Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 16:47 26/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Tiền Châu. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Trường THCS Tiền Châu. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 07/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:42 26/08/2022
đến
08:00 07/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 07/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
137.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/09/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ 3008-1- CV LR THCS Tien Chau.pdf
Nội dung trả lời Bản vẽ đã được cơ quan chuyên ngành thẩm định, đề nghị nghiên cứu kỹ bản vẽ
File đính kèm nội dung trả lời CV 103 Tra loi lam ro E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 16:11 31/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường THCS Tiền Châu. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu , địa chỉ: Phường Tiền Châu – Thành phố Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng 68. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phúc Yên. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (lập E-HSMT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ĐTM (đánh giá E-HSDT); Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu , địa chỉ: Phường Tiền Châu – Thành phố Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu - Địa chỉ: phường Tiền Châu, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211 3 854 041 - Địa chỉ Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phúc Yên Số điện thoại: 02113.872.895 Địa chỉ Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.536.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.307.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.827.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.827.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật4- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái566,352m2
2Tháo dỡ cửa112,8m2
3Phá dỡ tường xây gạch150,7365m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép33,858m3
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép133,9987m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép64,0739m3
7Vận chuyển phế thải382,6487m3
BNHÀ LỚP HỌC
CPHẦN CỌC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,296tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 7,4128tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,328tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông2,8361tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột8,3025100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25067,4792m3
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông31 lần TN
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II10,8675100m
DPHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép9,225m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,3798100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,7926100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III1,5871100m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,7646100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 18,0135m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7553tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1643tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm9,503tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật4,3052100m2
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 112,908m3
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 34,7923m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3144tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5192tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,8626100m2
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,4888m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3216m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,8248100m3
19Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20047,1036m3
EPHẦN THÂN:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2964tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,0894tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,9469tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,9696100m2
5Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 34,2197m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng7,7635100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,3827tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,8815tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,3101tấn
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 23,2583m3
11Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 43,6498m3
12Ván khuôn sàn mái15,0859100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16,2146tấn
14Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250200,4071m3
15Ván khuôn cầu thang thường1,2185100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,5938tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,9812tấn
18Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2547m3
19Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25016,1391m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2076100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,714tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,8019tấn
23Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2507,9613m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 14,2742m3
25Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1502,5264m3
26Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 53,29m3
27Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 24,9861m3
28Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 269,1417m3
29Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,6992m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75702,1468m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75468,5884m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75362,0603m2
33Trát trần, vữa XM mác 1001.226,7784m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.869,6948m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75527,2618m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 100385,88m
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng358,1458m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125181,332m2
39Láng granitô cầu thang135,874m2
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7510,17m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ889,32m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.267,2m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 751.208,3324m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75142,0758m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 249,732m2
46Khung hộp INOX làm bàn đặt chậu rửa tay124,012kg
47VÁCH COMPACT 12MM ĐƠN MÀU CHỊU NƯỚC PHỤ KIỆN KÈM THEO143,106m2
48Gia công xà gồ thép1,3489tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,3489tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,6774100m2
51Tôn úp nóc khổ 600mm70,04m
52Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao4,6774100m2
53Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm66,24m2
54Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm12,42m2
55Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh, mở quay ra ngoài. Kính trắng 6,38mm145,44m2
56Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38mm144,361m2
57Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm1,2365tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa185,76m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,732m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ310,19m2
61Gia công lan can3,4428tấn
62Lắp dựng lan can sắt154,9004m2
63Sản xuất, lắp dựng bảng dạy học chống lóa 1,2x3m12bộ
FRÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7177100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,811100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0498100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 10,2528m3
5Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7515,664m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75142,4m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7556,96m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,319100m2
9Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính 9,2484100kg
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,4144m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2841 cấu kiện
GHỐ GA
1Đào móng công trình, đất cấp III0,1529100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,1728100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0379100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,176m3
5Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,6458m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10019,894m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1003,4656m2
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,1647100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,018tấn
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,715m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0609100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0262tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,2671m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 18cái
HBỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, đất cấp III0,1857100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,1858100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,1718100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0127100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9986m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0482100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0156tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2142tấn
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,513m3
10Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 1004,0902m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,033100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,062tấn
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,65m3
15Ván khuôn sàn mái0,0717100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0767tấn
17Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,714m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10017,0016m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,3384m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …23,34m2
21Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0308m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,868m2
23SXLD nắp bể bằng tôn KT 82x82cm bao gồm cả bản lề, khóa0,6724m2
IBỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, đất cấp III0,2589100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III0,2925100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0121100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0127100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9986m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0594100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2501,599m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0166tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1608tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,054tấn
11Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 1003,6923m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0131tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0619tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,033100m2
15Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,65m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10043,18m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,3384m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …49,5184m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0658tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0389100m2
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,8486m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 6cái
JCẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
2Máy bơm nước liên doanh1máy
3Phao đóng ngắt nước1bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ9bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
8Lắp đặt gương soi12cái
9Lắp đặt kệ kính12cái
10Lắp đặt giá treo6cái
11Lắp đặt hộp đựng24cái
12Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
13lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 thu nước mái10Cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm1,499100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,824100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,708100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,048100m
18Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm12cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm38cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm16cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm30cái
22Lắp đặt tê các loại D110:17Cái
23Lắp đặt tê các loại D90:24Cái
24Lắp đặt tê các loại D75:12Cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính d=32mm4cái
26Lắp đặt đai giữ ống thoát D110 (2m/1 đai):60cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,922100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,182100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm19cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm12cái
31lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32mm, chiều dày 4,4mm4cái
32lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D25mm, chiều dày 3,5mm60cái
33Lắp đặt kép Inox đường kính D21mm66cái
34Măng sông D327cái
35Măng sông D2526cái
36Lắp đặt rắc co D324cái
37Lắp đặt khóa D327cái
38Lắp đặt khóa 25*258cái
39Lắp đặt vòi khóa 21*216cái
KĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng chống lóa lớp học 36W36bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng72bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần54bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
5Lắp đặt móc quạt trần48cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi102cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc24cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang8bộ
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30hộp
15Lắp đặt hộp cài attomat vỏ nhựa nắp bảo hộ PC22hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 800m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.000m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 220m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 2.300m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 220m
24Băng dính25cuộn
25Đinh vít nở nhựa các loại4
LCHỐNG SÉT
1Đào xúc đất, đất cấp III0,2914m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9029,14m3
3Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm73m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm200m
6Gia công kim thu sét dài 1m7cái
7Gia công lắp đặt mũ đồng kim thu sét7cái
8Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m7cái
9Lắp đặt kẹp tiếp địa7cái
10Que hàn điện 4 li1kg
11Bật giữ dây30cái
12Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
MNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 11,664m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,888m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 1,296m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,384100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 9,216m3
6Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,1033100m2
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 20026,3293m3
8Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,1936m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM115,752m2
10Gia công cột bằng thép hình0,3296tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,3296tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1915tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1915tấn
14Gia công giằng mái thép0,2199tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,1474tấn
16Gia công xà gồ thép0,5181tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,5181tấn
18Sơn sắt thép các loại 2 nước99,08m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm2,5182100m2
20Bịt tôn đầu hồi14,98m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,75m2
NBỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, đất cấp III3,8686100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,9091100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III2,9239100m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,045100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng 9,4377m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0491100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,736tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,061tấn
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,8581m3
10Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,304100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9159tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,1865tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0553tấn
14Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày 25,344m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,0358100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0132tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,061tấn
18Ván khuôn sàn mái0,6959100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,0507tấn
20Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25011,7516m3
21Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9522m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …248,5608m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100248,5608m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 12568,0884m2
25Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể0,025tấn
26SXLD nắp tôn đậy hố van3,3916m2
OHỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
PPhần chữa cháy:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại52,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 39,6m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,396100m3
4Lát gạch chỉ, vữa XM mác 7552,5m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm0,8100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm0,75100m
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ40,4275m2
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm0,8100m
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 0,75100m
10Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm1cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm1cái
12Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1200x600x2201cái
13Vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay2bộ
14Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm20cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm26cái
16Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm4cái
17Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 60mm4cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm6cái
19Kép tiện ren 2 đầu D50mm, dài 20cm3cái
20Lắp đặt chìm tường hộp chữa cháy KT 600x500x180mm6bộ
21Lắp đặt bộ lăng, vòi, van chữa cháy D506bộ
22Lắp đặt giá để bình chữa cháy9bộ
23Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC9bộ
24Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT39bình
25Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 - ABC18bình
QPhần máy bơm chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện1bộ
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, bơm dự phòng1bộ
3Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100m
6Bể nước mồi 200lit bằng nhựa HDPE1bể
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm0,1100m
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm4cái
9Lắp đặt van cửa D20mm2cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm6cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mm2cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 25mm2cái
13Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 100mm12cặp bích
16Lắp bích thép, đường kính ống 75mm2cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 75mm2cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 50mm2cặp bích
19Gioăng cao su D10012cái
20Gioăng cao su D802cái
21Gioăng cao su D652cái
22Gioăng cao su D502cái
23Bu lông M14150bộ
24Lắp đặt bình tích áp lực1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
26Công tắc áp lực1cái
27Kép tiện ren 2 đầu D20mm, dài 20cm2cái
28Khớp chống rung D1004cái
29Lắp đặt chụp lọc nhựa2cái
30Lắp đặt chụp lọc nhựa1cái
31Thép hình V40x40x4mm2cây
32Băng tan10cuộn
RPhần báo cháy, EXIT, Sự cố
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh1bộ
2Linh kiện báo cháy24bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy .1,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy .1,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .1,25 nút
6Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn6cái
7Lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 về tủ trung tâm85m
8Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2800m
9Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 3x2x0,75mm2198m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 998m
11Phụ kiện, vật tư phụ1gói
12Lắp đặt đèn exit31bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emegency24bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bànCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2Đầm dùiCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3Máy cắt uốn sắt thépCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4Máy hàn điệnCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5Máy trộn vữaCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6Máy trộn bê tôngCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7Máy cắt gạch đáCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8Ô tô tự đổCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9Máy đầm cócCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10Máy đào xúcCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11Máy ép cọcCác thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
2
Đầm dùi
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
3
Máy cắt uốn sắt thép
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
4
Máy hàn điện
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
5
Máy trộn vữa
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
6
Máy trộn bê tông
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
7
Máy cắt gạch đá
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
8
Ô tô tự đổ
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
9
Máy đầm cóc
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
10
Máy đào xúc
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1
11
Máy ép cọc
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái
566,352 m2
2 Tháo dỡ cửa
112,8 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch
150,7365 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
33,858 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
133,9987 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
64,0739 m3
7 Vận chuyển phế thải
382,6487 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
2,296 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
7,4128 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,328 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông
2,8361 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột
8,3025 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
67,4792 m3
14 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông
3 1 lần TN
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
10,8675 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
9,225 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,3798 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,7926 100m3
19 Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III
1,5871 100m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,7646 100m2
21 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng
18,0135 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,7553 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,1643 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
9,503 tấn
25 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
4,3052 100m2
26 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng
112,908 m3
27 Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
34,7923 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3144 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,5192 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,8626 100m2
31 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
9,4888 m3
32 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng
0,3216 m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,8248 100m3
34 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
47,1036 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,2964 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,0894 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
4,9469 tấn
38 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
4,9696 100m2
39 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
34,2197 m3
40 Ván khuôn xà dầm, giằng
7,7635 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,3827 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
4,8815 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,3101 tấn
44 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
23,2583 m3
45 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
43,6498 m3
46 Ván khuôn sàn mái
15,0859 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
16,2146 tấn
48 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
200,4071 m3
49 Ván khuôn cầu thang thường
1,2185 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
1,5938 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây