Thông báo mời thầu

In ấn chỉ

Tìm thấy: 16:15 24/06/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Dự toán mua sắm năm 2019 (10)
Gói thầu
In ấn chỉ
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
In ấn chỉ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu viện phí
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/06/2019
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:24 20/06/2019
đến
09:00 28/06/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 28/06/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.792.610 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu bảy trăm chín mươi hai nghìn sáu trăm mười đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM) Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hùng Vương
E-CDNT 1.2 In ấn chỉ
Dự toán mua sắm năm 2019 (10)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hùng Vương , địa chỉ: 128 Hồng Bàng phường 12 quận 5
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.792.610   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng – P.12 – Q.5 – TP.HCM, Điện thoại: 028.38551125, Fax: 028.38574365.
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bao phim phổi ( có nắp ở miệng bao) 10.800 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
2 Bao phim nhũ (có nắp ở miệng bao) 10.800 Cái Như trên
3 Bao thư nhỏ 14.044 Cái Như trên
4 Bao thư trung 1.080 Cái Như trên
5 Bao thư lớn Khổ A4 840 Cái Như trên
6 Bao thuốc 154.800 Cái Như trên
7 Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (Gồm 2 mẫu) 24.000 Tờ Như trên
8 Bảng cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai 9.600 Tờ Như trên
9 Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ em và thiếu niên (VAT) 38.400 Tờ Như trên
10 Bảng kiểm trả bé sơ sinh 2.400 Tờ Như trên
11 Bảng sơ kết 15 ngày điều trị 4.800 Tờ Như trên
12 Bảng thanh toán viện phí BN xuất viện (Gồm 2 mẫu) 38.400 Tờ Như trên
13 Bảng theo dõi TSG nặng 2.400 Tờ Như trên
14 Bệnh án ngoại trú 22.800 Tờ Như trên
15 Bệnh án nhi 8.760 Bộ Như trên
16 Hồ sơ bệnh án phụ khoa - KHGĐ 13.680 Bộ Như trên
17 Hồ sơ bệnh án sản khoa 44.400 Bộ Như trên
18 Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu 57.600 Tờ Như trên
19 Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh khi chuyển trại 12.000 Tờ Như trên
20 Phiếu chăm sóc 441.600 Tờ Như trên
21 Phiếu khám bệnh vào viện 76.800 Tờ Như trên
22 Phiếu khám chuyên khoa 7.200 Tờ Như trên
23 Phiếu khám tiền phẫu 33.600 Tờ Như trên
24 Phiếu kiểm tra hàng ngày 2.400 Tờ Như trên
25 Tờ điều trị 381.600 Tờ Như trên
26 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 40.800 Tờ Như trên
27 Phiếu theo dõi thể trạng bệnh nhi 7.200 Tờ Như trên
28 Phiếu theo dõi truyền dịch 72.000 Tờ Như trên
29 Phiếu thực hiện và công khai thuốc 178.800 Tờ Như trên
30 Phiếu ghi thông tin bệnh nhân 247.200 Tờ Như trên
31 Phiếu chụp X Quang 7.200 Tờ Như trên
32 Phiếu XN 326.400 Tờ Như trên
33 Phiếu XN GPB sinh thiết 12.000 Tờ Như trên
34 Phiếu XN sàng lọc bệnh nhược giáp và thiếu men G6PD - Sơ sinh 4.800 Tờ Như trên
35 Phiếu XN tế bào 9.600 Tờ Như trên
36 Sản đồ và các yếu tố nguy cơ cao 33.600 Tờ Như trên
37 Thông tin nhược giáp 48.000 Tờ Như trên
38 Tờ cam kết chăm sóc trẻ sơ sinh tại khoa Sanh 9.600 Tờ Như trên
39 Phiếu theo dõi chức năng sống 84.000 Tờ Như trên
40 Trích biên bản hội chẩn 43.200 Tờ Như trên
41 Phiếu chỉ định siêu âm 328.800 Tờ Như trên
42 Đơn thuốc 67.200 Tờ Như trên
43 Phiếu đón con tại phòng mổ 12.000 Tờ Như trên
44 Phiếu đồng thuận mổ lấy thai 28.800 Tờ Như trên
45 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 48.000 Tờ Như trên
46 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em 129.600 Tờ Như trên
47 Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp 1 38.400 Tờ Như trên
48 Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cấp 2 124.800 Tờ Như trên
49 Giấy phép tạm trú 81.000 Tờ Như trên
50 Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân từ khoa sanh 52.800 Tờ Như trên
51 Phiếu tóm tắt điều trị mổ lấy thai 14.400 Tờ Như trên
52 Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sanh 31.200 Tờ Như trên
53 Phiếu tóm tắt điều trị sanh thường (ngả âm đạo) 8.400 Tờ Như trên
54 Phiếu chỉ định vi sinh 7.200 Tờ Như trên
55 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho phụ nữ mang thai) 60.000 Tờ Như trên
56 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho NB ≥ 18, không mang thai) 26.400 Tờ Như trên
57 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật 28.800 Tờ Như trên
58 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật sản khoa 24.000 Tờ Như trên
59 Biên bản tư vấn thân nhân người bệnh 14.400 Tờ Như trên
60 Giấy cam đoan phẫu thuật 9.600 Tờ Như trên
61 Thông tin về kỹ thuật đẻ không đau 24.000 Tờ Như trên
62 Phiếu dụng cụ mổ phòng sanh 36.000 Tờ Như trên
63 20 câu hỏi dành cho BN (hoặc sản phụ trả lời) 2.400 Tờ Như trên
64 Bìa Monitor 52.800 Cái Như trên
65 Bệnh án KHGĐ (Hồ sơ phá thai) 10.320 Bộ Như trên
66 Phiếu soi CTC 1.800 Tờ Như trên
67 Phiếu soi CTC 600 Tờ Như trên
68 Phiếu hẹn tái khám 14.400 Tờ Như trên
69 Phiếu hẹn tiêm ngừa 38.400 Tờ Như trên
70 Phiếu chăm sóc bệnh nhân cấp 1 (Khổ A4) 21.600 Tờ Như trên
71 Giấy chứng sinh 48.000 Tờ Như trên
72 Tem bé đã chích VGB+Hepabig 240 Tờ Như trên
73 Tem bé đã chích viêm gan B+BCG 1.200 Con Như trên
74 Tem sản phụ chưa tiêm VAT 24.000 Con Như trên
75 Tem Nicardipin 120 Tờ Như trên
76 Tem MgSO4 15% 120 Tờ Như trên
77 Tem tăng co 120 Tờ Như trên
78 Tem giảm đau sản khoa 120 Tờ Như trên
79 Tem đã giao hồ sơ Nhi 120 Tờ Như trên
80 Phiếu theo dõi và chăm sóc sản khoa 13.200 Tờ Như trên
81 Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ 7.200 Tờ Như trên
82 Thông tin bệnh nhân trước chuyển mổ 28.800 Tờ Như trên
83 Bảng kiểm test dụng cụ đồ vải 25.200 Tờ Như trên
84 Nhãn bệnh phẩm 12.000 Con Như trên
85 Nhãn gội đầu 240 Tờ Như trên
86 Phiếu gây mê hồi sức 28.800 Tờ Như trên
87 Giấy nghỉ hưởng BHXH 54.480 Tờ Như trên
88 Bảng kiểm bàn giao BN sau mổ 36.000 Tờ Như trên
89 Sổ bàn giao bệnh phẩm 163 Cuốn Như trên
90 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 70 Cuốn Như trên
91 Sổ bàn giao người bệnh 226 Cuốn Như trên
92 Sổ bàn giao thuốc 14 Cuốn Như trên
93 Sổ báo ăn 47 Cuốn Như trên
94 Sổ biên bản hội chẩn 167 Cuốn Như trên
95 Sổ giao ban 409 Cuốn Như trên
96 Sổ giao nhận đồ vải 98 Cuốn Như trên
97 Sổ giao nhận đồ vải nhân viên 37 Cuốn Như trên
98 Sổ giao nhận dụng cụ 31 Cuốn Như trên
99 Sổ giao nhận dụng cụ khoa sanh 30 Cuốn Như trên
100 Sổ góp ý 43 Cuốn Như trên
101 Sổ lãnh thuốc 25 Cuốn Như trên
102 Sổ sanh 114 Cuốn Như trên
103 Sổ thường trực 65 Cuốn Như trên
104 Sổ vật tư + tài sản 359 Cuốn Như trên
105 Sổ lãnh máu 77 Cuốn Như trên

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bao phim phổi ( có nắp ở miệng bao) 10.800 Cái
2 Bao phim nhũ (có nắp ở miệng bao) 10.800 Cái
3 Bao thư nhỏ 14.044 Cái
4 Bao thư trung 1.080 Cái
5 Bao thư lớn Khổ A4 840 Cái
6 Bao thuốc 154.800 Cái
7 Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (Gồm 2 mẫu) 24.000 Tờ
8 Bảng cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai 9.600 Tờ
9 Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ em và thiếu niên (VAT) 38.400 Tờ
10 Bảng kiểm trả bé sơ sinh 2.400 Tờ
11 Bảng sơ kết 15 ngày điều trị 4.800 Tờ
12 Bảng thanh toán viện phí BN xuất viện (Gồm 2 mẫu) 38.400 Tờ
13 Bảng theo dõi TSG nặng 2.400 Tờ
14 Bệnh án ngoại trú 22.800 Tờ
15 Bệnh án nhi 8.760 Bộ
16 Hồ sơ bệnh án phụ khoa - KHGĐ 13.680 Bộ
17 Hồ sơ bệnh án sản khoa 44.400 Bộ
18 Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu 57.600 Tờ
19 Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh khi chuyển trại 12.000 Tờ
20 Phiếu chăm sóc 441.600 Tờ
21 Phiếu khám bệnh vào viện 76.800 Tờ
22 Phiếu khám chuyên khoa 7.200 Tờ
23 Phiếu khám tiền phẫu 33.600 Tờ
24 Phiếu kiểm tra hàng ngày 2.400 Tờ
25 Tờ điều trị 381.600 Tờ
26 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên 40.800 Tờ
27 Phiếu theo dõi thể trạng bệnh nhi 7.200 Tờ
28 Phiếu theo dõi truyền dịch 72.000 Tờ
29 Phiếu thực hiện và công khai thuốc 178.800 Tờ
30 Phiếu ghi thông tin bệnh nhân 247.200 Tờ
31 Phiếu chụp X Quang 7.200 Tờ
32 Phiếu XN 326.400 Tờ
33 Phiếu XN GPB sinh thiết 12.000 Tờ
34 Phiếu XN sàng lọc bệnh nhược giáp và thiếu men G6PD - Sơ sinh 4.800 Tờ
35 Phiếu XN tế bào 9.600 Tờ
36 Sản đồ và các yếu tố nguy cơ cao 33.600 Tờ
37 Thông tin nhược giáp 48.000 Tờ
38 Tờ cam kết chăm sóc trẻ sơ sinh tại khoa Sanh 9.600 Tờ
39 Phiếu theo dõi chức năng sống 84.000 Tờ
40 Trích biên bản hội chẩn 43.200 Tờ
41 Phiếu chỉ định siêu âm 328.800 Tờ
42 Đơn thuốc 67.200 Tờ
43 Phiếu đón con tại phòng mổ 12.000 Tờ
44 Phiếu đồng thuận mổ lấy thai 28.800 Tờ
45 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 48.000 Tờ
46 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em 129.600 Tờ
47 Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp 1 38.400 Tờ
48 Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cấp 2 124.800 Tờ
49 Giấy phép tạm trú 81.000 Tờ
50 Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân từ khoa sanh 52.800 Tờ
51 Phiếu tóm tắt điều trị mổ lấy thai 14.400 Tờ
52 Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước sanh 31.200 Tờ
53 Phiếu tóm tắt điều trị sanh thường (ngả âm đạo) 8.400 Tờ
54 Phiếu chỉ định vi sinh 7.200 Tờ
55 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho phụ nữ mang thai) 60.000 Tờ
56 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho NB ≥ 18, không mang thai) 26.400 Tờ
57 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật 28.800 Tờ
58 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật, thủ thuật sản khoa 24.000 Tờ
59 Biên bản tư vấn thân nhân người bệnh 14.400 Tờ
60 Giấy cam đoan phẫu thuật 9.600 Tờ
61 Thông tin về kỹ thuật đẻ không đau 24.000 Tờ
62 Phiếu dụng cụ mổ phòng sanh 36.000 Tờ
63 20 câu hỏi dành cho BN (hoặc sản phụ trả lời) 2.400 Tờ
64 Bìa Monitor 52.800 Cái
65 Bệnh án KHGĐ (Hồ sơ phá thai) 10.320 Bộ
66 Phiếu soi CTC 1.800 Tờ
67 Phiếu soi CTC 600 Tờ
68 Phiếu hẹn tái khám 14.400 Tờ
69 Phiếu hẹn tiêm ngừa 38.400 Tờ
70 Phiếu chăm sóc bệnh nhân cấp 1 (Khổ A4) 21.600 Tờ
71 Giấy chứng sinh 48.000 Tờ
72 Tem bé đã chích VGB+Hepabig 240 Tờ
73 Tem bé đã chích viêm gan B+BCG 1.200 Con
74 Tem sản phụ chưa tiêm VAT 24.000 Con
75 Tem Nicardipin 120 Tờ
76 Tem MgSO4 15% 120 Tờ
77 Tem tăng co 120 Tờ
78 Tem giảm đau sản khoa 120 Tờ
79 Tem đã giao hồ sơ Nhi 120 Tờ
80 Phiếu theo dõi và chăm sóc sản khoa 13.200 Tờ
81 Phiếu theo dõi và chăm sóc bé sau mổ 7.200 Tờ
82 Thông tin bệnh nhân trước chuyển mổ 28.800 Tờ
83 Bảng kiểm test dụng cụ đồ vải 25.200 Tờ
84 Nhãn bệnh phẩm 12.000 Con
85 Nhãn gội đầu 240 Tờ
86 Phiếu gây mê hồi sức 28.800 Tờ
87 Giấy nghỉ hưởng BHXH 54.480 Tờ
88 Bảng kiểm bàn giao BN sau mổ 36.000 Tờ
89 Sổ bàn giao bệnh phẩm 163 Cuốn
90 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 70 Cuốn
91 Sổ bàn giao người bệnh 226 Cuốn
92 Sổ bàn giao thuốc 14 Cuốn
93 Sổ báo ăn 47 Cuốn
94 Sổ biên bản hội chẩn 167 Cuốn
95 Sổ giao ban 409 Cuốn
96 Sổ giao nhận đồ vải 98 Cuốn
97 Sổ giao nhận đồ vải nhân viên 37 Cuốn
98 Sổ giao nhận dụng cụ 31 Cuốn
99 Sổ giao nhận dụng cụ khoa sanh 30 Cuốn
100 Sổ góp ý 43 Cuốn
101 Sổ lãnh thuốc 25 Cuốn
102 Sổ sanh 114 Cuốn
103 Sổ thường trực 65 Cuốn
104 Sổ vật tư + tài sản 359 Cuốn
105 Sổ lãnh máu 77 Cuốn

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bao phim phổi ( có nắp ở miệng bao)
10.800 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V.
2 Bao phim nhũ (có nắp ở miệng bao)
10.800 Cái Như trên
3 Bao thư nhỏ
14.044 Cái Như trên
4 Bao thư trung
1.080 Cái Như trên
5 Bao thư lớn Khổ A4
840 Cái Như trên
6 Bao thuốc
154.800 Cái Như trên
7 Bảng cam kết phá thai bằng thuốc (Gồm 2 mẫu)
24.000 Tờ Như trên
8 Bảng cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai
9.600 Tờ Như trên
9 Bảng câu hỏi sàng lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ em và thiếu niên (VAT)
38.400 Tờ Như trên
10 Bảng kiểm trả bé sơ sinh
2.400 Tờ Như trên
11 Bảng sơ kết 15 ngày điều trị
4.800 Tờ Như trên
12 Bảng thanh toán viện phí BN xuất viện (Gồm 2 mẫu)
38.400 Tờ Như trên
13 Bảng theo dõi TSG nặng
2.400 Tờ Như trên
14 Bệnh án ngoại trú
22.800 Tờ Như trên
15 Bệnh án nhi
8.760 Bộ Như trên
16 Hồ sơ bệnh án phụ khoa - KHGĐ
13.680 Bộ Như trên
17 Hồ sơ bệnh án sản khoa
44.400 Bộ Như trên
18 Giấy khám/ chữa bệnh theo yêu cầu
57.600 Tờ Như trên
19 Phiếu bàn giao trẻ sơ sinh khi chuyển trại
12.000 Tờ Như trên
20 Phiếu chăm sóc
441.600 Tờ Như trên
21 Phiếu khám bệnh vào viện
76.800 Tờ Như trên
22 Phiếu khám chuyên khoa
7.200 Tờ Như trên
23 Phiếu khám tiền phẫu
33.600 Tờ Như trên
24 Phiếu kiểm tra hàng ngày
2.400 Tờ Như trên
25 Tờ điều trị
381.600 Tờ Như trên
26 Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên
40.800 Tờ Như trên
27 Phiếu theo dõi thể trạng bệnh nhi
7.200 Tờ Như trên
28 Phiếu theo dõi truyền dịch
72.000 Tờ Như trên
29 Phiếu thực hiện và công khai thuốc
178.800 Tờ Như trên
30 Phiếu ghi thông tin bệnh nhân
247.200 Tờ Như trên
31 Phiếu chụp X Quang
7.200 Tờ Như trên
32 Phiếu XN
326.400 Tờ Như trên
33 Phiếu XN GPB sinh thiết
12.000 Tờ Như trên
34 Phiếu XN sàng lọc bệnh nhược giáp và thiếu men G6PD - Sơ sinh
4.800 Tờ Như trên
35 Phiếu XN tế bào
9.600 Tờ Như trên
36 Sản đồ và các yếu tố nguy cơ cao
33.600 Tờ Như trên
37 Thông tin nhược giáp
48.000 Tờ Như trên
38 Tờ cam kết chăm sóc trẻ sơ sinh tại khoa Sanh
9.600 Tờ Như trên
39 Phiếu theo dõi chức năng sống
84.000 Tờ Như trên
40 Trích biên bản hội chẩn
43.200 Tờ Như trên
41 Phiếu chỉ định siêu âm
328.800 Tờ Như trên
42 Đơn thuốc
67.200 Tờ Như trên
43 Phiếu đón con tại phòng mổ
12.000 Tờ Như trên
44 Phiếu đồng thuận mổ lấy thai
28.800 Tờ Như trên
45 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh
48.000 Tờ Như trên
46 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ em
129.600 Tờ Như trên
47 Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân cấp 1
38.400 Tờ Như trên
48 Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cấp 2
124.800 Tờ Như trên
49 Giấy phép tạm trú
81.000 Tờ Như trên
50 Bảng kiểm bàn giao bệnh nhân từ khoa sanh
52.800 Tờ Như trên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "In ấn chỉ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "In ấn chỉ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 185

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây