Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy vi tính để bàn (Danh mục tại UBND) |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
2 |
Máy tính bảng (Danh mục tại UBND) |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
3 |
Máy tính xách tay (Danh mục tại UBND) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
4 |
Máy in (Danh mục tại UBND) |
37 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
5 |
Máy scan A4 (Danh mục tại UBND) |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
6 |
Máy scan A3 (Danh mục tại UBND) |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
7 |
Máy hủy giấy (Danh mục tại UBND) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
8 |
Smart TV 75 inch 4K (Danh mục tại UBND) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
9 |
Cáp mạng (Danh mục tại UBND) |
10 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
10 |
Ổ kéo điện (Danh mục tại UBND) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
11 |
Màn hình LED trong nhà P2.5 (Màn hình hiển thị trung tâm - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
3.6864 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
12 |
LED Receiver (Card nhận) (Màn hình hiển thị trung tâm - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
13 |
LED Module Power (Nguồn) (Màn hình hiển thị trung tâm - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
14 |
Bộ xử lý hình ảnh và nội dung (Màn hình hiển thị trung tâm - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
15 |
Thiết bị hiển thị tại quầy (Hệ thống lấy số tự động (phần cứng và phần mềm) - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
16 |
Bộ giải mã hình ảnh (Hệ thống lấy số tự động (phần cứng và phần mềm) - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
17 |
Kiosk cấp số thứ tự màn hình cảm ứng (Hệ thống lấy số tự động (phần cứng và phần mềm) - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
18 |
Thiết bị giải mã hình ảnh màn hình trung tâm (Hệ thống lấy số tự động (phần cứng và phần mềm) - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
19 |
Loa đọc số thứ tự (Hệ thống lấy số tự động (phần cứng và phần mềm) - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
20 |
Thiết bị đánh giá hài lòng (Hệ thống lấy số tự động (phần cứng và phần mềm) - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
21 |
Bản quyền phần mềm gọi số (Bản quyền phần mềm hệ thống lấy số tự động - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
12 |
Bản quyền |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
22 |
Phần mềm điều khiển trung tâm (Bản quyền phần mềm hệ thống lấy số tự động - Trang thiết bị công nghệ thông tin tại khu vực tiếp đón cá nhân tổ chức – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Bản quyền |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
23 |
Kiosk hành chính công toàn trình (Trang thiết bị CNTT tại khu vực cung cấp thông tin, thủ tục hành chính – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
24 |
Ứng dụng Bà Điểm AI (Trang thiết bị CNTT tại khu vực cung cấp thông tin, thủ tục hành chính – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Năm |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
25 |
Màn hình tra cứu Bản đồ, thông tin quy hoạch TP (Trang thiết bị CNTT tại khu vực cung cấp thông tin, thủ tục hành chính – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
26 |
Màn hình hiển thị thông tin TTHC điện tử (Trang thiết bị CNTT tại khu vực cung cấp thông tin, thủ tục hành chính – Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
27 |
Máy tính (Trang thiết bị CNTT tại khu vực số hóa, thực hiện dịch vụ công trực tuyến - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
28 |
Máy in (Trang thiết bị CNTT tại khu vực số hóa, thực hiện dịch vụ công trực tuyến - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
29 |
Máy scan A4 (Trang thiết bị CNTT tại khu vực số hóa, thực hiện dịch vụ công trực tuyến - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
30 |
Máy scan A3 (Trang thiết bị CNTT tại khu vực số hóa, thực hiện dịch vụ công trực tuyến - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
31 |
Tivi (Trang thiết bị CNTT tại khu vực ngồi chờ - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
32 |
Thiết bị QR Code/ đọc chip thẻ căn cước (Trang thiết bị CNTT tại Khu vực tiếp nhận, số hóa thủ tục hành chính - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
33 |
Webcam/headphone (Trang thiết bị CNTT tại Khu vực tiếp nhận, số hóa thủ tục hành chính - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
34 |
Máy POS thanh toán qua thẻ (Trang thiết bị CNTT tại Khu vực tiếp nhận, số hóa thủ tục hành chính - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |
|
35 |
Vật tư cáp mạng (Nhân công và vật tư - Danh mục tại trung tâm hành chính) |
7 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Ủy ban nhân dân Xã Bà Điểm |
30 |
45 |