Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu Xây lắp + Thiết bị Tên dự án là: Nhà văn hóa TDP 3 Phú Vinh, phường Bắc Nghĩa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết tháng 4/2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bắc Nghĩa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Tùy. Chủ tịch UBND phường Bắc Nghĩa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và thương mại An Phát. TDP7 phường Đồng Sơn, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0906583666 – Fax: ………………….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVTK kiến trúc và xây dựng HD. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 10 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | + Có trình độ từ Đại học: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc Đại học chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: | 15 | có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 phù hợp với gói thầu.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,903 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,72 | m2 |
| 7 | Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,074 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,427 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,332 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,558 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,51 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460,6 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,41 | kg |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,918 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,297 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,556 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,391 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,39 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,02 | kg |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,314 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,414 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 531,69 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,49 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.255,13 | kg |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,412 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,12 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,227 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,033 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,798 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,73 | kg |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,14 | kg |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,88 | kg |
| 34 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,251 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,302 | m3 |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,578 | m3 |
| 37 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,494 | m3 |
| 38 | Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,185 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,471 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,538 | m3 |
| 42 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,187 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,212 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,014 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,236 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,017 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,414 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,12 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,894 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,392 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,033 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,176 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,7 | m |
| 54 | Ngôi sao đắp nổi dày 20cm, cao 800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Chữ đắp nổi dày 20cm, cao 250 "NHÀ VĂN HÓA TDP3 PHÚ VINH" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | chữ |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,93 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,93 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,305 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,978 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,063 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,517 | m2 |
| 63 | Lát gạch Granito phần lối đi cho người khuyết tật, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 64 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,416 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.169,834 | kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.169,834 | kg |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,367 | m2 |
| 68 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,15 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,7 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 71 | Lắp đặt rọ chống rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,42 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,56 | m2 |
| 74 | Vách kính nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,76 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,76 | m2 |
| 77 | Lắp gạch hoa gió 20x20 cm lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,138 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135o uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90o uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90o uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm 135o uPVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Thập uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi Ý D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,971 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,517 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,917 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,917 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,864 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,118 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,837 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,98 | kg |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,2 | kg |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 51 | Than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| 52 | Than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| 53 | Gạch vỡ 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| 54 | Gạch vỡ 45x45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây LV ABC 2x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn tường D450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 300x300 bóng led 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 800x600x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL8-ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Bình khí CO2- MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | - Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất ≥ 0,62 kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1,7 kW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥ 7T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
3 |
3 |
Ô tô tưới nước |
- Dung tích ≥ 5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
- Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy trộn vữa |
- Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
- Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy bơm nước |
- Công suất ≥ 20CV- Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy hàn điện |
- Công suất ≥ 23KW- Còn sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
- Công suất ≥ 0,62 kW- Còn sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cốt thép |
- Công suất ≥ 5KW- Còn sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy cắt gạch đá |
- Công suất ≥1,7 kW |
1 |
14 |
Máy thủy bình |
- Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 87,903 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,296 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,538 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 28,8 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 4,01 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 46,72 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt | 5,074 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 61,427 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,332 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 16,558 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 88,51 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 460,6 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 375,41 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng) | 37,918 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 166,297 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 17,556 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,66 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 94,391 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 151,39 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 600,02 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 11,314 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 130,414 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 531,69 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 312,49 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1.255,13 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 9,412 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 94,12 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,227 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 62,033 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,798 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 187,73 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 35,14 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 288,88 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 19,251 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày | 14,302 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | 2,578 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 1,494 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,185 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 9,471 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,49 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | 17,538 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá | 47,187 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | 14,212 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500m2 | 8,014 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 149,236 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 403,017 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 130,414 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 94,12 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,894 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,392 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hai người ở bên nhau, không chỉ cần yêu là đủ, cần gần gũi nhau, sống bên nhau, cần thẳng thắn thành khẩn những cũng cần có không gian ôm ấp, che chở nhau phù hợp nhất. "
Tùy Vũ Nhi An
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp và Thương mại An Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.