Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào, dung tích gầu >=0,4m3 (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ, tải trọng hàng >=5T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu |
1 |
3 |
Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu >=8T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
1 |
6 |
Máy hàn điện (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
1 |
1 |
Bulong neo móng M22X600 |
56 |
bộ |
||
2 |
Mua thép bản chiều dày 6-10mm |
99.7013 |
kg |
||
3 |
Sản xuất bản mã cột (vận dụng mã hiệu để tính máy, NC, VL phụ) |
0.095 |
tấn |
||
4 |
Lắp đặt bản mã cột |
0.095 |
tấn |
||
5 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
1.512 |
1m2 |
||
6 |
Mua thép bản chiều dày 8-16mm làm cột |
3871.98 |
kg |
||
7 |
Mua thép hộp |
2180.658 |
kg |
||
8 |
Bulong M18x50 làm đầu cột |
56 |
cái |
||
9 |
Gia công cột bằng thép hình (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
5.8255 |
tấn |
||
10 |
Lắp cột thép các loại (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
5.8255 |
tấn |
||
11 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
204.2814 |
1m2 |
||
12 |
Mua thép ống làm kèo mái vòm |
2332.2198 |
kg |
||
13 |
Mua thép bản chiều dày 8-14mm làm kèo nhà vòm |
521.493 |
kg |
||
14 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m(Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
2.7832 |
tấn |
||
15 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
2.7832 |
tấn |
||
16 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
114.9548 |
1m2 |
||
17 |
Thép tròn D12mm làm giằng mái thép |
79.7069 |
kg |
||
18 |
Thép C120x50x2mm làm giằng mái thép |
174.4506 |
kg |
||
19 |
Thép tấm dày 8mm làm giằng |
28.98 |
kg |
||
20 |
Tăng đơ M16 làm giằng mái thép |
16 |
cái |
||
21 |
Gia công giằng mái thép(Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
0.2768 |
tấn |
||
22 |
Lắp dựng giằng thép bu lông (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
0.2768 |
tấn |
||
23 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
26.0248 |
1m2 |
||
24 |
Thép C120x50x2mm làm xà gồ |
2133.738 |
kg |
||
25 |
Gia công xà gồ thép (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
2.0919 |
tấn |
||
26 |
Lắp dựng xà gồ thép(Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC, VLP) |
2.0919 |
tấn |
||
27 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
266.4841 |
1m2 |
||
28 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm |
4.9373 |
100m2 |
||
29 |
Máng nước khổ 600 dày 0.42mm |
48.5 |
m |
||
30 |
Tấm nhựa nhôm Aluminium dày 5mm, độ dày nhôm 0.3mm trang trí |
207.588 |
m2 |
||
31 |
Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Vận dụng mã hiệu tính NC) |
207.588 |
m2 |
||
32 |
Quả cầu chắn rác inox 304 DN100 dùng cho ống D110 |
12 |
cái |
||
33 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm |
0.96 |
100m |
||
34 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm |
12 |
cái |
||
35 |
Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm |
24 |
cái |
||
36 |
Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối - Đường kính 110/90mm |
12 |
cái |
||
37 |
Nhân công dọn đồ trên sân hiện trạng và hoàn trả |
5 |
Công |
||
38 |
Lát gạch Terazo, KT 400x400x30mm, vữa XM M75 |
387.3 |
m2 |
||
39 |
Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày <= 14cm |
1.2506 |
100m |
||
40 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép |
2.5012 |
m3 |
||
41 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m |
0.025 |
100m3 |
||
42 |
Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
7.5036 |
1m3 |
||
43 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
0.0554 |
100m3 |
||
44 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 200mm |
0.6252 |
100m |
||
45 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 200mm |
2 |
cái |
||
46 |
Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 200mm |
3 |
cái |
||
47 |
Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 200mm |
14 |
cái |
||
48 |
Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối - Đường kính 200/110mm |
12 |
cái |
||
49 |
Nút bịt D200 |
2 |
cái |
||
50 |
Tháo dỡ cửa |
8.68 |
m2 |