Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Trường Tiểu học và THCS Xã Xốp, huyện Đăk Glei Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện nông thôn mới giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công: 01 người, là Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực hoặc Scan màu bản gốc)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,983 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,059 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,966 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,502 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25,821 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,474 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24,148 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,733 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,803 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (lấp đất hố móng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 36,775 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 160,166 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,993 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22,535 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,576 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,864 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,611 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,572 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,178 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,637 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,575 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 17,298 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,922 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,522 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn sê nô mái | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,987 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,17 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,059 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,949 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14,941 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,903 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14,041 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,974 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x12x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,023 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,7 | m3 |
| 56 | Xây cầu thang, bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,018 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,542 | m3 |
| 58 | Thanh kèo thép chữ C150x45x5 dày 2mm, mạ kẽm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30,84 | m |
| 59 | Xà gồ thép chữ C125x45x5 dày 1,8mm, mạ kẽm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 380,07 | m |
| 60 | Lắp dựng thanh kèo, xà gỗ thép chữ C | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,125 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4 zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,773 | 100m2 |
| 62 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53,82 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo nhám | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 300,964 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 538,497 | m2 |
| 66 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 21,853 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 140,669 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 192,2 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 243,979 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (bê tông ngoài tường) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 174,008 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 38,6 | m2 |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 41,325 | m2 |
| 74 | Láng ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 268,962 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 77 | Cửa đi sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính, đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 78 | Cửa sổ sắt hộp 30x60x1,2 (không kể kính, đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách kính bằng sắt hộp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 80 | Vách ngăn thép hộp 40*40*1,2, nẹp thép la 10*2, tôn phẳng dập nổi dày 0,8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 37,605 | m2 |
| 81 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x0,8 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 193,708 | m2 |
| 83 | Kính trắng 5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 78,468 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 170,715 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 28,466 | m2 |
| 89 | Gia công lan can inox tay vịn phi 60, thanh đứng inox phi 30 cao 260 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 449,135 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Đá granit xám Krông Pa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,973 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75. Đá granit xám Krông Pa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 28,127 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53,82 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 538,497 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 300,964 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 633,101 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 212,608 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 513,572 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1.171,598 | m2 |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Thùng tôn có khóa bảo vệ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp trạm nhựa nối dây 150x150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ + đế âm tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ + đế âm tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Hộp công tắc 2 chiều + mặt nạ + đế âm tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ + mặt nạ + đế âm tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 113 | LĐ ống nhựa mềm,đk=16 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 114 | LĐ ống nhựa mềm,đk=21 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dật dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống sứ cổ ngỗng luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Băng keo điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 121 | Bình khí CO2 - 2.5kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 123 | Đào đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 124 | Đắp đất theo yêu cầu kỹ thuật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m (cấp III, H=5m) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 127 | Khớp đấu nối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Cột đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m + chân đế, dây néo, bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Bộ đếm sét Liva | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D= 50mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 131 | Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Hóa chất giảm điện trở terrfill (USA) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 133 | Ốc xiết cáp (đồng) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,861 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 60 | 1 cấu kiện |
| 142 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | 1 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | ≥07 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | 250L | 2 |
| 6 | Máy đào, dung tích gàu ≤1,25m3 | Chiếc | 1 |
| 7 | Dàn giáo thép, ván sàn công tác phục vụ thi công trên cao | Bộ | 20 |
| 8 | Máy hàn 14kW | Cái | 1 |
| 9 | Máy hàn 23kW | Cái | 1 |
| 10 | Tời điện | Cái | 1 |
| 11 | Máy cắt đột 2,8kW | Cái | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cái | 1 |
| 13 | Máy khoan 4,5kW | Cái | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | Cái | 2 |
| 15 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Cái | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
5 kW |
1 |
2 |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
1,5 kW |
2 |
3 |
Máy đầm bàn 1 kW |
1 kW |
2 |
4 |
Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
≥07 tấn |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông 250L |
250L |
2 |
6 |
Máy đào, dung tích gàu ≤1,25m3 |
Chiếc |
1 |
7 |
Dàn giáo thép, ván sàn công tác phục vụ thi công trên cao |
Bộ |
20 |
8 |
Máy hàn 14kW |
Cái |
1 |
9 |
Máy hàn 23kW |
Cái |
1 |
10 |
Tời điện |
Cái |
1 |
11 |
Máy cắt đột 2,8kW |
Cái |
1 |
12 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Cái |
1 |
13 |
Máy khoan 4,5kW |
Cái |
1 |
14 |
Máy khoan cầm tay 0,62kW |
Cái |
2 |
15 |
Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
Cái |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chúng ta vẫn còn trẻ, trong lúc thất bại đừng quên đi mơ ước thuở ban đầu, nhiệt huyết thuở ban đầu! "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.