Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sổ giao ban khoa điều chế |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
2 |
Sổ giao ban khoa Điều dưỡng |
26 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
3 |
Sổ theo dõi sử dụng nối dây tự động vô trùng |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
4 |
Sổ bàn giao công việc hàng ngày |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
5 |
Sổ nhận dự trù chế phẩm máu đặc biệt |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
6 |
Sổ nhận máu toàn phần và theo dõi KQXN |
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
7 |
Sổ lệnh điều xe |
100 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
8 |
Sổ phiếu mượn tài sản |
200 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
9 |
Sổ sử lý sản phẩm không phù hợp |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
10 |
Sổ theo dõi KQXN khối tiểu cầu gạn tách |
3 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
11 |
Sổ theo dõi và trả KQXN |
28 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
12 |
Tem logo viện |
100000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
13 |
Tem niêm phong 14x20mm |
72000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
14 |
Tem niêm phong 17x24mm |
50000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
15 |
Tờ hướng dẫn sử dụng Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
16 |
Tờ hướng dẫn sử dụng HCM 14x20 cm |
32000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
17 |
Tờ tiêu đề A4 |
201000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
18 |
Túi giấy đựng thuốc |
100000 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
19 |
Túi giấy đựng tiêu bản |
15000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
20 |
Vỏ hộp hồng cầu mẫu |
18700 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
21 |
Vỏ hộp panel hồng cầu SL kháng thể bất thường |
2890 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
22 |
Đề can in tên, địa chỉ viện |
5000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
23 |
Bảng kê TT tiền bồi dưỡng NHTCM CN 250ml |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
24 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
25 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml |
45000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
26 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml không XN |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
27 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml không XN |
60000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
28 |
Bìa Bệnh án |
40000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
29 |
Bìa Bệnh án ngoại trú |
14000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
30 |
Nhật ký tiếp nhận máu ngoại viện |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
31 |
Phiếu chuẩn bị và kiểm soát vật tư |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
32 |
Phiếu đăng ký HMTN (2 mặt, chỉ in tờ hồng) |
50000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
33 |
Phiếu XN và tư vấn người hiến máu |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
34 |
Bao đựng phim Xquang 22x27cm |
60000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
35 |
Bao đựng phim CT 37x47cm |
6000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
36 |
Danh sách cấp giấy chứng nhận HMTN |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
37 |
Đơn thuốc |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
38 |
Giấy cam kết điều trị bằng hóa chất |
19000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
39 |
Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm |
150000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
40 |
Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm Khoa TB |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
41 |
Nhãn chiếu xạ chế phẩm máu |
10000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
42 |
Nhãn hồng cầu mẫu A,B,O 5% |
62900 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
43 |
Nhãn hồng cầu mẫu A,B, 10% |
5100 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
44 |
Nhãn Panel hồng cầu SL kháng thể bất thường O1, O2, O3 5% |
8670 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
45 |
Nhãn khối tiểu cầu gạn tách. |
40000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
46 |
Nhãn mẫu bệnh phẩm lưu |
40000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
47 |
Nội quy bệnh phòng |
16000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
48 |
Phiếu cam kết truyền máu |
37000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
49 |
Phiếu chăm sóc BN đang nằm viện |
41000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |
||
50 |
Phiếu chỉ định bổ xung XN sàng lọc CMV-IgM |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Huyết học-Truyền máu TW |
365 |