Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng kê TT tiền bồi dưỡng cho người hiến TCM |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
2 |
Bảng kê chi phí cho người hiến TCM tình nguyện |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
3 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml |
8000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
4 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
5 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 450ml |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
6 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml không XN |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
7 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml không XN |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
8 |
Bao đựng phim Xquang 22x27cm |
40000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
9 |
Bao đựng phim CT 37x47cm |
4000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
10 |
Đơn thuốc |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
11 |
Giấy cam kết điều trị bằng hóa chất |
21000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
12 |
Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm |
6000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
13 |
Nhãn chiếu xạ chế phẩm máu |
15000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
14 |
Nhãn hồng cầu mẫu A,B,O 5% |
19500 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
15 |
Nhãn Panel hồng cầu SL kháng thể bất thường O1, O2, O3 5% |
2600 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
16 |
Nhãn khối tiểu cầu gạn tách. |
50000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
17 |
Nhãn mẫu bệnh phẩm lưu |
20000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
18 |
Nội quy bệnh phòng |
23000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
19 |
Phiếu cam kết truyền máu |
47000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
20 |
Phiếu gửi phòng tài vụ |
30000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
21 |
Phiếu khám chuyên khoa |
8000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
22 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
95000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
23 |
Phiếu yêu cầu tiệt khuẩn |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
24 |
Phiếu xét nghiệm huyết tủy đồ |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
25 |
Phôi phiếu đăng ký hiến máu |
580000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
26 |
Phiếu chỉ định XN gói quà tặng cho người hiến máu tình nguyện (màu xanh) |
300000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
27 |
Phiếu chỉ định XN gói quà tặng cho người hiến máu tình nguyện (màu vàng) |
250000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
28 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú (A4, 2 mặt 2 nội dung) |
9000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
29 |
Phong bì tiêu chuẩn (A4/3) |
12000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
30 |
Phong bì Viện A4 |
6000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
31 |
Phong bì Viện A5 |
4000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
32 |
Sổ khám bệnh |
70000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
33 |
Sổ danh sách cấp giấy chứng nhận |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
34 |
Sổ biên bản nghiệm thu kết quả tiếp nhận máu |
50 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
35 |
Sổ bàn giao máu |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
36 |
Sổ bàn giao Phiếu theo dõi mẫu XN đơn vị máu |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
37 |
Sổ bàn giao phiếu ĐKHM |
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
38 |
Sổ bàn giao XN Tiểu cầu gạn tách |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
39 |
Sổ bàn giao quà tặng XN tiểu cầu máy |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
40 |
Sổ đăng ký bàn giao khối Tiểu cầu gạn tách |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
41 |
Sổ bảng kiểm an toàn thủ thuật chụp CT-Scanner |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
42 |
Sổ BN cam kết chụp CT-Scanner |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
43 |
Sổ bảng kiểm an toàn thủ thuật nội soi |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
44 |
Sổ BN cam kết nội soi (A5, 2 mặt) |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
45 |
Sổ báo cáo giao ban |
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
46 |
Sổ cấp giấy báo tử |
3 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
47 |
Sổ đơn thuốc gây nghiện (N) |
3 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
48 |
Sổ đơn thuốc hướng tâm thần |
3 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
49 |
Sổ giao ban |
13 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |
||
50 |
Sổ giao nhận mẫu và theo dõi KQXN CMV |
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
360 |