Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 3008-1- CV LR THCS Tien Chau.pdf |
| Nội dung trả lời | Bản vẽ đã được cơ quan chuyên ngành thẩm định, đề nghị nghiên cứu kỹ bản vẽ |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV 103 Tra loi lam ro E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 16:11 31/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Trường THCS Tiền Châu. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên Số điện thoại: 02113.872.895 Địa chỉ Email: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.536.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.307.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.827.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.827.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 566,352 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 112,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | 150,7365 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 33,858 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 133,9987 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 64,0739 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải | 382,6487 | m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,296 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,4128 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,328 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 2,8361 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 8,3025 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 67,4792 | m3 | |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 3 | 1 lần TN | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 10,8675 | 100m | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,225 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3798 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7926 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 1,5871 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7646 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,0135 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7553 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1643 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,503 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,3052 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 112,908 | m3 | |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,7923 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3144 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5192 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8626 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,4888 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3216 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8248 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 47,1036 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2964 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0894 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,9469 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,9696 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 34,2197 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,7635 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3827 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,8815 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,3101 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 23,2583 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 43,6498 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 15,0859 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,2146 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 200,4071 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,2185 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,5938 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,9812 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2547 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 16,1391 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2076 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,714 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,8019 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 7,9613 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 14,2742 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,5264 | m3 | |
| 26 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 53,29 | m3 | |
| 27 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 24,9861 | m3 | |
| 28 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 269,1417 | m3 | |
| 29 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,6992 | m3 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 702,1468 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 468,5884 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 362,0603 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 1.226,7784 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.869,6948 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 527,2618 | m2 | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 385,88 | m | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 358,1458 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 181,332 | m2 | |
| 39 | Láng granitô cầu thang | 135,874 | m2 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,17 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 889,32 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.267,2 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 1.208,3324 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 142,0758 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 249,732 | m2 | |
| 46 | Khung hộp INOX làm bàn đặt chậu rửa tay | 124,012 | kg | |
| 47 | VÁCH COMPACT 12MM ĐƠN MÀU CHỊU NƯỚC PHỤ KIỆN KÈM THEO | 143,106 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 1,3489 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3489 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,6774 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 600mm | 70,04 | m | |
| 52 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 4,6774 | 100m2 | |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm | 66,24 | m2 | |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm | 12,42 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh, mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm | 145,44 | m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | 144,361 | m2 | |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 1,2365 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 185,76 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,732 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 310,19 | m2 | |
| 61 | Gia công lan can | 3,4428 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 154,9004 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng bảng dạy học chống lóa 1,2x3m | 12 | bộ | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7177 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,811 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0498 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,2528 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 15,664 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 142,4 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 56,96 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,319 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính | 9,2484 | 100kg | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,4144 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 284 | 1 cấu kiện | |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1529 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,1728 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0379 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,176 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,6458 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 19,894 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,4656 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1647 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,715 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0609 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0262 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2671 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 18 | cái | |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1857 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,1858 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1718 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0127 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9986 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0482 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0156 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2142 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,513 | m3 | |
| 10 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 4,0902 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0117 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,65 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | 0,0717 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0767 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,714 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 17,0016 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,3384 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 23,34 | m2 | |
| 21 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0308 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,868 | m2 | |
| 23 | SXLD nắp bể bằng tôn KT 82x82cm bao gồm cả bản lề, khóa | 0,6724 | m2 | |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,2589 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,2925 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0121 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0127 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9986 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0594 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,599 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1608 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,054 | tấn | |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 3,6923 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0131 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,033 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,65 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 43,18 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,3384 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 49,5184 | m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0658 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0389 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,8486 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 6 | cái | |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Máy bơm nước liên doanh | 1 | máy | |
| 3 | Phao đóng ngắt nước | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 13 | lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 thu nước mái | 10 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,499 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,824 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,708 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,048 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | 38 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | 30 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê các loại D110: | 17 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt tê các loại D90: | 24 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt tê các loại D75: | 12 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=32mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đai giữ ống thoát D110 (2m/1 đai): | 60 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,922 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,182 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 19 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 12 | cái | |
| 31 | lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 32 | lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25mm, chiều dày 3,5mm | 60 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kép Inox đường kính D21mm | 66 | cái | |
| 34 | Măng sông D32 | 7 | cái | |
| 35 | Măng sông D25 | 26 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co D32 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt khóa D32 | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt khóa 25*25 | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi khóa 21*21 | 6 | cái | |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng chống lóa lớp học 36W | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 54 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt móc quạt trần | 48 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 102 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | 8 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 45 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt hộp cài attomat vỏ nhựa nắp bảo hộ PC | 22 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 800 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.000 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 220 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.300 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 220 | m | |
| 24 | Băng dính | 25 | cuộn | |
| 25 | Đinh vít nở nhựa các loại | 4 | lô | |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,2914 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 29,14 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 73 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 200 | m | |
| 6 | Gia công kim thu sét dài 1m | 7 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt mũ đồng kim thu sét | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | 7 | cái | |
| 10 | Que hàn điện 4 li | 1 | kg | |
| 11 | Bật giữ dây | 30 | cái | |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 11,664 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,888 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 9,216 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1033 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,3293 | m3 | |
| 8 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,1936 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM | 115,752 | m2 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3296 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3296 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1915 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1915 | tấn | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | 0,2199 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | 0,1474 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,5181 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5181 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 99,08 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | 2,5182 | 100m2 | |
| 20 | Bịt tôn đầu hồi | 14,98 | m | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,75 | m2 | |
| N | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 3,8686 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9091 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 2,9239 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,4377 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0491 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,736 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,061 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,8581 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,304 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9159 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,1865 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0553 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | 25,344 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0358 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0132 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,061 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,6959 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,0507 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,7516 | m3 | |
| 21 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9522 | m3 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 248,5608 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 248,5608 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 68,0884 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | 0,025 | tấn | |
| 26 | SXLD nắp tôn đậy hố van | 3,3916 | m2 | |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| P | Phần chữa cháy: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 52,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 39,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,396 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 52,5 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,8 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | 0,75 | 100m | |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,4275 | m2 | |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,8 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,75 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 12 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1200x600x220 | 1 | cái | |
| 13 | Vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm | 26 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 6 | cái | |
| 19 | Kép tiện ren 2 đầu D50mm, dài 20cm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chìm tường hộp chữa cháy KT 600x500x180mm | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D50 | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | 9 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | 9 | bình | |
| 25 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 - ABC | 18 | bình | |
| Q | Phần máy bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, bơm dự phòng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 6 | Bể nước mồi 200lit bằng nhựa HDPE | 1 | bể | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van cửa D20mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 2 | cặp bích | |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | 2 | cặp bích | |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 2 | cặp bích | |
| 19 | Gioăng cao su D100 | 12 | cái | |
| 20 | Gioăng cao su D80 | 2 | cái | |
| 21 | Gioăng cao su D65 | 2 | cái | |
| 22 | Gioăng cao su D50 | 2 | cái | |
| 23 | Bu lông M14 | 150 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp lực | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 26 | Công tắc áp lực | 1 | cái | |
| 27 | Kép tiện ren 2 đầu D20mm, dài 20cm | 2 | cái | |
| 28 | Khớp chống rung D100 | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | 1 | cái | |
| 31 | Thép hình V40x40x4mm | 2 | cây | |
| 32 | Băng tan | 10 | cuộn | |
| R | Phần báo cháy, EXIT, Sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | bộ | |
| 2 | Linh kiện báo cháy | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,2 | 5 nút | |
| 6 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 về tủ trung tâm | 85 | m | |
| 8 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 800 | m | |
| 9 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 3x2x0,75mm2 | 198 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 998 | m | |
| 11 | Phụ kiện, vật tư phụ | 1 | gói | |
| 12 | Lắp đặt đèn exit | 31 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emegency | 24 | bộ | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
3 |
Máy cắt uốn sắt thép |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
4 |
Máy hàn điện |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
10 |
Máy đào xúc |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
11 |
Máy ép cọc |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái | 566,352 | m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ cửa | 112,8 | m2 | |||
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | 150,7365 | m3 | |||
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 33,858 | m3 | |||
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 133,9987 | m3 | |||
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 64,0739 | m3 | |||
| 7 | Vận chuyển phế thải | 382,6487 | m3 | |||
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,296 | tấn | |||
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 7,4128 | tấn | |||
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,328 | tấn | |||
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 2,8361 | tấn | |||
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 8,3025 | 100m2 | |||
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 67,4792 | m3 | |||
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | 3 | 1 lần TN | |||
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 10,8675 | 100m | |||
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,225 | m3 | |||
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3798 | 100m3 | |||
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7926 | 100m3 | |||
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 1,5871 | 100m3 | |||
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7646 | 100m2 | |||
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,0135 | m3 | |||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7553 | tấn | |||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1643 | tấn | |||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,503 | tấn | |||
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,3052 | 100m2 | |||
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | 112,908 | m3 | |||
| 27 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,7923 | m3 | |||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3144 | tấn | |||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5192 | tấn | |||
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8626 | 100m2 | |||
| 31 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,4888 | m3 | |||
| 32 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3216 | m3 | |||
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8248 | 100m3 | |||
| 34 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 47,1036 | m3 | |||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2964 | tấn | |||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0894 | tấn | |||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,9469 | tấn | |||
| 38 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,9696 | 100m2 | |||
| 39 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 34,2197 | m3 | |||
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,7635 | 100m2 | |||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,3827 | tấn | |||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,8815 | tấn | |||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,3101 | tấn | |||
| 44 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 23,2583 | m3 | |||
| 45 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 43,6498 | m3 | |||
| 46 | Ván khuôn sàn mái | 15,0859 | 100m2 | |||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 16,2146 | tấn | |||
| 48 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 200,4071 | m3 | |||
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | 1,2185 | 100m2 | |||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,5938 | tấn |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Phân biệt giữa các thử nghiệm thất bại và thành công không phải là chuyện đơn giản. Hầu hết những việc cuối cùng thành công là kết quả của nhiều thự nghiệm không thành công mà trong quá trình ấy, những trở ngại dần dần bị loại bỏ. "
Robert H. Goddard
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.