Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xây dựng lưới địa chính bằng GPS |
2 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
2 |
Trích đo thửa đất diện tích từ 100 m2 – 300m2 |
5 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
3 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 300 m2 – 500m2 |
6 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
4 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 500 m2 – 1.000m2 |
9 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
5 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1.000 m2 – 3.000m2 |
6 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
6 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 3.000 m2 – 10.000m2 |
3 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
7 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1ha – 10ha |
1 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
8 |
Cắm mốc giới vị trí chân cột giai đoạn kiểm đếm đền bù, thi công. |
52 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
9 |
Cắm mốc giới vị trí tiếp địa giai đoạn kiểm đếm đền bù, thi công. |
92 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
10 |
Khôi phục mốc giới |
5 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
11 |
Xây dựng lưới địa chính bằng GPS |
7 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
12 |
Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 |
6 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
13 |
Trích đo thửa đất diện tích từ 100 m2 – 300m2 |
40 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
14 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 300 m2 – 500m2 |
43 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
15 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 500 m2 – 1.000m2 |
64 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
16 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1.000 m2 – 3.000m2 |
70 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
17 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 3.000 m2 – 10.000m2 |
35 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
18 |
Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1ha – 10ha |
6 |
thửa |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
19 |
Cắm mốc giới vị trí chân cột giai đoạn kiểm đếm đền bù, thi công. |
368 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
20 |
Cắm mốc giới vị trí tiếp địa giai đoạn kiểm đếm đền bù, thi công. |
736 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |
||
21 |
Khôi phục mốc giới |
37 |
mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Thái Bình |
60 |