Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
203.9262 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc |
8.2247 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Trải nilong lót |
8.0971 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mm |
6.7438 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14mm |
2.0979 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm |
20.781 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm |
0.5204 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Gia công và lắp thép tấm đầu cọc |
3.6572 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Thép tấm nối cọc |
5756.15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I |
32.916 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công và máy nhân 1,05) |
0.9073 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm |
211 |
1 mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn |
4.6156 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
2.3197 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
1.5465 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
16.0057 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 |
69.3172 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ván khuôn thép móng cột |
3.5738 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm |
3.7758 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Nylon |
1.7324 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I |
0.9376 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 |
0.6251 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
40.5688 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Ván khuôn móng dài |
4.3908 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK08mm, chiều cao ≤6m |
1.8564 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m |
0.2926 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m |
8.7329 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m |
0.0227 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
5.9875 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 |
59.1042 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
1.0583 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
9.8129 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m |
0.0358 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m |
0.2845 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m |
0.0048 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m |
0.2395 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m |
0.0871 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m |
2.1969 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m |
1.7386 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m |
3.3476 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m |
1.951 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m |
3.3746 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m |
2.8233 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
5.769 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
17.086 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m |
2.7031 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m |
0.5548 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m |
0.0197 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m |
0.5583 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m |
1.5633 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |