Thông báo mời thầu

Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang

Tìm thấy: 14:21 26/09/2022

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 11:17 Ngày 06/10/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:15 ngày 06/10/2022 đến 15:00 ngày 06/10/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:15 ngày 06/10/2022 đến 15:00 ngày 06/10/2022
Lý do lùi thời hạn:
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Hệ thống) gặp sự cố phải tạm ngừng cung cấp dịch vụ, các gói thầu có
thời điểm đóng, mở thầu trong thời gian từ 06h00 Thứ năm ngày 06/10/2022 đến 11h00 Thứ năm ngày
06/10/2022 được tự động gia hạn đến 15h00 Thứ năm ngày 06/10/2022 theo đúng quy định tại tại Điều 6
Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
Gói thầu
Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (lần 2) Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 06/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:03 13/09/2022
đến
15:00 06/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 06/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.200.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn tỷ hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2022 (04/05/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang
Tên dự án là: Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam; địa chỉ: số 658, Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, TP Hồ Chí Minh. - Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang; địa chỉ: số 2-3, Lê Hồng Phong, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Khoa; địa chỉ: số B23 đường D1, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Thủy lợi và Môi trường: địa chỉ số 2, Trường Sa, P. 17, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Xây dựng Công trình; địa chỉ số 135, Pasteur, Q.3, Tp. Hồ Chí Minh. + Tổ chức lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10; địa chỉ số 11 Mậu Thân, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 , địa chỉ: Số 11 - Mậu Thân - Xuân Khánh - Ninh Kiều - TP.Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Đóng cọc BTCT - Công trình kè biểnDự kiến ngày 15/11/202208 tháng kể từ ngày khởi công
2Đổ bê tông dầm gằng - Công trình kè biểnDự kiến ngày 15/11/202212 tháng kể từ ngày khởi công
3Đổ đá hộc thân kè - Công trình kè biểnDự kiến ngày 15/11/202215 tháng kể từ ngày khởi công
4Hoàn thiện bàn giao công trình đưa vào sử dụng - Công trình kè biểnDự kiến ngày 15/11/202216 tháng kể từ ngày khởi công
5Đóng cọc xử lý nền - Công trình kè sôngDự kiến ngày 15/11/202212 tháng kể từ ngày khởi công
6Thi công thân kè (phần bê tông)- Công trình kè sôngDự kiến ngày 15/11/202215 tháng kể từ ngày khởi công
7Đắp đất, cát thân kè- Công trình kè sôngDự kiến ngày 15/11/202218 tháng kể từ ngày khởi công
8Hoàn thiện mặt kè- Công trình kè sôngDự kiến ngày 15/11/202222 tháng kể từ ngày khởi công
9Hoàn thiện toàn bộ công trình bàn giao đưa vào sử dụng- Công trình kè sôngDự kiến ngày 15/11/202224 tháng kể từ ngày khởi công

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 21.400.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.560.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 3,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 420m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 170,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm (3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6). 3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: 3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài kè ≥ 3,3km. + Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm,
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển1Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc.71
2Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông1Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè bằng tường BTCT trên hệ cọc, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m.71
3Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công3Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên51
4Cán bộ quản lý chất lượng3Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31
5Cán bộ kỹ thuật thi công3Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên531
6Cán bộ an toàn lao động và môi trường3Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
2Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình1Khoản
3Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)1Khoản
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.1Khoản
5Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
BHạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang
CKè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang
1SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông6,973tấn
2Xà lan 600T chứa vật liệu360ca
3Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm)0,719tấn
4Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm)0,953tấn
DHạng mục 3: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang
EKè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền
1Phát quang tạo mặt bằng bằng7.000m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá6m3
3Phá dỡ kết cấu BTCT30m3
4Chặt và đào cây Dgốc ≤40cm100cây
5Đắp bao tải cát50m3
6Cung cấp, làm lớp phên tre251m2
7Cung cấp trải vải bạt125m2
8CCLD thép neo D14mm0,075tấn
9Đắp cát203m3
10Trải đá 0x445m3
11Đào phá bến vật liệu248m3
12San đầm đất mặt bằng180m3
13Đắp cát công trình, K≥0,90180m3
14Bê tông bãi đúc cọc, M15090m3
15Láng nền bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa M75900m2
16Bê tông cọc, M3001.348,29m3
17SXLD cốt thép cọc, đường kính D ≤10mm29,192tấn
18SXLD cốt thép cọc, 10 .12,138tấn
19SXLD cốt thép cọc, đường kính D >18mm291,409tấn
20SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc9,014tấn
21Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm90m
22Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)432m
23Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)22tấn
24Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm5.799m
25Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm5.436m
26SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm1,124tấn
27Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc12mối nối
28Đập đầu cọc46m3
29Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)311,984tấn
30Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)3.467m
31Bê tông lót móng, M150261,64m3
32Bê tông bản đáy, M3001.047,91m3
33Bê tông tường, M300770,1m3
34SXLD cốt thép bản đáy, 10 .56,736tấn
35SXLD cốt thép tường, D≤10mm42,174tấn
36SXLD cốt thép tường, 10 .25,66tấn
37Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65)1.156m2
38Làm tầng lọc bằng đá 1x294,2m3
39CCLD ống nhựa PVC d34mm1.951m
40CCLD khớp nối PVC177m
41Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước6.487m2
42Bê tông móng, M150319,28m3
43Đắp cát công trình, K≥0,90319m3
44Cung cấp, lát gạch terrazzo3.193m2
45Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 753.193m2
46Bê tông lót, M15057,15m3
47Bê tông tường, M300171,46m3
48SXLD cốt thép tường, 10 .14,002tấn
49SXLD lan can bằng thép SUS30421,3tấn
50Đắp cát công trình, K≥0,9010.021m3
51Đắp đất công trình, K≥0,85 (tận dụng đất đào để đắp)1.648m3
52Đắp bao tải cát trên cạn1.436m3
53Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65)11.841m2
54Bê tông dầm bậc thang, M30016,16m3
55SXLD cốt thép dầm, D≤10mm0,274tấn
56SXLD cốt thép dầm, 10 .0,98tấn
57Bê tông bậc thang, M30019,96m3
58SXLD cốt thép cầu thang, 10 .1,915tấn
59CCLD ống cống BTCT, D800mm92m
60CCLD gối cống, D800mm32cái
61Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm16mối nối
62Đắp cát công trình, K≥0,90360m3
63Bê tông lót móng, M1508,4m3
64Bê tông nền, M15018,33m3
65Bê tông lót móng, M1500,45m3
66Bê tông nền, M3009,36m3
67SXLD cốt thép bản đáy, 10 .0,743tấn
68SXLD cửa van bằng thép1,775tấn
69CCLD cao su cửa van 1 chiều3,1m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ26m2
71Cát đắp đê quây4.200m3
72SXLD thép neo, D8mm1,267tấn
73Cung cấp, trải vải bạt4.200m2
74Đào xúc cát đê quây4.200m3
75CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao)8cột
76CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại16biển
77CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
78Duy tu, trục, thả phao các loại6lần/bộ
79Di chuyển, điều chỉnh phao các loại6lần/bộ
80Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)45Công
81Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)180Công
82Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)19Ca
83Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)71Ca
84Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)13Ca
85Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)77Ca
FKè, phòng chống sạt lở bờ Kênh 28
1Phát quang tạo mặt bằng2.118m2
2San ủi mặt bằng96m3
3Chặt và đào gốc cây Dgốc ≤30cm212cây
4Phá dỡ kết cấu BTCT và vận chuyển vào bãi thải160,8m3
5Đắp bao tải cát106m3
6Bê tông lót, M10048m3
7Láng nền, dày 3cm, vữa M75480m2
8CCLD phên tre230m2
9Trải vải bạt169m2
10CCLD thép buộc D≤10mm0,064tấn
11Đắp cát134m3
12Trải đá 0x424m3
13Đào phá bến vật liệu142m3
14Bê tông cọc, M3001.488,89m3
15SXLD cốt thép cọc, D≤10mm38,778tấn
16SXLD cốt thép cọc, 10 .212,569tấn
17SXLD cốt thép cọc, D>18mm1,322tấn
18SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc17,221tấn
19SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm49,834tấn
20Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc685mối nối
21Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm108m
22Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)504m
23Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)24,072tấn
24Đập đầu cọc0,4m3
25Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm11.358m
26Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)4.452m
27Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)377,774tấn
28Đập đầu cọc38,6m3
29Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm864m
30Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)504m
31Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)63,953tấn
32Đập đầu cọc2,9m3
33Đắp đất bờ bao (tận dụng đất đào để đắp)785m3
34Đắp cát công trình320m3
35Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn6.268m2
36Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước19.956m2
37CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn45thảm
38CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn313thảm
39Bê tông sàn kè, M300529,57m3
40Bê tông dầm, dầm mũ, M300677,61m3
41Bê tông trụ lan can, M30092,24m3
42CCLD ống nhựa, D42mm123m
43SXLD cốt thép sàn, D≤10mm20,479tấn
44SXLD cốt thép sàn, 10 .33,299tấn
45SXLD cốt thép dầm mũ, D≤10mm10,1tấn
46SXLD cốt thép dầm mũ, 10 .52,719tấn
47SXLD cốt thép trụ lan can, D≤10mm11,244tấn
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa89m2
49Thép hình để lại công trình1,98tấn
50Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)140,07tấn
51Bê tông tường, M300138,38m3
52SXLD cốt thép tường, D≤10mm6,913tấn
53Cốt thép tường, 10 .13,204tấn
54Cung cấp, lát gạch Terrazzo1.228m2
55Láng nền, dày 2cm, vữa M751.228m2
56Đắp cát công trình209m3
57Bê tông gờ chắn, M30024,85m3
58SXLD cốt thép gờ chắn, D≤10mm2,82tấn
59Bê tông mặt đường, M25046,5m3
60Láng nền dày 3cm, vữa M75310m2
61SXLD cốt thép mặt đường, D≤10mm1,286tấn
62Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa19m2
63SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng)12,784tấn
64Bê tông sàn, M3003,68m3
65Bê tông dầm mũ cọc, M30014,52m3
66Bê tông cầu thang bến lên xuống, M30023,44m3
67Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa7m2
68SXLD cốt thép sàn, D≤10mm0,431tấn
69SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, D≤10mm0,558tấn
70SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, 10 .1,741tấn
71SXLD cốt thép cầu thang, D≤10mm2,316tấn
72SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng)0,634tấn
73Đào đất móng trụ1m3
74Bê tông móng, M2001,28m3
75Bê tông móng, M2500,3m3
76CCLD biển báo (phản quang), hình tròn D70cm4cái
77CCLD cột biển báo (sơn phản quang trắng, đỏ), D76mm, dày 1,4mm9m
78CCLD biển báo (phản quang), hình vuông, KT (1,2x1,2)m, tôn dày 1,2mm6cái
79CCLD trụ đỡ mạ kẽm, ống D120mm, dày 1,8mm34m
80CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao)8cột
81CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại16biển
82CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao6bộ
83Duy tu, trục, thả phao các loại6lần/bộ
84Di chuyển, điều chỉnh phao các loại6lần/bộ
85Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5)135Công
86Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5)540Công
87Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động)58Ca
88Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực)212Ca
89Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động)39Ca
90Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực)231Ca
GPhần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công
HKè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang
1Đào đất tạo luồng thi côngMã hiệu CL.1201049.140m3
2Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.47010 và CL.480102.426,369tấn
3Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, trên biển (VL khấu hao)Mã hiệu CL.24010 và CL.24010.120.960m
4Cung cấp, đóng cọc ống bê tông ly tâm, D300mmMã hiệu CL.23010202.512m
5Bê tông dầm, M300 (xi măng bền sunfat)Mã hiệu CL.31010 và CL.330104.335,86m3
6SXLD cốt thép dầm D≤10mmMã hiệu CL.3201040,943tấn
7SXLD cốt thép dầm, 10 Mã hiệu CL.32020333,911tấn
8Cung cấp, xếp, thả đá hộc thân kèMã hiệu CL.4401053.765m3
9Cung cấp, làm và thả bè bằng cừ tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=4,5mMã hiệu CL.42010 và CL.43010640.807m
10Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40)Mã hiệu CL.4101046.628m2
IKè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang
JKè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền
1Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7mMã hiệu CL.212201.565m
2Đóng cọc tràm Dgốc (8-10)cm, L=4,7m, dưới nướcMã hiệu CL.21120451.215m
3Nhổ cọc bạch đànMã hiệu CL.21220.185.512m
4Nhổ cọc tràmMã hiệu CL.21120.12.143m
5CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45030473thảm
6Đào bạt mái kè và vận chuyển đổ thảiMã hiệu CL.110103.669m3
7Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3 dưới nướcMã hiệu CL.460102.153túi
8Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7m (vật liệu khấu hao), dưới nướcMã hiệu CL.21220.284.000m
KKè phòng, chống sạt lở bờ Kênh 28
1Đào đất tạo mái và vận chuyển vào bãi chứaMã hiệu CL.110103.007m3
2Đóng cừ bạch đàn Dgốc ≥15cm, L = 7mMã hiệu CL.212203.729m
3Nhổ cừ bạch đànMã hiệu CL.21220.12.718m
4Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm, L=4,7mMã hiệu CL.2112071.421m
5Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, trên cạnMã hiệu CL.46010.3768túi
6Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, dưới nướcMã hiệu CL.46010255túi
7Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3, dưới nướcMã hiệu CL.46010.2613túi
8CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.450301.327thảm
9CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nướcMã hiệu CL.45010.239thảm
LCác chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT đính kèm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,46%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Hoạt động tốt4
2Máy đào ≥ 1,25m3Hoạt động tốt8
3Máy đào ≥ 0,4m3Hoạt động tốt4
4Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)Hoạt động tốt3
5Sà lan ≥ 100 tấnHoạt động tốt8
6Sà lan ≥ 200 tấnHoạt động tốt8
7Thiết bị trải vải địa kỹ thuậtHoạt động tốt3
8Tầu kéo, công suất ≥150 CVHoạt động tốt8
9Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3Hoạt động tốt2
10Cần cẩu 45T + Xà lan 200THoạt động tốt4
11Búa đóng cọc ≥ 1,8THoạt động tốt4
12Xà Lan 200T (vận chuyển cọc)Hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt
4
2
Máy đào ≥ 1,25m3
Hoạt động tốt
8
3
Máy đào ≥ 0,4m3
Hoạt động tốt
4
4
Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè)
Hoạt động tốt
3
5
Sà lan ≥ 100 tấn
Hoạt động tốt
8
6
Sà lan ≥ 200 tấn
Hoạt động tốt
8
7
Thiết bị trải vải địa kỹ thuật
Hoạt động tốt
3
8
Tầu kéo, công suất ≥150 CV
Hoạt động tốt
8
9
Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3
Hoạt động tốt
2
10
Cần cẩu 45T + Xà lan 200T
Hoạt động tốt
4
11
Búa đóng cọc ≥ 1,8T
Hoạt động tốt
4
12
Xà Lan 200T (vận chuyển cọc)
Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản
2 Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình
1 Khoản
3 Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong)
1 Khoản
4 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành.
1 Khoản
5 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng
1 Khoản
6 SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông
6,973 tấn
7 Xà lan 600T chứa vật liệu
360 ca
8 Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm)
0,719 tấn
9 Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm)
0,953 tấn
10 Phát quang tạo mặt bằng bằng
7.000 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá
6 m3
12 Phá dỡ kết cấu BTCT
30 m3
13 Chặt và đào cây Dgốc ≤40cm
100 cây
14 Đắp bao tải cát
50 m3
15 Cung cấp, làm lớp phên tre
251 m2
16 Cung cấp trải vải bạt
125 m2
17 CCLD thép neo D14mm
0,075 tấn
18 Đắp cát
203 m3
19 Trải đá 0x4
45 m3
20 Đào phá bến vật liệu
248 m3
21 San đầm đất mặt bằng
180 m3
22 Đắp cát công trình, K≥0,90
180 m3
23 Bê tông bãi đúc cọc, M150
90 m3
24 Láng nền bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa M75
900 m2
25 Bê tông cọc, M300
1.348,29 m3
26 SXLD cốt thép cọc, đường kính D ≤10mm
29,192 tấn
27 SXLD cốt thép cọc, 10
12,138 tấn .
28 SXLD cốt thép cọc, đường kính D >18mm
291,409 tấn
29 SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc
9,014 tấn
30 Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm
90 m
31 Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)
432 m
32 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)
22 tấn
33 Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm
5.799 m
34 Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm
5.436 m
35 SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm
1,124 tấn
36 Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc
12 mối nối
37 Đập đầu cọc
46 m3
38 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao)
311,984 tấn
39 Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao)
3.467 m
40 Bê tông lót móng, M150
261,64 m3
41 Bê tông bản đáy, M300
1.047,91 m3
42 Bê tông tường, M300
770,1 m3
43 SXLD cốt thép bản đáy, 10
56,736 tấn .
44 SXLD cốt thép tường, D≤10mm
42,174 tấn
45 SXLD cốt thép tường, 10
25,66 tấn .
46 Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65)
1.156 m2
47 Làm tầng lọc bằng đá 1x2
94,2 m3
48 CCLD ống nhựa PVC d34mm
1.951 m
49 CCLD khớp nối PVC
177 m
50 Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước
6.487 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 307

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây