Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220913938-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220913938-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu XL05 Tên dự án là: Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 390 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.200.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.700.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ quản lý dự án tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 4 | + 02 Kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 30 | Đã qua đào tạo nghề.- Kèm theo danh sách công nhân, chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc thợ.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà khách chỉ huy Trung đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9855 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,112 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,9583 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,6543 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7025 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5398 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1722 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,0966 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 25,0943 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 2,685 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,304 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8873 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,4008 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,48 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0849 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 1,7034 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,4528 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 15,6715 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 16,636 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,688 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4868 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,6774 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,97 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 0,9614 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 49,5975 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,7315 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 2,4481 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 1,5848 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 10,012 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,814 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,4284 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,7498 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,5324 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,839 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2832 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,117 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0394 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,146 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,6472 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4496 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2759 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,181 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,4494 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,622 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,622 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 40,3785 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 22,72 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,769 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 32,5959 | m3 | |
| 50 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 11,433 | m3 | |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 173,76 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 19,1522 | m3 | |
| 53 | Quét Sika chống thấm | 16,672 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 34,58 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 327,6714 | m2 | |
| 56 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 2,96 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 131,758 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | 42,8 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M75 | 15,615 | m2 | |
| 60 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | 14 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,1925 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 777,3099 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 27,44 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 238,21 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 417,464 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 165,005 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 154,5912 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | 250,7 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 32,4 | m | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 256,8 | m | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 415,6375 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.587,5751 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 9,7616 | m3 | |
| 74 | Quét Sika chống thấm | 27,3 | m2 | |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 35,01 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 2,2054 | 100m2 | |
| 77 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 M75 | 17,48 | m2 | |
| 78 | Lát gạch lá nem 300x300 | 17,48 | m2 | |
| 79 | Ống thông dầm, thông tường các loại | 8 | cái | |
| 80 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 81 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 82 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,8944 | m3 | |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,5759 | m2 | |
| 84 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ | 10,45 | md | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,347 | m3 | |
| 86 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 2,5272 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,297 | m3 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,3233 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 91 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 29,54 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,9179 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6225 | 100m2 | |
| 94 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,92 | m2 | |
| 95 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 39,932 | m2 | |
| 96 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 21,6 | m2 | |
| 97 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 28,2 | m2 | |
| 98 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 32,4 | m2 | |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75 | 2,34 | m2 | |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3564 | 100m3 | |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,96 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,352 | m3 | |
| 103 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 6,4704 | m3 | |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 59,264 | m2 | |
| 105 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 17,52 | m2 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,2144 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,1579 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0104 | tấn | |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,946 | m3 | |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1995 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4514 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 82 | cấu kiện | |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1665 | 100m3 | |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1002 | 100m3 | |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,8235 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4892 | m3 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3754 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0386 | 100m2 | |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,048 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,1215 | tấn | |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,2057 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 126 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2644 | m2 | |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,72 | m2 | |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0884 | m2 | |
| 132 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,1702 | m3 | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1061 | 100m3 | |
| 134 | Cáp điện CXV (4x10)mm2 | 50 | m | |
| 135 | Sứ quả bàng đầu nhà | 3 | cái | |
| 136 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 137 | Ống nhựa chống cháy D40 | 25 | m | |
| 138 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 8 | cái | |
| 139 | Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 140 | MCCB 3P- 40A/500V/15kA | 1 | cái | |
| 141 | MCB 2P-16A/220V/6kA | 2 | cái | |
| 142 | MCB 2P-25A/220V/6kA | 14 | cái | |
| 143 | Công tơ W kế | 1 | cái | |
| 144 | Vol kế 500V | 1 | cái | |
| 145 | Bộ đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 146 | Ampe kế | 1 | cái | |
| 147 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 252 | m | |
| 148 | Dây tiếp địa E4 | 126 | m | |
| 149 | Ống nhựa chống cháy D25 | 126 | m | |
| 150 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 42 | cái | |
| 151 | Hộp điện phòng 06 module | 19 | hộp | |
| 152 | MCB 1P-10A/250V/4.5kA | 7 | cái | |
| 153 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 7 | cái | |
| 154 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 6 | cái | |
| 155 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 156 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường | 19 | cái | |
| 157 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 36 | cái | |
| 158 | Quạt trần 80W + hộp số | 8 | cái | |
| 159 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 1 | bộ | |
| 160 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 17 | bộ | |
| 161 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V | 23 | bộ | |
| 162 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 8 | cái | |
| 163 | Quạt thông gió gắn tường KT600x600 | 1 | cái | |
| 164 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 1.250 | m | |
| 165 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 352 | m | |
| 166 | Dây tiếp địa E2.5 | 176 | m | |
| 167 | Ống nhựa chống cháy D20 | 176 | m | |
| 168 | Ống nhựa chống cháy D16 | 625 | m | |
| 169 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 210 | cái | |
| 170 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 59 | cái | |
| 171 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 3 | cái | |
| 172 | Dây thép D10 mạ kẽm | 135 | m | |
| 173 | Chân bật D8 - 200 | 45 | cái | |
| 174 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 75 | m | |
| 175 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 11 | cọc | |
| 176 | Ống nhựa chống cháy D20 | 32 | m | |
| 177 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 178 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,24 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất tiếp địa | 0,24 | 100m3 | |
| 180 | Cáp đồng trục RG6 | 192 | m | |
| 181 | Ống nhựa chống cháy D16 | 192 | m | |
| 182 | Cáp đồng trục RG11 | 50 | m | |
| 183 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 64 | cái | |
| 184 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 192 | m | |
| 185 | Ống nhựa chống cháy D16 | 192 | m | |
| 186 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 64 | cái | |
| 187 | Tủ RACK thiết bị 19 inch 10U | 1 | hộp | |
| 188 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1.5m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 189 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 7 | bộ | |
| 190 | Vòi xịt xí | 7 | bộ | |
| 191 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 192 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 7 | bộ | |
| 193 | Gương soi | 7 | cái | |
| 194 | Mắc treo khăn | 7 | cái | |
| 195 | Mắc treo quần áo | 7 | cái | |
| 196 | Kệ để cốc + xà phòng | 7 | cái | |
| 197 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 6 | bộ | |
| 198 | Bơm tăng áp Q=30L/ph - H=25m | 1 | bộ | |
| 199 | Chậu rửa Inox + Xi phong + Ống cấp + Phụ kiện | 1 | bộ | |
| 200 | Vòi rửa D15 | 1 | bộ | |
| 201 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 7 | cái | |
| 202 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 203 | Rơ le áp lực 15 bar | 1 | bộ | |
| 204 | Phao điện | 1 | cái | |
| 205 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 206 | Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 207 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,48 | 100m | |
| 208 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,44 | 100m | |
| 209 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 1,14 | 100m | |
| 210 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,91 | 100m | |
| 211 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,17 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa PPR PN20 D32 | 0,12 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 0,84 | 100m | |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,48 | 100m | |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 0,44 | 100m | |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,9 | 100m | |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 0,91 | 100m | |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 1,01 | 100m | |
| 219 | Van đóng thẳng PPR D63 | 2 | cái | |
| 220 | Van đóng thẳng PPR D40 | 4 | cái | |
| 221 | Van đóng thẳng PPR D32 | 16 | cái | |
| 222 | Van đóng thẳng PPR D25 | 10 | cái | |
| 223 | Van đóng thẳng PPR D20 | 12 | cái | |
| 224 | Rắc co nhựa PPR D63 | 2 | cái | |
| 225 | Rắc co nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 226 | Rắc co nhựa PPR D32 | 17 | cái | |
| 227 | Rắc co nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 228 | Rắc co nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 229 | Van một chiều ren trong PPR D50 | 2 | cái | |
| 230 | Van một chiều ren trong PPR D25 | 5 | cái | |
| 231 | Van một chiều ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 232 | Tê nhựa PPR D63x63 | 5 | cái | |
| 233 | Tê nhựa PPR D63x40 | 4 | cái | |
| 234 | Tê nhựa PPR D63x32 | 6 | cái | |
| 235 | Tê nhựa PPR D63x25 | 1 | cái | |
| 236 | Tê nhựa PPR D40x40 | 4 | cái | |
| 237 | Tê nhựa PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 238 | Tê nhựa PPR D32x32 | 12 | cái | |
| 239 | Tê nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 240 | Tê nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 241 | Tê nhựa PPR D25x25 | 16 | cái | |
| 242 | Tê nhựa PPR D20x20 | 17 | cái | |
| 243 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 1 | cái | |
| 244 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 1 | cái | |
| 245 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 1 | cái | |
| 246 | Côn nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 247 | Côn nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 248 | Côn nhựa PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 249 | Côn nhựa PPR D25x20 | 10 | cái | |
| 250 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 251 | Cút nhựa PPR D40 | 10 | cái | |
| 252 | Cút nhựa PPR D32 | 37 | cái | |
| 253 | Cút nhựa PPR D25 | 30 | cái | |
| 254 | Cút nhựa PPR D20 | 70 | cái | |
| 255 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 2 | cái | |
| 256 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 6 | cái | |
| 257 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 10 | cái | |
| 258 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 1 | cái | |
| 259 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 56 | cái | |
| 260 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 8 | cái | |
| 261 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 7 | cái | |
| 262 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 20 | cái | |
| 263 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 1 | cái | |
| 264 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 5 | cái | |
| 265 | Ống tránh PPR D20 | 8 | cái | |
| 266 | Kép thép D15 | 32 | cái | |
| 267 | Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh | 7 | cái | |
| 268 | Măng sông ren trong PPR D25 | 14 | cái | |
| 269 | Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh | 6 | cái | |
| 270 | Măng sông ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 271 | Cửa thăm đồng hồ nước Inox 304 | 13 | bộ | |
| 272 | Bịt PPR D63 | 2 | cái | |
| 273 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 1,08 | 100m | |
| 274 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,79 | 100m | |
| 275 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,44 | 100m | |
| 276 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 36 | cái | |
| 277 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 38 | cái | |
| 278 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 14 | cái | |
| 279 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 23 | cái | |
| 280 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 14 | cái | |
| 281 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 25 | cái | |
| 282 | Côn nhựa u.PVC D90x60 | 5 | cái | |
| 283 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 30 | cái | |
| 284 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 32 | cái | |
| 285 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 10 | cái | |
| 286 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 287 | Xiphong D90 | 5 | cái | |
| 288 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 17 | cái | |
| 289 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 14 | cái | |
| 290 | Nắp thăm thông tắc HKT | 19 | cái | |
| 291 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 292 | Dây điện CV (2x1.5)mm2 | 21 | m | |
| 293 | Ống nhựa chống cháy D16 | 21 | m | |
| 294 | Đèn thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 295 | Đèn chiếu sáng sự cố | 0,6 | 5 đèn | |
| B | Phòng HCM Trung đoàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,217 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,0566 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7346 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3731 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,4238 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,4308 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,3221 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,6879 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 23,7133 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 20,0742 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,149 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1061 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240 | 0,6212 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB300 | 0,1795 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1203 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,5594 | tấn | |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 M75 | 1,1872 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 1,8232 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 8,062 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 15,3825 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 20,391 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,014 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3912 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,3111 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5808 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,0048 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 12,7742 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4912 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2774 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4177 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5193 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 0,7536 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 42,2202 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,9317 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 1,9504 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 1,699 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 11,1339 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5352 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,2556 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 0,2363 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,8004 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,6288 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D6-8mm CB240 | 0,0158 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D10mm CB300 | 0,0212 | tấn | |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Gia công thang thép mạ kẽm | 0,2177 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng thang thép mạ kẽm | 0,2177 | tấn | |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,409 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,409 | tấn | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 17,671 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 12,8906 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,25 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 23,1758 | m3 | |
| 55 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 13,2 | m3 | |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 72,57 | m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 34,21 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 20,162 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 308,5338 | m2 | |
| 60 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 5,896 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 77,026 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | 13,857 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,9704 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 492,5442 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 15,28 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 112,724 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 393,17 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 178,73 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 64,762 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 163,576 | m | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 27,2 | m | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 193,16 | m | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 291,9804 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.063,2002 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 26,9067 | m3 | |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 4,5659 | 100m2 | |
| 77 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 78 | Đắp chữ "PHÒNG HỒ CHÍ MINH" | 2 | công | |
| 79 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 2,6208 | m3 | |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 72,9806 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,3043 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,172 | 100m2 | |
| 83 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 15,288 | m2 | |
| 84 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 10,56 | m2 | |
| 85 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,1 | m2 | |
| 86 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 6,24 | m2 | |
| 87 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 24,512 | m2 | |
| 88 | SXLD lan can thép hộp, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 4,923 | m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,92 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 39,2 | m2 | |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5696 | 100m3 | |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,3289 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,954 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 10,4408 | m3 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 93,528 | m2 | |
| 96 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 27,54 | m2 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,2644 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 4,632 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3126 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,712 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 128 | cấu kiện | |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2664 | 100m3 | |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1002 | 100m3 | |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,8235 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4892 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3754 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0386 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,048 | 100m2 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,1215 | tấn | |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,2057 | m3 | |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 117 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2644 | m2 | |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,72 | m2 | |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0884 | m2 | |
| 123 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,1702 | m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1061 | 100m3 | |
| 125 | Cáp điện CXV (2x10)mm2 | 50 | m | |
| 126 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 127 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 128 | Hộp điện phòng 06 module | 1 | hộp | |
| 129 | MCB 2P-40A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 130 | MCB 1P-20A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 131 | MCB 1P-16A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 132 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 10 | cái | |
| 133 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 134 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 12 | cái | |
| 136 | Quạt trần 80W + hộp số | 10 | cái | |
| 137 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 1 | bộ | |
| 138 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 15 | bộ | |
| 139 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 18 | bộ | |
| 140 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 540 | m | |
| 141 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 412 | m | |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D20 | 206 | m | |
| 143 | Ống nhựa chống cháy D16 | 270 | m | |
| 144 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 80 | cái | |
| 145 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 49 | cái | |
| 146 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 3 | cái | |
| 147 | Dây thép D10 mạ kẽm | 165 | m | |
| 148 | Chân bật D8 - 200 | 105 | cái | |
| 149 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 95 | m | |
| 150 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 11 | cọc | |
| 151 | Ống nhựa chống cháy D20 | 55 | m | |
| 152 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 153 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,304 | 100m3 | |
| 154 | Đắp đất tiếp địa | 0,304 | 100m3 | |
| 155 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 156 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 4 | bộ | |
| 157 | Vòi xịt xí | 4 | bộ | |
| 158 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 159 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 4 | bộ | |
| 160 | Gương soi | 4 | cái | |
| 161 | Mắc treo khăn | 4 | cái | |
| 162 | Mắc treo quần áo | 4 | cái | |
| 163 | Kệ để cốc + xà phòng | 4 | cái | |
| 164 | Tiểu treo nam + phụ kiện (Vòi Inox 304 + Xiphong) | 3 | bộ | |
| 165 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 3 | cái | |
| 166 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 8 | cái | |
| 167 | Van phao D15 | 1 | cái | |
| 168 | Van phao D20 | 1 | cái | |
| 169 | Phao điện | 1 | cái | |
| 170 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | 0,04 | 100m | |
| 171 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,1 | 100m | |
| 172 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,26 | 100m | |
| 173 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,26 | 100m | |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,04 | 100m | |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 0,1 | 100m | |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,26 | 100m | |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,26 | 100m | |
| 178 | Van đóng thẳng PPR D50 | 1 | cái | |
| 179 | Van đóng thẳng PPR D40 | 1 | cái | |
| 180 | Van đóng thẳng PPR D32 | 2 | cái | |
| 181 | Van đóng thẳng PPR D20 | 1 | cái | |
| 182 | Rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 183 | Rắc co nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 184 | Rắc co nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 185 | Rắc co nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 186 | Van một chiều ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 187 | Tê nhựa PPR D32x32 | 1 | cái | |
| 188 | Tê nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 189 | Tê nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 190 | Tê nhựa PPR ren trong D32x20 | 5 | cái | |
| 191 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 5 | cái | |
| 192 | Côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 193 | Côn nhựa PPR D40x25 | 5 | cái | |
| 194 | Côn nhựa PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 195 | Cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 196 | Cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 197 | Cút nhựa PPR D20 | 7 | cái | |
| 198 | Cút nhựa ren trong PPR D50 | 2 | cái | |
| 199 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 4 | cái | |
| 200 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 2 | cái | |
| 201 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 13 | cái | |
| 202 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | 1 | cái | |
| 203 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 2 | cái | |
| 204 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 2 | cái | |
| 205 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 4 | cái | |
| 206 | Ống tránh PPR D20 | 1 | cái | |
| 207 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,17 | 100m | |
| 208 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,14 | 100m | |
| 209 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,23 | 100m | |
| 210 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 8 | cái | |
| 211 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 212 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 10 | cái | |
| 213 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 214 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 4 | cái | |
| 215 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 12 | cái | |
| 216 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 217 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 4 | cái | |
| 218 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 1 | cái | |
| 219 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 220 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 221 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,2 | 100m | |
| C | Nhà ăn Trung đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9003 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 20,7987 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%) | 0,3159 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1749 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,4388 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3767 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7641 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2973 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,6782 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 50,914 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 4,55 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 19,2641 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5536 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,9179 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,728 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,8774 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0858 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5669 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 1,8891 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,4848 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,5981 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,8487 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,7795 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,1974 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 23,778 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,3778 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,814 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 3,057 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 0,9879 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 62,7501 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,5442 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 2,3843 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 2,4274 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 9,9288 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,4173 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2816 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,368 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,281 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,178 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 5,178 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 47,7058 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 37,0237 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,7 | m3 | |
| 44 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 4,8459 | m3 | |
| 45 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 366,76 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 49,6184 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 271,2766 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn, vữa XM PCB40 M75 | 211,031 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 M75 | 12,5148 | m2 | |
| 50 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 2,769 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 22,551 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm chống trơn cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 18,837 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M75 | 127,128 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 282,3752 | m2 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 647,3656 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 258,971 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 364,0106 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 59,902 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 161,9744 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 70,92 | m | |
| 61 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 100 | m | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 118,08 | m | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 435,0112 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.432,3216 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 10,3038 | m3 | |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 5,3402 | 100m2 | |
| 67 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75 | 132,68 | m2 | |
| 68 | Lợp mái nhựa lấy sáng composite 3 lớp | 0,1182 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,281 | m3 | |
| 70 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,3489 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,432 | m3 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 22,235 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 7,68 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,68 | m2 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,013 | 100m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6156 | m3 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 6,156 | m2 | |
| 78 | Xẻ rãnh chống trơn 20x10 | 65,16 | m | |
| 79 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 23,76 | m2 | |
| 80 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 15,84 | m2 | |
| 81 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 24,648 | m2 | |
| 82 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 33,15 | m2 | |
| 83 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 1,632 | m2 | |
| 84 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M75 | 8,82 | m2 | |
| 85 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng | 8,528 | m2 | |
| 86 | Chữ đắp nổi 30 vữa mác 100 font chữ VNArialH 280*195, biển tên "NHÀ ĂN" | 2 | công | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào bồn rửa, gạch 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 10,8968 | m2 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,17 | m3 | |
| 89 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,2856 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 3,706 | m2 | |
| 91 | Nắp rãnh thoát nước gang B400 | 3,4 | m | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,994 | m3 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 129,94 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5613 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 4,9618 | 100m2 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6842 | 100m3 | |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,6022 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,354 | m3 | |
| 99 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,4408 | m3 | |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 113,528 | m2 | |
| 101 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 33,54 | m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,2824 | 100m2 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 5,647 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3822 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8657 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 157 | cấu kiện | |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3197 | 100m3 | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1002 | 100m3 | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2535 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4892 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3754 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0386 | 100m2 | |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,048 | 100m2 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,1215 | tấn | |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,2057 | m3 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 122 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2644 | m2 | |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,72 | m2 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0884 | m2 | |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,1702 | m3 | |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0904 | 100m3 | |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,105 | 100m3 | |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1667 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,816 | m3 | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,408 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0216 | 100m2 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,76 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,286 | 100m2 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,5848 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0428 | 100m2 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,1539 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,2243 | tấn | |
| 141 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V25 | 10 | m | |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 16 | m2 | |
| 143 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 16 | m2 | |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 4,16 | m2 | |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 12,6 | m2 | |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,76 | m2 | |
| 147 | Quét Sika chống thấm | 16,76 | m2 | |
| 148 | Nắp tôn đậy bể nước | 1 | cái | |
| 149 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 6,24 | m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0464 | 100m3 | |
| 151 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 4m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 152 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 2 | bộ | |
| 153 | Vòi xịt xí | 2 | bộ | |
| 154 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 155 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 2 | bộ | |
| 156 | Gương soi | 2 | cái | |
| 157 | Mắc treo khăn | 2 | cái | |
| 158 | Mắc treo quần áo | 2 | cái | |
| 159 | Kệ để cốc + xà phòng | 2 | cái | |
| 160 | Chậu rửa công nghiệp + Vòi rửa | 4 | bộ | |
| 161 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 2 | bộ | |
| 162 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 5 | cái | |
| 163 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 4 | cái | |
| 164 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 165 | Van phao D15 | 1 | cái | |
| 166 | Vòi rửa D15 | 19 | bộ | |
| 167 | Vòi cao cổ cấp bếp nấu | 3 | bộ | |
| 168 | Bẫy mỡ inox 304 KT600x400x500 (đặt nổi) | 1 | bộ | |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,4444 | m3 | |
| 171 | Bể tách mỡ Composite KT1.9x1.2x1.5m | 1 | bể | |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0102 | 100m3 | |
| 173 | Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 174 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,24 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | 0,05 | 100m | |
| 176 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,83 | 100m | |
| 177 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,65 | 100m | |
| 178 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,75 | 100m | |
| 179 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,18 | 100m | |
| 180 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 0,11 | 100m | |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,24 | 100m | |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,05 | 100m | |
| 183 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 0,83 | 100m | |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,47 | 100m | |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 0,75 | 100m | |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,29 | 100m | |
| 187 | Van đóng thẳng PPR D63 | 4 | cái | |
| 188 | Van đóng thẳng PPR D50 | 2 | cái | |
| 189 | Van đóng thẳng PPR D40 | 8 | cái | |
| 190 | Van đóng thẳng PPR D32 | 6 | cái | |
| 191 | Van đóng thẳng PPR D25 | 12 | cái | |
| 192 | Rắc co nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 193 | Rắc co nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 194 | Rắc co nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 197 | Tê nhựa PPR D63x63 | 4 | cái | |
| 198 | Tê nhựa PPR D63x50 | 1 | cái | |
| 199 | Tê nhựa PPR D63x40 | 6 | cái | |
| 200 | Tê nhựa PPR D63x25 | 1 | cái | |
| 201 | Tê nhựa PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 202 | Tê nhựa PPR D40x40 | 6 | cái | |
| 203 | Tê nhựa PPR D32x32 | 2 | cái | |
| 204 | Tê nhựa PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 205 | Tê nhựa PPR D25x25 | 4 | cái | |
| 206 | Tê nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 207 | Tê nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 208 | Tê nhựa PPR D20x20 | 2 | cái | |
| 209 | Tê nhựa PPR ren trong D32x20 | 5 | cái | |
| 210 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 19 | cái | |
| 211 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 2 | cái | |
| 212 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 2 | cái | |
| 213 | Côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 214 | Côn nhựa PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 215 | Côn nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 216 | Côn nhựa PPR D32x20 | 6 | cái | |
| 217 | Côn nhựa PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 218 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 219 | Cút nhựa PPR D40 | 32 | cái | |
| 220 | Cút nhựa PPR D32 | 11 | cái | |
| 221 | Cút nhựa PPR D25 | 24 | cái | |
| 222 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 223 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 4 | cái | |
| 224 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 17 | cái | |
| 225 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 10 | cái | |
| 226 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 22 | cái | |
| 227 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 24 | cái | |
| 228 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 4 | cái | |
| 229 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 14 | cái | |
| 230 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 4 | cái | |
| 231 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 5 | cái | |
| 232 | Ống tránh PPR D20 | 1 | cái | |
| 233 | Kép thép D15 | 10 | cái | |
| 234 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,44 | 100m | |
| 235 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,7 | 100m | |
| 236 | Ống nhựa u.PVC C2 D75 | 0,22 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,13 | 100m | |
| 238 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 25 | cái | |
| 239 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 60 | cái | |
| 240 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 6 | cái | |
| 241 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 242 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 243 | Cút nhựa 90 u.PVC D75 | 14 | cái | |
| 244 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 245 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x90 | 7 | cái | |
| 246 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x60 | 2 | cái | |
| 247 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 8 | cái | |
| 248 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 24 | cái | |
| 249 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 2 | cái | |
| 250 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 251 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 12 | cái | |
| 252 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,2 | 100m | |
| 253 | Cáp điện CXV (4x6)mm2 | 50 | m | |
| 254 | Sứ quả bàng đầu nhà | 3 | cái | |
| 255 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 256 | Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 257 | MCCB 3P- 32A/500V/15kA | 1 | cái | |
| 258 | MCCB 2P- 32A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 259 | MCCB 2P- 32A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 260 | MCB 2P-16A/220V/4.5kA | 1 | cái | |
| 261 | MCB 1P-16A/220V/4.5kA | 6 | cái | |
| 262 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 2 | cái | |
| 263 | Vol kế 500V | 1 | cái | |
| 264 | Bộ đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 265 | Dây điện CV (1x6)mm2 | 32 | m | |
| 266 | Dây tiếp địa E6 | 16 | m | |
| 267 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 125 | m | |
| 268 | Dây tiếp địa E4 | 40,5 | m | |
| 269 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 22 | m | |
| 270 | Dây tiếp địa E2.5 | 11 | m | |
| 271 | Ống nhựa chống cháy D20 | 11 | m | |
| 272 | Ống nhựa chống cháy D32 | 16 | m | |
| 273 | Ống nhựa chống cháy D40 | 40,5 | m | |
| 274 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 4 | cái | |
| 275 | Cút ống nhựa chống cháy D32 | 6 | cái | |
| 276 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 15 | cái | |
| 277 | Hộp điện phòng 04 module | 4 | hộp | |
| 278 | Hộp điện phòng 08 module | 1 | hộp | |
| 279 | RCBO 2P-32A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 280 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 4 | cái | |
| 281 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 282 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 17 | cái | |
| 283 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 284 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 27 | cái | |
| 285 | Quạt trần 80W + hộp số | 18 | cái | |
| 286 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 17 | bộ | |
| 287 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 28 | bộ | |
| 288 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 11 | bộ | |
| 289 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 960 | m | |
| 290 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 476 | m | |
| 291 | Dây tiếp địa E2.5 | 238 | m | |
| 292 | Ống nhựa chống cháy D16 | 480 | m | |
| 293 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 160 | cái | |
| 294 | Ống nhựa chống cháy D20 | 238 | m | |
| 295 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 80 | cái | |
| 296 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 2 | cái | |
| 297 | Quạt thông gió gắn tường KT600x600 | 2 | cái | |
| 298 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 10 | cái | |
| 299 | Dây thép D10 mạ kẽm | 258 | m | |
| 300 | Chân bật D8 - 200 | 172 | cái | |
| 301 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 87 | m | |
| 302 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 13 | cọc | |
| 303 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 304 | Ống nhựa chống cháy D20 | 40 | m | |
| 305 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,2784 | 100m3 | |
| 306 | Đắp đất tiếp địa | 0,2784 | 100m3 | |
| D | Nhà trực ban | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1857 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 2,0633 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0447 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4967 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0981 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2837 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0519 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0358 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 7,585 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,54 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0768 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3064 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,108 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,1695 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0028 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7364 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 4,62 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 2,772 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,494 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2844 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0748 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,2737 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 4,236 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4716 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1239 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0501 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,3152 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 7,972 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,8872 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2719 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,3773 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,2619 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1917 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0913 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,0595 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,7094 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,7094 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 15,2466 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 3,9166 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,6737 | m3 | |
| 41 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 0,513 | m3 | |
| 42 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 54,89 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 4,363 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M75 | 3,12 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 40,51 | m2 | |
| 46 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 0,855 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M75 | 17,055 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 5,13 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 104,2201 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 127,178 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 66,33 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 43,63 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 7,44 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 44,0336 | m2 | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 26,77 | m | |
| 56 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 35,2 | m | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 32,8 | m | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,6601 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,1716 | m2 | |
| 60 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | 3,12 | m2 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,8978 | m3 | |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,8703 | 100m2 | |
| 63 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 64 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0743 | 100m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3329 | m3 | |
| 67 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,7801 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,796 | m3 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 11,1625 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 28,688 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,688 | m2 | |
| 72 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 2,64 | m2 | |
| 73 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,515 | m2 | |
| 74 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 4,05 | m2 | |
| 75 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 0,24 | m2 | |
| 76 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 6,48 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,911 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,7568 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 0,4363 | 100m2 | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1019 | 100m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2724 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4709 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8479 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0359 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0212 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 1,3181 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0453 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 91 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,9746 | m3 | |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2422 | m2 | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,608 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,0322 | m2 | |
| 97 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,3633 | m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0907 | 100m3 | |
| 99 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0.5m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 100 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 1 | bộ | |
| 101 | Vòi xịt xí | 1 | bộ | |
| 102 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 103 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 1 | bộ | |
| 104 | Gương soi | 1 | cái | |
| 105 | Mắc treo khăn | 1 | cái | |
| 106 | Mắc treo quần áo | 1 | cái | |
| 107 | Kệ để cốc + xà phòng | 1 | cái | |
| 108 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 1 | bộ | |
| 109 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 1 | cái | |
| 110 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 2 | cái | |
| 111 | Van phao D20 | 2 | cái | |
| 112 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,02 | 100m | |
| 113 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,2 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,26 | 100m | |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,02 | 100m | |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 0,2 | 100m | |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,26 | 100m | |
| 118 | Van đóng thẳng PPR D32 | 1 | cái | |
| 119 | Van đóng thẳng PPR D25 | 1 | cái | |
| 120 | Van đóng thẳng PPR D20 | 1 | cái | |
| 121 | Van một chiều ren trong PPR D15 | 1 | cái | |
| 122 | Van một chiều ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 123 | Rọ bơm | 1 | cái | |
| 124 | Rắc co nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 125 | Rắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 127 | Tê nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 128 | Tê nhựa PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 129 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 2 | cái | |
| 130 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 1 | cái | |
| 131 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 1 | cái | |
| 132 | Côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 133 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 134 | Cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 135 | Cút nhựa PPR D20 | 19 | cái | |
| 136 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 1 | cái | |
| 137 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 2 | cái | |
| 138 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 10 | cái | |
| 139 | Kép thép D15 | 6 | cái | |
| 140 | Ống nhựa u.PVC C3 D200 | 0,18 | 100m | |
| 141 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,13 | 100m | |
| 142 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,07 | 100m | |
| 143 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,12 | 100m | |
| 144 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 145 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 146 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 2 | cái | |
| 147 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 148 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 6 | cái | |
| 149 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 1 | cái | |
| 150 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 151 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 1 | cái | |
| 152 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 153 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 1 | cái | |
| 154 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 155 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 156 | Hộp điện phòng 06 module | 1 | hộp | |
| 157 | MCB 2P-25A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 158 | MCB 1P-16A/220V/4.5kA | 2 | cái | |
| 159 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 2 | cái | |
| 160 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 2 | cái | |
| 161 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 44 | m | |
| 162 | Dây tiếp địa E4 | 22 | m | |
| 163 | Ống nhựa chống cháy D25 | 27 | m | |
| 164 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | 9 | cái | |
| 165 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | 1 | hộp | |
| 166 | Hộp điện phòng 06 module | 2 | hộp | |
| 167 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 3 | cái | |
| 168 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 169 | Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường | 8 | cái | |
| 170 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 1 | cái | |
| 171 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 172 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 4 | bộ | |
| 173 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 3 | bộ | |
| 174 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 185 | m | |
| 175 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 96 | m | |
| 176 | Dây tiếp địa E4 | 48 | m | |
| 177 | Ống nhựa chống cháy D16 | 93 | m | |
| 178 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 31 | cái | |
| 179 | Ống nhựa chống cháy D20 | 48 | m | |
| 180 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | 16 | cái | |
| 181 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 1 | cái | |
| 182 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 2 | cái | |
| 183 | Dây thép D10 mạ kẽm | 65 | m | |
| 184 | Chân bật D8 - 200 | 43 | cái | |
| 185 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 42 | m | |
| 186 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 10 | cọc | |
| 187 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 188 | Ống nhựa chống cháy D20 | 15 | m | |
| 189 | Điểm đo điện trở tiếp địa | 3 | điểm | |
| 190 | Bình hồ lô chống dột bằng sứ | 1 | bình | |
| 191 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,1344 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất tiếp địa | 0,1344 | 100m3 | |
| 193 | Máy điện thoại ấn phím | 1 | cái | |
| 194 | Tủ phân phối điện thoại tổng 10x2 | 1 | hộp | |
| 195 | Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm | 1 | cái | |
| 196 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 10 | m | |
| 197 | Ống nhựa chống cháy D16 | 10 | m | |
| 198 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 3 | cái | |
| E | Đại đội HL chiến sĩ mới N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5844 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 27,4989 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%) | 1,2162 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2813 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,1256 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,3005 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6377 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,1915 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,4096 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 33,3592 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 22,1147 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 8,9032 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7368 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,7132 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,4245 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,8166 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,2407 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,6921 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 1,128 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 20,6911 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 13,1085 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 11,3915 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,1802 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,5534 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 1,3277 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,3104 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 18,864 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8864 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7422 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,7603 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 3,4142 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 68,827 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,2755 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 3,2623 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 2,5424 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 14,81 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9796 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,4159 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,3012 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,8264 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 7,0996 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 7,0996 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,549 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 63,4706 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 11,401 | m3 | |
| 46 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 31,506 | m3 | |
| 47 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 324 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 52,5989 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 525,9895 | m2 | |
| 50 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 2,964 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 43,389 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 130,445 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 1.042,0058 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 386,6 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 525,9895 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 339,36 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 161,674 | m2 | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 187,88 | m | |
| 59 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 76,44 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | 135 | m | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 535,96 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 469,805 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.116,2693 | m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 23,0524 | m3 | |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 7,7324 | 100m2 | |
| 66 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 67 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,77 | m3 | |
| 69 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,2912 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,574 | m3 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 47,376 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 26,408 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,408 | m2 | |
| 74 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 42,24 | m2 | |
| 75 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,92 | m2 | |
| 76 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 21 | m2 | |
| 77 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 24,96 | m2 | |
| 78 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M75 | 14,612 | m2 | |
| 79 | Vét rãnh lòng mo hành lang rộng 50 sau 20mm | 127 | m | |
| 80 | Ống nhựa u.PVC C2 D21 | 0,4 | 100m | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,904 | m3 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 79,04 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 M75 | 38,577 | m2 | |
| 84 | SXLD giá để súng làm bằng gỗ dày 50mm, kết hợp thép hộp | 2 | bộ | |
| 85 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 9,735 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7227 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 5,2599 | 100m2 | |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8734 | 100m3 | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,7044 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,664 | m3 | |
| 91 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 15,7408 | m3 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 146,528 | m2 | |
| 93 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 43,44 | m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,3704 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 7,292 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,495 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1148 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 204 | cấu kiện | |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4078 | 100m3 | |
| 102 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| 103 | Cáp điện CXV (2x16)mm2 | 50 | m | |
| 104 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 105 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 106 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 107 | MCCB 2P-63A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 108 | MCB 2P-25A/220V/6kA | 8 | cái | |
| 109 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | 8 | hộp | |
| 110 | Dây điện CV (1x16)mm2 | 132 | m | |
| 111 | Dây tiếp địa E16 | 66 | m | |
| 112 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 125 | m | |
| 113 | Dây tiếp địa E4 | 63 | m | |
| 114 | Ống nhựa chống cháy D40 | 66 | m | |
| 115 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 22 | cái | |
| 116 | Ống nhựa chống cháy D32 | 63 | m | |
| 117 | Cút ống nhựa chống cháy D32 | 31 | cái | |
| 118 | Hộp điện phòng 06 module | 8 | hộp | |
| 119 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 8 | cái | |
| 120 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 8 | cái | |
| 121 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 4 | cái | |
| 122 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 10 | cái | |
| 123 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 40 | cái | |
| 124 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 125 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 20 | cái | |
| 126 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 24 | bộ | |
| 127 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 4 | bộ | |
| 128 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 16 | bộ | |
| 129 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 1.408 | m | |
| 130 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 963 | m | |
| 131 | Dây tiếp địa E2.5 | 482 | m | |
| 132 | Ống nhựa chống cháy D16 | 704 | m | |
| 133 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 320 | cái | |
| 134 | Ống nhựa chống cháy D20 | 235 | m | |
| 135 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 161 | cái | |
| 136 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 8 | cái | |
| 137 | Dây thép D10 mạ kẽm | 315 | m | |
| 138 | Chân bật D8 - 200 | 210 | cái | |
| 139 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 185 | m | |
| 140 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 15 | cọc | |
| 141 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 9 | hộp | |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D20 | 95 | m | |
| 143 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,592 | 100m3 | |
| 144 | Đắp đất tiếp địa | 0,592 | 100m3 | |
| 145 | Dây tín hiệu CAT6 | 43 | m | |
| 146 | Ống nhựa chống cháy D16 | 43 | m | |
| 147 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| 148 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 149 | Cáp đồng trục RG6 | 45 | m | |
| 150 | Ống nhựa chống cháy D16 | 45 | m | |
| 151 | Cáp đồng trục RG11 | 45 | m | |
| 152 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| 153 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 45 | m | |
| 154 | Ống nhựa chống cháy D16 | 45 | m | |
| 155 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| F | Nhà vệ sinh Đại đội HL chiến sĩ mới (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3292 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 14,7688 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2936 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2622 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3716 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3658 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,2434 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,656 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 21,286 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 14,8482 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 2,655 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,7376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4268 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,7176 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,5244 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,5204 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,442 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 3,781 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 2,822 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 0,7696 | m3 | |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 7,1456 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3796 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,404 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 1,194 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 14,3588 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9208 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,32 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,7396 | tấn | |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 17,1694 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,8384 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,8538 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 1,1444 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 13,6336 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3092 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,7002 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,3574 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,3196 | tấn | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,1648 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 1,1648 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 3,9342 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 3,9342 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 45,7496 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 34,32 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 18,0674 | m3 | |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M75 | 5,12 | m2 | |
| 46 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 2,0042 | m3 | |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 148,46 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 28,0336 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 255,0154 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 499,1528 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 248,428 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,7552 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 61,736 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 222,704 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 183,84 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 67,2792 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 44,224 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 192,128 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 74,68 | m | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,4432 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 801,5232 | m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 9,864 | m3 | |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 3,598 | 100m2 | |
| 64 | Quét Sika chống thấm | 40,1328 | m2 | |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 33,4928 | m2 | |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 33,4928 | m2 | |
| 67 | SXLD nắp cửa mái | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,975 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5502 | 100m2 | |
| 70 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 23,87 | m2 | |
| 71 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, pano thanh | 4,8 | m2 | |
| 72 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 4,8 | m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,288 | m3 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 62,88 | m2 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,35 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,92 | m3 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 29,2 | m2 | |
| 78 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 4,38 | m2 | |
| 79 | Tấm đan rãnh bằng inox 304, kích thước 350x1000x50mm | 32 | cái | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9672 | 100m3 | |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,7466 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,808 | m3 | |
| 83 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 17,8816 | m3 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 157,056 | m2 | |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 46,08 | m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,8576 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,4688 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0416 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 7,794 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5244 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2014 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 214 | cấu kiện | |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4526 | 100m3 | |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,774 | 100m3 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 35,4408 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 2,94 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 5,444 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,434 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2366 | 100m2 | |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,177 | 100m2 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,082 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,8344 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,424 | tấn | |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,9264 | m3 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0348 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,102 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 108 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 16,3664 | m3 | |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 18 | m2 | |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 74,82 | m2 | |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 81,08 | m2 | |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 81,08 | m2 | |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | 99,08 | m2 | |
| 114 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 34,2 | m3 | |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 19,584 | m2 | |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5728 | 100m3 | |
| 117 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 200 | m | |
| 118 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 4 | hộp | |
| 119 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 4 | cái | |
| 120 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 480 | m | |
| 121 | Dây tiếp địa E1.5 | 240 | m | |
| 122 | Ống nhựa chống cháy D16 | 240 | m | |
| 123 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 120 | cái | |
| 124 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 125 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 4 | cái | |
| 126 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 127 | Công tắc 4 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 128 | Đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | 20 | bộ | |
| 129 | Đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | 8 | bộ | |
| 130 | Dây thép D4 mạ kẽm | 20 | m | |
| 131 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 8 | cái | |
| 132 | Dây thép D10 mạ kẽm | 440 | m | |
| 133 | Chân bật D8 - 200 | 420 | cái | |
| 134 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 28 | cọc | |
| 135 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 12 | hộp | |
| 136 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 160 | m | |
| 137 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,512 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất tiếp địa | 0,512 | 100m3 | |
| 139 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ | 4 | bể | |
| 140 | Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp | 20 | bộ | |
| 141 | Vòi xịt xí | 20 | bộ | |
| 142 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 20 | cái | |
| 143 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 20 | bộ | |
| 144 | Vòi rửa D15 | 50 | bộ | |
| 145 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 4 | cái | |
| 146 | Van phao D20 | 6 | cái | |
| 147 | Van phao D25 | 4 | cái | |
| 148 | Giàn Thái dương năng 300L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 4 | bộ | |
| 149 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,36 | 100m | |
| 150 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | 0,12 | 100m | |
| 151 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,96 | 100m | |
| 152 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 2,06 | 100m | |
| 153 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,1 | 100m | |
| 154 | Ống nhựa PPR PN20 D40 | 0,86 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa PPR PN20 D32 | 0,76 | 100m | |
| 156 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 0,1 | 100m | |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,36 | 100m | |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,12 | 100m | |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 1,82 | 100m | |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 2,84 | 100m | |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,2 | 100m | |
| 162 | Van đóng thẳng PPR D63 | 4 | cái | |
| 163 | Van đóng thẳng PPR D40 | 10 | cái | |
| 164 | Van đóng thẳng PPR D32 | 68 | cái | |
| 165 | Van đóng thẳng PPR D25 | 2 | cái | |
| 166 | Van đóng thẳng PPR D20 | 14 | cái | |
| 167 | Rắc co nhựa PPR D63 | 2 | cái | |
| 168 | Rắc co nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 169 | Rắc co nhựa PPR D32 | 52 | cái | |
| 170 | Rắc co nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 171 | Van một chiều ren trong PPR D25 | 20 | cái | |
| 172 | Van xả khí D15 | 4 | cái | |
| 173 | Tê nhựa PPR D63x63 | 8 | cái | |
| 174 | Tê nhựa PPR D63x40 | 14 | cái | |
| 175 | Tê nhựa PPR D40x40 | 10 | cái | |
| 176 | Tê nhựa PPR D40x32 | 36 | cái | |
| 177 | Tê nhựa PPR D40x20 | 38 | cái | |
| 178 | Tê nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 179 | Tê nhựa PPR D32x20 | 32 | cái | |
| 180 | Tê nhựa PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 181 | Tê nhựa PPR ren trong D32x20 | 76 | cái | |
| 182 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 2 | cái | |
| 183 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 2 | cái | |
| 184 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 2 | cái | |
| 185 | Côn nhựa PPR D63x40 | 2 | cái | |
| 186 | Côn nhựa PPR D63x32 | 4 | cái | |
| 187 | Côn nhựa PPR D40x32 | 16 | cái | |
| 188 | Côn nhựa PPR D40x20 | 10 | cái | |
| 189 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 190 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 191 | Cút nhựa PPR D40 | 20 | cái | |
| 192 | Cút nhựa PPR D32 | 144 | cái | |
| 193 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 194 | Cút nhựa PPR D20 | 38 | cái | |
| 195 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 4 | cái | |
| 196 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 12 | cái | |
| 197 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 44 | cái | |
| 198 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 2 | cái | |
| 199 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 58 | cái | |
| 200 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 4 | cái | |
| 201 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 14 | cái | |
| 202 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 88 | cái | |
| 203 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 2 | cái | |
| 204 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 24 | cái | |
| 205 | Bịt PPR D32 | 10 | cái | |
| 206 | Ống nhựa u.PVC C3 D200 | 0,32 | 100m | |
| 207 | Ống nhựa u.PVC C2 D140 | 0,52 | 100m | |
| 208 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,28 | 100m | |
| 209 | Cút nhựa 45 u.PVC D140 | 14 | cái | |
| 210 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 20 | cái | |
| 211 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 212 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 14 | cái | |
| 213 | Tê nhựa 45 u.PVC D140x110 | 24 | cái | |
| 214 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x90 | 4 | cái | |
| 215 | Tê nhựa 90 u.PVC D140x140 | 4 | cái | |
| 216 | Bịt thông tắc u.PVC D140 | 4 | cái | |
| 217 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,4 | 100m | |
| G | Nhà phơi đại đội/Nhà phơi Tiểu đoàn (01 tầng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0826 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,9178 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,57 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0785 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0884 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0094 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,004 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 2,636 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 1,752 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1728 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1872 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240 | 0,0702 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB300 | 0,0496 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4566 | tấn | |
| 15 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,256 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,752 | m3 | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2763 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 0,2763 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,2838 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | 0,2838 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2281 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,2281 | tấn | |
| 23 | Gia công giằng cột thép mạ kẽm | 0,2065 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | 0,2065 | tấn | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,52 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8 | m2 | |
| 28 | Gia công xà phơi, giá phơi giày | 0,6243 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà phơi, giá phơi giày | 0,6243 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,836 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0376 | 100m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 88,36 | m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5mm | 1,3571 | 100m2 | |
| 34 | Úp nóc + diềm | 31,12 | md | |
| 35 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 36 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 37 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 38 | MCB 1P-16A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 39 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 40 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 5 | m | |
| 41 | Dây tiếp địa E2.5 | 2,5 | m | |
| 42 | Ống nhựa chống cháy D25 | 50 | m | |
| 43 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | 25 | cái | |
| 44 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 40 | m | |
| 45 | Dây tiếp địa E1.5 | 20 | m | |
| 46 | Ống nhựa chống cháy D16 | 20 | m | |
| 47 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 10 | cái | |
| 48 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 1 | cái | |
| 50 | Đèn tuýp LED đơn 9W - 220V; kèm máng | 2 | bộ | |
| 51 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 1 | cái | |
| 52 | Dây thép D10 mạ kẽm | 70 | m | |
| 53 | Chân bật D8 - 200 | 70 | cái | |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 55 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 30 | m | |
| 56 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 7 | cọc | |
| 57 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,096 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất tiếp địa | 0,096 | 100m3 | |
| H | Nhà để xe đạp, xe máy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3302 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 3,6689 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,795 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2708 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | 0,1296 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2684 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,588 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 8,1436 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,672 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,112 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,4016 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,1344 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,1316 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6812 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,13 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,68 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,336 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0978 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,333 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,8168 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3817 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0794 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0206 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,2904 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,5004 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 0,5004 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,6882 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,6882 | tấn | |
| 29 | Bu lông neo M16 | 56 | bộ | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 11,5128 | m3 | |
| 31 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 28,44 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 12,96 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 12,96 | m3 | |
| 34 | Sơn kẻ nển bằng thủ công | 28,4888 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,04 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,56 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,17 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,32 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,04 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,05 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 1,7976 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc dày 1mm | 8,56 | m2 | |
| 43 | Máng inox thu nước U200 dày 1mm | 43,6 | m | |
| 44 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 45 | Ống nhựa u.PVC C2 D75 | 0,3096 | 100m | |
| 46 | Cút nhựa 90 u.PVC D75 | 24 | cái | |
| 47 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0218 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6144 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | 0,6464 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0209 | 100m2 | |
| 52 | Ống nhựa u.PVC C2 D21 | 0,16 | 100m | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,693 | m3 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 26,93 | m2 | |
| 55 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 56 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 57 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 58 | Hộp điện phòng 06 module | 1 | hộp | |
| 59 | MCB 2P-25A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 60 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 1 | cái | |
| 61 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 62 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 63 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 1 | cái | |
| 64 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 2 | bộ | |
| 65 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 5 | m | |
| 66 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 87 | m | |
| 67 | Ống nhựa chống cháy D16 | 44 | m | |
| 68 | Ống nhựa chống cháy D20 | 2,5 | m | |
| 69 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| 70 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | 1 | cái | |
| 71 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 4 | cái | |
| 72 | Dây thép D10 mạ kẽm | 46 | m | |
| 73 | Chân bật D8 - 200 | 31 | cái | |
| 74 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 43 | m | |
| 75 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | 7 | cọc | |
| 76 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 77 | Ống nhựa chống cháy D20 | 10 | m | |
| 78 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,1376 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất tiếp địa | 0,1376 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4262 | 100m3 | |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,7356 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,204 | m3 | |
| 83 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 7,9408 | m3 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 68,528 | m2 | |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 20,04 | m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,2144 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,024 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,407 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2286 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5233 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 93 | cấu kiện | |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1996 | 100m3 | |
| 94 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| I | Nhà kho tổng hợp + Nhà để ô tô Trung đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7967 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 12,7865 | m3 | |
| 3 | Đào giằng móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | 0,2956 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2844 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5566 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9966 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,144 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,828 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 34,317 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3552 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,0102 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2064 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,5529 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0562 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9152 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,5122 | tấn | |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,8636 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 19,425 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 trên cos tự nhiên | 2,457 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,3184 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,4412 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,222 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,3258 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,0992 | tấn | |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0377 | tấn | |
| 27 | Bu lông neo M20 | 48 | cái | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 8,4384 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,8438 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1932 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0744 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,1312 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 1,707 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2825 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0502 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,1787 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,5911 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,5911 | tấn | |
| 39 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,2536 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | 0,2536 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,5862 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 2,5862 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 57,645 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 27,04 | m3 | |
| 45 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 134,4 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 57,6072 | m3 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 200,76 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 35,68 | m2 | |
| 49 | Thi công trần tôn lạnh | 172,2 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 288,225 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 558,625 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 112,63 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 138,68 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 288,225 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 809,935 | m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 4,6009 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc dày 1mm | 15,92 | m2 | |
| 58 | Máng inox thu nước U200 dày 1mm | 79,6 | m | |
| 59 | Ống nhựa u.PVC C2 D75 | 0,7062 | 100m | |
| 60 | Cút nhựa 90 u.PVC D75 | 36 | cái | |
| 61 | Đai giữ ống | 36 | cái | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1365 | m3 | |
| 63 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây bậc tam cấp, chiều dày | 0,3803 | m3 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,34 | m2 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0228 | 100m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5775 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền dốc, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,5413 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,082 | 100m2 | |
| 69 | Xẻ rãnh chống trơn 20x10 | 145,9 | m | |
| 70 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây thành dốc, chiều dày | 0,2025 | m3 | |
| 71 | Trát thành dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 2,925 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,925 | m2 | |
| 73 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 97,19 | m2 | |
| 74 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 23,04 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,04 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,0818 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, bệ nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,731 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,108 | 100m2 | |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | 1 cấu kiện | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,08 | m3 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 80,8 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,5552 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 5,7607 | 100m2 | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,69 | 100m3 | |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,6667 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,424 | m3 | |
| 87 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,3728 | m3 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 112,848 | m2 | |
| 89 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 33,84 | m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,3064 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 6,137 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4158 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0623 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 159 | cấu kiện | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3225 | 100m3 | |
| 98 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| 99 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 5 | cái | |
| 100 | Dây thép D10 mạ kẽm | 197 | m | |
| 101 | Chân bật D8 - 200 | 135 | cái | |
| 102 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 151 | m | |
| 103 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | 15 | cọc | |
| 104 | Ống nhựa chống cháy D20 | 45 | m | |
| 105 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 7 | hộp | |
| 106 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,4832 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất tiếp địa | 0,4832 | 100m3 | |
| J | Khán đài sân vận động Trung đoàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 13,3729 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,3834 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,0481 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,344 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,1171 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,1854 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,8958 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,098 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 20,755 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 4,1446 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5546 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6033 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240 | 0,2381 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB300 | 0,1299 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3369 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,7255 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | 52,2048 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 45,3439 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 4,052 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 7,56 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3194 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,22 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 0,3065 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0465 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 2,227 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 4,464 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6106 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,0762 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3903 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 2,458 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2458 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 1,988 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3453 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0599 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,0929 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 0,0438 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,9394 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | 0,9394 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,8593 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,8593 | tấn | |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,8983 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 4,8983 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 34,88 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 3,6036 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,8213 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,3454 | m3 | |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 103,27 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 28,4875 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 15,1839 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 16,6128 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 23,2493 | m2 | |
| 53 | Sơn sàn, nền, sơn Epoxy 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,839 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75 | 116,64 | m2 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 529,7528 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 25,1692 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 39,36 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 11,6316 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 17,963 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 trong nhà | 2,7122 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 ngoài nhà | 99,434 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 668,5468 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,476 | m2 | |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 7,2 | m2 | |
| 65 | Quét Sika chống thấm | 13,12 | m2 | |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 21,32 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 3,526 | 100m2 | |
| 68 | Tấm trần Aluminium dày 4mm | 316,4968 | m2 | |
| 69 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,9 | m3 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch tam cấp 500x300, vữa XM PCB40 M75 | 18 | m2 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,324 | m3 | |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 1,12 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,652 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 4,84 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 4,84 | m2 | |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,96 | m2 | |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 1,232 | m3 | |
| 78 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 5,06 | m2 | |
| 79 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1019 | 100m3 | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2724 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4709 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8479 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0359 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0212 | tấn | |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 1,3181 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0453 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 90 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,9746 | m3 | |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2422 | m2 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,608 | m2 | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,0322 | m2 | |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,3633 | m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0907 | 100m3 | |
| 98 | Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp | 1 | bộ | |
| 99 | Vòi xịt xí | 1 | bộ | |
| 100 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 101 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 3 | cái | |
| 102 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 2 | cái | |
| 103 | Van phao D20 | 1 | cái | |
| 104 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,18 | 100m | |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa D20 | 0,18 | 100m | |
| 106 | Van đóng thẳng PPR D20 | 1 | cái | |
| 107 | Van phao D15 | 1 | cái | |
| 108 | Cút nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 109 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 110 | Ống nhựa u.PVC C3 D200 | 0,24 | 100m | |
| 111 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,1 | 100m | |
| 112 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,22 | 100m | |
| 113 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,07 | 100m | |
| 114 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 8 | cái | |
| 115 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 7 | cái | |
| 116 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 117 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 8 | cái | |
| 118 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 6 | cái | |
| 119 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 1 | cái | |
| 120 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 1 | cái | |
| 121 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 2 | cái | |
| 122 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 123 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 1 | cái | |
| 124 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 125 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 126 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 127 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 21 | bộ | |
| 128 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V | 2 | bộ | |
| 129 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 4 | cái | |
| 130 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 3 | cái | |
| 131 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 132 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 3 | cái | |
| 133 | Hộp điện phòng 04 module | 1 | hộp | |
| 134 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 3 | cái | |
| 135 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 136 | MCB 1P-25A/220V/6kA | 1 | cái | |
| 137 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 700 | m | |
| 138 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 150 | m | |
| 139 | Dây tiếp địa E1.5 | 350 | m | |
| 140 | Dây tiếp địa E2.5 | 75 | m | |
| 141 | Ống nhựa chống cháy D16 | 350 | m | |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D20 | 25 | m | |
| 143 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 9 | cái | |
| 144 | Dây thép D10 mạ kẽm | 150 | m | |
| 145 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 130 | m | |
| 146 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 8 | cọc | |
| 147 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,416 | 100m3 | |
| 148 | Đắp đất tiếp địa | 0,416 | 100m3 | |
| K | Cổng chính Trung đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2127 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,3633 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,212 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1558 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1177 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,722 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 4,7366 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,2016 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,65 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0896 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0622 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,104 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,036 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0727 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 0,4542 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,0828 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 2,268 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 0,4032 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,8884 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 3,024 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5808 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0744 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,4484 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 0,2084 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 6,734 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7394 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2279 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,7756 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 0,4192 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 15,5093 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,9591 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi) | 0,6901 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 2,0228 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,5811 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1102 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0243 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0033 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0194 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,0876 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,0876 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 24,8112 | m3 | |
| 43 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 2,67 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,239 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 168,62 | m2 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,045 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,1 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,6912 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 45,4 | m | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,8362 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,239 | m2 | |
| 52 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB40 | 64,7228 | m2 | |
| 53 | Ngói bò úp nóc cho mái dán ngói 3,5 viên/md | 115,2768 | viên | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4841 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 2,6896 | m2 | |
| 56 | Quét Sika chống thấm | 9,8564 | m2 | |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 7,2452 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,4133 | 100m2 | |
| 59 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 1,435 | m2 | |
| 60 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn màu trắng dày 6.38mm, cánh mở lùa, khóa và phụ kiện đồng bộ | 2,47 | m2 | |
| 61 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 14,19 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,19 | m2 | |
| 63 | Bản lề cổng | 8 | cái | |
| 64 | Bánh xe cổng | 6 | cái | |
| 65 | Quân hiệu đồng đúc | 1 | cái | |
| 66 | Biển ốp Alu chữ gắn nổi | 5,89 | m2 | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,5667 | m3 | |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,3681 | m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0901 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0902 | 100m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,0565 | m3 | |
| 73 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 3,7688 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,0883 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1736 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0859 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0498 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 0,134 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,1536 | tấn | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,448 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0896 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9275 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0877 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,088 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,091 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,0492 | tấn | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,0744 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,12 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi) | 0,1387 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,035 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,1632 | tấn | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,9567 | m3 | |
| 94 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 1,9676 | m3 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 77,2392 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 16,2808 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 12 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,444 | m2 | |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 21,92 | m | |
| 100 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB40 | 18,744 | m2 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,994 | m3 | |
| 102 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 103 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 104 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 105 | Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường | 1 | cái | |
| 106 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 107 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 1 | bộ | |
| 108 | Hộp điện phòng 04 module | 1 | hộp | |
| 109 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 1 | cái | |
| 110 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 111 | MCB 1P-16A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 112 | MCB 1P-6A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 113 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 132 | m | |
| 114 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 8 | m | |
| 115 | Ống nhựa chống cháy D16 | 132 | m | |
| 116 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 44 | cái | |
| 117 | Ống nhựa chống cháy D25 | 4 | m | |
| 118 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 1 | cái | |
| 119 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 4 | cái | |
| 120 | Dây thép D10 mạ kẽm | 58 | m | |
| 121 | Chân bật D8 - 200 | 38 | cái | |
| 122 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 35 | m | |
| 123 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 5 | cọc | |
| 124 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 125 | Ống nhựa chống cháy D20 | 15 | m | |
| 126 | Điểm đo điện trở tiếp địa | 2 | điểm | |
| 127 | Bình hồ lô chống dột bằng sứ | 3 | bình | |
| 128 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,112 | 100m3 | |
| 129 | Đắp đất tiếp địa | 0,112 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | + Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 08 tấn | Phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 2 | + Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | + Máy ủi 108CV | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | + Cần trục bánh lốp ≥ 10T | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | + Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 6 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 7 | + Máy đầm dùi | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 8 | + Máy đầm cóc | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | + Máy đầm bàn | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 10 | + Máy cắt, uốn thép | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 11 | + Máy cắt gạch | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | + Máy hàn điện | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | + Máy hàn nhiệt | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | + Máy khoan cầm tay | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 15 | + Máy khoan bê tông | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 16 | + Máy bơm nước ≥ 2HP | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 17 | + Máy toàn đạc | Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 18 | + Máy thủy bình | Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
+ Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 08 tấn |
Phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
3 |
2 |
+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3 |
Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
1 |
3 |
+ Máy ủi 108CV |
Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
1 |
4 |
+ Cần trục bánh lốp ≥ 10T |
Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
1 |
5 |
+ Máy trộn vữa ≥ 80l |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
3 |
6 |
+ Máy trộn bê tông ≥ 250l |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
3 |
7 |
+ Máy đầm dùi |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
4 |
8 |
+ Máy đầm cóc |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
2 |
9 |
+ Máy đầm bàn |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
4 |
10 |
+ Máy cắt, uốn thép |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
4 |
11 |
+ Máy cắt gạch |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
2 |
12 |
+ Máy hàn điện |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
2 |
13 |
+ Máy hàn nhiệt |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
2 |
14 |
+ Máy khoan cầm tay |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
4 |
15 |
+ Máy khoan bê tông |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
3 |
16 |
+ Máy bơm nước ≥ 2HP |
Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
2 |
17 |
+ Máy toàn đạc |
Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
1 |
18 |
+ Máy thủy bình |
Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9855 | 100m3 | |||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,112 | m3 | |||
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,9583 | m3 | |||
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,6543 | m3 | |||
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7025 | 100m3 | |||
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5398 | 100m3 | |||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1722 | 100m3 | |||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,0966 | m3 | |||
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 25,0943 | m3 | |||
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 2,685 | m3 | |||
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,304 | 100m2 | |||
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8873 | 100m2 | |||
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,4008 | 100m2 | |||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,48 | tấn | |||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0849 | tấn | |||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 1,7034 | tấn | |||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,4528 | tấn | |||
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 15,6715 | m3 | |||
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 16,636 | m3 | |||
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,688 | 100m2 | |||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4868 | 100m2 | |||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,6774 | tấn | |||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,97 | tấn | |||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 0,9614 | tấn | |||
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 49,5975 | m3 | |||
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,7315 | 100m2 | |||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 2,4481 | tấn | |||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 1,5848 | tấn | |||
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 10,012 | m3 | |||
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,814 | 100m2 | |||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,4284 | tấn | |||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,7498 | tấn | |||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,5324 | tấn | |||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,839 | m3 | |||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2832 | 100m2 | |||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,117 | tấn | |||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0394 | tấn | |||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,146 | tấn | |||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,6472 | m3 | |||
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4496 | 100m2 | |||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2759 | tấn | |||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,181 | tấn | |||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,4494 | tấn | |||
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,622 | tấn | |||
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,622 | tấn | |||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 40,3785 | m3 | |||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 22,72 | m3 | |||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,769 | m3 | |||
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 32,5959 | m3 | |||
| 50 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 11,433 | m3 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có hôn nhân mà không có ái tình thì khác nào có tiền mà không có hạnh phúc. "
Rivarol
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.