Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dung dịch phá hồng cầu |
Swelab AlfaLyse |
Boule Medical AB |
Thụy Điển |
2025 trở về sau |
20 |
Thùng |
Chức năng: Là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, không chứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào.
Thành phần:
+ Muối bậc 4 <1.0%;
+ Muối <1.5%. |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
2 |
Dung dịch pha loãng |
Swelab AlfaDiluent |
Boule Medical AB |
Thụy Điển |
2025 trở về sau |
20 |
Thùng |
Chức năng: là dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào của máy phân tích huyết học.
Thành phần:
+ Muối để ổn định isotonic <1.5%
+ Thuốc chống vi trùng <0.1%
+ Dung dịch đệm <0.3% |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
3 |
Hoá chất nội kiểm máy huyết học mức cao |
Boule Con-Diff High |
Boule Medical AB |
Thụy Điển |
2025 trở về sau |
6 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn mức cao cho các thông số đo dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
4 |
Hoá chất nội kiểm máy huyết học mức trung bình |
Boule Con-Diff Normal |
Boule Medical AB |
Thụy Điển |
2025 trở về sau |
15 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn mức trung bình cho các thông số đo dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
5 |
Hóa chất xét nghiệm ALT (SGPT) trong máu |
SGPT |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGPT trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Thành phần:
R1: Tris Buffer (pH 7.5) ≥110 mmol/L; L-Alanine ≥600mmol/L; LDH>1500U/L.
R2: α -ketoglutarate ≥16 mmol/L; NADH ≥0.24 mmol/L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
6 |
Hóa chất xét nghiệm AST (SGOT) trong máu |
SGOT |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGOT trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Thành phần:
SGOT R1:
+ Tris Buffer (pH 7.8) ≥ 88 mmol/L
+ MDH > 900 U/L
+ LDH > 1500 U/L
SGOT R2:
α -ketoglutarate≥ 12 mmol/L
NADH ≥ 0.24 mmol/ L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
7 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Gamma trong máu |
Gamma GT |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Gamma GT trong huyết thanh.
Thành phần:
+ Tris bufer pH (8.25) ≥133 mmol/L
+ Glycylglycine≥138 mmol/L
+ GLUPA-C ≥23 mmol/L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
8 |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trong máu |
Cholesterol |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương.
Thành phần: Pipes bufer ≥50 mmol/L; Phenol ≥24 mmol/L; Sodium chlate ≥0.5 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 180 U/L; Cholesterol oxidase ≥ 200 U/L; Peroxidase ≥ 1000 U/L; 4- aminoantipyrine ≥ 0.5 mmol/L" |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
9 |
Hóa chất xét nghiệm HDL trong máu |
HDL-C Direct |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của HDL-Cholesterol trong huyết thanh.
R1:N—Ethyl-N-(3-methylphenyl)-N’succinylethyenediame (EMSE).
R2: Cholesterol Oxidase; 4-Aminoantipyrin (4-AA) |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
10 |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trong máu |
Triglycerides |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh, huyết tương.
Thành phần:
+ Pipes –buffer (pH 7.00): ≥50 mmol/L
+ TOOS: ≥5.3 mmol/L
+ Potassium ferrocynate: ≥ 10 mmol/L
+ Magnesium salt: ≥17 mmol/L
+ 4-Aminoanyipyrine: ≥0.9 mmol/L
+ ATP : ≥3.15 mmol/L
+ Lipoprotein lipase ≥1800 U/L
+ Glycerol Kinase ≥ 450 U/L
+ Glycerol-3-phosphate oxidase ≥ 3500 U/L
+ Peroxidase ≥ 450 U/L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
11 |
Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu |
Glucose |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
4 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Glucose trong huyết thanh, huyết tương hoặc dịch não tủy.
Thành phần:
+ Tris Buffer: ≥92 mmol/L
+ Phenol: ≥0.3 mmol/L
+ Glucose oxidase: ≥15000 U/L
+ 4- Aminophenazone : ≥2.6 mmol/L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
12 |
Hóa chất xét nghiệm Bun (Urea) trong máu |
Urea U.V |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Ure trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu.
Thành phần:
Urea UV R1:
+ Buffer (pH 7.6): ≥100 mmol/L
+ ADP: ≥0.7 mmol/L
+ α-ketoglutarate: ≥9.0 mmol/L
Urea UV R2:
+ GLDH ≥1100 U/L
+ Urease ≥6500 U/L
+NADH ≥0.25 mmol/L
+ 2-Oxoglutarate ≥5 mmol/L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
13 |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trong máu |
Creatinine |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh hoặc nước tiểu.
Thành phần:
'Creatinine Base Reagent:
Imidazole (pH 6.7) ≥125 mmol/L
Sodium hydroxide ≥300 mmol/L
Sodium Phosphate ≥25 mmol/L
Creatinine Dye Reagent:
Picric acid ≥8.73 mmol/L
Surfactant" |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
14 |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu |
Bilirubin Direct |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh , huyết tương.
Thành phần:
'R1: Sulfanilic acid ≥28.9 mmol/L; Hydrochloric acid ≥165 mmol/L; Preservatives and stabilizers
R2: Bilirubin Activator
Tuyến tính lên đến ≥ 20 mg/dL |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
15 |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong máu |
Bilirubin Total TAB |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Thành phần:
R1: Sulfanilic acid ≥28.9mmol/L; TAB≥9mmol/L; Preservatives and stabilizers
R2: Bilirubin Activator |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
16 |
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trong máu 1 x (≥120ml) |
Uric Acid |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Uric acid trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu.
Thành phần:
EHSPT ≥0.72 mmol/L
Phosphate Buffer (pH 7.0) ≥100 mmol/L
Ferrocynide ≥ 0.03 mmol/L
Amino -4-antipyrine ≥0.37 mmol/L
Peroxidase ≥ 12000 U/L
Uricase ≥ 150 U/L
Sodium Azide < 0.1% |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
17 |
Hóa chất xét nghiệm Calci trong máu |
Calcium (Arsenazo) |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
4 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của calcium trong huyết thanh, huyết tương và nước.
Thành phần:
+MES pH 6.5 ≥1000 mmol/L
+Arsenzo III ≥200 mmol /L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
18 |
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu |
Albumin |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Thành phần:
Succinate Buffer (pH 4.20) ≥75 mmol/L
Bromocresol green ≥0.14 g/L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
19 |
Hóa chất xét nghiệm Amylase trong máu |
Amylase |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu.
Thành phần: MES Buffer ≥50 mmol/L; CNPG3 ≥2.27 mmol/L; Calcium chloride ≥60 mmol/L; Sodium chloride ≥70 mmol/L; Activator ≥900 mmol/L |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
20 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy sinh hóa |
Multicalibrator |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn cho nhiều loại xét nghiệm thường quy.. |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
21 |
Hóa chất nội kiểm cho máy sinh hóa |
Qualicheck Path |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
10 |
Lọ |
Chất nội kiểm chuẩn mức cao |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
22 |
Hóa chất nội kiểm cho máy sinh hóa |
Qualicheck Norm |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
20 |
Lọ |
Chất nội kiểm chuẩn mức bình thường. |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
23 |
Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa |
Alkaline Washing Solution |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để làm sạch và duy trì cuvet phản ứng và các đầu dò hút của máy xét nghiệm sinh hóa
Thành phần: Dung dịch Alkaline; Chất ổn định |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm CRP |
CRP |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
6 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xét nghiệm định lượng protein phản ứng C hay C-reactive protein (CRP) |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
25 |
Chất kiểm chuẩn Protein |
Protein Control (Bi Level) |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
26 |
Cuvette máy sinh hóa dùng
cho máy MONARCH - 240 |
Cuvette |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
Cuvette máy sinh hóa dùng cho máy MONARCH - 240 |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |
||||||
27 |
Bóng đèn Halogen 12V-20W |
Halogen Lamp
Assembly |
Agappe |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Bóng đèn Halogen 12V-20W dùng cho máy phân tích
sinh hóa MONARCH - 240 |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc |