Thông báo mời thầu

Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ

Tìm thấy: 19:58 17/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
Gói thầu
Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 28/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:53 17/08/2022
đến
07:00 28/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 28/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/08/2022 (24/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
Tên dự án là: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH TMDV và Tư vấn Ngọc Nguyên (Địa chỉ: Số 17, đường N7, khu dân cư Hoàng Phát, khóm 1, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, (Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, (Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Bảo An Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Đối với hạng mục PCCC nhà thầu phải đảm bảo quy định tại Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020, trường hợp nhà thầu đề xuất nhà thầu phụ thực hiện, nội dung đề xuất được kê khai theo Mẫu số 16 và nhà thầu phụ phải đáp ứng điều kiện về năng lực theo Nghị định trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 20, đường Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3953374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.796.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.350.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy và hồ nước ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
5Đội trưởng thi công11. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Xây dựng nhà đa năng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,872100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,507100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,033100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,77m3
5Đóng cừ tràm ngọn 4-4,4cm dài 4.7m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt146,17100m
6Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,44m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,44m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,44m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,32m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,504100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,567tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,328m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,833100m2
15Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,554100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,609tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,108tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,473m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,913100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,196tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,336tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,72m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,216100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,058tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,537m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,195100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,538tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,754tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,7m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,181100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,434tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,726tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,773100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,432m3
36Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,443100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,401tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,714m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,677100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,304tấn
41Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,088m3
42Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,712m3
43Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,287m3
44Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,01m3
45Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,167m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt114,964m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt504,298m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt535,142m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt252,917m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt316,376m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt211,32m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,06m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt975,989m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt745,333m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt470,908m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.170,294m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt332,56m
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt206,424m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177,624m2
60Cung cấp và lắp đặt đá granitTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,06m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt305,98m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt124,44m2
63ốp gạch chân tường bằng đá chẻTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,39m2
64Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47,2m2
65Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,04m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,431tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,431tấn
68Cung cấp và lắp đặt bulong M14x50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
69Cung cấp và lắp đặt bulong M18x300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
70Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,695tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,695tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,064tấn
73Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt637,525m
74thép bát sắt xa gồ V30x30x3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,8kg
75Cung cấp lưới côn trùngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,04m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt336,742m2
77Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,266100m2
78Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,8m2
79Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 kính dày 5mm+khung bảo vệ inoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,4m2
80Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,44m2
81Sơn biểu tượng hình thể thaoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bảng
82Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m - 1x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
83Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m - 2x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
84Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
85Lắp đặt quạt trần sải cánhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
86Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29cái
87Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
88Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
90Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49hộp
91Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt132m
92Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110m
93Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
94Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.112m
95Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt498m
96Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt176m
97Lắp đặt MCB 2p-63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
98Lắp đặt tủ điện 4 đường (TĐ1)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
99Lắp đặt tủ điện 6 đường (TĐ1)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
100Lắp đặt hộp nối cáp 200x200+nắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11hộp
101Lắp đặt box tròn 1 ngã, 2 ngã, ngã 3 các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39cái
102Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (cáp nguồn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
103Lắp đặt đồng hồ điện 1P 20(80)ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
104Lắp đặt đèn LED chóa tròn 120WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
106Bộ ty treo đèn sắt VRS mạ kẽm D4 + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,56100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
110Bát bắt inox ống D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,441100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,29m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,68tấn
115Cắt khe 1x1 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,22410m
116Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,969m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,259m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,237m2
119Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 60X200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,608m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,36m
BHạng mục: Xây dựng hồ nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,831100m3
3Đóng cừ tràm ngọn >=5cm dài 4.7m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,817100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,096m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,99m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,179100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,501tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,837tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,057m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,985100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,404tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,537tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,094m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,113100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,112tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,851tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,932tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,188m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,014100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt166,886m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt226,096m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt139,79m2
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
32Bu long D12, L=250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,028tấn
34Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,66m
35Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,194100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,35100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
41Lắp đặt van phao cơ D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,8m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,118100m3
CHạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 nút
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,65 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 đèn
8Lắp đặt thiết bị đầu báo khốiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,310 đầu
9Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,310 đầu
10Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,65 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.300m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt885m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.300m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
15Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=19,5-139m3/hl/sH=35-75mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80,15m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,708100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m3
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,84100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,14100m
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 vòi D65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
22Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
23Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 600x400x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
25Lắp đặt tê hàn D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
26Lắp đặt tê hàn D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
29Lắp đặt tê giảm hàn D114/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
30Lắp đặt chung giảm D114/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cặp bích
32Lắp đặt van góc D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
33Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
34Lắp đặt van khóa 2 chiều D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
35Lắp đặt van khóa 1 chiều D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
36Lắp đặt Van bi mồi nước D34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
37Lắp đặt chống rung D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
38Cung cấp và lắp đặt bộ sạc bình tự độngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
39Cung cấp bảng tiêu lệnh - nội quy pcccTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bảng
40Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
41Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
42Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
43Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
44cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-13bar-L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
45cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-16bar-L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
46Cung cấp và lắp đặt ty treo 10 lyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
47Cung cấp và lắp đặt cùm giữ ống D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,085m2
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,32m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029100m3
51Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất tiết diện 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép TD 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, TD 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
55Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 89mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
57Kéo rải dây thép neo trụ D6mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m
58Cung cấp và lắp đặt Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
59Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D=42,h=5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
60Cung cấp và lắp đặt đế trụ đỡ thép dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
61Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định cápTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
62Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4đầu neo
63Cung cấp và lắp đặt khớp nối kim thu sét cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10T(có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy vận thăng ≥ 0,8T(có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình(còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)1
4Máy đào ≥ 0,8m3(có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10T
(có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy vận thăng ≥ 0,8T
(có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
(còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy đào ≥ 0,8m3
(có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây
4,872 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,507 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,033 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,77 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
5 Đóng cừ tràm ngọn 4-4,4cm dài 4.7m, đất cấp I
146,17 100m Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
6 Vét bùn đầu cừ
12,44 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
12,44 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
12,44 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
37,32 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,504 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,178 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,567 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
18,328 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,833 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
15 Trải cao su lót
0,554 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,609 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,108 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
6,473 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,913 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,196 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,336 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
13,72 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,216 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,365 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,058 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
19,537 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,195 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,538 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,754 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
11,7 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,181 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,434 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,726 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,773 100m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
44,432 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
36 Trải cao su lót nền
4,443 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,401 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
28,714 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
3,677 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,304 tấn Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
41 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày
5,088 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
42 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao
8,712 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
43 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
1,287 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
44 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
8,01 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
45 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
88,167 m3 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
114,964 m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
504,298 m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
535,142 m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
252,917 m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
316,376 m2 Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây