Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 17:41 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trường THPT Cát Bà ( Hạng mục: sửa chữa tường rào phía sau dãy phòng học nhà B và sửa chữa bảo dưỡng mặt sân, hệ thống thoát nước, đường bao xung quanh sân thể thao, mái che sân khấu…).
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trường THPT Cát Bà ( Hạng mục: sửa chữa tường rào phía sau dãy phòng học nhà B và sửa chữa bảo dưỡng mặt sân, hệ thống thoát nước, đường bao xung quanh sân thể thao, mái che sân khấu…).
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:40 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:36 09/09/2022
đến
17:40 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:40 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
29.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (18/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THPT Cát Bà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự toán là: Sửa chữa trường THPT Cát Bà ( Hạng mục: sửa chữa tường rào phía sau dãy phòng học nhà B và sửa chữa bảo dưỡng mặt sân, hệ thống thoát nước, đường bao xung quanh sân thể thao, mái che sân khấu…).
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Cát Bà , địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3842 445.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công sân bóng rổ, bóng chuyền có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT. (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần sửa chữa tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,569m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT359,569m2
3Gia công hàng rào song sắt 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,172m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,592m2
BPhần sửa chữa sân, rãnh phái tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng
1Cắt nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT115,46m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,19m3
3Đào móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,664m3
4Đào móng rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,92m3
5Ván khuôn bê tông đáy ga + rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga + rãnh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,19m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,403m3
8Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,798m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,073100m2
10Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,787m2
11Láng rãnh + ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,296m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,774m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,774m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,774m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,702m3
16Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,137100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5tấn
18Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,245tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1001 cấu kiện
20Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,006m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT188,89m2
CPhần đường ống thoát nước PVC, D200 trước cửa nhà lớp gọc 3 tầng + hiệu bộ
1Cắt nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102,28m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,912m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,091m3
4Đào móng ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,621m3
5Ống PVC, D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,511100m
6Chếch PVC, D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,015m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,758m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,758m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,758m3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,091m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,912m2
DPhần sửa chữa ga rãnh khu sân thể thao
1Lật tấm đan ga hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481 cấu kiện
2Vét bùn, gạch đá lòng ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,21m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,465m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,465m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,465m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,255m3
7Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,062100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,226tấn
9Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036tấn
10Lắp đặt tấm đan gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481 cấu kiện
EPhần sửa chữa Tường bồn hoa
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,366m3
2Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,239m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,926m2
FPhần sửa chữa Sân cầu lông 1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
3Ván khuôn nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m2
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,441m3
5Đánh mặt nền sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
6Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
7Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
8Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
9Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
10Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT114,413m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,228m2
12Cột, lưới sân cầu lông di độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
13Ghế trọng tài sân cầu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
GPhần sửa chữa bể nước
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,782m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,233m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,173m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,55m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,232m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m3
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,07100kg
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,255m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,234m3
12Chống thấm tường bể và thành bể bằng tấm khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,492m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,676m2
14Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,816m2
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,72m2
16Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,55m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,947100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,121100kg
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,004100kg
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,027m3
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,499m3
HPhần sửa chữa Tường chắn
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,345m3
2Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,056m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,553m2
IPhần sửa chữa sân thể thao
1Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT494,601m2
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,172m3
3Đánh mặt nền sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
4Cắt khe co giãnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,918m
5Trám khe co giãn bằng Keo Polyvinyl chlorideTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,918m
6Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
7Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
8Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
9Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
10Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,188m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,852m2
12Cột, lưới sân cầu lông đi độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
13Ghế trọng tài sân cầu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
14Cột, lưới sân bóng chuyền di độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
15Ghế trọng tài sân bóng chuyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
16Cột, lưới sân bóng rổ di độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
Jphần cột lưới + chiếu sáng sân thể thao
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,899m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,433m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,362100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032tấn
6Bu lông chân cột D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,965m3
8Lắp dựng Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đốn 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cần đèn
10Lắp đèn LED 90WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
11Tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1tủ
12Aptomat MCB 1P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
14Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40m
15Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1xE1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT290m
16Lắp đặt ống luồn dây sun D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bảng
19Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cửa
20Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,610 cột
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,796tấn
22Sơn cột sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,344m2
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,796tấn
24Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28tấn
25Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,991m2
26Gia công cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,133tấn
27Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,22m2
28Lắp dựng cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,548m2
29Lưới quây sân dầy 3ly,kích thước ô 14x14cm cao 4m, cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa D8, tăng đơ căng cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT373,208m2
30Cáp treo lưới Fi 8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT279,906m
KPhần nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,588m3
2Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,196m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007tấn
6Bu lông chân cột D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,131tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,131tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,171tấn
11Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,073m2
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,171tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,327100m2
LPhần mái che sân khấu
1Khoan cấy bu lông + bơm phụ giaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24lỗ
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,217tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,217tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,443tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,443tấn
6Gia công xà gồ thép + khung biển + giằng đầu cột + thanh đỡ máng nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,846tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,846tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,076100m2
9Máng thoát nước inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,72m
10Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12100m
11Chếch PVC, D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4Máy hàn - công suất ≥3 kVA- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
2
Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
3
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
4
Máy hàn - công suất ≥3 kVA
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
5
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
6
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
7
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1
8
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
359,569 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
359,569 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
3 Gia công hàng rào song sắt 12x12
41,172 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
22,592 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
5 Cắt nền bê tông
115,46 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
4,19 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
7 Đào móng hố ga
6,664 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
8 Đào móng rãnh thoát nước
11,92 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
9 Ván khuôn bê tông đáy ga + rãnh
0,132 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga + rãnh, chiều rộng
4,19 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
6,403 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
12 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200
0,798 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga
0,073 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
48,787 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
15 Láng rãnh + ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100
13,296 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
22,774 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
22,774 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
18 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
22,774 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
2,702 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
20 Ván khuôn tấm đan
0,137 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.
0,5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
22 Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông
0,245 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
23 Lắp đặt tấm đan
100 1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
24 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200
16,006 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75
188,89 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
26 Cắt nền bê tông
102,28 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
40,912 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
28 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
4,091 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
29 Đào móng ống thoát nước
16,621 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
30 Ống PVC, D200
0,511 100m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
31 Chếch PVC, D200
15 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
15,015 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
22,758 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
22,758 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
35 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
22,758 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
36 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200
4,091 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75
40,912 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
38 Lật tấm đan ga hiện trạng
48 1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
39 Vét bùn, gạch đá lòng ga, rãnh thoát nước
1,21 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
40 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
2,465 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
2,465 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
42 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
2,465 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
1,255 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
44 Ván khuôn tấm đan
0,062 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.
0,226 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
46 Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông
0,036 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
47 Lắp đặt tấm đan ga
48 1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày
3,366 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
49 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75
12,239 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75
26,926 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây