Thông báo mời thầu

Hóa chất y tế năm 2026

Tìm thấy: 17:17 28/04/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hóa chất y tế năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
Tên gói thầu
Hóa chất y tế năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Hóa chất y tế năm 2026 của Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác trong năm 2026-2027
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Thuận Bắc, Tỉnh Khánh Hòa
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
28/04/2026 16:50
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung Tâm Y tế Khu Vực Thuận Bắc

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 07/05/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 08/05/2026
Giá trần
572.323.000 VND
Bước giá
1.144.646 VND
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
Dung dịch phá hồng cầu
Swelab AlfaLyse
Boule Medical AB
Thụy Điển
2025 trở về sau
20
Thùng
Chức năng: Là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, không chứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào. Thành phần: + Muối bậc 4 <1.0%; + Muối <1.5%.
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
2
Dung dịch pha loãng
Swelab AlfaDiluent
Boule Medical AB
Thụy Điển
2025 trở về sau
20
Thùng
Chức năng: là dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào của máy phân tích huyết học. Thành phần: + Muối để ổn định isotonic <1.5% + Thuốc chống vi trùng <0.1% + Dung dịch đệm <0.3%
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
3
Hoá chất nội kiểm máy huyết học mức cao
Boule Con-Diff High
Boule Medical AB
Thụy Điển
2025 trở về sau
6
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn mức cao cho các thông số đo dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
4
Hoá chất nội kiểm máy huyết học mức trung bình
Boule Con-Diff Normal
Boule Medical AB
Thụy Điển
2025 trở về sau
15
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn mức trung bình cho các thông số đo dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
5
Hóa chất xét nghiệm ALT (SGPT) trong máu
SGPT
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGPT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1: Tris Buffer (pH 7.5) ≥110 mmol/L; L-Alanine ≥600mmol/L; LDH>1500U/L. R2: α -ketoglutarate ≥16 mmol/L; NADH ≥0.24 mmol/L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
6
Hóa chất xét nghiệm AST (SGOT) trong máu
SGOT
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGOT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: SGOT R1: + Tris Buffer (pH 7.8) ≥ 88 mmol/L + MDH > 900 U/L + LDH > 1500 U/L SGOT R2: α -ketoglutarate≥ 12 mmol/L NADH ≥ 0.24 mmol/ L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
7
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Gamma trong máu
Gamma GT
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Gamma GT trong huyết thanh. Thành phần: + Tris bufer pH (8.25) ≥133 mmol/L + Glycylglycine≥138 mmol/L + GLUPA-C ≥23 mmol/L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
8
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trong máu
Cholesterol
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương. Thành phần: Pipes bufer ≥50 mmol/L; Phenol ≥24 mmol/L; Sodium chlate ≥0.5 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 180 U/L; Cholesterol oxidase ≥ 200 U/L; Peroxidase ≥ 1000 U/L; 4- aminoantipyrine ≥ 0.5 mmol/L"
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
9
Hóa chất xét nghiệm HDL trong máu
HDL-C Direct
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
5
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của HDL-Cholesterol trong huyết thanh. R1:N—Ethyl-N-(3-methylphenyl)-N’succinylethyenediame (EMSE). R2: Cholesterol Oxidase; 4-Aminoantipyrin (4-AA)
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
10
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trong máu
Triglycerides
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh, huyết tương. Thành phần: + Pipes –buffer (pH 7.00): ≥50 mmol/L + TOOS: ≥5.3 mmol/L + Potassium ferrocynate: ≥ 10 mmol/L + Magnesium salt: ≥17 mmol/L + 4-Aminoanyipyrine: ≥0.9 mmol/L + ATP : ≥3.15 mmol/L + Lipoprotein lipase ≥1800 U/L + Glycerol Kinase ≥ 450 U/L + Glycerol-3-phosphate oxidase ≥ 3500 U/L + Peroxidase ≥ 450 U/L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
11
Hóa chất xét nghiệm Glucose trong máu
Glucose
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
4
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Glucose trong huyết thanh, huyết tương hoặc dịch não tủy. Thành phần: + Tris Buffer: ≥92 mmol/L + Phenol: ≥0.3 mmol/L + Glucose oxidase: ≥15000 U/L + 4- Aminophenazone : ≥2.6 mmol/L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
12
Hóa chất xét nghiệm Bun (Urea) trong máu
Urea U.V
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Ure trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu. Thành phần: Urea UV R1: + Buffer (pH 7.6): ≥100 mmol/L + ADP: ≥0.7 mmol/L + α-ketoglutarate: ≥9.0 mmol/L Urea UV R2: + GLDH ≥1100 U/L + Urease ≥6500 U/L +NADH ≥0.25 mmol/L + 2-Oxoglutarate ≥5 mmol/L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
13
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trong máu
Creatinine
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần: 'Creatinine Base Reagent: Imidazole (pH 6.7) ≥125 mmol/L Sodium hydroxide ≥300 mmol/L Sodium Phosphate ≥25 mmol/L Creatinine Dye Reagent: Picric acid ≥8.73 mmol/L Surfactant"
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
14
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp trong máu
Bilirubin Direct
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh , huyết tương. Thành phần: 'R1: Sulfanilic acid ≥28.9 mmol/L; Hydrochloric acid ≥165 mmol/L; Preservatives and stabilizers R2: Bilirubin Activator Tuyến tính lên đến ≥ 20 mg/dL
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
15
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần trong máu
Bilirubin Total TAB
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: R1: Sulfanilic acid ≥28.9mmol/L; TAB≥9mmol/L; Preservatives and stabilizers R2: Bilirubin Activator
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
16
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trong máu 1 x (≥120ml)
Uric Acid
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
3
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Uric acid trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu. Thành phần: EHSPT ≥0.72 mmol/L Phosphate Buffer (pH 7.0) ≥100 mmol/L Ferrocynide ≥ 0.03 mmol/L Amino -4-antipyrine ≥0.37 mmol/L Peroxidase ≥ 12000 U/L Uricase ≥ 150 U/L Sodium Azide < 0.1%
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
17
Hóa chất xét nghiệm Calci trong máu
Calcium (Arsenazo)
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
4
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của calcium trong huyết thanh, huyết tương và nước. Thành phần: +MES pH 6.5 ≥1000 mmol/L +Arsenzo III ≥200 mmol /L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
18
Hóa chất xét nghiệm Albumin trong máu
Albumin
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần: Succinate Buffer (pH 4.20) ≥75 mmol/L Bromocresol green ≥0.14 g/L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
19
Hóa chất xét nghiệm Amylase trong máu
Amylase
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Amylase trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. Thành phần: MES Buffer ≥50 mmol/L; CNPG3 ≥2.27 mmol/L; Calcium chloride ≥60 mmol/L; Sodium chloride ≥70 mmol/L; Activator ≥900 mmol/L
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
20
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy sinh hóa
Multicalibrator
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Chất hiệu chuẩn cho nhiều loại xét nghiệm thường quy..
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
21
Hóa chất nội kiểm cho máy sinh hóa
Qualicheck Path
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
10
Lọ
Chất nội kiểm chuẩn mức cao
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
22
Hóa chất nội kiểm cho máy sinh hóa
Qualicheck Norm
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
20
Lọ
Chất nội kiểm chuẩn mức bình thường.
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
23
Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa
Alkaline Washing Solution
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Hộp
Thuốc thử này được dùng để làm sạch và duy trì cuvet phản ứng và các đầu dò hút của máy xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Dung dịch Alkaline; Chất ổn định
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
24
Thuốc thử xét nghiệm CRP
CRP
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
6
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xét nghiệm định lượng protein phản ứng C hay C-reactive protein (CRP)
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
25
Chất kiểm chuẩn Protein
Protein Control (Bi Level)
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CRP
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
26
Cuvette máy sinh hóa dùng cho máy MONARCH - 240
Cuvette
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
Cuvette máy sinh hóa dùng cho máy MONARCH - 240
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc
27
Bóng đèn Halogen 12V-20W
Halogen Lamp Assembly
Agappe
Ấn Độ
2025 trở về sau
2
Hộp
Bóng đèn Halogen 12V-20W dùng cho máy phân tích sinh hóa MONARCH - 240
Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất y tế năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất y tế năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây