Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Thạnh Phú 3 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ, Số điện thoại: 0292.3.695326 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.990.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.790.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.580.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và CNCH (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Giám sát An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I | Mô tả Chương V | 15,06 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I (ép lối) | Mô tả Chương V | 0,552 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 188 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép neo cọc, đường kính | Mô tả Chương V | 0,6768 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 2,3064 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 8,3559 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình: đệm cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 8,3559 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 1,9808 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa, đà ram dốc | Mô tả Chương V | 2,3318 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lót bê tông | Mô tả Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,4824 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,1254 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0751 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 4,7006 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 75,5569 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 1,3642 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KHUNG) | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn trệt vị trí biên | Mô tả Chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 (phần xây gạch làm ván khuôn dầm sàn trệt) | Mô tả Chương V | 17,9029 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 21,9836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 47,7299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột từ code -1.15m -> code -0.05m | Mô tả Chương V | 0,7502 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột trệt từ code -0.05m -> code +3.55 | Mô tả Chương V | 2,7296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột lầu từ code +3.55m -> code +7.20m | Mô tả Chương V | 3,1231 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0803 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 4,5358 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, cột trệt, bổ trụ trệt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 24,1455 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lầu, bổ trụ lầu, bổ trụ mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 20,3208 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bậc cấp | Mô tả Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V | 1,395 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lót bê tông | Mô tả Chương V | 7,1573 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 7,9354 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp, đan ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 78,491 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm mái | Mô tả Chương V | 8,7786 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vì kèo, bán kèo, giằng mái | Mô tả Chương V | 2,4638 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 4,7261 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 13,4831 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn trệt + lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 12,8429 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn lầu, dầm sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 85,4923 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 14,7833 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn | Mô tả Chương V | 8,5345 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bản đáy sê nô | Mô tả Chương V | 1,3859 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành ngoài | Mô tả Chương V | 1,4167 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành trong | Mô tả Chương V | 1,2088 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 12,1085 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 85,345 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 20,2208 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,5622 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2122 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0011 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 7,3253 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V | 1,944 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 3,4112 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,1106 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 15,8232 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 2,1416 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan sân khấu đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,474 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cấp | Mô tả Chương V | 0,4152 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cảu bậc cấp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V | 0,5634 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V | 0,2949 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0935 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,164 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng sân khấu | Mô tả Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0108 | tấn |
| C | Hạng mục 3: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NẮNG (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ 4x8x18 không nung h | Mô tả Chương V | 16,4795 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 22,9356 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 22,3632 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,7238 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) h | Mô tả Chương V | 0,6974 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 2,9256 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 7,8603 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 9,8219 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 8,9208 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm h | Mô tả Chương V | 38,851 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h | Mô tả Chương V | 40,3002 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 200cm h | Mô tả Chương V | 29,4761 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h | Mô tả Chương V | 29,547 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h | Mô tả Chương V | 4,8546 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h | Mô tả Chương V | 3,1068 | m3 |
| 18 | Trát tường bó nền, bó ram dốc, thành bậc cấp, bồn hoa, mặt ngoài đà kiềng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn) | Mô tả Chương V | 266,6556 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 3,12 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 200,3725 | m2 |
| 21 | Trát tường lan can, lam nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 283,2275 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 456,9895 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 69,474 | m2 |
| 24 | Trát tường hộp gen ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 232,3158 | m2 |
| 25 | Trát tường hộp gen trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 15,975 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 1.805,6867 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 797,894 | m2 |
| 28 | Trát ô văng, lam nắng, giằng lan can vữa M75 | Mô tả Chương V | 314,396 | m2 |
| 29 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 45,242 | m2 |
| 30 | Trát trần vữa M75 | Mô tả Chương V | 853,45 | m2 |
| 31 | Trát sênô vữa M75 | Mô tả Chương V | 401,14 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ nước mái đón + sê nô vữa M75 | Mô tả Chương V | 192,84 | m |
| 33 | Đắp chỉ trang trí vữa M75 | Mô tả Chương V | 500,355 | m |
| 34 | Đắp chỉ sê nô mái vữa M75 | Mô tả Chương V | 170,84 | m |
| 35 | Cắt rãnh thoát nước sâu 50mm, rộng 30mm | Mô tả Chương V | 7,532 | 10m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 852,469 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tương đương Kova CT 11A (1.2kg/m2) | Mô tả Chương V | 324,861 | m2 |
| 38 | Láng nền vữa tạo dốc dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 193,668 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.280,1415 | m2 |
| 40 | Lát nền vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite KT300x300mm | Mô tả Chương V | 163,12 | m2 |
| 41 | Lát sàn mái bằng gạch chống nóng (gạch ghế đất nung), vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 10,64 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 33,11 | m2 |
| 43 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 55,6 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt trên lan can trệt bằng đá granite tự nhiên dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 12,57 | m2 |
| 45 | Lát ram dốc đá granite tự nhiên khò nhám mặt dày 20mm, vữa xi măng mác 75, kích thước đá 300x600mm | Mô tả Chương V | 16,5 | m2 |
| 46 | Ốp đá chẻ son bóng vào chân tường, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 112,1295 | m2 |
| 47 | Lát đan kệ lavabo bằng đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 7,13 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 424,92 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường cao 20cm cùng loại, cùng màu gạch nền, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 109,745 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch trang trí 70x200 vào thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 11,556 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường lan can, tường lam nắng | Mô tả Chương V | 283,2275 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 689,5053 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 1.824,4517 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 837,1442 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 1.657,5903 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.809,877 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 3.482,042 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm hàn kín đầu | Mô tả Chương V | 6,7834 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | Mô tả Chương V | 6,7834 | tấn |
| 60 | Gia công Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm hàn kín đầu | Mô tả Chương V | 3,9798 | tấn |
| 61 | Lắp dựng Rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả Chương V | 3,9798 | tấn |
| 62 | Gia công Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầu | Mô tả Chương V | 2,8433 | tấn |
| 63 | Lắp dựng Mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm hàn kín đầu | Mô tả Chương V | 2,8433 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 10v/m2 loại chống rêu mốc | Mô tả Chương V | 9,3767 | 100m2 |
| 65 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm, có khung inox vuông bảo vệ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 82,42 | m2 |
| 66 | SXLD Cửa đi WC nhựa lõi thép 1 cánh, kính trắng dày 4,8mm (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 15,84 | m2 |
| 67 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, pano nhựa, không khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 1,2 | m2 |
| 68 | SXLD Cửa sổ bật khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 10,32 | m2 |
| 69 | SXLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 4,8mm hệ 500, có khung inox vuông bảo vệ, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 132,48 | m2 |
| 70 | SXLD Cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở, kính dán an toàn 8.38mm, không khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 6,76 | m2 |
| 71 | SXLD Cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính dán an toàn 8.38mm, khung bảo vệ inox sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện ) | Mô tả Chương V | 11,52 | m2 |
| 72 | SXLD Vách khung nhôm kính dán an toàn 2 lớp 8.38mm (kính dày 0.4mm, phim dán dày 0.38mm), thanh nhôm tương đương xingfa 65x100mm hệ giấu đố | Mô tả Chương V | 23,22 | m2 |
| 73 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả Chương V | 34,5408 | m2 |
| 74 | SXLD Lan can ram dốc bằng inox | Mô tả Chương V | 11,2815 | m2 |
| 75 | Lắp đặt tay vin ống inox 304 D60.5x1.5mm | Mô tả Chương V | 0,8107 | 100m |
| 76 | Lắp đặt trụ đỡ tay vin ống inox 304 D42x1.5mm | Mô tả Chương V | 0,0342 | 100m |
| 77 | Thi công trần bằng tấm prima tấm thả dày 3.5mm (khung tương đương Vĩnh Tường) | Mô tả Chương V | 588,924 | m2 |
| 78 | Thi công trần thạch cao tiêu âm 12.5mm (tương đương Gyptone Vĩnh Tường) | Mô tả Chương V | 63,55 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tole che khe nhiệt dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 1,4 | m |
| 80 | Tole dập tạo hình dày 0,45mm + tắc kê 6mm che khe nhiệt ngang | Mô tả Chương V | 23,9 | m |
| 81 | Thanh nhôm chữ T, cánh rộng 40 che khe nhiệt phương đứng | Mô tả Chương V | 30,2 | m |
| 82 | Bơm chất trám khe tương đương SikaFlex Construction AP | Mô tả Chương V | 0,0274 | m3 |
| 83 | Thi công vách bằng tấm thạch cao tiêu âm, tương đương tấm Gyptone vĩnh tường dày 12.5mm Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Mô tả Chương V | 93,37 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn compact + Laminate ngăn chậu tiểu (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 7,68 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact - Laminate (dày 18mm) | Mô tả Chương V | 96 | m2 |
| 86 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 ( gạch không nung) chiều dầy | Mô tả Chương V | 1,2452 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 31,13 | m2 |
| 88 | Trát giằng sân khấu vữa M75 | Mô tả Chương V | 3,1 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào giằng sân khấu | Mô tả Chương V | 2,48 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp sân khấu bằng đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 8,285 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm làm khung xương sàn sân khấu | Mô tả Chương V | 0,4531 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm làm khung xương sàn sân khấu | Mô tả Chương V | 0,4531 | tấn |
| 93 | Thi công mặt sàn tấm cemboard dày 20mm + phụ kiện | Mô tả Chương V | 29,225 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 29,225 | m2 |
| D | Hạng mục 4: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m, có Chóa bán nguyệt 40W | Mô tả Chương V | 106 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, chiếu sáng bảng 18W | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led dài 0.6m, có Chóa bán nguyệt 20W | Mô tả Chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel nỗi vuông, 24W | Mô tả Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (đường kính 1.5m) 66W + Hộp số | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 78 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm 16A - 2 chiều | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 31 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 4 lỗ | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chính âm tường võ kim loại (30x40x20) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhánh âm tường võ kim loại nắp nhựa (2-4 modules) | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, 2 kẹp cọc tiếp địa | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây PE ruột đồng (7 sợi) 10mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy KT150x150x50 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2P-63A (lắp tủ điện phòng tin học) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-100A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x25mm2 - dây tổng đấu vào đồng hồ | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện đơn (CXV) 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện đơn (PE) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 25 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa D50mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x10mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.900 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Mô tả Chương V | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mô tả Chương V | 1.300 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.0mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 33 | Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 34 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 120W (điều khiển từ xa) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả Chương V | 5,2 | m3 |
| 36 | Lắp đặt trụ điện BTLT 8.5m bằng thủ công | Mô tả Chương V | 4 | cột |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ điện | Mô tả Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả Chương V | 4 | m3 |
| 39 | CCLĐ bu lông VRS 22x500 + Đai ốc + Lon đền vuông 80x80x6 | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đắp đất móng trụ điện bằng thủ công | Mô tả Chương V | 0,012 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 2P - 225A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16mm, L=2.4m | Mô tả Chương V | 1 | cọc |
| 44 | Kéo dây cáp điện lực AV - 50mm2 | Mô tả Chương V | 1,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt sứ ống hạ áp | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 46 | CCLĐ bu long D16x250mm + Lon đền vuông 60x60 dày 6mm D18 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp bộ dây chằng đối lực | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 49 | Phụ kiện các loại (điện hạ áp) | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| E | Hạng mục 5: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVCD114 dày 4.9mm | Mô tả Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVCD90 dày 3.8mm | Mô tả Chương V | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVCD60 dày 2.8mm | Mô tả Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVCD42 dày 2.1mm | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVCD34 dày 2.0mm | Mô tả Chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVCD27 dày 1.8mm | Mô tả Chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVCD21 dày 1.6mm | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van thau D42 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ tự ngắt khi đầy nước | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống nước (Nối, Tê, Co, Giảm,...) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước + bộ ống thoát nước | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa khu vệ sinh + phụ kiện | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lavabo + vòi + dây mềm + bộ xả chữ P + phụ kiện | Mô tả Chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu inox chắn rác | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 19 | Phao điện | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ty ren treo ống nước + bu lông nở 6 ly | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 22 | Máy bơm đẩy cao 350W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2m3 | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 1m3 | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 25 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,0665 | m3 |
| 28 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,125 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Mô tả Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0448 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,6629 | m3 |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,031 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn: Nắp đan | Mô tả Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 34 | Rải giấy dầu lót bê tông | Mô tả Chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy 20cm h | Mô tả Chương V | 3,5824 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy10cm h | Mô tả Chương V | 0,1728 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 18,83 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 6,105 | m2 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 42 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: PHÒNG CHÁY- CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả Chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC (MFZL8) | Mô tả Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Mô tả Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn tầng (Mica KT400x600) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bảng sơ đồ chỉ dẫn thoát nạn trong phòng (Mica KT300x400) | Mô tả Chương V | 26 | bộ |
| 12 | Đào mương cáp, rộng | Mô tả Chương V | 33,6 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả Chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D16 chống cháy | Mô tả Chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt ống nhựa cứng uPVC D20 chống cháy | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led, sáng >=2h | Mô tả Chương V | 3 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát nạn bóng Led, sáng >=2h | Mô tả Chương V | 1 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chỉ lối ra thoát nạn 1 mặt bóng Led, sáng >=2h | Mô tả Chương V | 10 | 5 đèn |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả Chương V | 2 | cọc |
| 22 | Rải cáp đồng trần D16mm2 | Mô tả Chương V | 7 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện đơn (CVFr) 1,5mm2, chống cháy | Mô tả Chương V | 2.000 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE D32/25mm2 | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | Phụ kiện báo cháy | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 28 | Lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Mô tả Chương V | 2,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt nối (măng sông) STK D114 | Mô tả Chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt co STK D114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê STK D114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm STK D114/76 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co giảm STK D114/76 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đào rãnh âm ống STK, rộng 0.2-0.5m,sâu 0.7m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 80,85 | m3 |
| 35 | Đắp cát đệm bảo vệ ống ngầm | Mô tả Chương V | 6,6 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 0,5929 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống STK D76x2.3mm | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt nối (măng sông) STK D76 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co STK D76 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co giảm STK D76/60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm STK D76/60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống STK D60x1.9mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co STK D60 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Mô tả Chương V | 3 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt mặt bích thép D76 | Mô tả Chương V | 2 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van nhựa D75 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê uPVC-D75 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt lúp bê thau D75 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC D75x3.6mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt mặt bích uPVC D75 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co uPVC D75 loại dày | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 - ngàm 50 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ chuyên dụng PCCC (FIRE BOX) | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ dụng cụ chữa cháy (cạnh trụ chữa cháy) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 - 2 vòi D65 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 - 2 vòi D65 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều (đồng lá lật) D76 - 10Bar | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa (van cửa đồng) D76 - 10Bar | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giảm chấn (khớp nối mềm) DN65 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diesel 30Hp | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 61 | Bộ dụng cụ phá dỡ: kiềm cộng lực, búa, xà beng... | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện: gioăng cao su, sơn đỏ, keo,... | Mô tả Chương V | 1 | lô |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia điện đạo (Rp>=70m) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống STK D60x3.2mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x120mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả Chương V | 11 | cọc |
| 67 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa đồng thau | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m |
| 69 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 (đường kính mỗi sợi >=1.7mm) | Mô tả Chương V | 88 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 (7 sợi) - cáp cọc thử | Mô tả Chương V | 14 | m |
| 71 | Lắp đặt tăng đơ M6, dài 180mm, mạ kẽm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 72 | Kéo rải cáp thép chằng 3/8 | Mô tả Chương V | 21 | m |
| 73 | Lắp đặt đế đỡ trụ kim thu sét (chống gỉ) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Phụ kiện chống sét: đai inox, bulong, ecu,... | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 7: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 4,7736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 2,3256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,224 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75 câu gạch thẻ 4x8x18 không nung M75, xây tường chiều cao | Mô tả Chương V | 2,1096 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 2,136 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 213,6 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông 300x300x50 M200, chiều dày 5cm | Mô tả Chương V | 2.316 | m2 |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,9438 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,4572 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4.0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4.5m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 7,875 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 7,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 5,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả Chương V | 15,0186 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 2,7384 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,6868 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga đúc sẵn, đường kính | Mô tả Chương V | 0,3204 | tấn |
| 14 | Gia công thép L40x3 | Mô tả Chương V | 0,1802 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép L40x3 | Mô tả Chương V | 0,1802 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả Chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,823 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| I | Hạng mục 9: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 3,1108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,8027 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L= 4.7 M, đk ngọn 4.5 - 5 cm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả Chương V | 117,5 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 10,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả Chương V | 10,404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0251 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1568 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,2034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,1784 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4) | Mô tả Chương V | 11,776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,1096 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống nắp bể | Mô tả Chương V | 0,9178 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép bể nước ngầm đk | Mô tả Chương V | 5,6407 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép bể nước ngầm đk | Mô tả Chương V | 0,0396 | tấn |
| 18 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4) | Mô tả Chương V | 17,672 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành, đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4) | Mô tả Chương V | 22,168 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 (Trộn phụ gia 20kg SIKACRETE PPI và 4 lít Phụ gia SIKAMENT R4) | Mô tả Chương V | 8,93 | m3 |
| 21 | Trát thành trong bể nước ngầm chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 182,1088 | m2 |
| 22 | Trát thành ngoài bể nước ngầm chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 106,8 | m2 |
| 23 | Láng lớp bảo vệ dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 187,55 | m2 |
| 24 | Láng lớp tạo dốc dày 3cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 195,07 | m2 |
| 25 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng tương đương KOVA CT - 11a, 1.2kg/m2 | Mô tả Chương V | 367,4188 | m2 |
| 26 | SXLD nắp đậy thép tấm dày 1.0 mm + tay cầm bằng thép D12 + khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D60x2.0mm | Mô tả Chương V | 0,048 | 100m |
| 28 | Xây chân tường gạch thẻ không nung 4x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,294 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 5,88 | m2 |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hộp 60x60x2mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0437 | tấn |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép tấm 150x150x6mm | Mô tả Chương V | 0,0382 | tấn |
| 32 | CCLD bu lông nở D16 dài 9cm | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm sơn hoàn thiện | Mô tả Chương V | 0,071 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,0819 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả Chương V | 0,071 | tấn |
| 36 | Sản xuất & lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,0305 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tấm lợp tole sóng vuông dày 0.42 mm | Mô tả Chương V | 0,1201 | 100m2 |
| 38 | SXLD khung lưới B40 theo quy cách bản vẽ | Mô tả Chương V | 16,753 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 10,14 | m2 |
| 40 | SXLD cầu thang thếp xuống bể nước | Mô tả Chương V | 0,0188 | tấn |
| J | Hạng mục 10: CẢI TẠO KHỐI KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bị hỏng | Mô tả Chương V | 219,04 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả Chương V | 21,904 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 17,5232 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 219,04 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 219,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 322,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 264,858 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả Chương V | 132,524 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 125,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 397,382 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 322,88 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 397,382 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 322,88 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 125,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90 | Mô tả Chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mm | Mô tả Chương V | 0,39 | 100m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch bị sụp lún | Mô tả Chương V | 18,5 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả Chương V | 1,85 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,48 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 18,5 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 18,5 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào trần trong nhà | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 24 | Sơn trần tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 26 | Vệ sinh sàn mái | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT-11A | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 5 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả Chương V | 19,71 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ kẽm dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả Chương V | 0,2387 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 11,54 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả Chương V | 20,34 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Mô tả Chương V | 7,4045 | m3 |
| 35 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả Chương V | 5,92 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả Chương V | 11,1845 | m3 |
| 37 | SXLD cửa đi lùa nhôm lá sóng vuông hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 5,4 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi sắt kính trắng dày 4.8mm, sơn tĩnh điện - theo quy cách hiện trạng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 2,64 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ sắt kính trắng dày 4.8mm, sơn tĩnh điện - theo quy cách hiện trạng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,612 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 504,18 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 266,5113 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả Chương V | 122,4616 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 135,96 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 14,01 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài vị trí tháo dỡ nhà vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1,94 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 390,9129 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 518,19 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 390,9129 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 518,19 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 135,96 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1.2m, 2x18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.5m 66W + hộp số | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc âm 16A-1 chiều | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A - 2 Thiết bị/bộ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ộp đế âm đơn + mặt che (1, 2, 3 lỗ) | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện đơn (CV) 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn nẹp vuông 30x16mm | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 60 | Phụ kiện: băng keo điện, vít, tắc kê, bu lông,... | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 61 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90mm | Mô tả Chương V | 0,57 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mm | Mô tả Chương V | 0,57 | 100m |
| 63 | Phá dỡ nền gạch bị sụp lún | Mô tả Chương V | 14,2 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả Chương V | 0,71 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,994 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 14,2 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 14,2 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 32,64 | m2 |
| 69 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả Chương V | 13,68 | m2 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả Chương V | 1,368 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,816 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 21,912 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 21,912 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 21,912 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi sắt kính trắng dày 4.8mm, khung bảo vệ thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 25,92 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính, khung bảo vệ thép (tận dụng cửa nhôm và khung thép cũ) | Mô tả Chương V | 16,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính, khung bảo vệ thép | Mô tả Chương V | 16,32 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (mặt trong, ngoài) | Mô tả Chương V | 151,2 | m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả Chương V | 22,68 | m3 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Mô tả Chương V | 151,2 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 75,6 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 75,6 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 75,6 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 75,6 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 75,6 | m2 |
| 86 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 75,6 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 803,373 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả Chương V | 476,2944 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả Chương V | 267,2152 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 252,86 | m2 |
| 91 | Bả bằng matít vào tường, dầm, cột trong nhà | Mô tả Chương V | 803,373 | m2 |
| 92 | Bả bằng matít vào tường dầm, cột, dầm, lam, sê nô ngoài nhà | Mô tả Chương V | 743,5096 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 743,5096 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 803,373 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 252,86 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ PVCD90mm | Mô tả Chương V | 0,76 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVCD90x3.8mm | Mô tả Chương V | 0,76 | 100m |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện hiện trạng | Mô tả Chương V | 49 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn đèn led Tube đôi 1.2m có máng đèn chống thấm 36W | Mô tả Chương V | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1.5m 66W + hộp số | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo 47W + hộp số tương đương Nanoco | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường 45W tương đương Nanoco | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led Tube đơn 1.2m chiếu sáng bảng 18W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt máng đèn chống thấm cho đèn đôi 1.2m | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| K | Hạng mục 11: HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả Chương V | 463,0899 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả Chương V | 86,2175 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả Chương V | 68,6231 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 463,0899 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 463,0899 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 68,6231 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 5,6169 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 1,8485 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả Chương V | 7,385 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly lót cọc neo | Mô tả Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0374 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả Chương V | 0,0578 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,624 | m3 |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả Chương V | 0,156 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 2,9744 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 1,9829 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả Chương V | 0,144 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng neo, đà neo | Mô tả Chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0155 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0277 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,5312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,4507 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9972 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 0,984 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0117 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,057 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,5885 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 5,2605 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,246 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 105,21 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 20,28 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 14,6125 | m2 |
| 37 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 54,16 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 143,4617 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 143,4617 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt (theo quy cách bản vẽ) | Mô tả Chương V | 4,7138 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 9,4276 | m2 |
| 42 | Khoan lỗ D20mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f76mm, bê tông hiện hữu | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m |
| 43 | Bơm Sikadur 732 liên kết bê tông | Mô tả Chương V | 3,2 | m |
| 44 | Bơm Sika Anchorfix S liên kết khoan neo cấy thép | Mô tả Chương V | 3,2 | m |
| L | Hạng mục 12: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả Chương V | 8,2055 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bằng búa căn | Mô tả Chương V | 12,57 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 20,7755 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 20,7755 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 20,7755 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích (lốp) | ≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 5 |
| 16 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy dũi sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
10 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
11 |
Ôtô tải tự đổ |
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
12 |
Máy đào |
Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
13 |
Dàn ép cọc |
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
14 |
Cần trục bánh xích (lốp) |
≥ 10 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
15 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
5 |
16 |
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
200 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I | 15,06 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép cọc, kích thước cọc D300, đất cấp I (ép lối) | 0,552 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép | 188 | mối nối | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép neo cọc, đường kính | 0,6768 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3064 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,3559 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình: đệm cát đầu cừ | 8,3559 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,9808 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng móng, đà tam cấp, đà bồn hoa, đà ram dốc | 2,3318 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Rải giấy dầu lót bê tông | 0,649 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4824 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1254 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép | 1,0751 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng móng, đà bậc cấp, đà bồn hoa, đường kính cốt thép | 4,7006 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 75,5569 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,3642 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn trệt vị trí biên | 0,7084 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đá 4x6, mác 150 (phần xây gạch làm ván khuôn dầm sàn trệt) | 17,9029 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày | 21,9836 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 47,7299 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột từ code -1.15m -> code -0.05m | 0,7502 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột trệt từ code -0.05m -> code +3.55 | 2,7296 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột lầu từ code +3.55m -> code +7.20m | 3,1231 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0803 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,5358 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, cột trệt, bổ trụ trệt, đá 1x2, mác 250 | 24,1455 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột lầu, bổ trụ lầu, bổ trụ mái, đá 1x2, mác 250 | 20,3208 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan bậc cấp | 0,0093 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 150 | 1,395 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Rải giấy dầu lót bê tông | 7,1573 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đan ram dốc, đan bậc cấp, đường kính cốt thép | 7,9354 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn trệt, đan bậc cấp, đan ram dốc, đá 1x2, mác 250 | 78,491 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm sàn lầu, dầm mái | 8,7786 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vì kèo, bán kèo, giằng mái | 2,4638 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép | 4,7261 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm sàn trệt, dầm sàn lầu, hộp gen, dầm mái, vì kèo, bán kèo, giằng đỉnh mái, đường kính cốt thép | 13,4831 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm sàn trệt + lầu, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 12,8429 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm sàn lầu, dầm sàn mái, chiều cao | 85,4923 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,7833 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn | 8,5345 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bản đáy sê nô | 1,3859 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành ngoài | 1,4167 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô Thành trong | 1,2088 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,1085 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | 85,345 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 | 20,2208 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5622 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2122 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,0011 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,3253 | m3 | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu chân chính, cần phải chịu được thử thách. Tình yêu không vượt qua được thử thách, sớm muộn gì cũng sẽ suy tàn! "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.