Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 20:47 01/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa Đường ĐX.02 (từ HL.01 đến giáp ranh xã Mỹ Thạnh), xã An Bình Tây, huyện Ba Tri
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa Đường ĐX.02 (từ HL.01 đến giáp ranh xã Mỹ Thạnh), xã An Bình Tây, huyện Ba Tri
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
11:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:28 29/07/2022
đến
11:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa Đường ĐX.02 (từ HL.01 đến giáp ranh xã Mỹ Thạnh), xã An Bình Tây, huyện Ba Tri
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri, -Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, -Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh; + Cơ quan thẩm định HSMT và đánh giá HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh , địa chỉ: 23 bạch vân - phường 5 - quận 5
- Chủ đầu tư: -Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri, -Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, -Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Ba Tri, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Tri, -Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long, -Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nam Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
450 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.072.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.676.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=9.367.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=28.101.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.101.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3Đội trưởng thi công1Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4Cán bộ phụ trách đo đạc (có thể kiêm nhiệm)1Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IPhần 2 - chương V7,76100m3
2Đắp đất tấn đầu ao, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 - chương V2,4100m3
3Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đấtPhần 2 - chương V124,8100m
4Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đấtPhần 2 - chương V31,2100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổPhần 2 - chương V650m
6Gia công thép neo cừ tràm đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,029tấn
7Cung cấp thép tròn D=4mmPhần 2 - chương V29kg
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V23,422100m3
9Cung cấp đất dínhPhần 2 - chương V2.576,39m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 - chương V5,609100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - chương V2,808100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 - chương V12,48100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmPhần 2 - chương V131,284100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Phần 2 - chương V131,284100m2
15Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V72,43m3
16Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Phần 2 - chương V210,19m3
17Ván khuôn thép bó vỉaPhần 2 - chương V17,585100m2
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V0,708100m3
19Cung cấp đất dínhPhần 2 - chương V77,85m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - chương V0,559100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 - chương V0,32100m3
22Trải vải nhựa ni lôngPhần 2 - chương V3,202100m2
23Ván khuôn thép mặt đường BTPhần 2 - chương V0,283100m2
24Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200, đs 2-4Phần 2 - chương V44,83m3
25Cắt khe mặt đương bê tôngPhần 2 - chương V10,110m
26Đào đất trồng biển báoPhần 2 - chương V1,52m3
27Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V1,76m3
28Ván khuôn thép móng biển báoPhần 2 - chương V0,182100m2
29Cung cấp trụ biển báoPhần 2 - chương V60,8m
30Cung cấp biển báo tam giácPhần 2 - chương V14cái
31Cung cấp biển báo trònPhần 2 - chương V5cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quangPhần 2 - chương V19cái
33Cốt thép cọc tiêu, đường kính Phần 2 - chương V0,226tấn
34Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V148,515kg
35Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V77,19kg
36Đào đất trồng cọc tiêuPhần 2 - chương V1,6m3
37Bê tống móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V1,42m3
38Ván khuôn thép cọc tiêuPhần 2 - chương V0,075100m2
39Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Phần 2 - chương V0,495m3
40Lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - chương V20cấu kiện
41Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V8,85m2
BTHOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng cốngPhần 2 - chương V32,237100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngPhần 2 - chương V318,4100m
3Đắp cát vàng gối cốngPhần 2 - chương V40,3m3
4Ván khuôn thép BT lót móngPhần 2 - chương V2,687100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V40,3m3
6Cung cấp gối cống D60Phần 2 - chương V995cái
7Lắp đặt gối cốngPhần 2 - chương V995cấu kiện
8Cung cấp ống cống D60 - H30Phần 2 - chương V1.472m
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính Phần 2 - chương V1đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Phần 2 - chương V65đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Phần 2 - chương V436đoạn ống
12Cung cấp joint cống D60Phần 2 - chương V461cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmPhần 2 - chương V461mối nối
14Trát vữa XM mác 100Phần 2 - chương V52,11m2
15Đắp đất thân cống tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V13,837100m3
16Đào đất xây dựng cốngPhần 2 - chương V2,41100m3
17Đóng cừ tràm móng cốngPhần 2 - chương V36,72100m
18Đắp cát vàng gối cốngPhần 2 - chương V45,44m3
19Ván khuôn thép BT lót móngPhần 2 - chương V0,306100m2
20Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V45,44m3
21Cung cấp gối cống D30Phần 2 - chương V153cái
22Lắp đặt gối cốngPhần 2 - chương V153cấu kiện
23Cung cấp ống cống D30 - H30Phần 2 - chương V229,5m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính Phần 2 - chương V49đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Phần 2 - chương V49đoạn ống
26Cung cấp joint cống D30Phần 2 - chương V153cái
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmPhần 2 - chương V153mối nối
28Trát vữa XM mác 100Phần 2 - chương V12,01m2
29Đắp đất thân cống tận dụng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - chương V1,193100m3
30Bù CPĐD loại 1Phần 2 - chương V0,309100m3
31Đào đất để xây dựng hố gaPhần 2 - chương V3,014100m3
32Đóng cừ tràm gia cốPhần 2 - chương V73,632100m
33Đệm cát vàng móng hố gaPhần 2 - chương V11,51m3
34Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,33100m2
35Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V11,51m3
36Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V2,895tấn
37Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V2.895,09kg
38Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V8,336tấn
39Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V7.925,64kg
40Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V410,05kg
41Ván khuôn thép hố gaPhần 2 - chương V7,103100m2
42Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Phần 2 - chương V64,5m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn khung bao hố gaPhần 2 - chương V2,019tấn
44Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V2.019,33kg
45Ván khuôn thép khung bao hố gaPhần 2 - chương V0,705100m2
46Bê tông khung bao hố ga đá 1x2, mác 250Phần 2 - chương V4,25m3
47Lắp đặt khung baoPhần 2 - chương V59cấu kiện
48Gia công cốt thép nắp hố gaPhần 2 - chương V8,5tấn
49Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V37,7kg
50Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V2.641,19kg
51Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V5.821,29kg
52Mạ kẽm thép hìnhPhần 2 - chương V8.462,48kg
53Lắp đặt nắp hố gaPhần 2 - chương V118cấu kiện
54Lắp đất hố ga tận dụng đất đàoPhần 2 - chương V1,005100m3
55Bù CPĐD loại 1Phần 2 - chương V0,05100m3
56Đào đất để xây dựng hố thuPhần 2 - chương V0,955100m3
57Đóng cừ tràm gia cốPhần 2 - chương V38,189100m
58Đệm cát vàng móng hố thuPhần 2 - chương V5,97m3
59Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,224100m2
60Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V5,97m3
61Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V1,878tấn
62Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V1.877,82kg
63Ván khuôn thép hố thuPhần 2 - chương V0,835100m2
64Bê tông hố thu đá 1x2, mác 250, đs 6-8Phần 2 - chương V27,89m3
65Gia công cốt thép nắp hố thuPhần 2 - chương V5,336tấn
66Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V32,59kg
67Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V2.002,16kg
68Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V3.300,82kg
69Mạ kẽm thép hìnhPhần 2 - chương V5.302,98kg
70Lắp đặt nắp hố thuPhần 2 - chương V102cấu kiện
71Lắp đất hố thuPhần 2 - chương V0,371100m3
72Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đấtPhần 2 - chương V0,297100m
73Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đấtPhần 2 - chương V0,074100m
74Cung cấp cừ tràm cặp cổPhần 2 - chương V34m
75Gia công thép neo cừ tràm đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,002tấn
76Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V2,36kg
77Đào đất đắp đê quaiPhần 2 - chương V0,144100m3
78Đắp đất đê quaiPhần 2 - chương V0,144100m3
79Đào bỏ đê quaiPhần 2 - chương V0,144100m3
80Đào đất xây cửa xảPhần 2 - chương V0,205100m3
81Đóng cừ tràm gia cố móngPhần 2 - chương V5,245100m
82Đệm cát vàng móng hố gaPhần 2 - chương V0,82m3
83Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,018100m2
84Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V0,82m3
85Ván khuôn thép BT cửa xảPhần 2 - chương V0,036100m2
86Bê tông bản đáy cửa xả đá 1x2, mác 250, đs 2-4Phần 2 - chương V1,64m3
87Ván khuôn thép tường đầuPhần 2 - chương V0,07100m2
88Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 250, đs 2-4Phần 2 - chương V0,59m3
89Ván khuôn thép tường cánhPhần 2 - chương V0,096100m2
90Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 250, đs 2-4Phần 2 - chương V0,96m3
91Lắp đất cửa xả tận dụng đất đàoPhần 2 - chương V0,139100m3
CPHẦN CẦU
1Phá dỡ cầu cũPhần 2 - chương V6,09m3
2Nhổ cọc BTCT 20x20Phần 2 - chương V2,16100m cọc
3Phát hoang khu vực bãi đúc cọcPhần 2 - chương V2,25100m2
4Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính Phần 2 - chương V2,237tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V217,56kg
6Cung cấp thép tròn D=8mmPhần 2 - chương V2.019,906kg
7Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính Phần 2 - chương V0,112tấn
8Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V111,888kg
9Cốt thép cọc 35x35cm, đường kính > 18mmPhần 2 - chương V9,269tấn
10Cung cấp thép tròn D=20mmPhần 2 - chương V9.268,672kg
11Gia công thép bass nối cọcPhần 2 - chương V0,772tấn
12Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V234,84kg
13Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V536,94kg
14Lắp đặt bass nối cọcPhần 2 - chương V0,772tấn
15Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 300, đs 6-8Phần 2 - chương V55,454m3
16Ván khuôn thép cọcPhần 2 - chương V3,278100m2
17Gia công thép hộp nối cọcPhần 2 - chương V2,8tấn
18Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V2.461,816kg
19Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V338,24kg
20Thử động cọcPhần 2 - chương V1100m
21Đóng cọc 35x35cm thẳng trên cạnPhần 2 - chương V2,608100m
22Đóng cọc 35x35cm xiên trên cạnPhần 2 - chương V1,956100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnPhần 2 - chương V0,735m3
24Đào đất thi công mốPhần 2 - chương V0,231100m3
25Ván khuôn thép bê tông lót móngPhần 2 - chương V0,035100m2
26Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4Phần 2 - chương V1,687m3
27Cốt thép mố đường kính Phần 2 - chương V0,022tấn
28Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V22,006kg
29Cốt thép mố đường kính Phần 2 - chương V1,599tấn
30Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V1.515,798kg
31Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V83,318kg
32Cốt thép mố đường kính > 18mmPhần 2 - chương V0,906tấn
33Cung cấp thép tròn D=22mmPhần 2 - chương V905,942kg
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốPhần 2 - chương V0,727100m2
35Bê tông mố đá 1x2, mác 300, đs 6-8Phần 2 - chương V21,682m3
36Làm lớp đá dăm đệm móngPhần 2 - chương V6,756m3
37Trải vải nhựa ni lôngPhần 2 - chương V0,48100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V1,63tấn
39Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V1.138,06kg
40Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V492,336kg
41Ván khuôn thép bản quá độPhần 2 - chương V0,141100m2
42Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300Phần 2 - chương V15,48m3
43Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mmPhần 2 - chương V14cái
44Cung cấp dầm I500 0.65 HL93 L=15mPhần 2 - chương V7dầm
45Vận chuyển dầmPhần 2 - chương V2ca
46Lắp dầm cầuPhần 2 - chương V7cái
47Gia công cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,082tấn
48Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V81,813kg
49Gia công cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,05tấn
50Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V49,551kg
51Gia công cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - chương V0,092tấn
52Cung cấp thép tròn D=20mmPhần 2 - chương V91,734kg
53Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 đs 6-8Phần 2 - chương V1,079m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangPhần 2 - chương V13,028m2
55BT đá 1x2, mác 300 đs 2-4 tạo parabol dầm dọcPhần 2 - chương V0,809m3
56Ván khuôn thép BT tạo cung parabolPhần 2 - chương V0,049100m2
57Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 - chương V2,812tấn
58Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V1.208,213kg
59Cung cấp thép tròn D=14mmPhần 2 - chương V1.604,224kg
60Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300, đs 6-8Phần 2 - chương V18,09m3
61Ván khuôn thép mặt cầuPhần 2 - chương V0,737100m2
62Gia công cốt thép gờ cầu đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,624tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V479,52kg
64Cung cấp thép tròn D=14mmPhần 2 - chương V144,38kg
65Bê tông gờ cầu đá 1x2, mác 300 đs 6-8Phần 2 - chương V4,875m3
66Ván khuôn thép gờ cầuPhần 2 - chương V0,303100m2
67Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0,5x1, mác 300Phần 2 - chương V4,5m3
68Gia công cốt thép giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,008tấn
69Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V7,952kg
70Gia công cốt thép giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép >10mmPhần 2 - chương V0,077tấn
71Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V27,594kg
72Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V49,042kg
73Đổ bê tông giá đỡ ống nước, đá 1x2, mác 300Phần 2 - chương V0,151m3
74Ván khuôn thép giá đỡ ống nướcPhần 2 - chương V0,029100m2
75Gia công thép tấm ống thoát nướcPhần 2 - chương V0,002tấn
76Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V1,526kg
77Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nướcPhần 2 - chương V0,002tấn
78Gia công và lắp đặt ống thoát nước STK D60Phần 2 - chương V0,04100m
79Gia công cốt thép khe co dãn tại mố, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 - chương V0,355tấn
80Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V147,052kg
81Cung cấp thép tròn D=16mmPhần 2 - chương V207,854kg
82Lắp đặt khe co giãnPhần 2 - chương V12m
83Bơm vữa sika grout 214-11Phần 2 - chương V1,62m3
84Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V15m2
85Gia công cốt thép trụ lan can đầu cầu đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,005tấn
86Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V4,652kg
87Gia công cốt thép trụ lan can đầu cầu đường kính cốt thép Phần 2 - chương V0,029tấn
88Cung cấp thép tròn D=12mmPhần 2 - chương V28,772kg
89BT trụ lan can, đá 1x2, mác 300 đs 6-8Phần 2 - chương V0,228m3
90Ván khuôn thép trụ lan can cầuPhần 2 - chương V0,03100m2
91Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V2,34m2
92Cung cấp bu lông chữ UPhần 2 - chương V36cái
93Gia công kết cấu thép hệ lan can cầuPhần 2 - chương V0,975tấn
94Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V66,128kg
95Cung cấp thép hìnhPhần 2 - chương V325,8kg
96Ống STK D101,6, d=4,2mm, L=44,7mPhần 2 - chương V296,617kg
97Ống STK D82,7, d=3,2mm, L=44,7mPhần 2 - chương V184,456kg
98Cung cấp thép tấmPhần 2 - chương V77,744kg
99Ống STK D86,4, d=5,5mm, L=0,3mPhần 2 - chương V15,318kg
100Ống STK D67,5, d=2,95mm, L=0,3mPhần 2 - chương V9,132kg
101Lắp đặt hệ lan can cầuPhần 2 - chương V0,975tấn
102Mạ kẽm thép bằng pp nhúng nóngPhần 2 - chương V469,672kg
103Đào đất trồng biển báo, đất cấp IIPhần 2 - chương V0,16m3
104Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V0,192m3
105Ván khuôn thép móng biển báoPhần 2 - chương V0,019100m2
106Cung cấp trụ biển báoPhần 2 - chương V8m
107Cung cấp biển báo trònPhần 2 - chương V2cái
108Cung cấp biển báo chữ nhậtPhần 2 - chương V2cái
109Cung cấp biển báo vuôngPhần 2 - chương V4cái
110Cung cấp bu lông D16Phần 2 - chương V16cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quangPhần 2 - chương V4cái
112Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngPhần 2 - chương V4cái
113Cốt thép cọc tiêu, đường kính Phần 2 - chương V0,226tấn
114Cung cấp thép tròn D=6mmPhần 2 - chương V148,515kg
115Cung cấp thép tròn D=10mmPhần 2 - chương V77,19kg
116Đào đất trồng cọc tiêuPhần 2 - chương V1,6m3
117Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Phần 2 - chương V1,42m3
118Ván khuôn thép cọc tiêuPhần 2 - chương V0,075100m2
119Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Phần 2 - chương V0,495m3
120Lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - chương V20cấu kiện
121Sơn dầu 2 lớpPhần 2 - chương V8,85m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe lu bánh thép≥ 8 tấn,1
2Xe lu rung≥ 8 tấn1
3Máy san gạt hoặc xe ủisẳn sàng huy động cho gói thầu1
4Xe đào đất≥ 0,3 m32
5Xe ô tô tự đổ≥ 3 m32
6Máy trộn bê tông≥ 250 lít4
7Đầm dùi bêtông≥ 1,5 kw2
8Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)sẳn sàng huy động cho gói thầu1
9Xe tưới nhựasẳn sàng huy động cho gói thầu1
10Nồi nấu nhựasẳn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy đóng cọc, búa≥ 1,8 tấn1
12Xe cẩu≥ 15 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe lu bánh thép
≥ 8 tấn,
1
2
Xe lu rung
≥ 8 tấn
1
3
Máy san gạt hoặc xe ủi
sẳn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Xe đào đất
≥ 0,3 m3
2
5
Xe ô tô tự đổ
≥ 3 m3
2
6
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
7
Đầm dùi bêtông
≥ 1,5 kw
2
8
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
sẳn sàng huy động cho gói thầu
1
9
Xe tưới nhựa
sẳn sàng huy động cho gói thầu
1
10
Nồi nấu nhựa
sẳn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy đóng cọc, búa
≥ 1,8 tấn
1
12
Xe cẩu
≥ 15 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
7,76 100m3 Phần 2 - chương V
2 Đắp đất tấn đầu ao, độ chặt yêu cầu K=0,85
2,4 100m3 Phần 2 - chương V
3 Đóng cừ tràm gia cố phần ngập đất
124,8 100m Phần 2 - chương V
4 Đóng cừ tràm gia cố phần không ngập đất
31,2 100m Phần 2 - chương V
5 Cung cấp cừ tràm cặp cổ
650 m Phần 2 - chương V
6 Gia công thép neo cừ tràm đường kính cốt thép
0,029 tấn Phần 2 - chương V
7 Cung cấp thép tròn D=4mm
29 kg Phần 2 - chương V
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
23,422 100m3 Phần 2 - chương V
9 Cung cấp đất dính
2.576,39 m3 Phần 2 - chương V
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85
5,609 100m3 Phần 2 - chương V
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,808 100m3 Phần 2 - chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
12,48 100m3 Phần 2 - chương V
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
131,284 100m2 Phần 2 - chương V
14 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)
131,284 100m2 Phần 2 - chương V
15 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4
72,43 m3 Phần 2 - chương V
16 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 250
210,19 m3 Phần 2 - chương V
17 Ván khuôn thép bó vỉa
17,585 100m2 Phần 2 - chương V
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,708 100m3 Phần 2 - chương V
19 Cung cấp đất dính
77,85 m3 Phần 2 - chương V
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,559 100m3 Phần 2 - chương V
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,32 100m3 Phần 2 - chương V
22 Trải vải nhựa ni lông
3,202 100m2 Phần 2 - chương V
23 Ván khuôn thép mặt đường BT
0,283 100m2 Phần 2 - chương V
24 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200, đs 2-4
44,83 m3 Phần 2 - chương V
25 Cắt khe mặt đương bê tông
10,1 10m Phần 2 - chương V
26 Đào đất trồng biển báo
1,52 m3 Phần 2 - chương V
27 Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150
1,76 m3 Phần 2 - chương V
28 Ván khuôn thép móng biển báo
0,182 100m2 Phần 2 - chương V
29 Cung cấp trụ biển báo
60,8 m Phần 2 - chương V
30 Cung cấp biển báo tam giác
14 cái Phần 2 - chương V
31 Cung cấp biển báo tròn
5 cái Phần 2 - chương V
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang
19 cái Phần 2 - chương V
33 Cốt thép cọc tiêu, đường kính
0,226 tấn Phần 2 - chương V
34 Cung cấp thép tròn D=6mm
148,515 kg Phần 2 - chương V
35 Cung cấp thép tròn D=10mm
77,19 kg Phần 2 - chương V
36 Đào đất trồng cọc tiêu
1,6 m3 Phần 2 - chương V
37 Bê tống móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150
1,42 m3 Phần 2 - chương V
38 Ván khuôn thép cọc tiêu
0,075 100m2 Phần 2 - chương V
39 Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200
0,495 m3 Phần 2 - chương V
40 Lắp đặt cọc tiêu
20 cấu kiện Phần 2 - chương V
41 Sơn dầu 2 lớp
8,85 m2 Phần 2 - chương V
42 Đào đất xây dựng cống
32,237 100m3 Phần 2 - chương V
43 Đóng cừ tràm móng cống
318,4 100m Phần 2 - chương V
44 Đắp cát vàng gối cống
40,3 m3 Phần 2 - chương V
45 Ván khuôn thép BT lót móng
2,687 100m2 Phần 2 - chương V
46 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 đs 2-4
40,3 m3 Phần 2 - chương V
47 Cung cấp gối cống D60
995 cái Phần 2 - chương V
48 Lắp đặt gối cống
995 cấu kiện Phần 2 - chương V
49 Cung cấp ống cống D60 - H30
1.472 m Phần 2 - chương V
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính
1 đoạn ống Phần 2 - chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây