Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20190653344-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20190653344-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM) | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn chỉ Dự toán mua sắm năm 2019 (10) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.792.610 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao phim phổi ( có nắp ở miệng bao) | 10.800 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Bao phim nhũ (có nắp ở miệng bao) | 10.800 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Bao thư nhỏ | 14.044 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Bao thư trung | 1.080 | Cái | Như trên | ||
| 5 | Bao thư lớn Khổ A4 | 840 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Bao thuốc | 154.800 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (Gồm 2 mẫu) | 24.000 | Tờ | Như trên | ||
| 8 | Bảng cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai | 9.600 | Tờ | Như trên | ||
| 9 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ em và thiếu niên (VAT) | 38.400 | Tờ | Như trên | ||
| 10 | Bảng kiểm trả bé sơ sinh | 2.400 | Tờ | Như trên | ||
| 11 | Bảng sơ kết 15 ngày điều trị | 4.800 | Tờ | Như trên | ||
| 12 | Bảng thanh toán viện phí BN xuất viện (Gồm 2 mẫu) | 38.400 | Tờ | Như trên | ||
| 13 | Bảng theo dõi TSG nặng | 2.400 | Tờ | Như trên | ||
| 14 | Bệnh án ngoại trú | 22.800 | Tờ | Như trên | ||
| 15 | Bệnh án nhi | 8.760 | Bộ | Như trên | ||
| 16 | Hồ sơ bệnh án phụ khoa - KHGĐ | 13.680 | Bộ | Như trên | ||
| 17 | Hồ sơ bệnh án sản khoa | 44.400 | Bộ | Như trên | ||
| 18 | Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu | 57.600 | Tờ | Như trên | ||
| 19 | Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh khi chuyển trại | 12.000 | Tờ | Như trên | ||
| 20 | Phiếu chăm sóc | 441.600 | Tờ | Như trên | ||
| 21 | Phiếu khám bệnh vào viện | 76.800 | Tờ | Như trên | ||
| 22 | Phiếu khám chuyên khoa | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 23 | Phiếu khám tiền phẫu | 33.600 | Tờ | Như trên | ||
| 24 | Phiếu kiểm tra hàng ngày | 2.400 | Tờ | Như trên | ||
| 25 | Tờ điều trị | 381.600 | Tờ | Như trên | ||
| 26 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 40.800 | Tờ | Như trên | ||
| 27 | Phiếu theo dõi thể trạng bệnh nhi | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 28 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 72.000 | Tờ | Như trên | ||
| 29 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 178.800 | Tờ | Như trên | ||
| 30 | Phiếu ghi thông tin bệnh nhân | 247.200 | Tờ | Như trên | ||
| 31 | Phiếu chụp X Quang | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 32 | Phiếu XN | 326.400 | Tờ | Như trên | ||
| 33 | Phiếu XN GPB sinh thiết | 12.000 | Tờ | Như trên | ||
| 34 | Phiếu XN sàng lọc bệnh nhược giáp và thiếu men G6PD - Sơ sinh | 4.800 | Tờ | Như trên | ||
| 35 | Phiếu XN tế bào | 9.600 | Tờ | Như trên | ||
| 36 | Sản đồ và các yếu tố nguy cơ cao | 33.600 | Tờ | Như trên | ||
| 37 | Thông tin nhược giáp | 48.000 | Tờ | Như trên | ||
| 38 | Tờ cam kết chăm sóc trẻ sơ sinh tại khoa Sanh | 9.600 | Tờ | Như trên | ||
| 39 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 84.000 | Tờ | Như trên | ||
| 40 | Trích biên bản hội chẩn | 43.200 | Tờ | Như trên | ||
| 41 | Phiếu chỉ định siêu âm | 328.800 | Tờ | Như trên | ||
| 42 | Đơn thuốc | 67.200 | Tờ | Như trên | ||
| 43 | Phiếu đón con tại phòng mổ | 12.000 | Tờ | Như trên | ||
| 44 | Phiếu đồng thuận mổ lấy thai | 28.800 | Tờ | Như trên | ||
| 45 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 48.000 | Tờ | Như trên | ||
| 46 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em | 129.600 | Tờ | Như trên | ||
| 47 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp 1 | 38.400 | Tờ | Như trên | ||
| 48 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cấp 2 | 124.800 | Tờ | Như trên | ||
| 49 | Giấy phép tạm trú | 81.000 | Tờ | Như trên | ||
| 50 | Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân từ khoa sanh | 52.800 | Tờ | Như trên | ||
| 51 | Phiếu tóm tắt điều trị mổ lấy thai | 14.400 | Tờ | Như trên | ||
| 52 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sanh | 31.200 | Tờ | Như trên | ||
| 53 | Phiếu tóm tắt điều trị sanh thường (ngả âm đạo) | 8.400 | Tờ | Như trên | ||
| 54 | Phiếu chỉ định vi sinh | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 55 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho phụ nữ mang thai) | 60.000 | Tờ | Như trên | ||
| 56 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho NB ≥ 18, không mang thai) | 26.400 | Tờ | Như trên | ||
| 57 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật | 28.800 | Tờ | Như trên | ||
| 58 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật sản khoa | 24.000 | Tờ | Như trên | ||
| 59 | Biên bản tư vấn thân nhân người bệnh | 14.400 | Tờ | Như trên | ||
| 60 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 9.600 | Tờ | Như trên | ||
| 61 | Thông tin về kỹ thuật đẻ không đau | 24.000 | Tờ | Như trên | ||
| 62 | Phiếu dụng cụ mổ phòng sanh | 36.000 | Tờ | Như trên | ||
| 63 | 20 câu hỏi dành cho BN (hoặc sản phụ trả lời) | 2.400 | Tờ | Như trên | ||
| 64 | Bìa Monitor | 52.800 | Cái | Như trên | ||
| 65 | Bệnh án KHGĐ (Hồ sơ phá thai) | 10.320 | Bộ | Như trên | ||
| 66 | Phiếu soi CTC | 1.800 | Tờ | Như trên | ||
| 67 | Phiếu soi CTC | 600 | Tờ | Như trên | ||
| 68 | Phiếu hẹn tái khám | 14.400 | Tờ | Như trên | ||
| 69 | Phiếu hẹn tiêm ngừa | 38.400 | Tờ | Như trên | ||
| 70 | Phiếu chăm sóc bệnh nhân cấp 1 (Khổ A4) | 21.600 | Tờ | Như trên | ||
| 71 | Giấy chứng sinh | 48.000 | Tờ | Như trên | ||
| 72 | Tem bé đã chích VGB+Hepabig | 240 | Tờ | Như trên | ||
| 73 | Tem bé đã chích viêm gan B+BCG | 1.200 | Con | Như trên | ||
| 74 | Tem sản phụ chưa tiêm VAT | 24.000 | Con | Như trên | ||
| 75 | Tem Nicardipin | 120 | Tờ | Như trên | ||
| 76 | Tem MgSO4 15% | 120 | Tờ | Như trên | ||
| 77 | Tem tăng co | 120 | Tờ | Như trên | ||
| 78 | Tem giảm đau sản khoa | 120 | Tờ | Như trên | ||
| 79 | Tem đã giao hồ sơ Nhi | 120 | Tờ | Như trên | ||
| 80 | Phiếu theo dõi và chăm sóc sản khoa | 13.200 | Tờ | Như trên | ||
| 81 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 82 | Thông tin bệnh nhân trước chuyển mổ | 28.800 | Tờ | Như trên | ||
| 83 | Bảng kiểm test dụng cụ đồ vải | 25.200 | Tờ | Như trên | ||
| 84 | Nhãn bệnh phẩm | 12.000 | Con | Như trên | ||
| 85 | Nhãn gội đầu | 240 | Tờ | Như trên | ||
| 86 | Phiếu gây mê hồi sức | 28.800 | Tờ | Như trên | ||
| 87 | Giấy nghỉ hưởng BHXH | 54.480 | Tờ | Như trên | ||
| 88 | Bảng kiểm bàn giao BN sau mổ | 36.000 | Tờ | Như trên | ||
| 89 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | 163 | Cuốn | Như trên | ||
| 90 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 70 | Cuốn | Như trên | ||
| 91 | Sổ bàn giao người bệnh | 226 | Cuốn | Như trên | ||
| 92 | Sổ bàn giao thuốc | 14 | Cuốn | Như trên | ||
| 93 | Sổ báo ăn | 47 | Cuốn | Như trên | ||
| 94 | Sổ biên bản hội chẩn | 167 | Cuốn | Như trên | ||
| 95 | Sổ giao ban | 409 | Cuốn | Như trên | ||
| 96 | Sổ giao nhận đồ vải | 98 | Cuốn | Như trên | ||
| 97 | Sổ giao nhận đồ vải nhân viên | 37 | Cuốn | Như trên | ||
| 98 | Sổ giao nhận dụng cụ | 31 | Cuốn | Như trên | ||
| 99 | Sổ giao nhận dụng cụ khoa sanh | 30 | Cuốn | Như trên | ||
| 100 | Sổ góp ý | 43 | Cuốn | Như trên | ||
| 101 | Sổ lãnh thuốc | 25 | Cuốn | Như trên | ||
| 102 | Sổ sanh | 114 | Cuốn | Như trên | ||
| 103 | Sổ thường trực | 65 | Cuốn | Như trên | ||
| 104 | Sổ vật tư + tài sản | 359 | Cuốn | Như trên | ||
| 105 | Sổ lãnh máu | 77 | Cuốn | Như trên |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bao phim phổi ( có nắp ở miệng bao) | 10.800 | Cái | ||
| 2 | Bao phim nhũ (có nắp ở miệng bao) | 10.800 | Cái | ||
| 3 | Bao thư nhỏ | 14.044 | Cái | ||
| 4 | Bao thư trung | 1.080 | Cái | ||
| 5 | Bao thư lớn Khổ A4 | 840 | Cái | ||
| 6 | Bao thuốc | 154.800 | Cái | ||
| 7 | Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (Gồm 2 mẫu) | 24.000 | Tờ | ||
| 8 | Bảng cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai | 9.600 | Tờ | ||
| 9 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ em và thiếu niên (VAT) | 38.400 | Tờ | ||
| 10 | Bảng kiểm trả bé sơ sinh | 2.400 | Tờ | ||
| 11 | Bảng sơ kết 15 ngày điều trị | 4.800 | Tờ | ||
| 12 | Bảng thanh toán viện phí BN xuất viện (Gồm 2 mẫu) | 38.400 | Tờ | ||
| 13 | Bảng theo dõi TSG nặng | 2.400 | Tờ | ||
| 14 | Bệnh án ngoại trú | 22.800 | Tờ | ||
| 15 | Bệnh án nhi | 8.760 | Bộ | ||
| 16 | Hồ sơ bệnh án phụ khoa - KHGĐ | 13.680 | Bộ | ||
| 17 | Hồ sơ bệnh án sản khoa | 44.400 | Bộ | ||
| 18 | Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu | 57.600 | Tờ | ||
| 19 | Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh khi chuyển trại | 12.000 | Tờ | ||
| 20 | Phiếu chăm sóc | 441.600 | Tờ | ||
| 21 | Phiếu khám bệnh vào viện | 76.800 | Tờ | ||
| 22 | Phiếu khám chuyên khoa | 7.200 | Tờ | ||
| 23 | Phiếu khám tiền phẫu | 33.600 | Tờ | ||
| 24 | Phiếu kiểm tra hàng ngày | 2.400 | Tờ | ||
| 25 | Tờ điều trị | 381.600 | Tờ | ||
| 26 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 40.800 | Tờ | ||
| 27 | Phiếu theo dõi thể trạng bệnh nhi | 7.200 | Tờ | ||
| 28 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 72.000 | Tờ | ||
| 29 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 178.800 | Tờ | ||
| 30 | Phiếu ghi thông tin bệnh nhân | 247.200 | Tờ | ||
| 31 | Phiếu chụp X Quang | 7.200 | Tờ | ||
| 32 | Phiếu XN | 326.400 | Tờ | ||
| 33 | Phiếu XN GPB sinh thiết | 12.000 | Tờ | ||
| 34 | Phiếu XN sàng lọc bệnh nhược giáp và thiếu men G6PD - Sơ sinh | 4.800 | Tờ | ||
| 35 | Phiếu XN tế bào | 9.600 | Tờ | ||
| 36 | Sản đồ và các yếu tố nguy cơ cao | 33.600 | Tờ | ||
| 37 | Thông tin nhược giáp | 48.000 | Tờ | ||
| 38 | Tờ cam kết chăm sóc trẻ sơ sinh tại khoa Sanh | 9.600 | Tờ | ||
| 39 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 84.000 | Tờ | ||
| 40 | Trích biên bản hội chẩn | 43.200 | Tờ | ||
| 41 | Phiếu chỉ định siêu âm | 328.800 | Tờ | ||
| 42 | Đơn thuốc | 67.200 | Tờ | ||
| 43 | Phiếu đón con tại phòng mổ | 12.000 | Tờ | ||
| 44 | Phiếu đồng thuận mổ lấy thai | 28.800 | Tờ | ||
| 45 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 48.000 | Tờ | ||
| 46 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em | 129.600 | Tờ | ||
| 47 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp 1 | 38.400 | Tờ | ||
| 48 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cấp 2 | 124.800 | Tờ | ||
| 49 | Giấy phép tạm trú | 81.000 | Tờ | ||
| 50 | Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân từ khoa sanh | 52.800 | Tờ | ||
| 51 | Phiếu tóm tắt điều trị mổ lấy thai | 14.400 | Tờ | ||
| 52 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sanh | 31.200 | Tờ | ||
| 53 | Phiếu tóm tắt điều trị sanh thường (ngả âm đạo) | 8.400 | Tờ | ||
| 54 | Phiếu chỉ định vi sinh | 7.200 | Tờ | ||
| 55 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho phụ nữ mang thai) | 60.000 | Tờ | ||
| 56 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho NB ≥ 18, không mang thai) | 26.400 | Tờ | ||
| 57 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật | 28.800 | Tờ | ||
| 58 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật sản khoa | 24.000 | Tờ | ||
| 59 | Biên bản tư vấn thân nhân người bệnh | 14.400 | Tờ | ||
| 60 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 9.600 | Tờ | ||
| 61 | Thông tin về kỹ thuật đẻ không đau | 24.000 | Tờ | ||
| 62 | Phiếu dụng cụ mổ phòng sanh | 36.000 | Tờ | ||
| 63 | 20 câu hỏi dành cho BN (hoặc sản phụ trả lời) | 2.400 | Tờ | ||
| 64 | Bìa Monitor | 52.800 | Cái | ||
| 65 | Bệnh án KHGĐ (Hồ sơ phá thai) | 10.320 | Bộ | ||
| 66 | Phiếu soi CTC | 1.800 | Tờ | ||
| 67 | Phiếu soi CTC | 600 | Tờ | ||
| 68 | Phiếu hẹn tái khám | 14.400 | Tờ | ||
| 69 | Phiếu hẹn tiêm ngừa | 38.400 | Tờ | ||
| 70 | Phiếu chăm sóc bệnh nhân cấp 1 (Khổ A4) | 21.600 | Tờ | ||
| 71 | Giấy chứng sinh | 48.000 | Tờ | ||
| 72 | Tem bé đã chích VGB+Hepabig | 240 | Tờ | ||
| 73 | Tem bé đã chích viêm gan B+BCG | 1.200 | Con | ||
| 74 | Tem sản phụ chưa tiêm VAT | 24.000 | Con | ||
| 75 | Tem Nicardipin | 120 | Tờ | ||
| 76 | Tem MgSO4 15% | 120 | Tờ | ||
| 77 | Tem tăng co | 120 | Tờ | ||
| 78 | Tem giảm đau sản khoa | 120 | Tờ | ||
| 79 | Tem đã giao hồ sơ Nhi | 120 | Tờ | ||
| 80 | Phiếu theo dõi và chăm sóc sản khoa | 13.200 | Tờ | ||
| 81 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ | 7.200 | Tờ | ||
| 82 | Thông tin bệnh nhân trước chuyển mổ | 28.800 | Tờ | ||
| 83 | Bảng kiểm test dụng cụ đồ vải | 25.200 | Tờ | ||
| 84 | Nhãn bệnh phẩm | 12.000 | Con | ||
| 85 | Nhãn gội đầu | 240 | Tờ | ||
| 86 | Phiếu gây mê hồi sức | 28.800 | Tờ | ||
| 87 | Giấy nghỉ hưởng BHXH | 54.480 | Tờ | ||
| 88 | Bảng kiểm bàn giao BN sau mổ | 36.000 | Tờ | ||
| 89 | Sổ bàn giao bệnh phẩm | 163 | Cuốn | ||
| 90 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 70 | Cuốn | ||
| 91 | Sổ bàn giao người bệnh | 226 | Cuốn | ||
| 92 | Sổ bàn giao thuốc | 14 | Cuốn | ||
| 93 | Sổ báo ăn | 47 | Cuốn | ||
| 94 | Sổ biên bản hội chẩn | 167 | Cuốn | ||
| 95 | Sổ giao ban | 409 | Cuốn | ||
| 96 | Sổ giao nhận đồ vải | 98 | Cuốn | ||
| 97 | Sổ giao nhận đồ vải nhân viên | 37 | Cuốn | ||
| 98 | Sổ giao nhận dụng cụ | 31 | Cuốn | ||
| 99 | Sổ giao nhận dụng cụ khoa sanh | 30 | Cuốn | ||
| 100 | Sổ góp ý | 43 | Cuốn | ||
| 101 | Sổ lãnh thuốc | 25 | Cuốn | ||
| 102 | Sổ sanh | 114 | Cuốn | ||
| 103 | Sổ thường trực | 65 | Cuốn | ||
| 104 | Sổ vật tư + tài sản | 359 | Cuốn | ||
| 105 | Sổ lãnh máu | 77 | Cuốn |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao phim phổi ( có nắp ở miệng bao) | 10.800 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Bao phim nhũ (có nắp ở miệng bao) | 10.800 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Bao thư nhỏ | 14.044 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Bao thư trung | 1.080 | Cái | Như trên | ||
| 5 | Bao thư lớn Khổ A4 | 840 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Bao thuốc | 154.800 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (Gồm 2 mẫu) | 24.000 | Tờ | Như trên | ||
| 8 | Bảng cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai | 9.600 | Tờ | Như trên | ||
| 9 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ em và thiếu niên (VAT) | 38.400 | Tờ | Như trên | ||
| 10 | Bảng kiểm trả bé sơ sinh | 2.400 | Tờ | Như trên | ||
| 11 | Bảng sơ kết 15 ngày điều trị | 4.800 | Tờ | Như trên | ||
| 12 | Bảng thanh toán viện phí BN xuất viện (Gồm 2 mẫu) | 38.400 | Tờ | Như trên | ||
| 13 | Bảng theo dõi TSG nặng | 2.400 | Tờ | Như trên | ||
| 14 | Bệnh án ngoại trú | 22.800 | Tờ | Như trên | ||
| 15 | Bệnh án nhi | 8.760 | Bộ | Như trên | ||
| 16 | Hồ sơ bệnh án phụ khoa - KHGĐ | 13.680 | Bộ | Như trên | ||
| 17 | Hồ sơ bệnh án sản khoa | 44.400 | Bộ | Như trên | ||
| 18 | Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu | 57.600 | Tờ | Như trên | ||
| 19 | Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh khi chuyển trại | 12.000 | Tờ | Như trên | ||
| 20 | Phiếu chăm sóc | 441.600 | Tờ | Như trên | ||
| 21 | Phiếu khám bệnh vào viện | 76.800 | Tờ | Như trên | ||
| 22 | Phiếu khám chuyên khoa | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 23 | Phiếu khám tiền phẫu | 33.600 | Tờ | Như trên | ||
| 24 | Phiếu kiểm tra hàng ngày | 2.400 | Tờ | Như trên | ||
| 25 | Tờ điều trị | 381.600 | Tờ | Như trên | ||
| 26 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 40.800 | Tờ | Như trên | ||
| 27 | Phiếu theo dõi thể trạng bệnh nhi | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 28 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 72.000 | Tờ | Như trên | ||
| 29 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc | 178.800 | Tờ | Như trên | ||
| 30 | Phiếu ghi thông tin bệnh nhân | 247.200 | Tờ | Như trên | ||
| 31 | Phiếu chụp X Quang | 7.200 | Tờ | Như trên | ||
| 32 | Phiếu XN | 326.400 | Tờ | Như trên | ||
| 33 | Phiếu XN GPB sinh thiết | 12.000 | Tờ | Như trên | ||
| 34 | Phiếu XN sàng lọc bệnh nhược giáp và thiếu men G6PD - Sơ sinh | 4.800 | Tờ | Như trên | ||
| 35 | Phiếu XN tế bào | 9.600 | Tờ | Như trên | ||
| 36 | Sản đồ và các yếu tố nguy cơ cao | 33.600 | Tờ | Như trên | ||
| 37 | Thông tin nhược giáp | 48.000 | Tờ | Như trên | ||
| 38 | Tờ cam kết chăm sóc trẻ sơ sinh tại khoa Sanh | 9.600 | Tờ | Như trên | ||
| 39 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 84.000 | Tờ | Như trên | ||
| 40 | Trích biên bản hội chẩn | 43.200 | Tờ | Như trên | ||
| 41 | Phiếu chỉ định siêu âm | 328.800 | Tờ | Như trên | ||
| 42 | Đơn thuốc | 67.200 | Tờ | Như trên | ||
| 43 | Phiếu đón con tại phòng mổ | 12.000 | Tờ | Như trên | ||
| 44 | Phiếu đồng thuận mổ lấy thai | 28.800 | Tờ | Như trên | ||
| 45 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 48.000 | Tờ | Như trên | ||
| 46 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em | 129.600 | Tờ | Như trên | ||
| 47 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp 1 | 38.400 | Tờ | Như trên | ||
| 48 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cấp 2 | 124.800 | Tờ | Như trên | ||
| 49 | Giấy phép tạm trú | 81.000 | Tờ | Như trên | ||
| 50 | Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân từ khoa sanh | 52.800 | Tờ | Như trên |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Điều đáng buồn nhất trên thế gian này chính là khi người trước kia yêu ngươi sâu nặng trở thành tất cả của ngươi, mà ngươi lại không quan trọng với người đó nữa. "
Fresh Quả Quả
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Hùng Vương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.