Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
2.246 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
20.2176 |
100m3 |
||
4 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV |
8.6647 |
100m3 |
||
5 |
Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III tính 90% KL |
1.4414 |
100m3 |
||
6 |
Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL |
16.016 |
m3 |
||
7 |
Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp IV tính 90% KL |
0.6178 |
100m3 |
||
8 |
Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp IV tính 10% KL |
6.864 |
m3 |
||
9 |
Đào chân khay, móng kè, bó nền, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90% KL |
3.1604 |
100m3 |
||
10 |
Đào chân khay, móng kè, đánh cấp bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL |
35.116 |
m3 |
||
11 |
Xây đá hộc, xây rãnh, bó nền, móng kè, sân cầu XM mác 75 |
97.41 |
m3 |
||
12 |
Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 |
24.79 |
m3 |
||
13 |
Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 (dày > 60;h>2m) |
63.03 |
m3 |
||
14 |
Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 |
0.0051 |
100m3 |
||
15 |
Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.3492 |
100m3 |
||
16 |
Ống thoát nước D110 |
21.6 |
m |
||
17 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm |
0.3318 |
tấn |
||
18 |
Ván khuôn nắp đan |
0.104 |
100m2 |
||
19 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 |
1.8 |
m3 |
||
20 |
Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu |
20 |
1 cấu kiện |
||
21 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
20.6666 |
100m3 |
||
22 |
Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III |
20.8523 |
100m3 |
||
23 |
Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV |
2.2651 |
100m3 |
||
24 |
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) |
100m3 |
|||
25 |
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) |
5.6182 |
100m3 |
||
26 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
1.5722 |
100m3 |
||
27 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
28 |
Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III tính 90% KL |
4.0124 |
100m3 |
||
29 |
Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL |
44.582 |
m3 |
||
30 |
Đào khuôn đường bằng máy đất cấp IV tính 90% KL |
1.7196 |
100m3 |
||
31 |
Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp IV tính 10% KL |
19.107 |
m3 |
||
32 |
Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
11.9417 |
100m3 |
||
33 |
Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm |
40.4354 |
100m2 |
||
34 |
Ván khuôn mặt đường bê tông |
3.7318 |
100m2 |
||
35 |
Rải ny lon, bạt lót mặt đường bê tông |
40.4354 |
100m2 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 |
671.5864 |
m3 |
||
37 |
Cắt khe co giãn đường bê tông |
80.658 |
10m |
||
38 |
CỐNG THOÁT NƯỚC |
||||
39 |
Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90% KL |
0.8131 |
100m3 |
||
40 |
Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10% KL |
9.034 |
m3 |
||
41 |
Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV tính 90% KL |
0.3485 |
100m3 |
||
42 |
Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IV tính 10% KL |
3.872 |
m3 |
||
43 |
Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 |
69.25 |
m3 |
||
44 |
Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
124.72 |
m2 |
||
45 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản, tấm đan đá 1x2, mác 200 |
7.66 |
m3 |
||
46 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 150 |
7.45 |
m3 |
||
47 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 |
1.75 |
m3 |
||
48 |
Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm |
0.6061 |
tấn |
||
49 |
Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 |
1.54 |
m3 |
||
50 |
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên |
38 |
cấu kiện |