Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 13:58 17/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn thành phố
Tên gói thầu
Gói thầu xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn thành phố
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
Thời điểm đóng thầu
08:00 28/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500145316_2504171020
Ngày phê duyệt
17/04/2025 11:04
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:56 17/04/2025
đến
08:00 28/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 28/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
150.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/04/2025 (25/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu rung (lực rung) ≥ 25 tấn (hoặc có thông số tương đương)
1
2
Máy lu bánh thép - trọng lượng: ≥ 8 T (hoặc có thông số tương đương)
1
3
Máy lu bánh lốp - trọng lượng tĩnh: 25 T
1
4
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất: 130 CV - 140 CV (hoặc có thông số tương đương)
1
5
Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10,0 tấn
6
6
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥0,80 m3
1
7
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: >=80 T/h
1
8
Máy cào bóc đường Bê tông nhựa.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Sửa chữa hư hỏng mặt đường cũ
2
Cắt mặt đường bê tông BTN chiều dày lớp cắt <= 5cm
23.93
100m
3
Cắt mặt đường bê tông BTN chiều dày lớp cắt <= 12cm
0.156
100m
4
Cắt mặt đường bê tông BTN chiều dày lớp cắt <= 7cm
0.156
100m
5
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy, chiều dày lớp bóc 5cm
24.048
100m2
6
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 4cm
9.9
100m2
7
Vận chuyển phế thải 24,km bằng ô tô tự đổ 7T (Mặt BTN cũ)
33.948
100m2
8
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
33.948
100m2
9
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0.108
100m2
10
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm
9.9
100m2
11
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h
0.9747
100tấn
12
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn
0.9747
100tấn
13
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (đến Trung bình tại đường Lý Tự Trọng)
0.9747
100tấn
14
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
24.048
100m2
15
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h
2.9593
100tấn
16
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn
2.9593
100tấn
17
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (đến đường 10/3)
2.9593
100tấn
18
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
0.108
100m2
19
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h
0.0187
100tấn
20
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn
0.0187
100tấn
21
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn
0.0187
100tấn
22
Thảm tăng cường trên mặt đường cũ
23
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
463.3737
100m2
24
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm
95.79
100m2
25
Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h
9.4305
100tấn
26
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn
9.4305
100tấn
27
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (đến đường Lý Tự Trọng)
9.4305
100tấn
28
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
367.5837
100m2
29
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h
45.2349
100tấn
30
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn
45.2349
100tấn
31
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20,4 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (đến đường 10/3)
45.2349
100tấn
32
Cào bóc phần mặt đường BTXM dày trung bình 15cm (người dân tự đổ trùm ra đường)
12.87
m3
33
Mở nối quay xe + hoàn trả mặt đường phạm vi nắt dải phân cách (đường Đam San)
34
Cắt dải phân cách giữa BTXM đá (1x2) M250, dày 25cm
2.72
1m
35
Phá bỏ dải phân cách (13m*2 bên), vận chuyển đổ đi bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4.55
m3
36
Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m
0.0455
100m3
37
Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m
0.0455
100m3/km
38
Vận chuyển tiếp 16km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m
0.0455
100m3/km
39
Đào đất cấp 2 phạm vi thi công đổ đi
0.3339
100m3
40
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.3339
100m3
41
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
0.3339
100m3/km
42
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 16km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0.3339
100m3/km
43
Hoàn trả phạm vi thi công điểm quay đầu xe (đường Đam San)
44
Bê tông XM dải phân cách đá (1x2)M250: (dài 15,7m)
2.65
m3
45
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0.55
m3
46
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0.2135
100m2
47
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp dưới
0.0734
100m3
48
Thi công móng cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K>=0,98, lớp trên
0.0612
100m3
49
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
0.4078
100m2
50
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm
0.4078
100m2

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Buôn Ma Thuột như sau:

  • Có quan hệ với 324 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,15%, Xây lắp 67,54%, Tư vấn 28,16%, Phi tư vấn 2,15%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.271.180.909.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.096.188.243.693 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,35%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây