Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 11:17 Ngày 06/10/2022
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 09:15 ngày 06/10/2022 đến 15:00 ngày 06/10/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 09:15 ngày 06/10/2022 đến 15:00 ngày 06/10/2022
Lý do lùi thời hạn:
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Hệ thống) gặp sự cố phải tạm ngừng cung cấp dịch vụ, các gói thầu có
thời điểm đóng, mở thầu trong thời gian từ 06h00 Thứ năm ngày 06/10/2022 đến 11h00 Thứ năm ngày
06/10/2022 được tự động gia hạn đến 15h00 Thứ năm ngày 06/10/2022 theo đúng quy định tại tại Điều 6
Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 20220934284-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20220934284-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói XL02: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang Tên dự án là: Dự án Xử lý sạt lở cấp bách bờ sông, bờ biển khu vực Đồng bằng sông Cửu Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Đóng cọc BTCT - Công trình kè biển | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 08 tháng kể từ ngày khởi công |
| 2 | Đổ bê tông dầm gằng - Công trình kè biển | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 12 tháng kể từ ngày khởi công |
| 3 | Đổ đá hộc thân kè - Công trình kè biển | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 15 tháng kể từ ngày khởi công |
| 4 | Hoàn thiện bàn giao công trình đưa vào sử dụng - Công trình kè biển | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 16 tháng kể từ ngày khởi công |
| 5 | Đóng cọc xử lý nền - Công trình kè sông | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 12 tháng kể từ ngày khởi công |
| 6 | Thi công thân kè (phần bê tông)- Công trình kè sông | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 15 tháng kể từ ngày khởi công |
| 7 | Đắp đất, cát thân kè- Công trình kè sông | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 18 tháng kể từ ngày khởi công |
| 8 | Hoàn thiện mặt kè- Công trình kè sông | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 22 tháng kể từ ngày khởi công |
| 9 | Hoàn thiện toàn bộ công trình bàn giao đưa vào sử dụng- Công trình kè sông | Dự kiến ngày 15/11/2022 | 24 tháng kể từ ngày khởi công |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 21.400.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.560.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình kè từ cấp IV trở lên; + Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài ≥ 3,3km; (ii). Công trình kè sông kiểu tường đứng mái nghiêng (phần trên bằng tường BTCT trên hệ cọc, phần dưới bằng thảm đá, rọ đá) có chiều dài L≥ 420m, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m; 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 170,0 tỷ đồng. Chú thích như trong E-HSMT đính kèm (3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6). 3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: 3.2.2.1.a. Các công trình kè trong các hợp đồng là các công trình kè từ cấp IV trở lên; Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). 3.2.2.1.b. Loại công trình (hợp đồng) về kè biển: + Có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, thả đá hộc giữa 2 hàng cọc, chiều dài kè ≥ 3,3km. + Hoặc: Có 01 tổ hợp hợp đồng (tổ hợp B1) gồm có 02 hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) có kết cấu thân kè bằng 02 hàng cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính cọc D ≥ 300 mm, Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 170.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần kè biển | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè biển (hoặc đê giảm sóng bờ biển) kết cấu cọc bê tông dự ứng lực, thả đá hộc. | 7 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường phần kè sông | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III loại công Nông nghiệp và PTNT) trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè bằng tường BTCT trên hệ cọc, tạo mái bằng túi vải địa kỹ thuật chứa cát (hoặc bao tải cát), gia cố mái bằng thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 10m. | 7 | 1 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên5 | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động và môi trường | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Kè phòng, chống sạt lở bờ biển, bờ sông tỉnh Kiên Giang, Tiền Giang | |||
| C | Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông | 6,973 | tấn | |
| 2 | Xà lan 600T chứa vật liệu | 360 | ca | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm) | 0,719 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm) | 0,953 | tấn | |
| D | Hạng mục 3: Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang | |||
| E | Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng | 7.000 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | 30 | m3 | |
| 4 | Chặt và đào cây Dgốc ≤40cm | 100 | cây | |
| 5 | Đắp bao tải cát | 50 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, làm lớp phên tre | 251 | m2 | |
| 7 | Cung cấp trải vải bạt | 125 | m2 | |
| 8 | CCLD thép neo D14mm | 0,075 | tấn | |
| 9 | Đắp cát | 203 | m3 | |
| 10 | Trải đá 0x4 | 45 | m3 | |
| 11 | Đào phá bến vật liệu | 248 | m3 | |
| 12 | San đầm đất mặt bằng | 180 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 180 | m3 | |
| 14 | Bê tông bãi đúc cọc, M150 | 90 | m3 | |
| 15 | Láng nền bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa M75 | 900 | m2 | |
| 16 | Bê tông cọc, M300 | 1.348,29 | m3 | |
| 17 | SXLD cốt thép cọc, đường kính D ≤10mm | 29,192 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép cọc, 10 | . | 12,138 | tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép cọc, đường kính D >18mm | 291,409 | tấn | |
| 20 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 9,014 | tấn | |
| 21 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 90 | m | |
| 22 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 432 | m | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 22 | tấn | |
| 24 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 5.799 | m | |
| 25 | Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 5.436 | m | |
| 26 | SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 1,124 | tấn | |
| 27 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 12 | mối nối | |
| 28 | Đập đầu cọc | 46 | m3 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 311,984 | tấn | |
| 30 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 3.467 | m | |
| 31 | Bê tông lót móng, M150 | 261,64 | m3 | |
| 32 | Bê tông bản đáy, M300 | 1.047,91 | m3 | |
| 33 | Bê tông tường, M300 | 770,1 | m3 | |
| 34 | SXLD cốt thép bản đáy, 10 | . | 56,736 | tấn | |
| 35 | SXLD cốt thép tường, D≤10mm | 42,174 | tấn | |
| 36 | SXLD cốt thép tường, 10 | . | 25,66 | tấn | |
| 37 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65) | 1.156 | m2 | |
| 38 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | 94,2 | m3 | |
| 39 | CCLD ống nhựa PVC d34mm | 1.951 | m | |
| 40 | CCLD khớp nối PVC | 177 | m | |
| 41 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | 6.487 | m2 | |
| 42 | Bê tông móng, M150 | 319,28 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 319 | m3 | |
| 44 | Cung cấp, lát gạch terrazzo | 3.193 | m2 | |
| 45 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3.193 | m2 | |
| 46 | Bê tông lót, M150 | 57,15 | m3 | |
| 47 | Bê tông tường, M300 | 171,46 | m3 | |
| 48 | SXLD cốt thép tường, 10 | . | 14,002 | tấn | |
| 49 | SXLD lan can bằng thép SUS304 | 21,3 | tấn | |
| 50 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 10.021 | m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình, K≥0,85 (tận dụng đất đào để đắp) | 1.648 | m3 | |
| 52 | Đắp bao tải cát trên cạn | 1.436 | m3 | |
| 53 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65) | 11.841 | m2 | |
| 54 | Bê tông dầm bậc thang, M300 | 16,16 | m3 | |
| 55 | SXLD cốt thép dầm, D≤10mm | 0,274 | tấn | |
| 56 | SXLD cốt thép dầm, 10 | . | 0,98 | tấn | |
| 57 | Bê tông bậc thang, M300 | 19,96 | m3 | |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang, 10 | . | 1,915 | tấn | |
| 59 | CCLD ống cống BTCT, D800mm | 92 | m | |
| 60 | CCLD gối cống, D800mm | 32 | cái | |
| 61 | Cung cấp, nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm | 16 | mối nối | |
| 62 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 360 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng, M150 | 8,4 | m3 | |
| 64 | Bê tông nền, M150 | 18,33 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót móng, M150 | 0,45 | m3 | |
| 66 | Bê tông nền, M300 | 9,36 | m3 | |
| 67 | SXLD cốt thép bản đáy, 10 | . | 0,743 | tấn | |
| 68 | SXLD cửa van bằng thép | 1,775 | tấn | |
| 69 | CCLD cao su cửa van 1 chiều | 3,1 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 26 | m2 | |
| 71 | Cát đắp đê quây | 4.200 | m3 | |
| 72 | SXLD thép neo, D8mm | 1,267 | tấn | |
| 73 | Cung cấp, trải vải bạt | 4.200 | m2 | |
| 74 | Đào xúc cát đê quây | 4.200 | m3 | |
| 75 | CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao) | 8 | cột | |
| 76 | CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại | 16 | biển | |
| 77 | CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao | 6 | bộ | |
| 78 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 79 | Di chuyển, điều chỉnh phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 80 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5) | 45 | Công | |
| 81 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5) | 180 | Công | |
| 82 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động) | 19 | Ca | |
| 83 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực) | 71 | Ca | |
| 84 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động) | 13 | Ca | |
| 85 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực) | 77 | Ca | |
| F | Kè, phòng chống sạt lở bờ Kênh 28 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | 2.118 | m2 | |
| 2 | San ủi mặt bằng | 96 | m3 | |
| 3 | Chặt và đào gốc cây Dgốc ≤30cm | 212 | cây | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT và vận chuyển vào bãi thải | 160,8 | m3 | |
| 5 | Đắp bao tải cát | 106 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót, M100 | 48 | m3 | |
| 7 | Láng nền, dày 3cm, vữa M75 | 480 | m2 | |
| 8 | CCLD phên tre | 230 | m2 | |
| 9 | Trải vải bạt | 169 | m2 | |
| 10 | CCLD thép buộc D≤10mm | 0,064 | tấn | |
| 11 | Đắp cát | 134 | m3 | |
| 12 | Trải đá 0x4 | 24 | m3 | |
| 13 | Đào phá bến vật liệu | 142 | m3 | |
| 14 | Bê tông cọc, M300 | 1.488,89 | m3 | |
| 15 | SXLD cốt thép cọc, D≤10mm | 38,778 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép cọc, 10 | . | 212,569 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép cọc, D>18mm | 1,322 | tấn | |
| 18 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 17,221 | tấn | |
| 19 | SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 49,834 | tấn | |
| 20 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 685 | mối nối | |
| 21 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 108 | m | |
| 22 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 504 | m | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 24,072 | tấn | |
| 24 | Đập đầu cọc | 0,4 | m3 | |
| 25 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 11.358 | m | |
| 26 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 4.452 | m | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 377,774 | tấn | |
| 28 | Đập đầu cọc | 38,6 | m3 | |
| 29 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 864 | m | |
| 30 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 504 | m | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 63,953 | tấn | |
| 32 | Đập đầu cọc | 2,9 | m3 | |
| 33 | Đắp đất bờ bao (tận dụng đất đào để đắp) | 785 | m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình | 320 | m3 | |
| 35 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) trên cạn | 6.268 | m2 | |
| 36 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | 19.956 | m2 | |
| 37 | CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn | 45 | thảm | |
| 38 | CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), trên cạn | 313 | thảm | |
| 39 | Bê tông sàn kè, M300 | 529,57 | m3 | |
| 40 | Bê tông dầm, dầm mũ, M300 | 677,61 | m3 | |
| 41 | Bê tông trụ lan can, M300 | 92,24 | m3 | |
| 42 | CCLD ống nhựa, D42mm | 123 | m | |
| 43 | SXLD cốt thép sàn, D≤10mm | 20,479 | tấn | |
| 44 | SXLD cốt thép sàn, 10 | . | 33,299 | tấn | |
| 45 | SXLD cốt thép dầm mũ, D≤10mm | 10,1 | tấn | |
| 46 | SXLD cốt thép dầm mũ, 10 | . | 52,719 | tấn | |
| 47 | SXLD cốt thép trụ lan can, D≤10mm | 11,244 | tấn | |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 89 | m2 | |
| 49 | Thép hình để lại công trình | 1,98 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 140,07 | tấn | |
| 51 | Bê tông tường, M300 | 138,38 | m3 | |
| 52 | SXLD cốt thép tường, D≤10mm | 6,913 | tấn | |
| 53 | Cốt thép tường, 10 | . | 13,204 | tấn | |
| 54 | Cung cấp, lát gạch Terrazzo | 1.228 | m2 | |
| 55 | Láng nền, dày 2cm, vữa M75 | 1.228 | m2 | |
| 56 | Đắp cát công trình | 209 | m3 | |
| 57 | Bê tông gờ chắn, M300 | 24,85 | m3 | |
| 58 | SXLD cốt thép gờ chắn, D≤10mm | 2,82 | tấn | |
| 59 | Bê tông mặt đường, M250 | 46,5 | m3 | |
| 60 | Láng nền dày 3cm, vữa M75 | 310 | m2 | |
| 61 | SXLD cốt thép mặt đường, D≤10mm | 1,286 | tấn | |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 19 | m2 | |
| 63 | SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng) | 12,784 | tấn | |
| 64 | Bê tông sàn, M300 | 3,68 | m3 | |
| 65 | Bê tông dầm mũ cọc, M300 | 14,52 | m3 | |
| 66 | Bê tông cầu thang bến lên xuống, M300 | 23,44 | m3 | |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 7 | m2 | |
| 68 | SXLD cốt thép sàn, D≤10mm | 0,431 | tấn | |
| 69 | SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, D≤10mm | 0,558 | tấn | |
| 70 | SXLD cốt thép dầm, dầm mũ cọc, 10 | . | 1,741 | tấn | |
| 71 | SXLD cốt thép cầu thang, D≤10mm | 2,316 | tấn | |
| 72 | SXLD lan can bằng thép các loại (mạ kẽm nhúng nóng) | 0,634 | tấn | |
| 73 | Đào đất móng trụ | 1 | m3 | |
| 74 | Bê tông móng, M200 | 1,28 | m3 | |
| 75 | Bê tông móng, M250 | 0,3 | m3 | |
| 76 | CCLD biển báo (phản quang), hình tròn D70cm | 4 | cái | |
| 77 | CCLD cột biển báo (sơn phản quang trắng, đỏ), D76mm, dày 1,4mm | 9 | m | |
| 78 | CCLD biển báo (phản quang), hình vuông, KT (1,2x1,2)m, tôn dày 1,2mm | 6 | cái | |
| 79 | CCLD trụ đỡ mạ kẽm, ống D120mm, dày 1,8mm | 34 | m | |
| 80 | CCLĐ, thu hồi, duy tu cột sơn phản quang L=6,5m (vật liệu khấu hao) | 8 | cột | |
| 81 | CCLĐ, thu hồi, duy tu biển báo hiệu phản quang các loại | 16 | biển | |
| 82 | CCLĐ phao thép D1400mm (sơn phản quang), vật liệu khấu hao | 6 | bộ | |
| 83 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 84 | Di chuyển, điều chỉnh phao các loại | 6 | lần/bộ | |
| 85 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥5) | 135 | Công | |
| 86 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥3,5) | 540 | Công | |
| 87 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian hoạt động) | 58 | Ca | |
| 88 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥25CV (thời gian thường trực) | 212 | Ca | |
| 89 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian hoạt động) | 39 | Ca | |
| 90 | Tàu thủy ≥33CV (thời gian thường trực) | 231 | Ca | |
| G | Phần các công tác tổ chức xác định các hao phí định mức trong quá trình thi công | |||
| H | Kè phòng, chống sạt lở bờ biển tỉnh Kiên Giang | |||
| 1 | Đào đất tạo luồng thi công | Mã hiệu CL.12010 | 49.140 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình trên biển (VL khấu hao) | Mã hiệu CL.47010 và CL.48010 | 2.426,369 | tấn |
| 3 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, trên biển (VL khấu hao) | Mã hiệu CL.24010 và CL.24010.1 | 20.960 | m |
| 4 | Cung cấp, đóng cọc ống bê tông ly tâm, D300mm | Mã hiệu CL.23010 | 202.512 | m |
| 5 | Bê tông dầm, M300 (xi măng bền sunfat) | Mã hiệu CL.31010 và CL.33010 | 4.335,86 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép dầm D≤10mm | Mã hiệu CL.32010 | 40,943 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, 10 | Mã hiệu CL.32020 | 333,911 | tấn | |
| 8 | Cung cấp, xếp, thả đá hộc thân kè | Mã hiệu CL.44010 | 53.765 | m3 |
| 9 | Cung cấp, làm và thả bè bằng cừ tràm, Dgốc (8÷10)cm, L=4,5m | Mã hiệu CL.42010 và CL.43010 | 640.807 | m |
| 10 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) | Mã hiệu CL.41010 | 46.628 | m2 |
| I | Kè phòng, chống sạt lở bờ sông tỉnh Tiền Giang | |||
| J | Kè phòng, chống sạt lở bờ sông Tiền | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7m | Mã hiệu CL.21220 | 1.565 | m |
| 2 | Đóng cọc tràm Dgốc (8-10)cm, L=4,7m, dưới nước | Mã hiệu CL.21120 | 451.215 | m |
| 3 | Nhổ cọc bạch đàn | Mã hiệu CL.21220.1 | 85.512 | m |
| 4 | Nhổ cọc tràm | Mã hiệu CL.21120.1 | 2.143 | m |
| 5 | CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | Mã hiệu CL.45030 | 473 | thảm |
| 6 | Đào bạt mái kè và vận chuyển đổ thải | Mã hiệu CL.11010 | 3.669 | m3 |
| 7 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3 dưới nước | Mã hiệu CL.46010 | 2.153 | túi |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn, Dgốc ≥15cm, L=7m (vật liệu khấu hao), dưới nước | Mã hiệu CL.21220.2 | 84.000 | m |
| K | Kè phòng, chống sạt lở bờ Kênh 28 | |||
| 1 | Đào đất tạo mái và vận chuyển vào bãi chứa | Mã hiệu CL.11010 | 3.007 | m3 |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn Dgốc ≥15cm, L = 7m | Mã hiệu CL.21220 | 3.729 | m |
| 3 | Nhổ cừ bạch đàn | Mã hiệu CL.21220.1 | 2.718 | m |
| 4 | Đóng cừ tràm Dgốc (8÷10)cm, L=4,7m | Mã hiệu CL.21120 | 71.421 | m |
| 5 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, trên cạn | Mã hiệu CL.46010.3 | 768 | túi |
| 6 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 0,5m3, dưới nước | Mã hiệu CL.46010 | 255 | túi |
| 7 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS65), loại túi 2m3, dưới nước | Mã hiệu CL.46010.2 | 613 | túi |
| 8 | CCLĐ thảm đá (6x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | Mã hiệu CL.45030 | 1.327 | thảm |
| 9 | CCLĐ thảm đá (4x2x0,3)m (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm), dưới nước | Mã hiệu CL.45010.2 | 39 | thảm |
| L | Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như E-HSMT đính kèm | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,46% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 8 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Sà lan ≥ 100 tấn | Hoạt động tốt | 8 |
| 6 | Sà lan ≥ 200 tấn | Hoạt động tốt | 8 |
| 7 | Thiết bị trải vải địa kỹ thuật | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Tầu kéo, công suất ≥150 CV | Hoạt động tốt | 8 |
| 9 | Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cần cẩu 45T + Xà lan 200T | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | Hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Xà Lan 200T (vận chuyển cọc) | Hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt |
4 |
2 |
Máy đào ≥ 1,25m3 |
Hoạt động tốt |
8 |
3 |
Máy đào ≥ 0,4m3 |
Hoạt động tốt |
4 |
4 |
Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) |
Hoạt động tốt |
3 |
5 |
Sà lan ≥ 100 tấn |
Hoạt động tốt |
8 |
6 |
Sà lan ≥ 200 tấn |
Hoạt động tốt |
8 |
7 |
Thiết bị trải vải địa kỹ thuật |
Hoạt động tốt |
3 |
8 |
Tầu kéo, công suất ≥150 CV |
Hoạt động tốt |
8 |
9 |
Xáng cạp dung tích gầu ≥ 1,25m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
10 |
Cần cẩu 45T + Xà lan 200T |
Hoạt động tốt |
4 |
11 |
Búa đóng cọc ≥ 1,8T |
Hoạt động tốt |
4 |
12 |
Xà Lan 200T (vận chuyển cọc) |
Hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |||
| 2 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình | 1 | Khoản | |||
| 3 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong) | 1 | Khoản | |||
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | Khoản | |||
| 5 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |||
| 6 | SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông | 6,973 | tấn | |||
| 7 | Xà lan 600T chứa vật liệu | 360 | ca | |||
| 8 | Cung cấp, lắp dựng thép tấm (mạ kẽm) | 0,719 | tấn | |||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép ống (mạ kẽm) | 0,953 | tấn | |||
| 10 | Phát quang tạo mặt bằng bằng | 7.000 | m2 | |||
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 6 | m3 | |||
| 12 | Phá dỡ kết cấu BTCT | 30 | m3 | |||
| 13 | Chặt và đào cây Dgốc ≤40cm | 100 | cây | |||
| 14 | Đắp bao tải cát | 50 | m3 | |||
| 15 | Cung cấp, làm lớp phên tre | 251 | m2 | |||
| 16 | Cung cấp trải vải bạt | 125 | m2 | |||
| 17 | CCLD thép neo D14mm | 0,075 | tấn | |||
| 18 | Đắp cát | 203 | m3 | |||
| 19 | Trải đá 0x4 | 45 | m3 | |||
| 20 | Đào phá bến vật liệu | 248 | m3 | |||
| 21 | San đầm đất mặt bằng | 180 | m3 | |||
| 22 | Đắp cát công trình, K≥0,90 | 180 | m3 | |||
| 23 | Bê tông bãi đúc cọc, M150 | 90 | m3 | |||
| 24 | Láng nền bãi đúc cọc, dày 2cm, vữa M75 | 900 | m2 | |||
| 25 | Bê tông cọc, M300 | 1.348,29 | m3 | |||
| 26 | SXLD cốt thép cọc, đường kính D ≤10mm | 29,192 | tấn | |||
| 27 | SXLD cốt thép cọc, 10 | 12,138 | tấn | . | ||
| 28 | SXLD cốt thép cọc, đường kính D >18mm | 291,409 | tấn | |||
| 29 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 9,014 | tấn | |||
| 30 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 90 | m | |||
| 31 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 432 | m | |||
| 32 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 22 | tấn | |||
| 33 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 5.799 | m | |||
| 34 | Đóng cọc đại trà (cọc xiên) dưới nước, cọc BTCT KT(35x35)cm | 5.436 | m | |||
| 35 | SX hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 1,124 | tấn | |||
| 36 | Nối cọc BTCT bằng hộp nối cọc | 12 | mối nối | |||
| 37 | Đập đầu cọc | 46 | m3 | |||
| 38 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 311,984 | tấn | |||
| 39 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 3.467 | m | |||
| 40 | Bê tông lót móng, M150 | 261,64 | m3 | |||
| 41 | Bê tông bản đáy, M300 | 1.047,91 | m3 | |||
| 42 | Bê tông tường, M300 | 770,1 | m3 | |||
| 43 | SXLD cốt thép bản đáy, 10 | 56,736 | tấn | . | ||
| 44 | SXLD cốt thép tường, D≤10mm | 42,174 | tấn | |||
| 45 | SXLD cốt thép tường, 10 | 25,66 | tấn | . | ||
| 46 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật trên cạn (tương đương TS65) | 1.156 | m2 | |||
| 47 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | 94,2 | m3 | |||
| 48 | CCLD ống nhựa PVC d34mm | 1.951 | m | |||
| 49 | CCLD khớp nối PVC | 177 | m | |||
| 50 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) dưới nước | 6.487 | m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự khiêm tốn là chiến thắng của tâm trí đối với những lời xu nịnh. "
Frank Tyger
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.