Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20190967200-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20190967200-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất và vật tư sử dụng cho chạy thận nhân tạo Hóa chất và vật tư sử dụng cho chạy thận nhân tạo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn NSNN, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương; - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa; - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các giấy tờ sau: + Giấy phép lưu hành sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam. + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền; + Tờ khai hải quan (nếu hàng hóa không yêu cầu Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy phép nhập khẩu). Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực thì nhà thầu phải cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu, thông tin để chứng minh về tính hợp lệ: + Tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói, kiểu mác...của hàng hóa dự thầu đáp ứng được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. Các tài liệu kỹ thuật phải do nhà sản xuất ban hành. Trường hợp các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt và phải được công chứng Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho các cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo Mẫu số A1.Chương IV - Biểu mẫu mời thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhậnquan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh. Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, Số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1.Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: skhdt@bacninh.gov.vn ; 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ quả lọc máu liên tục | E001 | 80 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 2 | Dây dẫn máu thận nhân tạo | E002 | 9.300 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 3 | Dây dẫn máu thận nhân tạo | E003 | 6.600 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 4 | Dây máu dùng cho máy HDF online | E004 | 1.400 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 5 | Quả lọc an toàn dùng cho máy HDF online | E005 | 34 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 6 | Quả siêu lọc dùng cho máy HDF online | E006 | 1.700 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 7 | Acid Citric | E007 | 4.460 | Kg | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 8 | Acid Peracetic | E008 | 790 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 9 | Catheter 2 nòng thận | E009 | 222 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 10 | Catheter 2 nòng thận | E010 | 70 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 11 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | E011 | 240.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 12 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | E012 | 57.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 13 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) | E013 | 300.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 14 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | E014 | 81.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 15 | Kim chạy thận nhân tạo 16G, 17G | E015 | 168.000 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 16 | Muối chạy thận | E016 | 19.800 | Kg | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 17 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy thận nhân tạo chu kỳ | E017 | 16.100 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 18 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy thận nhân tạo chu kỳ | E018 | 1.120 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 19 | Quả lọc thay thế huyết tương | E019 | 30 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 20 | Que thử tồn dư Formaldehyde trong chạy thận nhân tạo | E020 | 3 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 21 | Test kiểm tra độ cứng | E021 | 41 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 22 | Test kiểm tra hàm lượng clo tổng dài thấp | E022 | 31 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 23 | Test kiểm tra nồng độ hiệu dụng của Peracetic acid | E023 | 33 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 24 | Test kiểm tra tồn dư chlorine | E024 | 31 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 25 | Test kiểm tra tồn dư Peroxide | E025 | 35 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 26 | Viên kiểm soát nồng độ clo chuẩn | E026 | 15 | Vỉ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ quả lọc máu liên tục | 80 | Bộ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 2 | Dây dẫn máu thận nhân tạo | 9.300 | Bộ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 3 | Dây dẫn máu thận nhân tạo | 6.600 | Bộ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 4 | Dây máu dùng cho máy HDF online | 1.400 | Bộ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 5 | Quả lọc an toàn dùng cho máy HDF online | 34 | Quả | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 6 | Quả siêu lọc dùng cho máy HDF online | 1.700 | Quả | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 7 | Acid Citric | 4.460 | Kg | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 8 | Acid Peracetic | 790 | Lít | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 9 | Catheter 2 nòng thận | 222 | Bộ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 10 | Catheter 2 nòng thận | 70 | Bộ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 11 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 240.000 | Lít | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 12 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 57.000 | Lít | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 13 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) | 300.000 | Lít | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 14 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 81.000 | Lít | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 15 | Kim chạy thận nhân tạo 16G, 17G | 168.000 | Chiếc | Tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 16 | Muối chạy thận | 19.800 | Kg | Tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 17 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy thận nhân tạo chu kỳ | 16.100 | Quả | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 18 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy thận nhân tạo chu kỳ | 1.120 | Quả | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 19 | Quả lọc thay thế huyết tương | 30 | Quả | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 20 | Que thử tồn dư Formaldehyde trong chạy thận nhân tạo | 3 | Hộp/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 21 | Test kiểm tra độ cứng | 41 | Hộp/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 22 | Test kiểm tra hàm lượng clo tổng dài thấp | 31 | Hộp/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 23 | Test kiểm tra nồng độ hiệu dụng của Peracetic acid | 33 | Hộp/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 24 | Test kiểm tra tồn dư chlorine | 31 | Hộp/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 25 | Test kiểm tra tồn dư Peroxide | 35 | Hộp/lọ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
| 26 | Viên kiểm soát nồng độ clo chuẩn | 15 | Vỉ | Giao hàng tại kho của các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh | Hợp đồng được ký một lần hoặc bổ sung hợp đồng với các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế Bắc Ninh, giao hàng tháng nhiều đợt trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; thời gian cung ứng là 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của các cơ sở y tế |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành Trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 2 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành Trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính hoặc kế toán | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quả lọc máu liên tục |
E001
|
80 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 2 | Dây dẫn máu thận nhân tạo |
E002
|
9.300 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 3 | Dây dẫn máu thận nhân tạo |
E003
|
6.600 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 4 | Dây máu dùng cho máy HDF online |
E004
|
1.400 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 5 | Quả lọc an toàn dùng cho máy HDF online |
E005
|
34 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 6 | Quả siêu lọc dùng cho máy HDF online |
E006
|
1.700 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 7 | Acid Citric |
E007
|
4.460 | Kg | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 8 | Acid Peracetic |
E008
|
790 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 9 | Catheter 2 nòng thận |
E009
|
222 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 10 | Catheter 2 nòng thận |
E010
|
70 | Bộ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 11 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
E011
|
240.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 12 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
E012
|
57.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 13 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) |
E013
|
300.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 14 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
E014
|
81.000 | Lít | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 15 | Kim chạy thận nhân tạo 16G, 17G |
E015
|
168.000 | Chiếc | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 16 | Muối chạy thận |
E016
|
19.800 | Kg | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 17 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy thận nhân tạo chu kỳ |
E017
|
16.100 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 18 | Quả lọc thận nhân tạo dùng cho máy thận nhân tạo chu kỳ |
E018
|
1.120 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 19 | Quả lọc thay thế huyết tương |
E019
|
30 | Quả | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 20 | Que thử tồn dư Formaldehyde trong chạy thận nhân tạo |
E020
|
3 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 21 | Test kiểm tra độ cứng |
E021
|
41 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 22 | Test kiểm tra hàm lượng clo tổng dài thấp |
E022
|
31 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 23 | Test kiểm tra nồng độ hiệu dụng của Peracetic acid |
E023
|
33 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 24 | Test kiểm tra tồn dư chlorine |
E024
|
31 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 25 | Test kiểm tra tồn dư Peroxide |
E025
|
35 | Hộp/lọ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT | |
| 26 | Viên kiểm soát nồng độ clo chuẩn |
E026
|
15 | Vỉ | Dẫn chiếu chương V. E.HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh như sau:
- Có quan hệ với 212 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 6,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 94,48%, Xây lắp 4,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 1,23%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.354.202.355.538 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.587.622.108.325 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 70,35%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Gia đình là gì? Đó là sự pha trộn tình mến sợ cha, tình yêu mến mẹ, kính trọng thán phục nhân đức của cả cha lẫn mẹ. Bỏ qua lỗi lầm, ghi nhớ công ơn, thông cảm nỗi đau khổ, cảm kích sự hi sinh của cả cha và mẹ. "
P. Janet
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.