Thông báo mời thầu

Gói thầu XL05

Tìm thấy: 17:47 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3
Gói thầu
Gói thầu XL05
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đợt 3 dự án Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:30 01/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:20 11/09/2022
đến
09:30 01/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 01/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
340.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/10/2022 (28/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu XL05
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 390 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Shark Interior. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
390 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.700.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.54
2Cán bộ quản lý dự án1Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ quản lý dự án tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
3Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc1Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
4Cán bộ kỹ thuật về xây dựng4+ 02 Kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
5Cán bộ bảo đảm an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
6Công nhân lành nghề30Đã qua đào tạo nghề.- Kèm theo danh sách công nhân, chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc thợ.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà khách chỉ huy Trung đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9855100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,112m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II0,9583m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,6543m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7025100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5398100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1722100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,0966m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 25,0943m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,685m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,304100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8873100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,4008100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,48tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0849tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D 1,7034tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3000,4528tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7515,6715m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4016,636m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,688100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4868100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,6774tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 1,97tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 0,9614tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4049,5975m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,7315100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 2,4481tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 1,5848tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 10,012m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,814100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,4284tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 0,7498tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,5324tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,839m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2832100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,117tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0394tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao 0,146tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,6472m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4496100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2759tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,181tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao 0,4494tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,622tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2,622tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 40,3785m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 22,72m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,769m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 32,5959m3
50Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 11,433m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung173,76m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10019,1522m3
53Quét Sika chống thấm16,672m2
54Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30034,58m2
55Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75327,6714m2
56Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 752,96m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm131,758m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát42,8m2
59Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M7515,615m2
60SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện)14m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75223,1925m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75777,3099m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà27,44m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà238,21m2
65Trát trần, vữa XM mác 75417,464m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà165,005m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà154,5912m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75250,7m
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7532,4m
70Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75256,8m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ415,6375m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.587,5751m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 9,7616m3
74Quét Sika chống thấm27,3m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)35,01m2
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 2,2054100m2
77Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 M7517,48m2
78Lát gạch lá nem 300x30017,48m2
79Ống thông dầm, thông tường các loại8cái
80SXLD nắp cửa mái1bộ
81Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
82Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,8944m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,5759m2
84SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ10,45md
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,347m3
86Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 752,5272m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,297m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7525,3233m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,36m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
91Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 10029,54m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,9179100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,6225100m2
94SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,92m2
95SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ39,932m2
96SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ21,6m2
97SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ28,2m2
98SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,232,4m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M752,34m2
100Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3564100m3
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,96m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,352m3
103Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 6,4704m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7559,264m2
105Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7517,52m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,2144m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,1579100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0104tấn
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,946m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1995100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4514tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu82cấu kiện
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1665100m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1002100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,8235m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4892m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8875m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3754m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0386100m2
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,048100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1215tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,2057m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0073100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
126Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,024m3
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2644m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,72m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
131Quét nước xi măng 2 nước17,0884m2
132Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,1702m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1061100m3
134Cáp điện CXV (4x10)mm250m
135Sứ quả bàng đầu nhà3cái
136Ghíp nối đồng nhôm1cái
137Ống nhựa chống cháy D4025m
138Cút ống nhựa chống cháy D408cái
139Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
140MCCB 3P- 40A/500V/15kA1cái
141MCB 2P-16A/220V/6kA2cái
142MCB 2P-25A/220V/6kA14cái
143Công tơ W kế1cái
144Vol kế 500V1cái
145Bộ đèn báo pha3bộ
146Ampe kế1cái
147Dây điện CV (1x4)mm2252m
148Dây tiếp địa E4126m
149Ống nhựa chống cháy D25126m
150Cút ống nhựa chống cháy D2542cái
151Hộp điện phòng 06 module19hộp
152MCB 1P-10A/250V/4.5kA7cái
153RCBO 2P-16A/30mA/250V7cái
154Công tắc 1 phím lắp âm tường6cái
155Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
156Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường19cái
157Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường36cái
158Quạt trần 80W + hộp số8cái
159Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng1bộ
160Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng17bộ
161Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V23bộ
162Quạt thông gió gắn tường KT250x2508cái
163Quạt thông gió gắn tường KT600x6001cái
164Dây điện CV (1x1.5)mm21.250m
165Dây điện CV (1x2.5)mm2352m
166Dây tiếp địa E2.5176m
167Ống nhựa chống cháy D20176m
168Ống nhựa chống cháy D16625m
169Cút ống nhựa chống cháy D16210cái
170Cút ống nhựa chống cháy D2059cái
171Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột3cái
172Dây thép D10 mạ kẽm135m
173Chân bật D8 - 20045cái
174Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm75m
175Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m11cọc
176Ống nhựa chống cháy D2032m
177Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
178Đào đất đặt tiếp địa0,24100m3
179Đắp đất tiếp địa0,24100m3
180Cáp đồng trục RG6192m
181Ống nhựa chống cháy D16192m
182Cáp đồng trục RG1150m
183Cút ống nhựa chống cháy D1664cái
184Cáp điện thoại 2x2x0.5192m
185Ống nhựa chống cháy D16192m
186Cút ống nhựa chống cháy D1664cái
187Tủ RACK thiết bị 19 inch 10U1hộp
188Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1.5m3 + giá đỡ2bể
189Bộ chậu xí bệt + Dây cấp7bộ
190Vòi xịt xí7bộ
191Hộp đựng giấy vệ sinh7cái
192Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện7bộ
193Gương soi7cái
194Mắc treo khăn7cái
195Mắc treo quần áo7cái
196Kệ để cốc + xà phòng7cái
197Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3046bộ
198Bơm tăng áp Q=30L/ph - H=25m1bộ
199Chậu rửa Inox + Xi phong + Ống cấp + Phụ kiện1bộ
200Vòi rửa D151bộ
201Phễu thu nước sàn KT150x1507cái
202Van phao D252cái
203Rơ le áp lực 15 bar1bộ
204Phao điện1cái
205Dây điện CV (2x2.5)mm220m
206Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)1bộ
207Ống nhựa PPR PN10 D630,48100m
208Ống nhựa PPR PN10 D400,44100m
209Ống nhựa PPR PN10 D321,14100m
210Ống nhựa PPR PN10 D250,91100m
211Ống nhựa PPR PN10 D200,17100m
212Ống nhựa PPR PN20 D320,12100m
213Ống nhựa PPR PN20 D200,84100m
214Thử áp lực đường ống nhựa DN630,48100m
215Thử áp lực đường ống nhựa DN400,44100m
216Thử áp lực đường ống nhựa DN320,9100m
217Thử áp lực đường ống nhựa DN250,91100m
218Thử áp lực đường ống nhựa DN201,01100m
219Van đóng thẳng PPR D632cái
220Van đóng thẳng PPR D404cái
221Van đóng thẳng PPR D3216cái
222Van đóng thẳng PPR D2510cái
223Van đóng thẳng PPR D2012cái
224Rắc co nhựa PPR D632cái
225Rắc co nhựa PPR D404cái
226Rắc co nhựa PPR D3217cái
227Rắc co nhựa PPR D2510cái
228Rắc co nhựa PPR D2012cái
229Van một chiều ren trong PPR D502cái
230Van một chiều ren trong PPR D255cái
231Van một chiều ren trong PPR D201cái
232Tê nhựa PPR D63x635cái
233Tê nhựa PPR D63x404cái
234Tê nhựa PPR D63x326cái
235Tê nhựa PPR D63x251cái
236Tê nhựa PPR D40x404cái
237Tê nhựa PPR D40x251cái
238Tê nhựa PPR D32x3212cái
239Tê nhựa PPR D32x252cái
240Tê nhựa PPR D32x202cái
241Tê nhựa PPR D25x2516cái
242Tê nhựa PPR D20x2017cái
243Tê nhựa PPR ren trong D25x201cái
244Tê nhựa PPR ren trong D20x201cái
245Tê Inox ren ngoài lắp xí1cái
246Côn nhựa PPR D40x321cái
247Côn nhựa PPR D32x254cái
248Côn nhựa PPR D32x204cái
249Côn nhựa PPR D25x2010cái
250Cút nhựa PPR D634cái
251Cút nhựa PPR D4010cái
252Cút nhựa PPR D3237cái
253Cút nhựa PPR D2530cái
254Cút nhựa PPR D2070cái
255Cút nhựa ren trong PPR D632cái
256Cút nhựa ren trong PPR D406cái
257Cút nhựa ren trong PPR D3210cái
258Cút nhựa ren trong PPR D251cái
259Cút nhựa ren trong PPR D2056cái
260Măng sông ren ngoài PPR D638cái
261Măng sông ren ngoài PPR D407cái
262Măng sông ren ngoài PPR D3220cái
263Măng sông ren ngoài PPR D251cái
264Măng sông ren ngoài PPR D205cái
265Ống tránh PPR D208cái
266Kép thép D1532cái
267Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh7cái
268Măng sông ren trong PPR D2514cái
269Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh6cái
270Măng sông ren trong PPR D2012cái
271Cửa thăm đồng hồ nước Inox 30413bộ
272Bịt PPR D632cái
273Ống nhựa u.PVC C2 D1101,08100m
274Ống nhựa u.PVC C2 D900,79100m
275Ống nhựa u.PVC C2 D600,44100m
276Cút nhựa 45 u.PVC D11036cái
277Cút nhựa 45 u.PVC D9038cái
278Cút nhựa 45 u.PVC D6014cái
279Cút nhựa 90 u.PVC D11023cái
280Cút nhựa 90 u.PVC D9014cái
281Cút nhựa 90 u.PVC D6025cái
282Côn nhựa u.PVC D90x605cái
283Tê nhựa 45 u.PVC D110x11030cái
284Tê nhựa 45 u.PVC D90x9032cái
285Tê nhựa 45 u.PVC D90x6010cái
286Tê nhựa 90 u.PVC D110x1104cái
287Xiphong D905cái
288Bịt thông tắc u.PVC D11017cái
289Bịt thông tắc u.PVC D9014cái
290Nắp thăm thông tắc HKT19cái
291MCB 1P-10A/250V/6kA2cái
292Dây điện CV (2x1.5)mm221m
293Ống nhựa chống cháy D1621m
294Đèn thoát hiểm0,25 đèn
295Đèn chiếu sáng sự cố0,65 đèn
BPhòng HCM Trung đoàn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II12,217m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,0566m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7346100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3731100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,4238100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,4308100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,3221m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,6879m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 23,7133m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 20,0742m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,149100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,1061100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,6212tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,1795tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1203tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,5594tấn
17Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 M751,1872m3
18Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 1,8232m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 8,062m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)15,3825m3
21Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)20,391m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,014m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3912100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,3111tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5808tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,0048tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4012,7742m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4912100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2774100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4177tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5193tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,7536tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4042,2202m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,9317100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 1,9504tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 1,699tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4011,1339m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5352100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,2556tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 0,2363tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,8004tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,6288m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D6-8mm CB2400,0158tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D10mm CB3000,0212tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
47Gia công thang thép mạ kẽm0,2177tấn
48Lắp dựng thang thép mạ kẽm0,2177tấn
49Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,409tấn
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,409tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 17,671m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 12,8906m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,25m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 23,1758m3
55Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 13,2m3
56Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung72,57m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10034,21m3
58Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30020,162m2
59Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75308,5338m2
60Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 755,896m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm77,026m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát13,857m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,9704m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75492,5442m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà15,28m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà112,724m2
67Trát trần, vữa XM mác 75393,17m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà178,73m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà64,762m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75163,576m
71Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7527,2m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75193,16m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ291,9804m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.063,2002m2
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 26,9067m3
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 4,5659100m2
77SXLD nắp cửa mái1bộ
78Đắp chữ "PHÒNG HỒ CHÍ MINH"2công
79Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 752,6208m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7572,9806m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,3043100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,172100m2
83SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ15,288m2
84SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ10,56m2
85SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ7,1m2
86SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ6,24m2
87SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm24,512m2
88SXLD lan can thép hộp, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ4,923m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,92m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10039,2m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5696100m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,3289m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,954m3
94Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 10,4408m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7593,528m2
96Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7527,54m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2644100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,632m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3126100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,712tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu128cấu kiện
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2664100m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1002100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,8235m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4892m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8875m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3754m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0386100m2
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,048100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1215tấn
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,2057m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0073100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
117Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,024m3
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2644m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,72m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
122Quét nước xi măng 2 nước17,0884m2
123Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,1702m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1061100m3
125Cáp điện CXV (2x10)mm250m
126Sứ quả bàng đầu nhà2cái
127Ghíp nối đồng nhôm1cái
128Hộp điện phòng 06 module1hộp
129MCB 2P-40A/250V/6kA1cái
130MCB 1P-20A/250V/6kA2cái
131MCB 1P-16A/250V/6kA2cái
132Công tắc 1 phím lắp âm tường10cái
133Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
134Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
135Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường12cái
136Quạt trần 80W + hộp số10cái
137Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng1bộ
138Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng15bộ
139Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V18bộ
140Dây điện CV (1x1.5)mm2540m
141Dây điện CV (1x2.5)mm2412m
142Ống nhựa chống cháy D20206m
143Ống nhựa chống cháy D16270m
144Cút ống nhựa chống cháy D1680cái
145Cút ống nhựa chống cháy D2049cái
146Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột3cái
147Dây thép D10 mạ kẽm165m
148Chân bật D8 - 200105cái
149Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm95m
150Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m11cọc
151Ống nhựa chống cháy D2055m
152Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
153Đào đất đặt tiếp địa0,304100m3
154Đắp đất tiếp địa0,304100m3
155Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡ1bể
156Bộ chậu xí bệt + Dây cấp4bộ
157Vòi xịt xí4bộ
158Hộp đựng giấy vệ sinh4cái
159Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện4bộ
160Gương soi4cái
161Mắc treo khăn4cái
162Mắc treo quần áo4cái
163Kệ để cốc + xà phòng4cái
164Tiểu treo nam + phụ kiện (Vòi Inox 304 + Xiphong)3bộ
165Phễu thu nước sàn KT150x1503cái
166Phễu thu nước mưa KT150x1508cái
167Van phao D151cái
168Van phao D201cái
169Phao điện1cái
170Ống nhựa PPR PN10 D500,04100m
171Ống nhựa PPR PN10 D400,1100m
172Ống nhựa PPR PN10 D320,26100m
173Ống nhựa PPR PN10 D200,26100m
174Thử áp lực đường ống nhựa DN500,04100m
175Thử áp lực đường ống nhựa DN400,1100m
176Thử áp lực đường ống nhựa DN320,26100m
177Thử áp lực đường ống nhựa DN200,26100m
178Van đóng thẳng PPR D501cái
179Van đóng thẳng PPR D401cái
180Van đóng thẳng PPR D322cái
181Van đóng thẳng PPR D201cái
182Rắc co nhựa PPR D501cái
183Rắc co nhựa PPR D401cái
184Rắc co nhựa PPR D324cái
185Rắc co nhựa PPR D201cái
186Van một chiều ren trong PPR D201cái
187Tê nhựa PPR D32x321cái
188Tê nhựa PPR D32x202cái
189Tê nhựa PPR D25x201cái
190Tê nhựa PPR ren trong D32x205cái
191Tê Inox ren ngoài lắp xí5cái
192Côn nhựa PPR D50x401cái
193Côn nhựa PPR D40x255cái
194Côn nhựa PPR D25x202cái
195Cút nhựa PPR D404cái
196Cút nhựa PPR D324cái
197Cút nhựa PPR D207cái
198Cút nhựa ren trong PPR D502cái
199Cút nhựa ren trong PPR D404cái
200Cút nhựa ren trong PPR D322cái
201Cút nhựa ren trong PPR D2013cái
202Măng sông ren ngoài PPR D501cái
203Măng sông ren ngoài PPR D402cái
204Măng sông ren ngoài PPR D322cái
205Măng sông ren ngoài PPR D204cái
206Ống tránh PPR D201cái
207Ống nhựa u.PVC C2 D1100,17100m
208Ống nhựa u.PVC C2 D900,14100m
209Ống nhựa u.PVC C2 D600,23100m
210Cút nhựa 45 u.PVC D1108cái
211Cút nhựa 45 u.PVC D906cái
212Cút nhựa 45 u.PVC D6010cái
213Cút nhựa 90 u.PVC D1104cái
214Cút nhựa 90 u.PVC D904cái
215Cút nhựa 90 u.PVC D6012cái
216Tê nhựa 45 u.PVC D110x1104cái
217Tê nhựa 45 u.PVC D90x604cái
218Tê nhựa 90 u.PVC D110x1101cái
219Bịt thông tắc u.PVC D1102cái
220Bịt thông tắc u.PVC D902cái
221Ống nhựa u.PVC C3 D3000,2100m
CNhà ăn Trung đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9003100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)20,7987m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%)0,3159m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1749100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,4388m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3767100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,7641100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2973100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,6782m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 50,914m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 4,55m3
12Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7519,2641m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5536100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,9179100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,728100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,8774tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0858tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5669tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3001,8891tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,4848m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,5981100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,8487tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 0,7795tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,1974tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4023,778m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,3778100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,814tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 3,057tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,9879tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4062,7501m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,5442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 2,3843tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 2,4274tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB409,9288m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,4173100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2816tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,368tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D 0,281tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,178tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm5,178tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 47,7058m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 37,0237m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,7m3
44Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 4,8459m3
45Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột366,76m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3049,6184m3
47Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75271,2766m2
48Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn, vữa XM PCB40 M75211,031m2
49Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 M7512,5148m2
50Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 752,769m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7522,551m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm chống trơn cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7518,837m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M75127,128m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75282,3752m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75647,3656m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75258,971m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 M75364,0106m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7559,902m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75161,9744m2
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7570,92m
61Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75100m
62Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75118,08m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ435,0112m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.432,3216m2
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 10,3038m3
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 5,3402100m2
67Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75132,68m2
68Lợp mái nhựa lấy sáng composite 3 lớp0,1182100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,281m3
70Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,3489m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,432m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7522,235m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M757,68m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,68m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,013100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6156m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1006,156m2
78Xẻ rãnh chống trơn 20x1065,16m
79SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ23,76m2
80SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ15,84m2
81SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ24,648m2
82SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ33,15m2
83SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm1,632m2
84Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M758,82m2
85Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng8,528m2
86Chữ đắp nổi 30 vữa mác 100 font chữ VNArialH 280*195, biển tên "NHÀ ĂN"2công
87Công tác ốp gạch vào bồn rửa, gạch 300x300, vữa XM PCB40 M7510,8968m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,17m3
89Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,2856m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1003,706m2
91Nắp rãnh thoát nước gang B4003,4m
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,994m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100129,94m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,5613100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m4,9618100m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6842100m3
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,6022m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,354m3
99Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,4408m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75113,528m2
101Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7533,54m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2824100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB405,647m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3822100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8657tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu157cấu kiện
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3197100m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1002100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2535m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4892m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8875m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3754m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0386100m2
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,048100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1215tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,2057m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0073100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
122Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,024m3
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2644m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,72m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
127Quét nước xi măng 2 nước17,0884m2
128Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,1702m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0904100m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,105100m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,1667m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,816m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,408m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0216100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,76m3
136Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,286100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,5848m3
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0428100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1539tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB3000,2243tấn
141Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V2510m
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7516m2
143Quét nhựa bitum nóng vào tường16m2
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M754,16m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7512,6m2
146Quét nước xi măng 2 nước16,76m2
147Quét Sika chống thấm16,76m2
148Nắp tôn đậy bể nước1cái
149Ngâm nước xi măng chống thấm bể6,24m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0464100m3
151Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 4m3 + giá đỡ2bể
152Bộ chậu xí bệt + Dây cấp2bộ
153Vòi xịt xí2bộ
154Hộp đựng giấy vệ sinh2cái
155Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện2bộ
156Gương soi2cái
157Mắc treo khăn2cái
158Mắc treo quần áo2cái
159Kệ để cốc + xà phòng2cái
160Chậu rửa công nghiệp + Vòi rửa4bộ
161Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3042bộ
162Phễu thu nước sàn KT150x1505cái
163Phễu thu nước mưa KT150x1504cái
164Van phao D322cái
165Van phao D151cái
166Vòi rửa D1519bộ
167Vòi cao cổ cấp bếp nấu3bộ
168Bẫy mỡ inox 304 KT600x400x500 (đặt nổi)1bộ
169Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,4444m3
171Bể tách mỡ Composite KT1.9x1.2x1.5m1bể
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0102100m3
173Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)1bộ
174Ống nhựa PPR PN10 D630,24100m
175Ống nhựa PPR PN10 D500,05100m
176Ống nhựa PPR PN10 D400,83100m
177Ống nhựa PPR PN10 D320,65100m
178Ống nhựa PPR PN10 D250,75100m
179Ống nhựa PPR PN10 D200,18100m
180Ống nhựa PPR PN20 D200,11100m
181Thử áp lực đường ống nhựa DN630,24100m
182Thử áp lực đường ống nhựa DN500,05100m
183Thử áp lực đường ống nhựa DN400,83100m
184Thử áp lực đường ống nhựa DN320,47100m
185Thử áp lực đường ống nhựa DN250,75100m
186Thử áp lực đường ống nhựa DN200,29100m
187Van đóng thẳng PPR D634cái
188Van đóng thẳng PPR D502cái
189Van đóng thẳng PPR D408cái
190Van đóng thẳng PPR D326cái
191Van đóng thẳng PPR D2512cái
192Rắc co nhựa PPR D634cái
193Rắc co nhựa PPR D502cái
194Rắc co nhựa PPR D408cái
195Rắc co nhựa PPR D326cái
196Rắc co nhựa PPR D2512cái
197Tê nhựa PPR D63x634cái
198Tê nhựa PPR D63x501cái
199Tê nhựa PPR D63x406cái
200Tê nhựa PPR D63x251cái
201Tê nhựa PPR D50x321cái
202Tê nhựa PPR D40x406cái
203Tê nhựa PPR D32x322cái
204Tê nhựa PPR D32x204cái
205Tê nhựa PPR D25x254cái
206Tê nhựa PPR D25x204cái
207Tê nhựa PPR D25x201cái
208Tê nhựa PPR D20x202cái
209Tê nhựa PPR ren trong D32x205cái
210Tê nhựa PPR ren trong D25x2019cái
211Tê nhựa PPR ren trong D20x202cái
212Tê Inox ren ngoài lắp xí2cái
213Côn nhựa PPR D50x401cái
214Côn nhựa PPR D40x322cái
215Côn nhựa PPR D32x252cái
216Côn nhựa PPR D32x206cái
217Côn nhựa PPR D25x208cái
218Cút nhựa PPR D634cái
219Cút nhựa PPR D4032cái
220Cút nhựa PPR D3211cái
221Cút nhựa PPR D2524cái
222Cút nhựa PPR D204cái
223Cút nhựa ren trong PPR D634cái
224Cút nhựa ren trong PPR D4017cái
225Cút nhựa ren trong PPR D3210cái
226Cút nhựa ren trong PPR D2522cái
227Cút nhựa ren trong PPR D2024cái
228Măng sông ren ngoài PPR D634cái
229Măng sông ren ngoài PPR D4014cái
230Măng sông ren ngoài PPR D324cái
231Măng sông ren ngoài PPR D255cái
232Ống tránh PPR D201cái
233Kép thép D1510cái
234Ống nhựa u.PVC C2 D1100,44100m
235Ống nhựa u.PVC C2 D900,7100m
236Ống nhựa u.PVC C2 D750,22100m
237Ống nhựa u.PVC C2 D600,13100m
238Cút nhựa 45 u.PVC D11025cái
239Cút nhựa 45 u.PVC D9060cái
240Cút nhựa 45 u.PVC D606cái
241Cút nhựa 90 u.PVC D1104cái
242Cút nhựa 90 u.PVC D906cái
243Cút nhựa 90 u.PVC D7514cái
244Tê nhựa 45 u.PVC D110x1104cái
245Tê nhựa 45 u.PVC D110x907cái
246Tê nhựa 45 u.PVC D110x602cái
247Tê nhựa 45 u.PVC D90x608cái
248Tê nhựa 45 u.PVC D90x9024cái
249Tê nhựa 90 u.PVC D110x1102cái
250Bịt thông tắc u.PVC D1102cái
251Bịt thông tắc u.PVC D9012cái
252Ống nhựa u.PVC C3 D3000,2100m
253Cáp điện CXV (4x6)mm250m
254Sứ quả bàng đầu nhà3cái
255Ghíp nối đồng nhôm1cái
256Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
257MCCB 3P- 32A/500V/15kA1cái
258MCCB 2P- 32A/220V/10kA1cái
259MCCB 2P- 32A/220V/10kA1cái
260MCB 2P-16A/220V/4.5kA1cái
261MCB 1P-16A/220V/4.5kA6cái
262MCB 1P-10A/220V/4.5kA2cái
263Vol kế 500V1cái
264Bộ đèn báo pha3bộ
265Dây điện CV (1x6)mm232m
266Dây tiếp địa E616m
267Dây điện CV (1x4)mm2125m
268Dây tiếp địa E440,5m
269Dây điện CV (1x2.5)mm222m
270Dây tiếp địa E2.511m
271Ống nhựa chống cháy D2011m
272Ống nhựa chống cháy D3216m
273Ống nhựa chống cháy D4040,5m
274Cút ống nhựa chống cháy D204cái
275Cút ống nhựa chống cháy D326cái
276Cút ống nhựa chống cháy D4015cái
277Hộp điện phòng 04 module4hộp
278Hộp điện phòng 08 module1hộp
279RCBO 2P-32A/30mA/250V1cái
280RCBO 2P-25A/30mA/250V4cái
281Công tắc 1 phím lắp âm tường2cái
282Công tắc 2 phím lắp âm tường17cái
283Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
284Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường27cái
285Quạt trần 80W + hộp số18cái
286Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng17bộ
287Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng28bộ
288Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V11bộ
289Dây điện CV (1x1.5)mm2960m
290Dây điện CV (1x2.5)mm2476m
291Dây tiếp địa E2.5238m
292Ống nhựa chống cháy D16480m
293Cút ống nhựa chống cháy D16160cái
294Ống nhựa chống cháy D20238m
295Cút ống nhựa chống cháy D2080cái
296Quạt thông gió gắn tường KT250x2502cái
297Quạt thông gió gắn tường KT600x6002cái
298Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột10cái
299Dây thép D10 mạ kẽm258m
300Chân bật D8 - 200172cái
301Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm87m
302Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m13cọc
303Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
304Ống nhựa chống cháy D2040m
305Đào đất đặt tiếp địa0,2784100m3
306Đắp đất tiếp địa0,2784100m3
DNhà trực ban
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1857100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)2,0633m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0447100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4967m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0981100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2837100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0519100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0358m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 7,585m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,54m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0768100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3064100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1695tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7364tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)4,62m3
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)2,772m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,494m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2844100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0748tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 0,2737tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,236m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4716100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1239tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0501tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 0,3152tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,972m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8872100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2719tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3773tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,2619m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1917100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0913tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D 0,0595tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 15,2466m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 3,9166m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,6737m3
41Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 0,513m3
42Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột54,89m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB304,363m3
44Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M753,12m2
45Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M7540,51m2
46Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 750,855m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M7517,055m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M755,13m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75104,2201m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75127,178m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M7566,33m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 M7543,63m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M757,44m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7544,0336m2
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7526,77m
56Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7535,2m
57Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M7532,8m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,6601m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,1716m2
60SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện)3,12m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,8978m3
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,8703100m2
63SXLD nắp cửa mái1bộ
64Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0743100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3329m3
67Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,7801m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,796m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7511,1625m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7528,688m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,688m2
72SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ2,64m2
73SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,515m2
74SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ4,05m2
75SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm0,24m2
76SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,26,48m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB406,48m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,911m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,7568100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m0,4363100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1019100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2724m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4709m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8479m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0359100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0212tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB401,3181m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0453tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
91Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,9746m3
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2422m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,608m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
96Quét nước xi măng 2 nước18,0322m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,3633m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0907100m3
99Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0.5m3 + giá đỡ1bể
100Bộ chậu xí bệt + Dây cấp1bộ
101Vòi xịt xí1bộ
102Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
103Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện1bộ
104Gương soi1cái
105Mắc treo khăn1cái
106Mắc treo quần áo1cái
107Kệ để cốc + xà phòng1cái
108Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3041bộ
109Phễu thu nước sàn KT150x1501cái
110Phễu thu nước mưa KT150x1502cái
111Van phao D202cái
112Ống nhựa PPR PN10 D320,02100m
113Ống nhựa PPR PN10 D250,2100m
114Ống nhựa PPR PN10 D200,26100m
115Thử áp lực đường ống nhựa DN320,02100m
116Thử áp lực đường ống nhựa DN250,2100m
117Thử áp lực đường ống nhựa DN200,26100m
118Van đóng thẳng PPR D321cái
119Van đóng thẳng PPR D251cái
120Van đóng thẳng PPR D201cái
121Van một chiều ren trong PPR D151cái
122Van một chiều ren trong PPR D201cái
123Rọ bơm1cái
124Rắc co nhựa PPR D322cái
125Rắc co nhựa PPR D251cái
126Rắc co nhựa PPR D202cái
127Tê nhựa PPR D32x251cái
128Tê nhựa PPR D25x202cái
129Tê nhựa PPR ren trong D25x202cái
130Tê nhựa PPR ren trong D20x201cái
131Tê Inox ren ngoài lắp xí1cái
132Côn nhựa PPR D32x251cái
133Côn nhựa PPR D25x204cái
134Cút nhựa PPR D2512cái
135Cút nhựa PPR D2019cái
136Cút nhựa ren trong PPR D401cái
137Cút nhựa ren trong PPR D322cái
138Cút nhựa ren trong PPR D2010cái
139Kép thép D156cái
140Ống nhựa u.PVC C3 D2000,18100m
141Ống nhựa u.PVC C2 D1100,13100m
142Ống nhựa u.PVC C2 D900,07100m
143Ống nhựa u.PVC C2 D600,12100m
144Cút nhựa 45 u.PVC D1102cái
145Cút nhựa 45 u.PVC D902cái
146Cút nhựa 45 u.PVC D602cái
147Cút nhựa 90 u.PVC D1101cái
148Cút nhựa 90 u.PVC D606cái
149Tê nhựa 45 u.PVC D90x901cái
150Tê nhựa 45 u.PVC D90x601cái
151Tê nhựa 90 u.PVC D110x1101cái
152Bịt thông tắc u.PVC D1101cái
153Bịt thông tắc u.PVC D901cái
154Cáp điện CXV (2x4)mm250m
155Sứ quả bàng đầu nhà2cái
156Hộp điện phòng 06 module1hộp
157MCB 2P-25A/220V/10kA1cái
158MCB 1P-16A/220V/4.5kA2cái
159MCB 1P-10A/220V/4.5kA2cái
160RCBO 2P-25A/30mA/250V2cái
161Dây điện CV (1x4)mm244m
162Dây tiếp địa E422m
163Ống nhựa chống cháy D2527m
164Cút nối ống nhựa chống cháy D259cái
165Hộp đấu nối dây điện 1P-60A1hộp
166Hộp điện phòng 06 module2hộp
167Công tắc 1 phím lắp âm tường3cái
168Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
169Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường8cái
170Quạt đảo trần 80W + hộp số1cái
171Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn1cái
172Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng4bộ
173Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V3bộ
174Dây điện CV (1x2.5)mm2185m
175Dây điện CV (1x1.5)mm296m
176Dây tiếp địa E448m
177Ống nhựa chống cháy D1693m
178Cút nối ống nhựa chống cháy D1631cái
179Ống nhựa chống cháy D2048m
180Cút nối ống nhựa chống cháy D2016cái
181Quạt thông gió gắn tường KT250x2501cái
182Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột2cái
183Dây thép D10 mạ kẽm65m
184Chân bật D8 - 20043cái
185Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm42m
186Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m10cọc
187Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
188Ống nhựa chống cháy D2015m
189Điểm đo điện trở tiếp địa3điểm
190Bình hồ lô chống dột bằng sứ1bình
191Đào đất đặt tiếp địa0,1344100m3
192Đắp đất tiếp địa0,1344100m3
193Máy điện thoại ấn phím1cái
194Tủ phân phối điện thoại tổng 10x21hộp
195Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm1cái
196Cáp điện thoại 2x2x0.510m
197Ống nhựa chống cháy D1610m
198Cút nối ống nhựa chống cháy D163cái
EĐại đội HL chiến sĩ mới N1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5844100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)27,4989m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%)1,2162m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2813100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,1256m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,3005100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,6377100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,1915100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 25,4096m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 33,3592m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 22,1147m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 8,9032m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,7368100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,7132100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,4245100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,8166tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,2407tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,6921tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3001,128tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)20,6911m3
21Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)13,1085m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 11,3915m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,1802100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,5534tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 1,3277tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,3104tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4018,864m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8864100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7422100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7603tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 3,4142tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4068,827m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,2755100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 3,2623tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 2,5424tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4014,81m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9796100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,4159tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D 0,8264tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm7,0996tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm7,0996tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,549m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 63,4706m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,401m3
46Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 31,506m3
47Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột324m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3052,5989m3
49Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75525,9895m2
50Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 752,964m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7543,389m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75130,445m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M751.042,0058m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75386,6m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 M75525,9895m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75339,36m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75161,674m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75187,88m
59Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7576,44m
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75135m
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75535,96m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ469,805m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.116,2693m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 23,0524m3
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 7,7324100m2
66SXLD nắp cửa mái1bộ
67Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,77m3
69Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,2912m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,574m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7547,376m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7526,408m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,408m2
74SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ42,24m2
75SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,92m2
76SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ21m2
77SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ24,96m2
78Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M7514,612m2
79Vét rãnh lòng mo hành lang rộng 50 sau 20mm127m
80Ống nhựa u.PVC C2 D210,4100m
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,904m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10079,04m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 M7538,577m2
84SXLD giá để súng làm bằng gỗ dày 50mm, kết hợp thép hộp2bộ
85SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ9,735m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,7227100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m5,2599100m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8734100m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,7044m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,664m3
91Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 15,7408m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75146,528m2
93Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7543,44m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3704100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,292m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,495100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,1148tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu204cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4078100m3
102Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
103Cáp điện CXV (2x16)mm250m
104Sứ quả bàng đầu nhà2cái
105Ghíp nối đồng nhôm1cái
106Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
107MCCB 2P-63A/220V/10kA1cái
108MCB 2P-25A/220V/6kA8cái
109Hộp đấu nối dây điện 1P-60A8hộp
110Dây điện CV (1x16)mm2132m
111Dây tiếp địa E1666m
112Dây điện CV (1x4)mm2125m
113Dây tiếp địa E463m
114Ống nhựa chống cháy D4066m
115Cút ống nhựa chống cháy D4022cái
116Ống nhựa chống cháy D3263m
117Cút ống nhựa chống cháy D3231cái
118Hộp điện phòng 06 module8hộp
119MCB 1P-10A/220V/4.5kA8cái
120RCBO 2P-16A/30mA/250V8cái
121Công tắc 1 phím lắp âm tường4cái
122Công tắc 2 phím lắp âm tường10cái
123Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường40cái
124Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn4cái
125Quạt đảo trần 80W + hộp số20cái
126Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng24bộ
127Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng4bộ
128Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V16bộ
129Dây điện CV (1x1.5)mm21.408m
130Dây điện CV (1x2.5)mm2963m
131Dây tiếp địa E2.5482m
132Ống nhựa chống cháy D16704m
133Cút ống nhựa chống cháy D16320cái
134Ống nhựa chống cháy D20235m
135Cút ống nhựa chống cháy D20161cái
136Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột8cái
137Dây thép D10 mạ kẽm315m
138Chân bật D8 - 200210cái
139Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm185m
140Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
141Hộp kiểm tra tiếp địa9hộp
142Ống nhựa chống cháy D2095m
143Đào đất đặt tiếp địa0,592100m3
144Đắp đất tiếp địa0,592100m3
145Dây tín hiệu CAT643m
146Ống nhựa chống cháy D1643m
147Cút ống nhựa chống cháy D1615cái
148Dây điện CV (2x2.5)mm220m
149Cáp đồng trục RG645m
150Ống nhựa chống cháy D1645m
151Cáp đồng trục RG1145m
152Cút ống nhựa chống cháy D1615cái
153Cáp điện thoại 2x2x0.545m
154Ống nhựa chống cháy D1645m
155Cút ống nhựa chống cháy D1615cái
FNhà vệ sinh Đại đội HL chiến sĩ mới (02 nhà)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3292100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)14,7688m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2936100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2622m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3716100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3658100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,2434100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,656m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 21,286m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 14,8482m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,655m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,7376m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4268100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,7176100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,5244100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,5204tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,442tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D 3,781tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M752,822m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M750,7696m3
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 7,1456m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3796100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,404tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 1,194tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4014,3588m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9208100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,32tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 1,7396tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20017,1694m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,8384100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,8538tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 1,1444tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4013,6336m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,3092100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7002tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3574tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D 0,3196tấn
38Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,1648tấn
39Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 1,1648tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm3,9342tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm3,9342tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 45,7496m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 34,32m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 18,0674m3
45Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M755,12m2
46Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 2,0042m3
47Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung148,46m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10028,0336m3
49Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300255,0154m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm499,1528m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75248,428m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75350,7552m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà61,736m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà222,704m2
55Trát trần, vữa XM mác 75183,84m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà67,2792m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà44,224m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75192,128m
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7574,68m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ377,4432m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ801,5232m2
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 9,864m3
63Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 3,598100m2
64Quét Sika chống thấm40,1328m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)33,4928m2
66Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M7533,4928m2
67SXLD nắp cửa mái2bộ
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,975100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5502100m2
70SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ23,87m2
71SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, pano thanh4,8m2
72SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm4,8m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,288m3
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10062,88m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,35m3
76Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,92m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7529,2m2
78Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M754,38m2
79Tấm đan rãnh bằng inox 304, kích thước 350x1000x50mm32cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9672100m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,7466m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,808m3
83Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 17,8816m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75157,056m2
85Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7546,08m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,8576m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,4688100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0416tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,794m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5244100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2014tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu214cấu kiện
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4526100m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,774100m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II35,4408m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 2,94m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB405,444m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,434m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2366100m2
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,177100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,082tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,8344tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,424tấn
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,9264m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0348100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,102tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu10cấu kiện
108Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 16,3664m3
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10018m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10074,82m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10081,08m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10081,08m2
113Quét nước xi măng 2 nước99,08m2
114Ngâm nước xi măng chống thấm bể34,2m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7519,584m2
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5728100m3
117Cáp điện CXV (2x4)mm2200m
118Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ4hộp
119RCBO 2P-16A/30mA/250V4cái
120Dây điện CV (1x1.5)mm2480m
121Dây tiếp địa E1.5240m
122Ống nhựa chống cháy D16240m
123Cút ống nhựa chống cháy D16120cái
124Công tắc 1 phím lắp âm tường2cái
125Công tắc 2 phím lắp âm tường4cái
126Công tắc 3 phím lắp âm tường2cái
127Công tắc 4 phím lắp âm tường2cái
128Đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường20bộ
129Đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V8bộ
130Dây thép D4 mạ kẽm20m
131Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột8cái
132Dây thép D10 mạ kẽm440m
133Chân bật D8 - 200420cái
134Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m28cọc
135Hộp kiểm tra tiếp địa12hộp
136Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm160m
137Đào đất đặt tiếp địa0,512100m3
138Đắp đất tiếp địa0,512100m3
139Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ4bể
140Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp20bộ
141Vòi xịt xí20bộ
142Hộp đựng giấy vệ sinh20cái
143Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 30420bộ
144Vòi rửa D1550bộ
145Phễu thu nước sàn KT150x1504cái
146Van phao D206cái
147Van phao D254cái
148Giàn Thái dương năng 300L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)4bộ
149Ống nhựa PPR PN10 D630,36100m
150Ống nhựa PPR PN10 D500,12100m
151Ống nhựa PPR PN10 D400,96100m
152Ống nhựa PPR PN10 D322,06100m
153Ống nhựa PPR PN10 D200,1100m
154Ống nhựa PPR PN20 D400,86100m
155Ống nhựa PPR PN20 D320,76100m
156Ống nhựa PPR PN20 D200,1100m
157Thử áp lực đường ống nhựa DN630,36100m
158Thử áp lực đường ống nhựa DN500,12100m
159Thử áp lực đường ống nhựa DN401,82100m
160Thử áp lực đường ống nhựa DN322,84100m
161Thử áp lực đường ống nhựa DN200,2100m
162Van đóng thẳng PPR D634cái
163Van đóng thẳng PPR D4010cái
164Van đóng thẳng PPR D3268cái
165Van đóng thẳng PPR D252cái
166Van đóng thẳng PPR D2014cái
167Rắc co nhựa PPR D632cái
168Rắc co nhựa PPR D404cái
169Rắc co nhựa PPR D3252cái
170Rắc co nhựa PPR D2010cái
171Van một chiều ren trong PPR D2520cái
172Van xả khí D154cái
173Tê nhựa PPR D63x638cái
174Tê nhựa PPR D63x4014cái
175Tê nhựa PPR D40x4010cái
176Tê nhựa PPR D40x3236cái
177Tê nhựa PPR D40x2038cái
178Tê nhựa PPR D32x254cái
179Tê nhựa PPR D32x2032cái
180Tê nhựa PPR D25x202cái
181Tê nhựa PPR ren trong D32x2076cái
182Tê nhựa PPR ren trong D25x202cái
183Tê nhựa PPR ren trong D20x202cái
184Tê Inox ren ngoài lắp xí2cái
185Côn nhựa PPR D63x402cái
186Côn nhựa PPR D63x324cái
187Côn nhựa PPR D40x3216cái
188Côn nhựa PPR D40x2010cái
189Côn nhựa PPR D25x204cái
190Cút nhựa PPR D634cái
191Cút nhựa PPR D4020cái
192Cút nhựa PPR D32144cái
193Cút nhựa PPR D258cái
194Cút nhựa PPR D2038cái
195Cút nhựa ren trong PPR D634cái
196Cút nhựa ren trong PPR D4012cái
197Cút nhựa ren trong PPR D3244cái
198Cút nhựa ren trong PPR D252cái
199Cút nhựa ren trong PPR D2058cái
200Măng sông ren ngoài PPR D634cái
201Măng sông ren ngoài PPR D4014cái
202Măng sông ren ngoài PPR D3288cái
203Măng sông ren ngoài PPR D252cái
204Măng sông ren ngoài PPR D2024cái
205Bịt PPR D3210cái
206Ống nhựa u.PVC C3 D2000,32100m
207Ống nhựa u.PVC C2 D1400,52100m
208Ống nhựa u.PVC C2 D900,28100m
209Cút nhựa 45 u.PVC D14014cái
210Cút nhựa 45 u.PVC D11020cái
211Cút nhựa 45 u.PVC D9020cái
212Cút nhựa 90 u.PVC D9014cái
213Tê nhựa 45 u.PVC D140x11024cái
214Tê nhựa 45 u.PVC D110x904cái
215Tê nhựa 90 u.PVC D140x1404cái
216Bịt thông tắc u.PVC D1404cái
217Ống nhựa u.PVC C3 D3000,4100m
GNhà phơi đại đội/Nhà phơi Tiểu đoàn (01 tầng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0826100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,9178m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,57m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0785100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0884100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0094100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,004m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 2,636m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,752m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1728100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1872100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,0702tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,0496tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4566tấn
15Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,256m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,752m3
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2763tấn
18Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,2763tấn
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,2838tấn
20Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,2838tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,2281tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,2281tấn
23Gia công giằng cột thép mạ kẽm0,2065tấn
24Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,2065tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,52m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,28m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,8m2
28Gia công xà phơi, giá phơi giày0,6243tấn
29Lắp dựng xà phơi, giá phơi giày0,6243tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,836m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0376100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10088,36m2
33Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5mm1,3571100m2
34Úp nóc + diềm31,12md
35Cáp điện CXV (2x4)mm250m
36Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
37RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
38MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
39MCB 1P-10A/250V/6kA1cái
40Dây điện CV (1x2.5)mm25m
41Dây tiếp địa E2.52,5m
42Ống nhựa chống cháy D2550m
43Cút nối ống nhựa chống cháy D2525cái
44Dây điện CV (1x1.5)mm240m
45Dây tiếp địa E1.520m
46Ống nhựa chống cháy D1620m
47Cút nối ống nhựa chống cháy D1610cái
48Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường1cái
50Đèn tuýp LED đơn 9W - 220V; kèm máng2bộ
51Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột1cái
52Dây thép D10 mạ kẽm70m
53Chân bật D8 - 20070cái
54Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
55Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm30m
56Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m7cọc
57Đào đất đặt tiếp địa0,096100m3
58Đắp đất tiếp địa0,096100m3
HNhà để xe đạp, xe máy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3302100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)3,6689m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,795m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2708100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)0,1296100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2684100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,588m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,1436m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,672m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,112100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,4016100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,1344100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1316tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6812tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,13tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,68m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,336100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0978tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 0,333tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,8168m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3817100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0794tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0206tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 0,2904tấn
25Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5004tấn
26Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,5004tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,6882tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,6882tấn
29Bu lông neo M1656bộ
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,5128m3
31Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột28,44m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10012,96m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB4012,96m3
34Sơn kẻ nển bằng thủ công28,4888m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,04m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,56m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7538,17m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,32m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,04m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,05m2
41Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm1,7976100m2
42Tôn úp nóc dày 1mm8,56m2
43Máng inox thu nước U200 dày 1mm43,6m
44Cầu chắn rác D908cái
45Ống nhựa u.PVC C2 D750,3096100m
46Cút nhựa 90 u.PVC D7524cái
47Đai giữ ống24cái
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0218100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6144m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 2500,6464m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0209100m2
52Ống nhựa u.PVC C2 D210,16100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,693m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10026,93m2
55Cáp điện CXV (2x4)mm250m
56Sứ quả bàng đầu nhà2cái
57Ghíp nối đồng nhôm1cái
58Hộp điện phòng 06 module1hộp
59MCB 2P-25A/250V/6kA1cái
60MCB 1P-10A/220V/4.5kA1cái
61RCBO 2P-16A/30mA/250V1cái
62Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
63Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường1cái
64Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng2bộ
65Dây điện CV (1x2.5)mm25m
66Dây điện CV (1x1.5)mm287m
67Ống nhựa chống cháy D1644m
68Ống nhựa chống cháy D202,5m
69Cút nối ống nhựa chống cháy D1615cái
70Cút nối ống nhựa chống cháy D201cái
71Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột4cái
72Dây thép D10 mạ kẽm46m
73Chân bật D8 - 20031cái
74Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm43m
75Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m7cọc
76Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
77Ống nhựa chống cháy D2010m
78Đào đất đặt tiếp địa0,1376100m3
79Đắp đất tiếp địa0,1376100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4262100m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,7356m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,204m3
83Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 7,9408m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7568,528m2
85Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7520,04m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2144100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,024tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,407m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2286100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5233tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu93cấu kiện
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1996100m3
94Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
INhà kho tổng hợp + Nhà để ô tô Trung đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7967100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)12,7865m3
3Đào giằng móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)0,2956100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2844m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5566100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,9966100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,144100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,828m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 34,317m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,2m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3552100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,0102100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2064100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,5529tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0562tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9152tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,5122tấn
18Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,8636m3
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)19,425m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 trên cos tự nhiên2,457m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,3184m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,4412100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,222tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 0,3258tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,0992tấn
26Gia công cột bằng thép tấm0,0377tấn
27Bu lông neo M2048cái
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB408,4384m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,8438100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1932tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0744tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 1,1312tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB401,707m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2825100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0502tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D 0,1787tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,5911tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,5911tấn
39Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,2536tấn
40Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,2536tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,5862tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 2,5862tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 57,645m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 27,04m3
45Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột134,4m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB4057,6072m3
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100200,76m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10035,68m2
49Thi công trần tôn lạnh172,2m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75288,225m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75558,625m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75112,63m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75138,68m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ288,225m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ809,935m2
56Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm4,6009100m2
57Tôn úp nóc dày 1mm15,92m2
58Máng inox thu nước U200 dày 1mm79,6m
59Ống nhựa u.PVC C2 D750,7062100m
60Cút nhựa 90 u.PVC D7536cái
61Đai giữ ống36cái
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1365m3
63Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây bậc tam cấp, chiều dày 0,3803m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,34m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0228100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5775m3
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền dốc, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,5413m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,082100m2
69Xẻ rãnh chống trơn 20x10145,9m
70Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây thành dốc, chiều dày 0,2025m3
71Trát thành dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M752,925m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,925m2
73SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ97,19m2
74SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,223,04m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa23,04m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,0818m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, bệ nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,731m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,108100m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 181 cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,08m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10080,8m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,5552100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m5,7607100m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,69100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,6667m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,424m3
87Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,3728m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75112,848m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7533,84m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3064100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,137m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4158100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,0623tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu159cấu kiện
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3225100m3
98Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
99Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột5cái
100Dây thép D10 mạ kẽm197m
101Chân bật D8 - 200135cái
102Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm151m
103Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m15cọc
104Ống nhựa chống cháy D2045m
105Hộp kiểm tra tiếp địa7hộp
106Đào đất đặt tiếp địa0,4832100m3
107Đắp đất tiếp địa0,4832100m3
JKhán đài sân vận động Trung đoàn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II13,3729m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,3834m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0481100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,344100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,1171100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,1854100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,8958m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,098m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 20,755m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 4,1446m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5546100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,6033100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,2381tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,1299tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3369tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,7255tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M7552,2048m3
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7545,3439m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 4,052m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 7,56m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3194100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,22tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 0,3065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0465tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 2,227tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB404,464m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6106100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,0762tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3903tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB402,458m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2458100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 1,988tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3453m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0599100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,0929tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 0,0438tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,075tấn
38Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,9394tấn
39Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,9394tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,8593tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,8593tấn
42Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,8983tấn
43Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 4,8983tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 34,88m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 3,6036m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,8213m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,3454m3
48Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung103,27m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3028,4875m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB4015,1839m3
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30016,6128m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm23,2493m2
53Sơn sàn, nền, sơn Epoxy 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước phủ151,839m2
54Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75116,64m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75529,7528m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7525,1692m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà39,36m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà11,6316m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 M7517,963m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 trong nhà2,7122m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 ngoài nhà99,434m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ668,5468m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,476m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)7,2m2
65Quét Sika chống thấm13,12m2
66Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M7521,32m2
67Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm3,526100m2
68Tấm trần Aluminium dày 4mm316,4968m2
69Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,9m3
70Lát nền, sàn bằng gạch tam cấp 500x300, vữa XM PCB40 M7518m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,324m3
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1001,12m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M1002,652m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M1004,84m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M1004,84m2
76Quét nước xi măng 2 nước5,96m2
77Ngâm nước xi măng chống thấm bể1,232m3
78SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ5,06m2
79SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ1,44m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1019100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2724m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4709m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8479m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0359100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0212tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB401,3181m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0453tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
90Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,9746m3
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2422m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,608m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
95Quét nước xi măng 2 nước18,0322m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,3633m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0907100m3
98Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp1bộ
99Vòi xịt xí1bộ
100Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
101Phễu thu nước sàn KT150x1503cái
102Phễu thu nước mưa KT150x1502cái
103Van phao D201cái
104Ống nhựa PPR PN10 D200,18100m
105Thử áp lực đường ống nhựa D200,18100m
106Van đóng thẳng PPR D201cái
107Van phao D151cái
108Cút nhựa PPR D202cái
109Cút nhựa ren trong PPR D201cái
110Ống nhựa u.PVC C3 D2000,24100m
111Ống nhựa u.PVC C2 D1100,1100m
112Ống nhựa u.PVC C2 D900,22100m
113Ống nhựa u.PVC C2 D600,07100m
114Cút nhựa 45 u.PVC D1108cái
115Cút nhựa 45 u.PVC D907cái
116Cút nhựa 90 u.PVC D1101cái
117Cút nhựa 90 u.PVC D908cái
118Cút nhựa 90 u.PVC D606cái
119Tê nhựa 45 u.PVC D110x1101cái
120Tê nhựa 45 u.PVC D90x901cái
121Tê nhựa 90 u.PVC D110x1102cái
122Bịt thông tắc u.PVC D1101cái
123Bịt thông tắc u.PVC D901cái
124Cáp điện CXV (2x4)mm250m
125Sứ quả bàng đầu nhà2cái
126Ghíp nối đồng nhôm1cái
127Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng21bộ
128Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V2bộ
129Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường4cái
130Công tắc 1 phím lắp âm tường3cái
131Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
132Công tắc 3 phím lắp âm tường3cái
133Hộp điện phòng 04 module1hộp
134MCB 1P-10A/220V/4.5kA3cái
135RCBO 2P-16A/30mA/250V1cái
136MCB 1P-25A/220V/6kA1cái
137Dây điện CV (1x1.5)mm2700m
138Dây điện CV (1x2.5)mm2150m
139Dây tiếp địa E1.5350m
140Dây tiếp địa E2.575m
141Ống nhựa chống cháy D16350m
142Ống nhựa chống cháy D2025m
143Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột9cái
144Dây thép D10 mạ kẽm150m
145Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm130m
146Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m8cọc
147Đào đất đặt tiếp địa0,416100m3
148Đắp đất tiếp địa0,416100m3
KCổng chính Trung đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,3633m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,212m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1558100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1177100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,722m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,7366m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,2016m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,65m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0896100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0622100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,104100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0727tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D 0,4542tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3000,0828tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M752,268m3
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M750,4032m3
20Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,8884m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 3,024m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5808100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0744tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D 0,4484tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 0,2084tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,734m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7394100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 0,7756tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,4192tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4015,5093m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,9591100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi)0,6901100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 2,0228tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,5811m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1102100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0243tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0033tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0194tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,0876tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,0876tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 24,8112m3
43Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 2,67m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,239m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox168,62m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,045m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,1m2
48Trát trần, vữa XM mác 7575,6912m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7545,4m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,8362m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,239m2
52Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB4064,7228m2
53Ngói bò úp nóc cho mái dán ngói 3,5 viên/md115,2768viên
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4841m3
55Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 M752,6896m2
56Quét Sika chống thấm9,8564m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)7,2452m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,4133100m2
59SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ1,435m2
60SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn màu trắng dày 6.38mm, cánh mở lùa, khóa và phụ kiện đồng bộ2,47m2
61SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ14,19m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,19m2
63Bản lề cổng8cái
64Bánh xe cổng6cái
65Quân hiệu đồng đúc1cái
66Biển ốp Alu chữ gắn nổi5,89m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II0,051100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,5667m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,3681m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0901100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0902100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,0565m3
73Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M753,7688m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,0883m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0288100m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1736100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0859tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0498tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D 0,134tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3000,1536tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,448m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0896100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9275m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0877100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,088tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,091tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D 0,0492tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,0744m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,12100m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi)0,1387100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,035tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,1632tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,9567m3
94Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 1,9676m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7577,2392m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7516,2808m2
97Trát trần, vữa XM PCB40 M7512m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,444m2
99Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M7521,92m
100Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB4018,744m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,994m3
102Cáp điện CXV (2x4)mm250m
103Sứ quả bàng đầu nhà2cái
104Ghíp nối đồng nhôm1cái
105Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường1cái
106Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
107Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng1bộ
108Hộp điện phòng 04 module1hộp
109Quạt đảo trần 80W + hộp số1cái
110RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
111MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
112MCB 1P-6A/250V/6kA1cái
113Dây điện CV (1x1.5)mm2132m
114Dây điện CV (1x2.5)mm28m
115Ống nhựa chống cháy D16132m
116Cút ống nhựa chống cháy D1644cái
117Ống nhựa chống cháy D254m
118Cút ống nhựa chống cháy D251cái
119Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột4cái
120Dây thép D10 mạ kẽm58m
121Chân bật D8 - 20038cái
122Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm35m
123Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m5cọc
124Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
125Ống nhựa chống cháy D2015m
126Điểm đo điện trở tiếp địa2điểm
127Bình hồ lô chống dột bằng sứ3bình
128Đào đất đặt tiếp địa0,112100m3
129Đắp đất tiếp địa0,112100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1+ Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 08 tấnPhải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.3
2+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
3+ Máy ủi 108CVPhải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
4+ Cần trục bánh lốp ≥ 10TPhải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
5+ Máy trộn vữa ≥ 80lKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.3
6+ Máy trộn bê tông ≥ 250lKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.3
7+ Máy đầm dùiKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
8+ Máy đầm cócKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
9+ Máy đầm bànKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
10+ Máy cắt, uốn thépKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
11+ Máy cắt gạchKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
12+ Máy hàn điệnKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
13+ Máy hàn nhiệtKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
14+ Máy khoan cầm tayKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
15+ Máy khoan bê tôngKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.3
16+ Máy bơm nước ≥ 2HPKèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
17+ Máy toàn đạcPhải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
18+ Máy thủy bìnhPhải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
+ Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 08 tấn
Phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
3
2
+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3
Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
1
3
+ Máy ủi 108CV
Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
1
4
+ Cần trục bánh lốp ≥ 10T
Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
1
5
+ Máy trộn vữa ≥ 80l
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
3
6
+ Máy trộn bê tông ≥ 250l
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
3
7
+ Máy đầm dùi
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
4
8
+ Máy đầm cóc
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
2
9
+ Máy đầm bàn
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
4
10
+ Máy cắt, uốn thép
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
4
11
+ Máy cắt gạch
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
2
12
+ Máy hàn điện
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
2
13
+ Máy hàn nhiệt
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
2
14
+ Máy khoan cầm tay
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
4
15
+ Máy khoan bê tông
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
3
16
+ Máy bơm nước ≥ 2HP
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
2
17
+ Máy toàn đạc
Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
1
18
+ Máy thủy bình
Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,9855 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
8,112 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II
0,9583 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
3,6543 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,7025 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5398 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,1722 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
11,0966 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
25,0943 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
2,685 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,304 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,8873 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột
0,4008 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240
0,48 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300
0,0849 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D
1,7034 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300
0,4528 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75
15,6715 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40
16,636 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,688 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,4868 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao
0,6774 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D
1,97 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao
0,9614 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40
49,5975 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
4,7315 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao
2,4481 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao
1,5848 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
10,012 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,814 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao
0,4284 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D
0,7498 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao
1,5324 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40
2,839 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,2832 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao
0,117 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao
0,0394 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao
0,146 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
8,6472 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,4496 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao
0,2759 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao
0,181 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao
0,4494 tấn
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
2,622 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm
2,622 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao
40,3785 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao
22,72 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao
2,769 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao
32,5959 m3
50 Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao
11,433 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu XL05". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu XL05" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 182

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây