Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường THPT Cát Bà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự toán là: Sửa chữa trường THPT Cát Bà ( Hạng mục: sửa chữa tường rào phía sau dãy phòng học nhà B và sửa chữa bảo dưỡng mặt sân, hệ thống thoát nước, đường bao xung quanh sân thể thao, mái che sân khấu…). Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2021 - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Cát Bà. Địa chỉ: Số 79 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3888.591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225 3842 445. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng. Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc thi công sân bóng rổ, bóng chuyền có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT. (*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các văn bản sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần sửa chữa tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,569 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 359,569 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,172 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,592 | m2 |
| B | Phần sửa chữa sân, rãnh phái tường rào sau nhà lớp học nhà B - 3 tầng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,46 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,19 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,664 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy ga + rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga + rãnh, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,19 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,403 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,798 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,787 | m2 |
| 11 | Láng rãnh + ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,296 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,774 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,774 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,774 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,702 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,245 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,006 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,89 | m2 |
| C | Phần đường ống thoát nước PVC, D200 trước cửa nhà lớp gọc 3 tầng + hiệu bộ | |||
| 1 | Cắt nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,28 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,912 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,091 | m3 |
| 4 | Đào móng ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,621 | m3 |
| 5 | Ống PVC, D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,511 | 100m |
| 6 | Chếch PVC, D200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,015 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,758 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,758 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,758 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,091 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,912 | m2 |
| D | Phần sửa chữa ga rãnh khu sân thể thao | |||
| 1 | Lật tấm đan ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vét bùn, gạch đá lòng ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,21 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,465 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,465 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,465 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,255 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,226 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| E | Phần sửa chữa Tường bồn hoa | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,366 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,239 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,926 | m2 |
| F | Phần sửa chữa Sân cầu lông 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,441 | m3 |
| 5 | Đánh mặt nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 6 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 7 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 8 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 9 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 10 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,413 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,228 | m2 |
| 12 | Cột, lưới sân cầu lông di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế trọng tài sân cầu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| G | Phần sửa chữa bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,782 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,233 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,173 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,55 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,232 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,09 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,09 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,07 | 100kg |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,255 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,234 | m3 |
| 12 | Chống thấm tường bể và thành bể bằng tấm khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,492 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,676 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,816 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,72 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,55 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,947 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,121 | 100kg |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,004 | 100kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,027 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,499 | m3 |
| H | Phần sửa chữa Tường chắn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,345 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,056 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,553 | m2 |
| I | Phần sửa chữa sân thể thao | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 494,601 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,172 | m3 |
| 3 | Đánh mặt nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,918 | m |
| 5 | Trám khe co giãn bằng Keo Polyvinyl chloride | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,918 | m |
| 6 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 1 và 2( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 7 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 2 lớp 3 và 4( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 8 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 5( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 9 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 6 và 7( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 10 | Sơn nền sân bóng rổ, bóng chuyền 1 lớp 8 và 9( áp dụng đơn giá nhân công cho công tác sơn nền 1 lớp lót và 1 lớp phủ tạo gai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 524,188 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,852 | m2 |
| 12 | Cột, lưới sân cầu lông đi động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế trọng tài sân cầu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cột, lưới sân bóng chuyền di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế trọng tài sân bóng chuyền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cột, lưới sân bóng rổ di động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| J | phần cột lưới + chiếu sáng sân thể thao | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,899 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,433 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,032 | tấn |
| 6 | Bu lông chân cột D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,965 | m3 |
| 8 | Lắp dựng Cột đèn bát giác mạ kẽm 8m rời cần đơn + cần đốn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cần đèn |
| 10 | Lắp đèn LED 90W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1xE1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây sun D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cửa |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,796 | tấn |
| 22 | Sơn cột sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,344 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,796 | tấn |
| 24 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,991 | m2 |
| 26 | Gia công cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,133 | tấn |
| 27 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,22 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,548 | m2 |
| 29 | Lưới quây sân dầy 3ly,kích thước ô 14x14cm cao 4m, cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa D8, tăng đơ căng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 373,208 | m2 |
| 30 | Cáp treo lưới Fi 8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,906 | m |
| K | Phần nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 6 | Bu lông chân cột D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,131 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,171 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,073 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,109 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,327 | 100m2 |
| L | Phần mái che sân khấu | |||
| 1 | Khoan cấy bu lông + bơm phụ gia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | lỗ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,217 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,217 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,443 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,443 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép + khung biển + giằng đầu cột + thanh đỡ máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,846 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,846 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 9 | Máng thoát nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,72 | m |
| 10 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Chếch PVC, D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy hàn - công suất ≥3 kVA | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
2 |
Khoan cầm tay - công suất ≥0,5 kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7KW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
4 |
Máy hàn - công suất ≥3 kVA |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
5 |
Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150l |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
7 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
8 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 359,569 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 359,569 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Gia công hàng rào song sắt 12x12 | 41,172 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,592 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Cắt nền bê tông | 115,46 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4,19 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Đào móng hố ga | 6,664 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Đào móng rãnh thoát nước | 11,92 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy ga + rãnh | 0,132 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga + rãnh, chiều rộng | 4,19 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,403 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,798 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | 0,073 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 48,787 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Láng rãnh + ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 13,296 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,774 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 22,774 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | 22,774 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,702 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Ván khuôn tấm đan | 0,137 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | 0,5 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông | 0,245 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt tấm đan | 100 | 1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 16,006 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75 | 188,89 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Cắt nền bê tông | 102,28 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 40,912 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4,091 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Đào móng ống thoát nước | 16,621 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Ống PVC, D200 | 0,511 | 100m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Chếch PVC, D200 | 15 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,015 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 22,758 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 22,758 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | 22,758 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 4,091 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezazo vữa XM mác 75 | 40,912 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Lật tấm đan ga hiện trạng | 48 | 1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Vét bùn, gạch đá lòng ga, rãnh thoát nước | 1,21 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,465 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2,465 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | 2,465 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,255 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn tấm đan | 0,062 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | 0,226 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép L75x75x5 chôn sẵn trong bê tông | 0,036 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt tấm đan ga | 48 | 1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 3,366 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | 12,239 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x200mm, vữa XM mác 75 | 26,926 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Xã hội thường tha thứ cho kẻ phạm tội; nó chẳng bao giờ tha thứ cho người mơ mộng. "
Oscar Wilde
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường THPT Cát Bà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường THPT Cát Bà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.