Thông báo mời thầu

Gói thầu xây lắp

Tìm thấy: 10:23 04/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học và THCS Xã Xốp, huyện Đăk Glei
Gói thầu
Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học và THCS Xã Xốp, huyện Đăk Glei.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện nông thôn mới giai đoạn 2021-2025.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 11/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:10 04/03/2022
đến
14:00 11/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 11/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2022 (20/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học và THCS Xã Xốp, huyện Đăk Glei
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện nông thôn mới giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đạt Thành Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đăk Glei + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Kỹ thuật thi công: 01 người, là Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.52
3Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường1Kỹ sư xây dựng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực hoặc Scan màu bản gốc)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG NHÀ HỌC 06 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,983100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,059m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,966m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế16,502m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25,821m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,878100m2
7Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,067tấn
8Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,474tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế24,148m3
10Xây móng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,57m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế8,733m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,873100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,167tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,803tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấp đất hố móng)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế36,775m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế160,166m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,993100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,993100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,993100m3
20Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế22,535m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,648m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,576m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,304m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,864100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,197tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,611tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12,572m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,178m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,637100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,534tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,575tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,134tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế17,298m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,922100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế5,522m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô máiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,987100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,17tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,059m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,344100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,254tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,166tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,949m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,386100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,609100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,191tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,628tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế161 cấu kiện
48Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14,941m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,3m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,903m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14,041m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,784m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10,974m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (9x12x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,023m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế9,7m3
56Xây cầu thang, bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4,018m3
57Xây cột, trụ gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,542m3
58Thanh kèo thép chữ C150x45x5 dày 2mm, mạ kẽmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế30,84m
59Xà gồ thép chữ C125x45x5 dày 1,8mm, mạ kẽmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế380,07m
60Lắp dựng thanh kèo, xà gỗ thép chữ CTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,125tấn
61Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4 zemTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,773100m2
62Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế53,82m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo nhámTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6,48m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế300,964m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế538,497m2
66Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế21,853m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế140,669m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế192,2m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế243,979m2
70Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế34,4m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (bê tông ngoài tường)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế174,008m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế38,6m2
73Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế41,325m2
74Láng ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế26,55m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế268,962m
76Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế20m
77Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính, đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế38,88m2
78Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính, đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế77,76m2
79Sản xuất vách kính bằng sắt hộpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,123tấn
80Vách ngăn thép hộp 40*40*1,2, nẹp thép la 10*2, tôn phẳng dập nổi dày 0,8mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế37,605m2
81Khung hoa sắt hộp loại 12x12x0,8Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế51,84m2
82Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế193,708m2
83Kính trắng 5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế78,468m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế170,715m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế51,84m2
86Gia công lan canTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,268tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế15,48m2
88Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế28,466m2
89Gia công lan can inox tay vịn phi 60, thanh đứng inox phi 30 cao 260Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12m
90Lắp dựng lan can inoxTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế3,12m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế449,135m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Đá granit xám Krông PaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế19,973m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75. Đá granit xám Krông PaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế28,127m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế53,82m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế538,497m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế300,964m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế633,101m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế212,608m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế513,572m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1.171,598m2
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế50m
102Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế180m
103Lắp đặt dây đơn 1x3mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế260m
104Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế430m
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
107Thùng tôn có khóa bảo vệTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
108Lắp đặt hộp trạm nhựa nối dây 150x150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế24hộp
109Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ + đế âm tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14cái
110Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ + đế âm tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
111Hộp công tắc 2 chiều + mặt nạ + đế âm tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ + mặt nạ + đế âm tườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế25cái
113LĐ ống nhựa mềm,đk=16Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế160m
114LĐ ống nhựa mềm,đk=21Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế80m
115Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế26bộ
116Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dật dâyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế14cái
118Lắp đặt ống sứ cổ ngỗng luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
119Băng keo điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế4cuộn
120Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1sứ
121Bình khí CO2 - 2.5kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2cái
122Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bảng
123Đào đất cấp IIITheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12m3
124Đắp đất theo yêu cầu kỹ thuậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế12m3
125Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m (cấp III, H=5m)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
126Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,2mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế10cọc
127Khớp đấu nốiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
128Cột đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m + chân đế, dây néo, bu lôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1bộ
129Bộ đếm sét LivaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt dây cáp đồng trần D= 50mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế45m
131Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1cái
132Hóa chất giảm điện trở terrfill (USA)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2bao
133Ốc xiết cáp (đồng)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế6cái
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế18m
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế13,2m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,64m3
137Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,16m3
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,861m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,123100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế0,132tấn
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế601 cấu kiện
142Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế42m2
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế1,2m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế2,4m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép 5 kW5 kW1
2Máy đầm dùi 1,5 kW1,5 kW2
3Máy đầm bàn 1 kW1 kW2
4Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)≥07 tấn2
5Máy trộn bê tông 250L250L2
6Máy đào, dung tích gàu ≤1,25m3Chiếc1
7Dàn giáo thép, ván sàn công tác phục vụ thi công trên caoBộ20
8Máy hàn 14kWCái1
9Máy hàn 23kWCái1
10Tời điệnCái1
11Máy cắt đột 2,8kWCái1
12Máy cắt gạch đá 1,7kWCái1
13Máy khoan 4,5kWCái1
14Máy khoan cầm tay 0,62kWCái2
15Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Cái1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
5 kW
1
2
Máy đầm dùi 1,5 kW
1,5 kW
2
3
Máy đầm bàn 1 kW
1 kW
2
4
Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
≥07 tấn
2
5
Máy trộn bê tông 250L
250L
2
6
Máy đào, dung tích gàu ≤1,25m3
Chiếc
1
7
Dàn giáo thép, ván sàn công tác phục vụ thi công trên cao
Bộ
20
8
Máy hàn 14kW
Cái
1
9
Máy hàn 23kW
Cái
1
10
Tời điện
Cái
1
11
Máy cắt đột 2,8kW
Cái
1
12
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Cái
1
13
Máy khoan 4,5kW
Cái
1
14
Máy khoan cầm tay 0,62kW
Cái
2
15
Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
Cái
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây