Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - - Phường Phú Thượng - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - - Phường Phú Thượng - Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khí sử dụng được trên máy cấy máu tự động BD BACTEC FX40
|
1.615.000.000
|
1.615.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Bộ xét nghiệm huyết thanh IgG phát hiện ký sinh trùng và đơn bào sử dụng được trên máy ELISA bán tự động ELX 800
|
1.028.832.000
|
1.028.832.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Bộ định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ sử dụng được trên máy định danh và kháng sinh đồ tự động Phoenix
|
1.685.609.900
|
1.685.609.900
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Bộ kít phát hiện đột biến gen EGFR kèm phụ kiện và tuýp PCR Sử dụng được trên PCR Rotor-Gene Q (QIAGEN)
|
2.382.868.000
|
2.382.868.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C sử dụng được trên máy miễn dịch tự động ARCHITECT
|
634.613.856
|
634.613.856
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HbsAg) sử dụng được trên máy miễn dịch tự động ARCHITECT
|
2.441.775.808
|
2.441.775.808
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đồng thời kháng nguyên và kháng thể kháng virus sử dụng được trên máy miễn dịch tự động ARCHITECT
|
3.008.282.752
|
3.008.282.752
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Bộ hóa chất, kít xét nghiệm Real-time PCR và vật tư tiêu hao sử dụng được máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
2.562.968.400
|
2.562.968.400
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Bộ kít sinh học phân tử phát hiện đột biến gen từ mẫu mô kèm bộ tách chiết sử dụng được trên máy PCR bán tự động
|
1.820.576.000
|
1.820.576.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Bộ hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh hóa thường quy sử dụng được trên máy sinh hoá tự động DxC 700AU
|
4.595.358.180
|
4.595.358.180
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Bộ xét nghiệm CK-MB sử dụng được trên hệ thống máy sinh hóa tự động DXC 700AU
|
705.906.810
|
705.906.810
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Bộ xét nghiệm sinh hoá dịch cơ thể sử dụng được trên máy DXC 700AU
|
302.216.460
|
302.216.460
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bộ Hóa chất, chất hiệu chuẩn và vật liệu kiểm chuẩn sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động DXC 700AU
|
5.779.575.900
|
5.779.575.900
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bộ hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch đo độ đục sử dụng được trên máy DXC 700AU
|
2.970.662.730
|
2.970.662.730
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bộ hoá chất dùng cho xét nghiệm HbA1C Sử dụng được trên máy DXC 700AU
|
1.057.730.856
|
1.057.730.856
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bộ hoá chất cho xét nghiệm Amoniac và ethanol sử dụng được trên hệ thống sinh hoá tự động DXC 700AU
|
568.374.450
|
568.374.450
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bộ hoá chất cho xét nghiệm định lượng Magiê và Kẽm sử dụng được trên máy DXC 700AU
|
32.229.015
|
32.229.015
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bộ hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động MDC3500
|
3.110.227.000
|
3.110.227.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Bộ hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động CA600 (PT, APTT, Fibrinogen)
|
1.487.632.000
|
1.487.632.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Bộ hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu Sử dụng được trên máy Cell-dyn Ruby
|
2.137.120.120
|
2.137.120.120
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học Mispa HX58
|
3.193.000.000
|
3.193.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bộ hóa chất vật tư dùng cho máy đo tốc độ máu lắng ESR3000 /SFRI
|
44.475.000
|
44.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Cóng đo phản ứng
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bộ xét nghiệm IVD đo tải lượng RNA Hepatitis C Virus (HCV)
|
145.152.000
|
145.152.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bộ Kít đo tải lượng HBV
|
285.000.000
|
285.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bộ xét nghiệm IVD đo tải lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV)
|
479.808.000
|
479.808.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bộ kít định tính vi khuẩn lao bằng phương pháp RT-PCR
|
164.160.000
|
164.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao
|
152.000.000
|
152.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Bộ kít phát hiện Virus HPV
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bộ tách chiết DNA/RNA thủ công
|
192.150.000
|
192.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Cóng phản ứng
|
209.520.000
|
209.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Màng ngăn
|
16.515.600
|
16.515.600
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Dung dịch xử lý tiền phản ứng
|
112.195.200
|
112.195.200
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Dung dịch phản ứng miễn dịch
|
56.355.000
|
56.355.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Dung dịch rửa kim
|
28.279.600
|
28.279.600
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Dung dịch rửa máy
|
71.042.400
|
71.042.400
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Bộ kít tách chiết thủ công DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc (cột quay)
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu, điện giải dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ
|
35.360.000
|
35.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu và Lactate dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ
|
41.200.000
|
41.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Hóa chất chẩn đoán (IVD) thời gian đông máu hoạt hóa Kaolin dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Băng đựng hóa chất
|
525.000.000
|
525.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Băng đựng hydrogen peroxide
|
796.000.000
|
796.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Hoá chất phun sương khử khuẩn không khí và bề mặt
|
13.059.900
|
13.059.900
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Hóa chất rửa dụng cụ bằng máy rửa tự động
|
1.555.365
|
1.555.365
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Test thử đường huyết
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Dung dịch rửa giải loại A
|
423.360.000
|
423.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Dung dịch rửa giải loại B
|
77.760.000
|
77.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Dung dịch rửa giải loại C
|
217.350.000
|
217.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống
|
221.976.000
|
221.976.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Dung dịch hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
|
10.519.500
|
10.519.500
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Chất kiểm chuẩn mức 1 và 2 dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Dung dịch dùng để pha loãng chất chuẩn
|
6.254.000
|
6.254.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Dung dịch nước rửa máy HA-8380 V
|
4.125.000
|
4.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Cột sắc ký; Dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Que thử nước tiểu 10 thông số
|
547.200.000
|
547.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động
|
13.320.000
|
13.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Chất kiểm chuẩn Mức 1 và mức 2.
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Hoá chất làm điện giải đồ
|
2.618.000.000
|
2.618.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Chất kiểm chuẩn máy điện giải
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
814.939.020
|
814.939.020
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu và điện giải.
|
407.458.800
|
407.458.800
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Hóa chất kiểm chứng các phép đo trên máy khí máu, mức 1
|
14.994.000
|
14.994.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Hóa chất kiểm chứng các phép đo trên máy khí máu, mức 2
|
14.994.000
|
14.994.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Hóa chất kiểm chứng các phép đo trên máy khí máu, mức 3
|
14.994.000
|
14.994.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Dung dịch rửa và khử nhiễm
|
1.962.500
|
1.962.500
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2
|
180.640.000
|
180.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải
|
7.222.200
|
7.222.200
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
8.941.200
|
8.941.200
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
8.941.200
|
8.941.200
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
8.941.200
|
8.941.200
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Bộ đường ống máy khí máu
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Giếng phản ứng
|
483.424.200
|
483.424.200
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Dung dịch đệm rửa cho máy miễn dịch tự động
|
74.613.000
|
74.613.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Cơ chất được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu.
|
1.195.150.320
|
1.195.150.320
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động
|
1.557.360.000
|
1.557.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Dung môi hòa tan được sử dụng để làm sạch thiết bị
|
12.129.600
|
12.129.600
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Dung dịch làm sạch
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Dung dịch kiểm tra hệ thống
|
13.458.816
|
13.458.816
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
|
153.575.100
|
153.575.100
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
|
23.503.536
|
23.503.536
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Insulin
|
18.807.600
|
18.807.600
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
|
17.322.984
|
17.322.984
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total βhCG
|
126.951.300
|
126.951.300
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total βhCG
|
16.788.240
|
16.788.240
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH
|
16.119.600
|
16.119.600
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hLH
|
11.084.472
|
11.084.472
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hFSH
|
16.119.600
|
16.119.600
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hFSH
|
13.098.456
|
13.098.456
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Estradiol
|
17.514.000
|
17.514.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
|
13.136.508
|
13.136.508
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Progesterone
|
48.358.800
|
48.358.800
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
|
24.197.481
|
24.197.481
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Testosterone
|
18.807.600
|
18.807.600
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
|
12.089.385
|
12.089.385
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cortisol
|
130.958.100
|
130.958.100
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
|
21.479.472
|
21.479.472
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI
|
1.521.891.000
|
1.521.891.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hsTnI
|
19.709.256
|
19.709.256
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
|
645.120.000
|
645.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
|
16.157.610
|
16.157.610
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total T3
|
550.695.600
|
550.695.600
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3
|
16.373.070
|
16.373.070
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
|
646.632.000
|
646.632.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4
|
20.149.290
|
20.149.290
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin
|
243.495.000
|
243.495.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
|
81.150.300
|
81.150.300
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin Antibody II
|
193.095.000
|
193.095.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody II
|
61.105.800
|
61.105.800
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TPO Antibody
|
56.410.200
|
56.410.200
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO Antibody
|
36.260.784
|
36.260.784
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA
|
221.571.000
|
221.571.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
|
30.213.540
|
30.213.540
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP
|
120.859.200
|
120.859.200
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
|
23.600.871
|
23.600.871
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hybritech PSA
|
163.182.600
|
163.182.600
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hybritech PSA
|
18.202.590
|
18.202.590
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Hóa chất định lượng prolactin
|
20.149.500
|
20.149.500
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prolactin
|
22.832.964
|
22.832.964
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Hóa chất định lượng CA 125
|
234.763.200
|
234.763.200
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
|
26.864.775
|
26.864.775
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3
|
355.471.200
|
355.471.200
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
|
56.455.056
|
56.455.056
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Hóa chất định lượng CA 19-9
|
88.867.800
|
88.867.800
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
|
41.302.800
|
41.302.800
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm tim mạch mức (1, 2, 3)
|
79.543.296
|
79.543.296
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 1
|
94.728.690
|
94.728.690
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 2
|
94.728.690
|
94.728.690
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 3
|
94.728.690
|
94.728.690
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Hóa chất định lượng procalcitonin
|
1.129.968.000
|
1.129.968.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng procalcitonin
|
82.195.344
|
82.195.344
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
|
613.844.400
|
613.844.400
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
|
7.530.912
|
7.530.912
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng T3
|
430.768.000
|
430.768.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
|
7.342.656
|
7.342.656
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FT4
|
644.533.200
|
644.533.200
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
|
7.342.656
|
7.342.656
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch: Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg
|
53.968.488
|
53.968.488
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs
|
1.617.000.000
|
1.617.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
|
7.717.500
|
7.717.500
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng troponin T và troponin I.
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng NT proBNP
|
2.762.424.000
|
2.762.424.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT proBNP
|
10.584.000
|
10.584.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch
|
12.785.984
|
12.785.984
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng AFP
|
95.160.000
|
95.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP
|
7.342.656
|
7.342.656
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 72-4
|
185.035.200
|
185.035.200
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72-4
|
12.910.184
|
12.910.184
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
|
110.140.200
|
110.140.200
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
|
11.013.984
|
11.013.984
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng NSE
|
69.388.200
|
69.388.200
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
|
11.013.984
|
11.013.984
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4
|
211.680.000
|
211.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
|
43.218.000
|
43.218.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Chất nội kiểm xét nghiệm định lượng HE4
|
30.870.000
|
30.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng miễn dịch hỗ trợ chẩn đoán ung thư
|
26.923.080
|
26.923.080
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ferritin
|
158.601.600
|
158.601.600
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
|
8.566.432
|
8.566.432
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH
|
693.882.000
|
693.882.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH
|
21.416.080
|
21.416.080
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β hCG
|
201.925.000
|
201.925.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm β hCG
|
8.566.432
|
8.566.432
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cortisol
|
166.530.000
|
166.530.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cortisol
|
10.279.724
|
10.279.724
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-peptide, hGH, Insulin, IL6, Plgf, Sflt
|
79.380.000
|
79.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PCT
|
1.174.824.000
|
1.174.824.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IgE
|
832.167.000
|
832.167.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE
|
12.727.264
|
12.727.264
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch
|
14.685.360
|
14.685.360
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Dung dịch pha loãng mẫu
|
17.132.800
|
17.132.800
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Dung dịch dùng làm sạch đơn vị điện cực trên máy xét nghiệm
|
6.522.000
|
6.522.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
|
377.784.000
|
377.784.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
|
318.384.000
|
318.384.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu trên máy miễn dịch
|
251.262.000
|
251.262.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Dung dịch rửa kim dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử
|
4.595.760
|
4.595.760
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Cốc phản ứng và đầu côn dùng một lần
|
240.300.000
|
240.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Cup đựng mẫu phẩm (Dụng cụ chứa mẫu)
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
|
73.426.800
|
73.426.800
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
|
8.566.432
|
8.566.432
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA
|
79.300.800
|
79.300.800
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
|
8.566.432
|
8.566.432
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
|
134.615.000
|
134.615.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG
|
10.290.000
|
10.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
|
237.932.500
|
237.932.500
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Thyroglobulin
|
8.974.364
|
8.974.364
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP
|
176.223.600
|
176.223.600
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP
|
39.160.832
|
39.160.832
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide
|
88.112.000
|
88.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-peptide
|
13.216.776
|
13.216.776
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
|
275.625.000
|
275.625.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
|
19.121.500
|
19.121.500
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Chất nội kiểm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR
|
48.186.150
|
48.186.150
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Điện cực xét nghiệm định lượng pH
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Điện cực xét nghiệm định lượng PO2
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
|
7.300.000
|
7.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Bộ van dùng cho máy khí máu
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn không bao giờ thực sự phân biệt được bạn và thù cho tới khi mặt băng vỡ. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.