Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 14:47 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo một số hạng mục trụ sở UBND phường Ea Tam
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo một số hạng mục Trụ sở UBND phường Ea Tam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 20/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:42 10/08/2022
đến
16:00 20/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 20/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/08/2022 (18/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TCON
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo một số hạng mục trụ sở UBND phường Ea Tam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TCON , địa chỉ: Thôn 1, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND phường Ea Tam. Số 358 Lê Duẩn, P. Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng TCON; Địa chỉ: Thôn 1, xã Cư Ê bur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng TCON; Địa chỉ: Thôn 1, xã Cư Ê bur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng kỹ thuật Hoàng Phát; Địa chỉ: Số 117/1 Hoàng Hoa Thám, P. Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TCON , địa chỉ: Thôn 1, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: UBND phường Ea Tam. Số 358 Lê Duẩn, P. Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ea Tam. Số 358 Lê Duẩn, P. Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ea Tam. Số 358 Lê Duẩn, P. Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng TCON; Địa chỉ: Thôn 1, xã Cư Ê bur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 385.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, tính chất, giá trị công việc (3) - Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng - Công nghiệp; có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Các chứng chỉ còn hiệu lực đến ngày mở thầu53
2Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công2Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng - Công nghiệp. Có chứng chỉ huấn luyện huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực đến ngày mở thầu33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.28,8m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,17tấn
3Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,89100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.10,89m3
5Lớp lót đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,99m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,14100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.4,3m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,13tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,1tấn
10Bu lông neo móng M20x50040cái
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,44tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,44tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,3tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,3tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,3tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,3tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.48,04m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,06100m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,14100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2cái
21Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.22,14m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,89100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.8,53m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày 1,22m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.16,32m2
27Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5,6410m
28Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,8310m3
29Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,8310m3
30Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,8310m3
31Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,2310m3
32Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,2310m3
33Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,2310m3
34Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,1310 tấn
35Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,1310 tấn
36Vận chuyển gạch xây các loại ừ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,1310 tấn
BCỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.74,605m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.8,235m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,42m3
4Phá dỡ kết cấu móng đá, giằng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.18,25m3
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.22,22m3
6Tháo dỡ nền gạch terazzo sân, gạch lục giác vỉa hè vị trí hàng rào (tận dụng lại khối lượng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.57,24m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.19,04m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.55,13m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.55,13m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.55,13m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,57100m3
12Lớp lót đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.29,08m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,36100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.7,79m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,39tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,04tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,51100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,38m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,16tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,04tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,06tấn
22Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.19,8m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,53100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.8,69m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,2tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,13tấn
27Gia công thép kẹp thành mươngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,13tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,11100m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,12m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,08tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.17,54m3
32Cắt khe co3x3 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.13,0710m
33Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.18,18m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.3,37m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,78m3
36Lát chống trượt 300x600Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5,33m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.326,37m2
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.39,2m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.306,21m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.306,21m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.25,72m2
42Bộ chữ tên trụ sở khắc chìmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1bộ
43Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,9tấn
44Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.45,03m2
45Gia công chông hàng rào sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.4,76m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.198,87m2
47SXLD cổng xếp InoxMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5,5md
48SXLD cửa cổng phụ khung sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,19m2
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.35m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.35m
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1cái
52Tủ điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1hộp
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (tận dụng khối lượng gạch tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.57,24m2
54Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,7110m3
55Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,7110m3
56Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,7110m3
57Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,0610m3
58Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,0610m3
59Vận chuyển đá dăm các loại t ừ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6,0610m3
60Vận chuyển đá hộc từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,3810m3
61Vận chuyển đá hộc từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,3810m3
62Vận chuyển đá hộc từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,3810m3
63Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,6310 tấn
64Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,6310 tấn
65Vận chuyển gạch xây các loại ừ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2,6310 tấn
CNHÀ 1 CỬA, CẦU NỐI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.80,29m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.42,28m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.45,06m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.247,01m2
5Vệ sinh bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.14,03m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.280,3m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.38,74m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.19,31m2
9Tháo dỡ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.96,98m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,83100m2
11Thi công trần tôn lạnh dày 0,25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.96,98m2
12Lắp đặt nẹp chỉMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.94,4m
13Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,74m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.44,83m2
15Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.305,82m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.38,74m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100% khối lượng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.733,21m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.355,77m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.42,28m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.42,28m2
21Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5lỗ
22Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,36100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.10cái
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.247,01m2
26Đánh bóng granito bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.14,03m2
27SXLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.13,5m2
28SXLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.14,72m2
29SXLD cửa sổ mở trượt nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.28,08m2
30SXLD cửa sổ mở lật nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,5m2
31SXLD hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.31,74m2
32SXLD lan can sắt, khung sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.29,17m2
33Gia công sàn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,66tấn
34Lắp dựng sàn bằng thép tấmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,66tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,05tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,05tấn
37Lắp đặt bu lông nở M16x150Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.24cái
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,03tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,03tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,05tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,05tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,19100m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.132,88m2
44Lắp đặt tấm mành trúc che nắngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.7,04m2
45Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 400x600x200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1hộp
46Lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường KT: 200x300x200Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1hộp
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =75AMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1cái
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =60AMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2cái
49Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =40AMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, i =32AMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5cái
51Lắp đặt hộp nối dây điện bằng nhựa KT: 120x120Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.6hộp
52Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1cái
53Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.9cái
54Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-10AMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.27cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi đặt âm sàn 250V-10AMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.5cái
57Lắp đặt đèn LED ống đôi dài 1,2m treo trên trần 220V-2x20WMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.14bộ
58Lắp đặt đèn led gắn trần D300Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.8bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.8cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.220m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.120m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.60m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.45m
64Lắp đặt ống ruột gà luôn dây điện D27Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.150m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.325m
66Lắp đặt đèn năng lượng gắn tường 200WMô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.3cái
67Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,0610m3
68Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,0610m3
69Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.1,0610m3
70Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0810 tấn
71Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0810 tấn
72Vận chuyển gạch xây các loại ừ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.0,0810 tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥7TNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2Máy đào ≥ 0.8m3Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3Máy trộn bê tông ≥ 350l hoặc dây chuyền tương đươngNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4Máy đầm dùi ≥ 1,5KwNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kWNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kWNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kWNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥7T
Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2
2
Máy đào ≥ 0.8m3
Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dụng cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 350l hoặc dây chuyền tương đương
Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
2
5
Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
1
6
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥5 kW
Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
1
7
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua bán thiết bị), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
28,8 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
0,17 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công
0,89 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
10,89 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
5 Lớp lót đá 4x6 mác 50
0,99 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,14 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
4,3 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,13 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
10 Bu lông neo móng M20x500
40 cái
11 Gia công cột bằng thép hình
0,44 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
12 Lắp dựng cột thép các loại
0,44 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,3 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,3 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
15 Gia công xà gồ thép
0,3 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
16 Lắp dựng xà gồ thép
0,3 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
48,04 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1,06 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm
0,14 100m Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm
2 cái Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
21 Lắp đặt cầu chắn rác
2 cái Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
22,14 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
23 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,89 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
8,53 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày
1,22 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
16,32 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
27 Cắt khe co 2*2 của đường lăn, sân đỗ
5,64 10m Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
28 Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
0,83 10m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
29 Vận chuyển cát từ mỏ cát Quỳnh Ngọc đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
0,83 10m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
30 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
0,83 10m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
31 Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
1,23 10m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
32 Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
1,23 10m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
33 Vận chuyển đá dăm các loại từ mỏ đá Thạch Anh đến chân công trình bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
1,23 10m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
34 Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín đến chân công trình bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển
0,13 10 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
35 Vận chuyển gạch xây các loại từ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển
0,13 10 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
36 Vận chuyển gạch xây các loại ừ Nhà máy gạch Đại Tín bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển
0,13 10 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
37 Tháo dỡ hàng rào song sắt
74,605 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
8,235 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
6,42 m3  Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
40 Phá dỡ kết cấu móng đá, giằng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
18,25 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
41 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
22,22 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
42 Tháo dỡ nền gạch terazzo sân, gạch lục giác vỉa hè vị trí hàng rào (tận dụng lại khối lượng tháo dỡ)
57,24 m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
19,04 m2  Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
55,13 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
55,13 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
55,13 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,57 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
48 Lớp lót đá 4x6 mác 50
29,08 m3  Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,36 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
7,79 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V, mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 113

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây