Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Trường Tiểu học - THCS xã Đăk Man. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện nông thôn mới giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc )Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng (Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc Scan màu bản gốc)Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,042 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15,84 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,412 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 246,708 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 170,539 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,723 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 223,085 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 223,085 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,645 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 189,778 | m2 |
| 14 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ô văng ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 15 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, ô văng ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22,958 | m2 |
| 16 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 130,347 | m2 |
| 17 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 304,143 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,014 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,014 | m3 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ thiết bị hiện trạng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép V50x5 | 0,06 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ hiện trạng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,412 | m3 cấu kiện |
| 26 | Gia công xà gồ mái thẳng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,447 | m3 cấu kiện |
| 27 | Bu lông D10 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 28 | Nhân công khoan lỗ bắt bu lông xà gồ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,739 | 100m2 |
| 30 | Gia công hệ khung sườn diềm mái tôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,896 | m2 |
| 33 | Ốp tôn phẵng dày 0.4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 189,778 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 131,478 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,645 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 168,774 | m2 |
| 39 | Lát bậc tam cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 40 | Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 41 | Ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 42 | Mi ca trong suốt dày 3.8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 36,535 | m2 |
| 43 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 69,92 | m2 |
| 47 | Trần tôn dày 0.25mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 48 | Nẹp chỉ trần tôn | 166,24 | m | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 222,575 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 435,621 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16,645 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 435,621 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 239,22 | m2 |
| 54 | Táp lô nhựa 13x18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 55 | Táp lô nhựa 20x25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 61 | Aptomat 2P-25A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Aptomat 2P-10A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 63 | Đèn led tuyp T8-1.2m(Máng đơn)-18W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 64 | Quạt trần đảo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 67 | Băng keo cách điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 68 | Vỏ tủ điện treo tường 200x200x120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 69 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,64 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,008 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,796 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 447,207 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá tự nhiên ốp chân móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 38,426 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 264,222 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 264,222 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 210,326 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát granitô bệ lan can | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,619 | m2 |
| 9 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần, ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,232 | m2 |
| 10 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 12,208 | m2 |
| 11 | Phá 30% lớp vữa trát xà, dầm, trần, trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,059 | m2 |
| 12 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 7,138 | m2 |
| 13 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 14 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 19,773 | m2 |
| 15 | Phá 30% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 134,095 | m2 |
| 16 | Vệ sinh 70% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 312,888 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,581 | 100m2 |
| 21 | Gia công hệ khung sườn diềm mái tôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,214 | m2 |
| 24 | Ốp tôn phẵng dày 0.4zem | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 248,752 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 134,095 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,474 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,291 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 262,978 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 8,872 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch 250x250 bệ lan can, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 9,619 | m2 |
| 32 | Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,8 | m2 |
| 33 | Ổ khóa cửa đi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 34 | Mi ca trong suốt dày 3.8mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 58,032 | m2 |
| 35 | Khung hoa sắt hộp vuông 14x14x1.2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 103,8 | m2 |
| 39 | Nẹp chỉ trần tôn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 220,04 | m |
| 40 | Nhân công tháo dỡ nẹp chĩ trầng hiện trạng và đóng lại nẹp chĩ mới | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 260,96 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 475,23 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,232 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10,197 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 485,427 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 266,192 | m2 |
| 47 | Táp lô nhựa 13x18 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 48 | Táp lô nhựa 20x25 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 80 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 54 | Aptomat 2P-25A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Aptomat 2P-10A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Đèn led tuyp T8-1.2m(Máng đơn)-18W | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 57 | Quạt trần đảo | 20 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Băng keo cách điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| 61 | Vỏ tủ điện treo tường 200x200x120 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 62 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,77 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 3,18 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,544 | m3 |
| C | CẢI TẠO SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trụ cờ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,97 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 5,843 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | 5,843 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 64,3 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 34,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 22,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 18,32 | m3 |
| 5 | Cắt khe | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 11,64 | 10m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5kW | cái | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | cái | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | cái | 1 |
| 4 | Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | xe | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L chạy điện | cái | 1 |
| 6 | Dàn giáo thép | bộ | 20 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Cái | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt bê tông 7,5kW |
cái |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
cái |
1 |
3 |
Máy đầm bàn 1 kW |
cái |
1 |
4 |
Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
xe |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông 250L chạy điện |
cái |
1 |
6 |
Dàn giáo thép |
bộ |
20 |
7 |
Máy hàn 23kW |
Cái |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Con người ưa trả thù vì bị tổn thương hơn là đền đáp cho lòng tử tế. "
Thomas Fuller
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.