Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 12:11 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh Phú 3
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh Phú 3
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:15 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:13 14/09/2022
đến
11:15 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:15 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh Phú 3
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hoà Bình, địa chỉ: Số 234C Trần Hưng Đạo nối dài, phường Lê Bình, quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ACI, địa chỉ: C8-22-23, đường số 12, Khu DC 586, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ, Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.990.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.790.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.580.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và CNCH (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6Giám sát An toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG)
1Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp IMô tả Chương V15,06100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I (ép lối)Mô tả Chương V0,552100m
3Nối cọc bê tông cốt thépMô tả Chương V188mối nối
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép neo cọc, đường kính Mô tả Chương V0,6768tấn
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V2,3064100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V8,3559m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình: đệm cát đầu cừMô tả Chương V8,3559m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V1,9808100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa, đà ram dốcMô tả Chương V2,3318100m2
10Rải giấy dầu lót bê tôngMô tả Chương V0,649100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4824tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,1254tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0751tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,7006tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V75,5569m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V1,3642100m3
BHạng mục 2: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG)
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn trệt vị trí biênMô tả Chương V0,7084100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 (phần xây gạch làm ván khuôn dầm sàn trệt)Mô tả Chương V17,9029m3
3Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V21,9836m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V47,7299m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột từ code -1.15m -> code -0.05mMô tả Chương V0,7502100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột trệt từ code -0.05m -> code +3.55Mô tả Chương V2,7296100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột lầu từ code +3.55m -> code +7.20mMô tả Chương V3,1231100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0803tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,5358tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, cột trệt, bổ trụ trệt, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V24,1455m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lầu, bổ trụ lầu, bổ trụ mái, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V20,3208m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bậc cấpMô tả Chương V0,0093100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V1,395m3
14Rải giấy dầu lót bê tôngMô tả Chương V7,1573100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp, đường kính cốt thép Mô tả Chương V7,9354tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp, đan ram dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V78,491m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm máiMô tả Chương V8,7786100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vì kèo, bán kèo, giằng máiMô tả Chương V2,4638100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,7261tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V13,4831tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn trệt + lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V12,8429tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn lầu, dầm sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V85,4923m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V14,7833m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sànMô tả Chương V8,5345100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bản đáy sê nôMô tả Chương V1,3859100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành ngoàiMô tả Chương V1,4167100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành trongMô tả Chương V1,2088100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V12,1085tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V85,345m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V20,2208m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,5622100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2122tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0011tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V7,3253m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,1242100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V1,944m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V3,4112100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,1106tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V15,8232m3
40Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V2,1416100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan sân khấu đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,474m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấpMô tả Chương V0,4152100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cảu bậc cấp, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V0,5634m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả Chương V0,2949100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0935tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng sân khấu, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,164m3
47Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng sân khấuMô tả Chương V0,018100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0108tấn
CHạng mục 3: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NẮNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ 4x8x18 không nung h Mô tả Chương V16,4795m3
2Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V22,9356m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V22,3632m3
4Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V0,7238m3
5Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) h Mô tả Chương V0,6974m3
6Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V2,9256m3
7Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V7,8603m3
8Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V9,8219m3
9Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,63m3
10Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V8,9208m3
11Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,648m3
12Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm h Mô tả Chương V38,851m3
13Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h Mô tả Chương V40,3002m3
14Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm h Mô tả Chương V29,4761m3
15Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h Mô tả Chương V29,547m3
16Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h Mô tả Chương V4,8546m3
17Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h Mô tả Chương V3,1068m3
18Trát tường bó nền, bó ram dốc, thành bậc cấp, bồn hoa, mặt ngoài đà kiềng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn)Mô tả Chương V266,6556m2
19Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V3,12m2
20Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V200,3725m2
21Trát tường lan can, lam nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V283,2275m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V456,9895m2
23Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn)Mô tả Chương V69,474m2
24Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V232,3158m2
25Trát tường hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V15,975m2
26Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V1.805,6867m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V797,894m2
28Trát ô văng, lam nắng, giằng lan can vữa M75Mô tả Chương V314,396m2
29Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V45,242m2
30Trát trần vữa M75Mô tả Chương V853,45m2
31Trát sênô vữa M75Mô tả Chương V401,14m2
32Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô vữa M75Mô tả Chương V192,84m
33Đắp chỉ trang trí vữa M75Mô tả Chương V500,355m
34Đắp chỉ sê nô mái vữa M75Mô tả Chương V170,84m
35Cắt rãnh thoát nước sâu 50mm, rộng 30mmMô tả Chương V7,53210m
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V852,469m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương Kova CT 11A (1.2kg/m2)Mô tả Chương V324,861m2
38Láng nền vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V193,668m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.280,1415m2
40Lát nền vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite KT300x300mmMô tả Chương V163,12m2
41Lát sàn mái bằng gạch chống nóng (gạch ghế đất nung), vữa XM mác 75Mô tả Chương V10,64m2
42Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Mô tả Chương V33,11m2
43Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Mô tả Chương V55,6m2
44Lát đá mặt trên lan can trệt bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75Mô tả Chương V12,57m2
45Lát ram dốc đá granite tự nhiên khò nhám mặt dày 20mm, vữa xi măng mác 75, kích thước đá 300x600mmMô tả Chương V16,5m2
46Ốp đá chẻ son bóng vào chân tường, vữa XM M75Mô tả Chương V112,1295m2
47Lát đan kệ lavabo bằng đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V7,13m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V424,92m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường cao 20cm cùng loại, cùng màu gạch nền, vữa XM mác 75Mô tả Chương V109,745m2
50Công tác ốp gạch trang trí 70x200 vào thành bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,556m2
51Bả bằng bột bả vào tường lan can, tường lam nắngMô tả Chương V283,2275m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V689,5053m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V1.824,4517m2
54Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả Chương V837,1442m2
55Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả Chương V1.657,5903m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.809,877m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V3.482,042m2
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm hàn kín đầuMô tả Chương V6,7834tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mmMô tả Chương V6,7834tấn
60Gia công Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm hàn kín đầuMô tả Chương V3,9798tấn
61Lắp dựng Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmMô tả Chương V3,9798tấn
62Gia công Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầuMô tả Chương V2,8433tấn
63Lắp dựng Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầuMô tả Chương V2,8433tấn
64Lợp mái ngói 10v/m2 loại chống rêu mốcMô tả Chương V9,3767100m2
65SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V82,42m2
66SXLD Cửa đi WC nhựa lõi thép 1 cánh, kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V15,84m2
67SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, pano nhựa, không khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V1,2m2
68SXLD Cửa sổ bật khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500 (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V10,32m2
69SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V132,48m2
70SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính dán an toàn 8.38mm, không khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V6,76m2
71SXLD Cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 8.38mm, khung bảo vệ inox sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện )Mô tả Chương V11,52m2
72SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), thanh nhôm tương đương xingfa 65x100mm hệ giấu đốMô tả Chương V23,22m2
73SXLD Lan can cầu thang bằng inoxMô tả Chương V34,5408m2
74SXLD Lan can ram dốc bằng inoxMô tả Chương V11,2815m2
75Lắp đặt tay vin ống inox 304 D60.5x1.5mmMô tả Chương V0,8107100m
76Lắp đặt trụ đỡ tay vin ống inox 304 D42x1.5mmMô tả Chương V0,0342100m
77Thi công trần bằng tấm prima tấm thả dày 3.5mm (khung tương đương Vĩnh Tường)Mô tả Chương V588,924m2
78Thi công trần thạch cao tiêu âm 12.5mm (tương đương Gyptone Vĩnh Tường)Mô tả Chương V63,55m2
79Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.45mmMô tả Chương V1,4m
80Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngangMô tả Chương V23,9m
81Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứngMô tả Chương V30,2m
82Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction APMô tả Chương V0,0274m3
83Thi công vách bằng tấm thạch cao tiêu âm, tương đương tấm Gyptone vĩnh tường dày 12.5mm Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpMô tả Chương V93,37m2
84Lắp dựng vách ngăn compact + Laminate ngăn chậu tiểu (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V7,68m2
85Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact - Laminate (dày 18mm)Mô tả Chương V96m2
86Xây tường gạch thẻ 4x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy Mô tả Chương V1,2452m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V31,13m2
88Trát giằng sân khấu vữa M75Mô tả Chương V3,1m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào giằng sân khấuMô tả Chương V2,48m2
90Lát đá bậc tam cấp sân khấu bằng đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V8,285m2
91Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm làm khung xương sàn sân khấuMô tả Chương V0,4531tấn
92Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm làm khung xương sàn sân khấuMô tả Chương V0,4531tấn
93Thi công mặt sàn tấm cemboard dày 20mm + phụ kiệnMô tả Chương V29,225m2
94Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V29,225m2
DHạng mục 4: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led dài 1.2m, có Chóa bán nguyệt 40WMô tả Chương V106bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, chiếu sáng bảng 18WMô tả Chương V12bộ
3Lắp đặt đèn Led dài 0.6m, có Chóa bán nguyệt 20WMô tả Chương V26bộ
4Lắp đặt đèn Led panel nỗi vuông, 24WMô tả Chương V18bộ
5Lắp đặt quạt trần (đường kính 1.5m) 66W + Hộp sốMô tả Chương V40cái
6Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V78cái
7Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiềuMô tả Chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm 2 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V52cái
9Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V31hộp
10Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗMô tả Chương V4hộp
11Lắp đặt tủ điện chính âm tường võ kim loại (30x40x20)Mô tả Chương V2cái
12Lắp đặt tủ điện nhánh âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules)Mô tả Chương V16cái
13Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địaMô tả Chương V3cọc
14Lắp đặt dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2Mô tả Chương V70m
15Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT150x150x50Mô tả Chương V16cái
16Lắp đặt RCBO 2P-63A (lắp tủ điện phòng tin học)Mô tả Chương V1cái
17Lắp đặt MCCB 2P-125AMô tả Chương V1cái
18Lắp đặt MCB 2P-50AMô tả Chương V1cái
19Lắp đặt MCB 2P-100AMô tả Chương V1cái
20Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả Chương V2cái
21Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả Chương V13cái
22Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x25mm2 - dây tổng đấu vào đồng hồMô tả Chương V100m
23Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x16mm2Mô tả Chương V350m
24Lắp đặt Cáp điện đơn (PE) 1x10mm2Mô tả Chương V100m
25Kéo rải cáp đồng tiếp địa D50mm2Mô tả Chương V10m
26Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2Mô tả Chương V50m
27Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2Mô tả Chương V300m
28Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V800m
29Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V1.900m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmMô tả Chương V250m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMô tả Chương V1.300m
32Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.0mm và phụ kiệnMô tả Chương V150m
33Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
34Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa)Mô tả Chương V3bộ
35Đào móng trụ điện bằng thủ công, đất cấp IMô tả Chương V5,2m3
36Lắp đặt trụ điện BTLT 8.5m bằng thủ côngMô tả Chương V4cột
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ điệnMô tả Chương V0,016100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ điện, đá 1x2, mác 150Mô tả Chương V4m3
39CCLĐ bu lông VRS 22x500 + Đai ốc + Lon đền vuông 80x80x6Mô tả Chương V4bộ
40Đắp đất móng trụ điện bằng thủ côngMô tả Chương V0,012m3
41Lắp đặt tủ điện kế 2 ngănMô tả Chương V1cái
42Lắp đặt MCCB 2P - 225AMô tả Chương V1cái
43Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2.4mMô tả Chương V1cọc
44Kéo dây cáp điện lực AV - 50mm2Mô tả Chương V1,8100m
45Lắp đặt sứ ống hạ ápMô tả Chương V8cái
46CCLĐ bu long D16x250mm + Lon đền vuông 60x60 dày 6mm D18Mô tả Chương V8cái
47Lắp bộ dây chằng đối lựcMô tả Chương V4cái
48Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25Mô tả Chương V20m
49Phụ kiện các loại (điện hạ áp)Mô tả Chương V1
EHạng mục 5: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVCD114 dày 4.9mmMô tả Chương V0,7100m
2Lắp đặt ống uPVCD90 dày 3.8mmMô tả Chương V3100m
3Lắp đặt ống uPVCD60 dày 2.8mmMô tả Chương V0,9100m
4Lắp đặt ống uPVCD42 dày 2.1mmMô tả Chương V0,4100m
5Lắp đặt ống uPVCD34 dày 2.0mmMô tả Chương V1,6100m
6Lắp đặt ống uPVCD27 dày 1.8mmMô tả Chương V0,9100m
7Lắp đặt ống uPVCD21 dày 1.6mmMô tả Chương V0,6100m
8Lắp đặt van thau D42Mô tả Chương V2cái
9Lắp đặt van thau D34Mô tả Chương V5cái
10Lắp đặt van phao cơ tự ngắt khi đầy nướcMô tả Chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống nước (Nối, Tê, Co, Giảm,...)Mô tả Chương V1bộ
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V20cái
13Lắp đặt phểu thu 15x15cmMô tả Chương V16cái
14Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả Chương V20bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ ống thoát nướcMô tả Chương V12bộ
16Lắp đặt vòi rửa khu vệ sinh + phụ kiệnMô tả Chương V8bộ
17Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiệnMô tả Chương V20bộ
18Lắp đặt cầu inox chắn rácMô tả Chương V20cái
19Phao điệnMô tả Chương V2bộ
20Lắp đặt Ty ren treo ống nước + bu lông nở 6 lyMô tả Chương V32cái
21Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả Chương V8cái
22Máy bơm đẩy cao 350WMô tả Chương V1cái
23Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2m3Mô tả Chương V1bể
24Lắp đặt bồn nước inox dung tích 1m3Mô tả Chương V2bể
25Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,2021100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,0633100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,0665m3
28Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V1,125m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản đáyMô tả Chương V0,015100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0448tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,6629m3
32SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,031tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn: Nắp đanMô tả Chương V0,0186100m2
34Rải giấy dầu lót bê tôngMô tả Chương V0,1015100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả Chương V41 cấu kiện
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V11 cấu kiện
37Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy 20cm h Mô tả Chương V3,5824m3
38Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy10cm h Mô tả Chương V0,1728m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,83m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V6,105m2
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,0021100m3
42Làm tầng lọc than củiMô tả Chương V0,0021100m3
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,0021100m3
FHạng mục 6: PHÒNG CHÁY- CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả Chương V1trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V9bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả Chương V6,410 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòngMô tả Chương V6,45 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả Chương V2,25 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả Chương V2,25 nút
7Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL8)Mô tả Chương V18bộ
8Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5)Mô tả Chương V18bộ
9Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả Chương V4bộ
10Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn tầng (Mica KT400x600)Mô tả Chương V4bộ
11Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn trong phòng (Mica KT300x400)Mô tả Chương V26bộ
12Đào mương cáp, rộng Mô tả Chương V33,6m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả Chương V2,4m3
14Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả Chương V0,24100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,2464100m3
16Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháyMô tả Chương V500m
17Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháyMô tả Chương V150m
18Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2hMô tả Chương V35 đèn
19Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2hMô tả Chương V15 đèn
20Lắp đặt đèn chỉ lối ra thoát nạn 1 mặt bóng Led, sáng >=2hMô tả Chương V105 đèn
21Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả Chương V2cọc
22Rải cáp đồng trần D16mm2Mô tả Chương V7m
23Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháyMô tả Chương V2.000m
24Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mmMô tả Chương V10cái
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE D32/25mm2Mô tả Chương V150m
26Lắp đặt CB 2P-10AMô tả Chương V1cái
27Phụ kiện báo cháyMô tả Chương V1
28Lắp đặt ống STK D114x3.2mmMô tả Chương V2,7100m
29Lắp đặt nối (măng sông) STK D114Mô tả Chương V42cái
30Lắp đặt co STK D114mmMô tả Chương V6cái
31Lắp đặt Tê STK D114mmMô tả Chương V4cái
32Lắp đặt tê giảm STK D114/76Mô tả Chương V2cái
33Lắp đặt co giảm STK D114/76Mô tả Chương V2cái
34Đào rãnh âm ống STK, rộng 0.2-0.5m,sâu 0.7m, đất cấp IMô tả Chương V80,85m3
35Đắp cát đệm bảo vệ ống ngầmMô tả Chương V6,6m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V0,5929100m3
37Lắp đặt ống STK D76x2.3mmMô tả Chương V0,6100m
38Lắp đặt nối (măng sông) STK D76Mô tả Chương V4cái
39Lắp đặt co STK D76Mô tả Chương V2cái
40Lắp đặt Co giảm STK D76/60Mô tả Chương V2cái
41Lắp đặt Tê giảm STK D76/60Mô tả Chương V3cái
42Lắp đặt ống STK D60x1.9mmMô tả Chương V0,03100m
43Lắp đặt co STK D60Mô tả Chương V8cái
44Lắp đặt mặt bích thép D114Mô tả Chương V3cặp bích
45Lắp đặt mặt bích thép D76Mô tả Chương V2cặp bích
46Lắp đặt van nhựa D75Mô tả Chương V8cái
47Lắp đặt Tê uPVC-D75 loại dàyMô tả Chương V2cái
48Lắp đặt lúp bê thau D75Mô tả Chương V2cái
49Lắp đặt ống uPVC D75x3.6mmMô tả Chương V0,06100m
50Lắp đặt mặt bích uPVC D75 loại dàyMô tả Chương V2cái
51Lắp đặt Co uPVC D75 loại dàyMô tả Chương V2cái
52Lắp đặt van chữa cháy DN50 - ngàm 50Mô tả Chương V9cái
53Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC (FIRE BOX)Mô tả Chương V9cái
54Lắp đặt tủ dụng cụ chữa cháy (cạnh trụ chữa cháy)Mô tả Chương V3cái
55Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 - 2 vòi D65Mô tả Chương V3cái
56Lắp đặt trụ tiếp nước D100 - 2 vòi D65Mô tả Chương V1cái
57Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật) D76 - 10BarMô tả Chương V2cái
58Lắp đặt van khóa (van cửa đồng) D76 - 10BarMô tả Chương V2cái
59Lắp đặt giảm chấn (khớp nối mềm) DN65Mô tả Chương V4cái
60Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel 30HpMô tả Chương V2máy
61Bộ dụng cụ phá dỡ: kiềm cộng lực, búa, xà beng...Mô tả Chương V1bộ
62Phụ kiện: gioăng cao su, sơn đỏ, keo,...Mô tả Chương V1
63Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo (Rp>=70m)Mô tả Chương V1cái
64Lắp đặt ống STK D60x3.2mmMô tả Chương V0,05100m
65Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120mmMô tả Chương V2cái
66Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả Chương V11cọc
67Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa đồng thauMô tả Chương V22cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmMô tả Chương V0,96100m
69Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1.7mm)Mô tả Chương V88m
70Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thửMô tả Chương V14m
71Lắp đặt tăng đơ M6, dài 180mm, mạ kẽmMô tả Chương V3cái
72Kéo rải cáp thép chằng 3/8Mô tả Chương V21m
73Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chống gỉ)Mô tả Chương V1cái
74Lắp đặt bộ đếm sétMô tả Chương V1bộ
75Phụ kiện chống sét: đai inox, bulong, ecu,...Mô tả Chương V1bộ
GHạng mục 7: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V4,7736m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V2,3256m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,224m3
4Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung M75, xây tường chiều cao Mô tả Chương V2,1096m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,72m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V16,8m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V2,136100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V213,6m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông 300x300x50 M200, chiều dày 5cmMô tả Chương V2.316m2
HHạng mục 8: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V0,9438100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1861100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,4572100m3
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m, đất cấp IMô tả Chương V7,875100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả Chương V0,7m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V1,008m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V7,608m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V5,79m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,1986100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả Chương V15,0186m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,7384m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,6868tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính Mô tả Chương V0,3204tấn
14Gia công thép L40x3Mô tả Chương V0,1802tấn
15Lắp dựng thép L40x3Mô tả Chương V0,1802tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả Chương V0,1727100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả Chương V1,823100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V971 cấu kiện
IHạng mục 9: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V3,1108100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,8027100m3
3Đóng cọc cừ tràm L= 4.7 M, đk ngọn 4.5 - 5 cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả Chương V117,5100m
4Đệm cát đầu cừMô tả Chương V10,404m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả Chương V10,404m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V0,1872100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0251tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1568tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Mô tả Chương V0,936m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,8268100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,2034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,1784tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V11,776m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả Chương V2,1096100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống nắp bểMô tả Chương V0,9178100m2
16SXLD cốt thép bể nước ngầm đk Mô tả Chương V5,6407tấn
17SXLD cốt thép bể nước ngầm đk Mô tả Chương V0,0396tấn
18Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V17,672m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V22,168m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4)Mô tả Chương V8,93m3
21Trát thành trong bể nước ngầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V182,1088m2
22Trát thành ngoài bể nước ngầm chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả Chương V106,8m2
23Láng lớp bảo vệ dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V187,55m2
24Láng lớp tạo dốc dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V195,07m2
25Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương KOVA CT - 11a, 1.2kg/m2Mô tả Chương V367,4188m2
26SXLD nắp đậy thép tấm dày 1.0 mm + tay cầm bằng thép D12 + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mmMô tả Chương V2cái
27Lắp đặt ống uPVC D60x2.0mmMô tả Chương V0,048100m
28Xây chân tường gạch thẻ không nung 4x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,294m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V5,88m2
30Sản xuất cột bằng thép hộp 60x60x2mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0437tấn
31Sản xuất cột bằng thép tấm 150x150x6mmMô tả Chương V0,0382tấn
32CCLD bu lông nở D16 dài 9cmMô tả Chương V24cái
33Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm sơn hoàn thiệnMô tả Chương V0,071tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V0,0819tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả Chương V0,071tấn
36Sản xuất & lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽmMô tả Chương V0,0305tấn
37Lợp mái bằng tấm lợp tole sóng vuông dày 0.42 mmMô tả Chương V0,1201100m2
38SXLD khung lưới B40 theo quy cách bản vẽMô tả Chương V16,753m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V10,14m2
40SXLD cầu thang thếp xuống bể nướcMô tả Chương V0,0188tấn
JHạng mục 10: CẢI TẠO KHỐI KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch bị hỏngMô tả Chương V219,04m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V21,904m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V17,5232m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V219,04m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V219,04m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V322,88m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V264,858m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả Chương V132,524m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V125,12m2
10Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V397,382m2
11Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhàMô tả Chương V322,88m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V397,382m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V322,88m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V125,12m2
15Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90Mô tả Chương V0,39100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mmMô tả Chương V0,39100m
17Phá dỡ nền gạch bị sụp lúnMô tả Chương V18,5m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V1,85m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,48m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18,5m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V18,5m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V5m2
23Bả bằng matít vào trần trong nhàMô tả Chương V5m2
24Sơn trần tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V5m2
25Phá dỡ lớp vữa láng trên máiMô tả Chương V5m2
26Vệ sinh sàn máiMô tả Chương V5m2
27Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11AMô tả Chương V5m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V5m2
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả Chương V19,71m2
30Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mmMô tả Chương V0,2254100m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả Chương V0,2387m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V11,54m2
33Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhMô tả Chương V20,34m2
34Phá dỡ tường gạch bằng búa cănMô tả Chương V7,4045m3
35Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả Chương V5,92m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V11,1845m3
37SXLD cửa đi lùa nhôm lá sóng vuông hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V5,4m2
38SXLD cửa đi sắt kính trắng dày 4.8mm, sơn tĩnh điện - theo quy cách hiện trạng (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V2,64m2
39SXLD cửa sổ sắt kính trắng dày 4.8mm, sơn tĩnh điện - theo quy cách hiện trạng (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V5,04m2
40Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,612m3
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V504,18m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V266,5113m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả Chương V122,4616m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V135,96m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,01m2
46Trát tường ngoài vị trí tháo dỡ nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1,94m2
47Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V390,9129m2
48Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhàMô tả Chương V518,19m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V390,9129m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V518,19m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V135,96m2
52Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1.2m, 2x18WMô tả Chương V2bộ
53Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.5m 66W + hộp sốMô tả Chương V1cái
54Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiềuMô tả Chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộMô tả Chương V2cái
56Lắp đặt ộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ)Mô tả Chương V2hộp
57Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2Mô tả Chương V30m
58Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2Mô tả Chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn nẹp vuông 30x16mmMô tả Chương V20m
60Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,...Mô tả Chương V1
61Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90mmMô tả Chương V0,57100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mmMô tả Chương V0,57100m
63Phá dỡ nền gạch bị sụp lúnMô tả Chương V14,2m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V0,71m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,994m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,2m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granite KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V14,2m2
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V32,64m2
69Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả Chương V13,68m2
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V1,368m3
71Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy Mô tả Chương V0,816m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V21,912m2
73Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả Chương V21,912m2
74Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V21,912m2
75SXLD cửa đi sắt kính trắng dày 4.8mm, khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V25,92m2
76Sản xuất cửa sổ nhôm kính, khung bảo vệ thép (tận dụng cửa nhôm và khung thép cũ)Mô tả Chương V16,32m2
77Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung bảo vệ thépMô tả Chương V16,32m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt trong, ngoài)Mô tả Chương V151,2m2
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả Chương V22,68m3
80Căng lưới thủy tinh gia cố tườngMô tả Chương V151,2m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V75,6m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V75,6m2
83Bả bằng matít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V75,6m2
84Bả bằng matít vào tường trong nhàMô tả Chương V75,6m2
85Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V75,6m2
86Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V75,6m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả Chương V803,373m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả Chương V476,2944m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả Chương V267,2152m2
90Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V252,86m2
91Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhàMô tả Chương V803,373m2
92Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhàMô tả Chương V743,5096m2
93Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V743,5096m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V803,373m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V252,86m2
96Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90mmMô tả Chương V0,76100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mmMô tả Chương V0,76100m
98Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện hiện trạngMô tả Chương V49bộ
99Lắp đặt các loại đèn đèn led Tube đôi 1.2m có máng đèn chống thấm 36WMô tả Chương V25bộ
100Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.5m 66W + hộp sốMô tả Chương V17cái
101Lắp đặt quạt đảo 47W + hộp số tương đương NanocoMô tả Chương V1cái
102Lắp đặt quạt treo tường 45W tương đương NanocoMô tả Chương V2cái
103Lắp đặt đèn led Tube đơn 1.2m chiếu sáng bảng 18WMô tả Chương V2bộ
104Lắp đặt máng đèn chống thấm cho đèn đôi 1.2mMô tả Chương V2bộ
KHạng mục 11: HÀNG RÀO XUNG QUANH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V463,0899m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V86,2175m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả Chương V68,6231m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V463,0899m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V463,0899m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V68,6231m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V5,6169m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V1,8485m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả Chương V7,385m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly lót cọc neoMô tả Chương V0,0312100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V0,0624100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,0374tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả Chương V0,0578tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,624m3
15Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả Chương V0,156100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V2,9744m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V1,9829m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả Chương V0,144m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,144m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng neo, đà neoMô tả Chương V0,0637100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0155tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0277tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,5312m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,1968100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4507tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,9972tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả Chương V0,984m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V0,0877100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0117tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,057tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả Chương V0,5885m3
32Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V5,2605m3
33Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V0,246m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V105,21m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V20,28m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V14,6125m2
37Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75Mô tả Chương V54,16m
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V143,4617m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V143,4617m2
40Lắp dựng lan can sắt (theo quy cách bản vẽ)Mô tả Chương V4,7138m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V9,4276m2
42Khoan lỗ D20mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f76mm, bê tông hiện hữuMô tả Chương V0,032100m
43Bơm Sikadur 732 liên kết bê tôngMô tả Chương V3,2m
44Bơm Sika Anchorfix S liên kết khoan neo cấy thépMô tả Chương V3,2m
LHạng mục 12: THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả Chương V8,2055m3
2Phá dỡ tường bằng búa cănMô tả Chương V12,57m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V20,7755m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V20,7755m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả Chương V20,7755m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bìnhCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công.2
3Máy trộn bê tông≥ 250L2
4Máy đầm dùiThiết bị phục vụ thi công.2
5Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công.2
6Máy dũi sắtThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy khoanThiết bị phục vụ thi công.2
9Máy đầm bànThiết bị phục vụ thi công.2
10Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
11Ôtô tải tự đổTải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12Máy đàoGàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13Dàn ép cọcLực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14Cần trục bánh xích (lốp)≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15Dàn giáo thép (42 chân/bộ)Thiết bị phục vụ thi công.5
16Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)Thiết bị phục vụ thi công.200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
4
Máy đầm dùi
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy dũi sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
9
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
10
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
11
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
12
Máy đào
Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
13
Dàn ép cọc
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
14
Cần trục bánh xích (lốp)
≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
15
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công.
5
16
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công.
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I
15,06 100m Mô tả Chương V
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I (ép lối)
0,552 100m Mô tả Chương V
3 Nối cọc bê tông cốt thép
188 mối nối Mô tả Chương V
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép neo cọc, đường kính
0,6768 tấn Mô tả Chương V
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,3064 100m3 Mô tả Chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
8,3559 m3 Mô tả Chương V
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình: đệm cát đầu cừ
8,3559 m3 Mô tả Chương V
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
1,9808 100m2 Mô tả Chương V
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa, đà ram dốc
2,3318 100m2 Mô tả Chương V
10 Rải giấy dầu lót bê tông
0,649 100m2 Mô tả Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,4824 tấn Mô tả Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,1254 tấn Mô tả Chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép
1,0751 tấn Mô tả Chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép
4,7006 tấn Mô tả Chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
75,5569 m3 Mô tả Chương V
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,3642 100m3 Mô tả Chương V
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn trệt vị trí biên
0,7084 100m2 Mô tả Chương V
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 (phần xây gạch làm ván khuôn dầm sàn trệt)
17,9029 m3 Mô tả Chương V
19 Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày
21,9836 m3 Mô tả Chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
47,7299 m3 Mô tả Chương V
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột từ code -1.15m -> code -0.05m
0,7502 100m2 Mô tả Chương V
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột trệt từ code -0.05m -> code +3.55
2,7296 100m2 Mô tả Chương V
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột lầu từ code +3.55m -> code +7.20m
3,1231 100m2 Mô tả Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,0803 tấn Mô tả Chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
4,5358 tấn Mô tả Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, cột trệt, bổ trụ trệt, đá 1x2, mác 250
24,1455 m3 Mô tả Chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lầu, bổ trụ lầu, bổ trụ mái, đá 1x2, mác 250
20,3208 m3 Mô tả Chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bậc cấp
0,0093 100m2 Mô tả Chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 150
1,395 m3 Mô tả Chương V
30 Rải giấy dầu lót bê tông
7,1573 100m2 Mô tả Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp, đường kính cốt thép
7,9354 tấn Mô tả Chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp, đan ram dốc, đá 1x2, mác 250
78,491 m3 Mô tả Chương V
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm mái
8,7786 100m2 Mô tả Chương V
34 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vì kèo, bán kèo, giằng mái
2,4638 100m2 Mô tả Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép
4,7261 tấn Mô tả Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép
13,4831 tấn Mô tả Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn trệt + lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
12,8429 tấn Mô tả Chương V
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn lầu, dầm sàn mái, chiều cao
85,4923 m3 Mô tả Chương V
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
14,7833 m3 Mô tả Chương V
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn
8,5345 100m2 Mô tả Chương V
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bản đáy sê nô
1,3859 100m2 Mô tả Chương V
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành ngoài
1,4167 100m2 Mô tả Chương V
43 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành trong
1,2088 100m2 Mô tả Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
12,1085 tấn Mô tả Chương V
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250
85,345 m3 Mô tả Chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250
20,2208 m3 Mô tả Chương V
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,5622 100m2 Mô tả Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,2122 tấn Mô tả Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
1,0011 tấn Mô tả Chương V
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
7,3253 m3 Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 288

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây