Thông báo mời thầu

Hoá chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sử dụng trên máy năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:09 30/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sử dụng trên máy năm 2026 – 2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu
Hoá chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sử dụng trên máy năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sử dụng trên máy năm 2026 – 2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2783/QĐ-BVĐK
Ngày phê duyệt
30/12/2025 14:05
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:07 30/12/2025
đến
08:00 19/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 19/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.163.912.223 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ một trăm sáu mươi ba triệu chín trăm mười hai nghìn hai trăm hai mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/01/2026 (18/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - - Phường Phú Thượng - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY TNHH DMF VIỆT NAM Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 17 ngõ 46 đường Nguyễn Hoàng Tôn - - Phường Phú Thượng - Thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ cấy máu phát hiện vi khuẩn hiếu khí sử dụng được trên máy cấy máu tự động BD BACTEC FX40
1.615.000.000
1.615.000.000
0
24 tháng
2
Bộ xét nghiệm huyết thanh IgG phát hiện ký sinh trùng và đơn bào sử dụng được trên máy ELISA bán tự động ELX 800
1.028.832.000
1.028.832.000
0
24 tháng
3
Bộ định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ sử dụng được trên máy định danh và kháng sinh đồ tự động Phoenix
1.685.609.900
1.685.609.900
0
24 tháng
4
Bộ kít phát hiện đột biến gen EGFR kèm phụ kiện và tuýp PCR Sử dụng được trên PCR Rotor-Gene Q (QIAGEN)
2.382.868.000
2.382.868.000
0
24 tháng
5
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C sử dụng được trên máy miễn dịch tự động ARCHITECT
634.613.856
634.613.856
0
24 tháng
6
Bộ hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HbsAg) sử dụng được trên máy miễn dịch tự động ARCHITECT
2.441.775.808
2.441.775.808
0
24 tháng
7
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đồng thời kháng nguyên và kháng thể kháng virus sử dụng được trên máy miễn dịch tự động ARCHITECT
3.008.282.752
3.008.282.752
0
24 tháng
8
Bộ hóa chất, kít xét nghiệm Real-time PCR và vật tư tiêu hao sử dụng được máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
2.562.968.400
2.562.968.400
0
24 tháng
9
Bộ kít sinh học phân tử phát hiện đột biến gen từ mẫu mô kèm bộ tách chiết sử dụng được trên máy PCR bán tự động
1.820.576.000
1.820.576.000
0
24 tháng
10
Bộ hóa chất dùng cho xét nghiệm sinh hóa thường quy sử dụng được trên máy sinh hoá tự động DxC 700AU
4.595.358.180
4.595.358.180
0
24 tháng
11
Bộ xét nghiệm CK-MB sử dụng được trên hệ thống máy sinh hóa tự động DXC 700AU
705.906.810
705.906.810
0
24 tháng
12
Bộ xét nghiệm sinh hoá dịch cơ thể sử dụng được trên máy DXC 700AU
302.216.460
302.216.460
0
24 tháng
13
Bộ Hóa chất, chất hiệu chuẩn và vật liệu kiểm chuẩn sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa tự động DXC 700AU
5.779.575.900
5.779.575.900
0
24 tháng
14
Bộ hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch đo độ đục sử dụng được trên máy DXC 700AU
2.970.662.730
2.970.662.730
0
24 tháng
15
Bộ hoá chất dùng cho xét nghiệm HbA1C Sử dụng được trên máy DXC 700AU
1.057.730.856
1.057.730.856
0
24 tháng
16
Bộ hoá chất cho xét nghiệm Amoniac và ethanol sử dụng được trên hệ thống sinh hoá tự động DXC 700AU
568.374.450
568.374.450
0
24 tháng
17
Bộ hoá chất cho xét nghiệm định lượng Magiê và Kẽm sử dụng được trên máy DXC 700AU
32.229.015
32.229.015
0
24 tháng
18
Bộ hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động MDC3500
3.110.227.000
3.110.227.000
0
24 tháng
19
Bộ hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động CA600 (PT, APTT, Fibrinogen)
1.487.632.000
1.487.632.000
0
24 tháng
20
Bộ hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu Sử dụng được trên máy Cell-dyn Ruby
2.137.120.120
2.137.120.120
0
24 tháng
21
Bộ hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học Mispa HX58
3.193.000.000
3.193.000.000
0
24 tháng
22
Bộ hóa chất vật tư dùng cho máy đo tốc độ máu lắng ESR3000 /SFRI
44.475.000
44.475.000
0
24 tháng
23
Cóng đo phản ứng
2.625.000
2.625.000
0
24 tháng
24
Bộ xét nghiệm IVD đo tải lượng RNA Hepatitis C Virus (HCV)
145.152.000
145.152.000
0
24 tháng
25
Bộ Kít đo tải lượng HBV
285.000.000
285.000.000
0
24 tháng
26
Bộ xét nghiệm IVD đo tải lượng DNA Hepatitis B Virus (HBV)
479.808.000
479.808.000
0
24 tháng
27
Bộ kít định tính vi khuẩn lao bằng phương pháp RT-PCR
164.160.000
164.160.000
0
24 tháng
28
Bộ xét nghiệm IVD định tính phức hợp vi khuẩn lao
152.000.000
152.000.000
0
24 tháng
29
Bộ kít phát hiện Virus HPV
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
30
Bộ tách chiết DNA/RNA thủ công
192.150.000
192.150.000
0
24 tháng
31
Cóng phản ứng
209.520.000
209.520.000
0
24 tháng
32
Màng ngăn
16.515.600
16.515.600
0
24 tháng
33
Dung dịch xử lý tiền phản ứng
112.195.200
112.195.200
0
24 tháng
34
Dung dịch phản ứng miễn dịch
56.355.000
56.355.000
0
24 tháng
35
Dung dịch rửa kim
28.279.600
28.279.600
0
24 tháng
36
Dung dịch rửa máy
71.042.400
71.042.400
0
24 tháng
37
Bộ kít tách chiết thủ công DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc (cột quay)
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
38
Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu, điện giải dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ
35.360.000
35.360.000
0
24 tháng
39
Hóa chất chẩn đoán (IVD) khí máu và Lactate dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ
41.200.000
41.200.000
0
24 tháng
40
Hóa chất chẩn đoán (IVD) thời gian đông máu hoạt hóa Kaolin dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ
294.000.000
294.000.000
0
24 tháng
41
Băng đựng hóa chất
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
42
Băng đựng hydrogen peroxide
796.000.000
796.000.000
0
24 tháng
43
Hoá chất phun sương khử khuẩn không khí và bề mặt
13.059.900
13.059.900
0
24 tháng
44
Hóa chất rửa dụng cụ bằng máy rửa tự động
1.555.365
1.555.365
0
24 tháng
45
Test thử đường huyết
312.000.000
312.000.000
0
24 tháng
46
Dung dịch rửa giải loại A
423.360.000
423.360.000
0
24 tháng
47
Dung dịch rửa giải loại B
77.760.000
77.760.000
0
24 tháng
48
Dung dịch rửa giải loại C
217.350.000
217.350.000
0
24 tháng
49
Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống
221.976.000
221.976.000
0
24 tháng
50
Dung dịch hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
10.519.500
10.519.500
0
24 tháng
51
Chất kiểm chuẩn mức 1 và 2 dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
52
Dung dịch dùng để pha loãng chất chuẩn
6.254.000
6.254.000
0
24 tháng
53
Dung dịch nước rửa máy HA-8380 V
4.125.000
4.125.000
0
24 tháng
54
Cột sắc ký; Dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
128.000.000
128.000.000
0
24 tháng
55
Que thử nước tiểu 10 thông số
547.200.000
547.200.000
0
24 tháng
56
Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động
13.320.000
13.320.000
0
24 tháng
57
Chất kiểm chuẩn Mức 1 và mức 2.
52.000.000
52.000.000
0
24 tháng
58
Hoá chất làm điện giải đồ
2.618.000.000
2.618.000.000
0
24 tháng
59
Chất kiểm chuẩn máy điện giải
13.000.000
13.000.000
0
24 tháng
60
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
814.939.020
814.939.020
0
24 tháng
61
Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu và điện giải.
407.458.800
407.458.800
0
24 tháng
62
Hóa chất kiểm chứng các phép đo trên máy khí máu, mức 1
14.994.000
14.994.000
0
24 tháng
63
Hóa chất kiểm chứng các phép đo trên máy khí máu, mức 2
14.994.000
14.994.000
0
24 tháng
64
Hóa chất kiểm chứng các phép đo trên máy khí máu, mức 3
14.994.000
14.994.000
0
24 tháng
65
Dung dịch rửa và khử nhiễm
1.962.500
1.962.500
0
24 tháng
66
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, PCO2, PO2
180.640.000
180.640.000
0
24 tháng
67
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải
7.222.200
7.222.200
0
24 tháng
68
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
8.941.200
8.941.200
0
24 tháng
69
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
8.941.200
8.941.200
0
24 tháng
70
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
8.941.200
8.941.200
0
24 tháng
71
Bộ đường ống máy khí máu
6.500.000
6.500.000
0
24 tháng
72
Giếng phản ứng
483.424.200
483.424.200
0
24 tháng
73
Dung dịch đệm rửa cho máy miễn dịch tự động
74.613.000
74.613.000
0
24 tháng
74
Cơ chất được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu.
1.195.150.320
1.195.150.320
0
24 tháng
75
Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch tự động
1.557.360.000
1.557.360.000
0
24 tháng
76
Dung môi hòa tan được sử dụng để làm sạch thiết bị
12.129.600
12.129.600
0
24 tháng
77
Dung dịch làm sạch
6.930.000
6.930.000
0
24 tháng
78
Dung dịch kiểm tra hệ thống
13.458.816
13.458.816
0
24 tháng
79
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
153.575.100
153.575.100
0
24 tháng
80
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
23.503.536
23.503.536
0
24 tháng
81
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Insulin
18.807.600
18.807.600
0
24 tháng
82
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin
17.322.984
17.322.984
0
24 tháng
83
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total βhCG
126.951.300
126.951.300
0
24 tháng
84
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total βhCG
16.788.240
16.788.240
0
24 tháng
85
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hLH
16.119.600
16.119.600
0
24 tháng
86
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hLH
11.084.472
11.084.472
0
24 tháng
87
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hFSH
16.119.600
16.119.600
0
24 tháng
88
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hFSH
13.098.456
13.098.456
0
24 tháng
89
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Estradiol
17.514.000
17.514.000
0
24 tháng
90
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
13.136.508
13.136.508
0
24 tháng
91
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Progesterone
48.358.800
48.358.800
0
24 tháng
92
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
24.197.481
24.197.481
0
24 tháng
93
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Testosterone
18.807.600
18.807.600
0
24 tháng
94
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
12.089.385
12.089.385
0
24 tháng
95
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cortisol
130.958.100
130.958.100
0
24 tháng
96
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
21.479.472
21.479.472
0
24 tháng
97
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hsTnI
1.521.891.000
1.521.891.000
0
24 tháng
98
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng hsTnI
19.709.256
19.709.256
0
24 tháng
99
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH
645.120.000
645.120.000
0
24 tháng
100
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
16.157.610
16.157.610
0
24 tháng
101
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total T3
550.695.600
550.695.600
0
24 tháng
102
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total T3
16.373.070
16.373.070
0
24 tháng
103
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4
646.632.000
646.632.000
0
24 tháng
104
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4
20.149.290
20.149.290
0
24 tháng
105
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin
243.495.000
243.495.000
0
24 tháng
106
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
81.150.300
81.150.300
0
24 tháng
107
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin Antibody II
193.095.000
193.095.000
0
24 tháng
108
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody II
61.105.800
61.105.800
0
24 tháng
109
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TPO Antibody
56.410.200
56.410.200
0
24 tháng
110
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TPO Antibody
36.260.784
36.260.784
0
24 tháng
111
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CEA
221.571.000
221.571.000
0
24 tháng
112
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
30.213.540
30.213.540
0
24 tháng
113
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AFP
120.859.200
120.859.200
0
24 tháng
114
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
23.600.871
23.600.871
0
24 tháng
115
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Hybritech PSA
163.182.600
163.182.600
0
24 tháng
116
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hybritech PSA
18.202.590
18.202.590
0
24 tháng
117
Hóa chất định lượng prolactin
20.149.500
20.149.500
0
24 tháng
118
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prolactin
22.832.964
22.832.964
0
24 tháng
119
Hóa chất định lượng CA 125
234.763.200
234.763.200
0
24 tháng
120
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
26.864.775
26.864.775
0
24 tháng
121
Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3
355.471.200
355.471.200
0
24 tháng
122
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
56.455.056
56.455.056
0
24 tháng
123
Hóa chất định lượng CA 19-9
88.867.800
88.867.800
0
24 tháng
124
Chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
41.302.800
41.302.800
0
24 tháng
125
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm tim mạch mức (1, 2, 3)
79.543.296
79.543.296
0
24 tháng
126
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 1
94.728.690
94.728.690
0
24 tháng
127
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 2
94.728.690
94.728.690
0
24 tháng
128
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 3
94.728.690
94.728.690
0
24 tháng
129
Hóa chất định lượng procalcitonin
1.129.968.000
1.129.968.000
0
24 tháng
130
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng procalcitonin
82.195.344
82.195.344
0
24 tháng
131
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
613.844.400
613.844.400
0
24 tháng
132
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
7.530.912
7.530.912
0
24 tháng
133
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng T3
430.768.000
430.768.000
0
24 tháng
134
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
7.342.656
7.342.656
0
24 tháng
135
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng FT4
644.533.200
644.533.200
0
24 tháng
136
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
7.342.656
7.342.656
0
24 tháng
137
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch: Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg
53.968.488
53.968.488
0
24 tháng
138
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Troponin T hs
1.617.000.000
1.617.000.000
0
24 tháng
139
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
7.717.500
7.717.500
0
24 tháng
140
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng troponin T và troponin I.
8.820.000
8.820.000
0
24 tháng
141
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng NT proBNP
2.762.424.000
2.762.424.000
0
24 tháng
142
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT proBNP
10.584.000
10.584.000
0
24 tháng
143
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch
12.785.984
12.785.984
0
24 tháng
144
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng AFP
95.160.000
95.160.000
0
24 tháng
145
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP
7.342.656
7.342.656
0
24 tháng
146
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CA 72-4
185.035.200
185.035.200
0
24 tháng
147
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72-4
12.910.184
12.910.184
0
24 tháng
148
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
110.140.200
110.140.200
0
24 tháng
149
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
11.013.984
11.013.984
0
24 tháng
150
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng NSE
69.388.200
69.388.200
0
24 tháng
151
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
11.013.984
11.013.984
0
24 tháng
152
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4
211.680.000
211.680.000
0
24 tháng
153
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
43.218.000
43.218.000
0
24 tháng
154
Chất nội kiểm xét nghiệm định lượng HE4
30.870.000
30.870.000
0
24 tháng
155
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng miễn dịch hỗ trợ chẩn đoán ung thư
26.923.080
26.923.080
0
24 tháng
156
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ferritin
158.601.600
158.601.600
0
24 tháng
157
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
8.566.432
8.566.432
0
24 tháng
158
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH
693.882.000
693.882.000
0
24 tháng
159
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH
21.416.080
21.416.080
0
24 tháng
160
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β hCG
201.925.000
201.925.000
0
24 tháng
161
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm β hCG
8.566.432
8.566.432
0
24 tháng
162
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng cortisol
166.530.000
166.530.000
0
24 tháng
163
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cortisol
10.279.724
10.279.724
0
24 tháng
164
Chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-peptide, hGH, Insulin, IL6, Plgf, Sflt
79.380.000
79.380.000
0
24 tháng
165
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PCT
1.174.824.000
1.174.824.000
0
24 tháng
166
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IgE
832.167.000
832.167.000
0
24 tháng
167
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE
12.727.264
12.727.264
0
24 tháng
168
Chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch
14.685.360
14.685.360
0
24 tháng
169
Dung dịch pha loãng mẫu
17.132.800
17.132.800
0
24 tháng
170
Dung dịch dùng làm sạch đơn vị điện cực trên máy xét nghiệm
6.522.000
6.522.000
0
24 tháng
171
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
377.784.000
377.784.000
0
24 tháng
172
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
318.384.000
318.384.000
0
24 tháng
173
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu trên máy miễn dịch
251.262.000
251.262.000
0
24 tháng
174
Dung dịch rửa kim dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử
4.595.760
4.595.760
0
24 tháng
175
Cốc phản ứng và đầu côn dùng một lần
240.300.000
240.300.000
0
24 tháng
176
Cup đựng mẫu phẩm (Dụng cụ chứa mẫu)
6.720.000
6.720.000
0
24 tháng
177
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
73.426.800
73.426.800
0
24 tháng
178
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
8.566.432
8.566.432
0
24 tháng
179
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng CEA
79.300.800
79.300.800
0
24 tháng
180
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
8.566.432
8.566.432
0
24 tháng
181
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
134.615.000
134.615.000
0
24 tháng
182
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-TG
10.290.000
10.290.000
0
24 tháng
183
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
237.932.500
237.932.500
0
24 tháng
184
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Thyroglobulin
8.974.364
8.974.364
0
24 tháng
185
Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP
176.223.600
176.223.600
0
24 tháng
186
Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP
39.160.832
39.160.832
0
24 tháng
187
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide
88.112.000
88.112.000
0
24 tháng
188
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-peptide
13.216.776
13.216.776
0
24 tháng
189
Chất nội kiểm các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin
26.460.000
26.460.000
0
24 tháng
190
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
275.625.000
275.625.000
0
24 tháng
191
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
19.121.500
19.121.500
0
24 tháng
192
Chất nội kiểm xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR
48.186.150
48.186.150
0
24 tháng
193
Điện cực xét nghiệm định lượng pH
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
194
Điện cực xét nghiệm định lượng PCO2
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
195
Điện cực xét nghiệm định lượng PO2
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
196
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải
7.300.000
7.300.000
0
24 tháng
197
Bộ van dùng cho máy khí máu
19.800.000
19.800.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hoá chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sử dụng trên máy năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hoá chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sử dụng trên máy năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 23

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây