tôngMục 2 - chương V10,68510m
92Đào móng trụ biển báoMục 2 - chương V0,625m3
93Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V0,625m3
94Cung cấp trụ biển báo D=90mmMục 2 - chương V15md
95Cung cấp nắp chụp BBMục 2 - chương V5cái
96Cung cấp biển báo trònMục 2 - chương V2cái
97Cung cấp biển báo tam giácMục 2 - chương V3cái
98Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)Mục 2 - chương V2cái
99Cung cấp biển báo đường thuỷMục 2 - chương V4cái
100Lắp đặt biển báoMục 2 - chương V11cái
101Ván khuôn thép bản quá độMục 2 - chương V0,074100m2
102Gia công cốt thép bản quá độ D<=10Mục 2 - chương V0,001tấn
103Cung cấp thép tròn D=6mmMục 2 - chương V1,28kg
104Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18Mục 2 - chương V0,672tấn
105Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V238,3kg
106Cung cấp thép tròn D=16mmMục 2 - chương V433,52kg
107Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,936m3
108Làm lớp đá dăm đệm móngMục 2 - chương V2,6754m3
109Đào đất tường chắnMục 2 - chương V0,263100m3
110Đóng cừ tràm móng tường chắnMục 2 - chương V27,187100m
111Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V4,248m3
112Ván khuôn bt móng tường chắnMục 2 - chương V0,269100m2
113Gia công cốt thép móng tường chắn D<=10Mục 2 - chương V0,009tấn
114Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V8,902kg
115Gia công cốt thép móng tường chắn D<=18Mục 2 - chương V1,061tấn
116Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V373,948kg
117Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V687,346kg
118Bê tông móng tường chắn đá 1x2 M.250Mục 2 - chương V15,104m3
119Gia công cốt thép tường chắn D<=10Mục 2 - chương V0,016tấn
120Cung cấp thép tròn D=10mmMục 2 - chương V15,734kg
121Gia công cốt thép tường chắn D<=18Mục 2 - chương V0,955tấn
122Cung cấp thép tròn D=12mmMục 2 - chương V262,668kg
123Cung cấp thép tròn D=14mmMục 2 - chương V692,118kg
124Ván khuôn tường chắnMục 2 - chương V0,519100m2
125Bê tông tường chắn 1x2 M.250 đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V9,425m3
126Đào móng trụ lan canMục 2 - chương V1,44m3
127Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)Mục 2 - chương V1,44m3
128Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMục 2 - chương V46,32m
129Bulong M.16Mục 2 - chương V162cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe lu bánh thép≥ 8 tấn1
2Xe lu rung≥ 8 tấn1
3Máy san gạt hoặc xe ủisẳn sàng huy động1
4Xe đào đất≥ 0,3 m32
5Xe ô tô tự đổ≥ 3 m32
6Máy trộn bê tông≥ 250 lít4
7Đầm dùi bêtông≥ 1,5 kw2
8Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)sẳn sàng huy động1
9Xe tưới nhựasẳn sàng huy động1
10Nồi nấu nhựasẳn sàng huy động1
11Máy đóng cọc, búa≥ 1,8 tấn1
12Xe cẩu≥ 15 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe lu bánh thép
≥ 8 tấn
1
2
Xe lu rung
≥ 8 tấn
1
3
Máy san gạt hoặc xe ủi
sẳn sàng huy động
1
4
Xe đào đất
≥ 0,3 m3
2
5
Xe ô tô tự đổ
≥ 3 m3
2
6
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
7
Đầm dùi bêtông
≥ 1,5 kw
2
8
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
sẳn sàng huy động
1
9
Xe tưới nhựa
sẳn sàng huy động
1
10
Nồi nấu nhựa
sẳn sàng huy động
1
11
Máy đóng cọc, búa
≥ 1,8 tấn
1
12
Xe cẩu
≥ 15 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát hoang bằng cơ giới
84,563 100m2 Mục 2 - chương V
2 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất
48,934 100m Mục 2 - chương V
3 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất
19,866 100m Mục 2 - chương V
4 Cung cấp cừ tràm
258 m Mục 2 - chương V
5 Gia công thép neo cừ tràm
0,02 tấn Mục 2 - chương V
6 Cung cấp thép tròn D=6mm
20,091 kg Mục 2 - chương V
7 Đào khuôn đường
7,47 100m3 Mục 2 - chương V
8 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85
0,051 100m3 Mục 2 - chương V
9 Đắp cát san lấp mương K=0.85
0,31 100m3 Mục 2 - chương V
10 Đắp đất dính tấn lề K=0.90
7,887 100m3 Mục 2 - chương V
11 Đắp cát nền đường K=0.95
3,874 100m3 Mục 2 - chương V
12 Ván khuôn thép bê tông bó vỉa
10,189 100m2 Mục 2 - chương V
13 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
50,946 m3 Mục 2 - chương V
14 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)
135,856 m3 Mục 2 - chương V
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới
10,441 100m3 Mục 2 - chương V
16 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm
116,081 100m2 Mục 2 - chương V
17 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2
102,695 100m2 Mục 2 - chương V
18 Trải vải nhựa ny lông
1,818 100m2 Mục 2 - chương V
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,054 100m2 Mục 2 - chương V
20 Bê tông mặt đường dày
24,689 m3 Mục 2 - chương V
21 Cắt khe mặt đường bê tông
6,816 10m Mục 2 - chương V
22 Đào móng trụ biển báo
3,25 m3 Mục 2 - chương V
23 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
3,25 m3 Mục 2 - chương V
24 Cung cấp trụ biển báo D=90mm
80 md Mục 2 - chương V
25 Cung cấp nắp chụp BB
26 cái Mục 2 - chương V
26 Cung cấp biển báo tròn
2 cái Mục 2 - chương V
27 Cung cấp biển báo tam giác
26 cái Mục 2 - chương V
28 Lắp đặt biển báo
28 cái Mục 2 - chương V
29 Phá dỡ BT cầu cũ
5,4 m3 Mục 2 - chương V
30 Đào đất thi công cống
0,268 100m3 Mục 2 - chương V
31 Đóng cừ tràm móng cống
26 100m Mục 2 - chương V
32 Đắp cát đệm đầu cừ
2,6 m3 Mục 2 - chương V
33 Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cống
0,02 100m2 Mục 2 - chương V
34 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
2,6 m3 Mục 2 - chương V
35 Ván khuôn thép cống hộp
1,099 100m2 Mục 2 - chương V
36 Gia công cốt thép cống hộp D
0,037 tấn Mục 2 - chương V
37 Cung cấp thép tròn D=10mm
36,894 kg Mục 2 - chương V
38 Gia công cốt thép cống hộp, D
2,231 tấn Mục 2 - chương V
39 Cung cấp thép tròn D=12mm
101,921 kg Mục 2 - chương V
40 Cung cấp thép tròn D=14mm
2.129,394 kg Mục 2 - chương V
41 Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm
2,683 tấn Mục 2 - chương V
42 Cung cấp thép tròn D=20mm
2.683,369 kg Mục 2 - chương V
43 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)
4,8 m3 Mục 2 - chương V
44 Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)
8,225 m3 Mục 2 - chương V
45 Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)
5,025 m3 Mục 2 - chương V
46 Đóng cừ tràm đầu cống
19 100m Mục 2 - chương V
47 Đắp cát đệm đầu cừ
1,907 m3 Mục 2 - chương V
48 Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống
0,153 100m2 Mục 2 - chương V
49 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)
1,907 m3 Mục 2 - chương V
50 Bê tông sân cống đá 1x2 M.300
4,064 m3 Mục 2 - chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 40

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây