Thông báo mời thầu

Gói thầu Xây lắp + Thiết bị

Tìm thấy: 05:38 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa TDP 3 Phú Vinh, phường Bắc Nghĩa
Gói thầu
Gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa TDP 3 Phú Vinh, phường Bắc Nghĩa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:32 09/06/2022
đến
09:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (18/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Tên dự án là: Nhà văn hóa TDP 3 Phú Vinh, phường Bắc Nghĩa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát , địa chỉ: TDP 7 Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Phú Sơn - Tư vấn thẩm định thiết kế dự toán:Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới - Tư vấn Lập EHSMT, đánh giá E HSDT:Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát - Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQ LCNT:Công ty TNHH TVTK kiến trúc và xây dựng HD

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát , địa chỉ: TDP 7 Phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết tháng 4/2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tùy. Chủ tịch UBND phường Bắc Nghĩa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666 – Fax: …………………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVTK kiến trúc và xây dựng HD.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
10 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:1+ Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
3Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề:15có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 phù hợp với gói thầu.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,903m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,296m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,538m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,01m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,72m2
7Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,074m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,427m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,332m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,558m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,51kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt460,6kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt375,41kg
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,918m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,297m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,556m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,66m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,391m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,39kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600,02kg
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,314m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,414m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt531,69kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt312,49kg
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.255,13kg
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,412m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,12m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,227m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,033m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,798m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt187,73kg
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,14kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt288,88kg
34Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,251m3
35Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,302m3
36Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,578m3
37Xây gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,494m3
38Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,185m3
39Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,471m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,49m3
41Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,538m3
42Trát chân móng kẻ roăng giả đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,187m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,212m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,014m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,236m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt403,017m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,414m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,12m2
49Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,894m2
50Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,392m2
51Trát lanh tô vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,033m2
52Trát má cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,176m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210,7m
54Ngôi sao đắp nổi dày 20cm, cao 800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Chữ đắp nổi dày 20cm, cao 250 "NHÀ VĂN HÓA TDP3 PHÚ VINH"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20chữ
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,93m2
57Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,93m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,2m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt568,305m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,978m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,063m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,517m2
63Lát gạch Granito phần lối đi cho người khuyết tật, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m2
64Thi công trần thạch cao khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,416m2
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.169,834kg
66Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.169,834kg
67Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235,367m2
68Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,15m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,7m
70Lắp đặt ống nhựa PVC 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m
71Lắp đặt rọ chống rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
72Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,42m2
73Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,56m2
74Vách kính nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5m2
75Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,76m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,76m2
77Lắp gạch hoa gió 20x20 cm lan can, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt369,138m2
BCẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
7Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
11Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
12Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt tê nhựa 90o uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
19Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt tê nhựa 90o uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt Y giảm 135o uPVC D90x76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt Thập uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Lắp đặt van khóa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt van 1 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
28Lắp đặt vòi Ý D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Lắp đặt hộp giấy InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
33Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,971m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824m3
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,517m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,917m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,917m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,864m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,118m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,837m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,98kg
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,2kg
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141 cấu kiện
51Than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197m3
52Than xỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197m3
53Gạch vỡ 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197m3
54Gạch vỡ 45x45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,197m3
CĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây LV ABC 2x25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
2Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
3Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
5Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường D450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt quạt trần D500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 bóng led 15WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
10Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
11Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt tủ điện 800x600x120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
DTHIẾT BỊ PCCC
1Bình bột - MFZL8-ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
2Bình khí CO2- MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3Ô tô tưới nước- Dung tích ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4Máy trộn bê tông- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt1
5Máy trộn vữa- Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt1
6Máy đầm dùi- Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
7Máy đầm bàn- Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt1
8Máy đầm cóc- Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt1
9Máy bơm nước- Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt1
10Máy hàn điện- Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt1
11Máy khoan bê tông cầm tay- Công suất ≥ 0,62 kW- Còn sử dụng tốt1
12Máy cắt uốn cốt thép- Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt1
13Máy cắt gạch đá- Công suất ≥1,7 kW1
14Máy thủy bình- Còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
3
3
Ô tô tưới nước
- Dung tích ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
1
4
Máy trộn bê tông
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
1
5
Máy trộn vữa
- Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm dùi
- Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
2
7
Máy đầm bàn
- Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
1
8
Máy đầm cóc
- Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
1
9
Máy bơm nước
- Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt
1
10
Máy hàn điện
- Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt
1
11
Máy khoan bê tông cầm tay
- Công suất ≥ 0,62 kW- Còn sử dụng tốt
1
12
Máy cắt uốn cốt thép
- Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt
1
13
Máy cắt gạch đá
- Công suất ≥1,7 kW
1
14
Máy thủy bình
- Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
87,903 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
8,296 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
11,538 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
28,8 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
4,01 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
46,72 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt
5,074 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
61,427 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,332 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
16,558 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
88,51 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm
460,6 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
375,41 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)
37,918 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
166,297 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
17,556 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,66 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
94,391 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
151,39 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
600,02 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
11,314 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
130,414 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
531,69 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
312,49 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1.255,13 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
9,412 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
94,12 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
5,227 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
62,033 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
6,798 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
187,73 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao
35,14 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
288,88 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày
19,251 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày
14,302 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày
2,578 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Xây gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày
1,494 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
5,185 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
9,471 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
2,49 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày
17,538 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Trát chân móng kẻ roăng giả đá
47,187 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75
14,212 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2
8,014 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
149,236 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
403,017 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
130,414 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Trát trần, vữa XM mác 75
94,12 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
38,894 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
18,392 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu Xây lắp + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu Xây lắp + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây