Thông báo mời thầu

In ấn phẩm

Tìm thấy: 13:14 02/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán chi phí các hạng mục mua sắm văn phòng phẩm, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh, dịch vụ giặt ủi, dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2020
Gói thầu
In ấn phẩm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc hạng mục mua sắm văn phòng phẩm, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh, dịch vụ giặt ủi, dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp của Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 12/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:13 02/12/2019
đến
14:00 12/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 12/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
34.500.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/12/2019 (20/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ như file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ yeu cau lam ro anc-bvch.pdf
Nội dung trả lời Nội dung là rõ của bên mời thầu
File đính kèm nội dung trả lời 2523.pdf
Ngày trả lời 11:48 12/12/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: In ấn phẩm
Tên dự toán là: Dự toán chi phí các hạng mục mua sắm văn phòng phẩm, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh, dịch vụ giặt ủi, dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2020
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp của Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Số 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Xanh Địa chỉ: 18/14 Trần Văn Hoàng, phường 9, quận Tân Bình, Tp. HCM Tư vấn thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Trường Thịnh 7.06 Lô C2, Chung cư Lý Thường Kiệt, phường 7, quận 11, Tp.HCM

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH , địa chỉ: 929 TRẦN HƯNG ĐẠO, PHƯỜNG 1, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Số 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2019. - Tài liệu nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, … thực hiện cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Số 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP. HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Người giám sát: Ông Châu Văn Đính Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp.HCM Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ60.000tờKhổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt
2Bệnh án điều trị ngoại trú37.000tờKhổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
3Hồ sơ bệnh án80.000bộ Bìa sơ mi khổ (47 x 31,5) cm, 150 gsm, giấy pho màu xanh, in 01 màu đen 02 mặt.  Ruột giấy pho 80 gsm, khổ A4, 09 tờ in một màu đen 02 mặt, dán theo thứ tự lên sơ mi đính kèm.  Ruột sơ mi đính kèm để dán hồ sơ, 31 tờ, 80 gsm, kích thước (7 x 29,7) cm, gấp làm đôi bấm kim chính giữa 02 đầu, in số từ 01 đến 40. Số thứ tự như sau: 1/ Phiếu khám bệnh vào viện. 2/ Bệnh án ngoại khoa. 3/ Phiếu theo dõi truyền dịch. 4/ Phiếu chăm sóc. 5/ Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng. 6/ Biên bản hội chẩn. 7/ Tờ điều trị. 8/ Phiếu tư vấn giải thích. 9/ Bìa màu xanh.
4Bao thơ lớn2.000cái Khổ (25 x 35) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu đen, 01 mặt, không keo.
5Bao thơ trung10.000cái Khổ (18 x 25) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu đen, 01 mặt, không keo.
6Bao thơ nhỏ10.000cái Khổ (12 x 22) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu xanh, 01 mặt, không keo.
7Đơn thuốc100.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
8Đơn xin nghỉ phép năm12.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
9Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức80.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
10Giấy chứng nhận nằm viện10.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
11Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu40.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
12Giấy ra viện100.000tờ Khổ A5.  Giấy couche 200 gsm, in màu đen 02 mặt.
13Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý10.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
14Phiếu chỉ định siêu âm60.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
15Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao140.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
16Phiếu điều trị vật lý trị liệu20.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
17Phiếu gây mê hồi sức100.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
18Phiếu khám tiền mê100.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
19Sơ kết 15 ngày điều trị20.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt
20Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật200.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
21Phiếu theo dõi chức năng sống100.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
22Phiếu tổng hợp viện phí300.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
23Phiếu yêu cầu xét nghiệm240.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 100 gsm, in 05 màu 01 mặt.
24Sổ họp giao ban800cuốn Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót.  Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt.
25Sổ bảo hiểm100.000cuốn Khổ (19 x 26) cm.  Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt.  Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau.  20 trang/cuốn, bấm ghim giữa.
26Sổ khám bệnh300.000cuốn Khổ (19 x 26) cm.  Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt.  Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau.  20 trang/cuốn, bấm ghim giữa.
27Sổ nhập viện100cuốn Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
28Phiếu đề nghị thanh toán100cuốn Khổ (17 x 27) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim.  Bìa Giấy Đồng Nai, không in.
29Sổ thuốc lớn100cuốn Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, rút chỉ, in tờ lót đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
30Sổ tiêm - phát thuốc300cuốn Khổ (47,5 x 31,5) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  49 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen.
31Phiếu xuất kho100cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu.  100 tờ/ cuốn, răng cưa đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt.
32Sổ xuất viện100cuốn Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
33Phiếu yêu cầu200cuốn Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in.
34Bản tóm tắt bệnh án5.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
35Phiếu chụp X quang600.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
36Giấy nuôi bệnh10.000tờ Khổ (12 x 15) cm.  Giấy pho 70 gsm, 01 màu 01 mặt.
37Kết quả siêu âm (CĐHA)20.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 150 gsm, in 04 màu 01 mặt.
38Phiếu điện tim (CĐHA)20.000tờ Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 02 mặt màu đen.
39Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA)2.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm màu vàng.  In 01 màu đen 02 mặt.
40Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA)5.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
41Giấy chuyển tuyến (CC)10.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
42Phiếu đăng ký giải phẩu (CC)10.000tờ Khổ (10,5 x 14,5) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
43Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC)40.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
44Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC)100cuốn Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  Nội dung in các trang khác nhau.  Bìa giấy C.250 gsm, in 01 màu xanh.  Đóng cuốn bấm ghim, 55 tờ/ cuốn.
45Sổ khám bệnh A3 (PHCN)200cuốn Khổ A3.  Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
46Phiếu khám thử cơ (PHCN)10.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
47Phiếu điện cơ (PHCN)10.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
48Bảng ghi cảm giác da (PHCN)10.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
49Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN)20.000tờ Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt - Khổ A4.  Bế 01 đường răng cưa giữa.
50Số trả kết quả cận lâm sàng (XN)50cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa cuốn giấy Bristol xanh lá 180 gsm, có in, bìa đóng thêm tấm nhựa kiếng.
51Số giao nhận bệnh phẩm (XN)100cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, bấm ghim ở giữa.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt.
52Phiếu nộp tiền (TCKT)200cuốn Khổ (11,5 x 16) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  50 tờ/ cuốn, răng cưa hông.  Bìa giấy Bristol trắng, không in.
53Phiếu tạm tính (TCKT)200cuốn Khổ (12 x 19,5) cm.  Giấy 02 liên: Trắng + xanh dương.  In offset 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn (02 liên), số quyển 01.  Răng cưa, số nhảy: 00000,1.
54Phiếu lãnh y dụng cụ (TTB)200cuốn Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa giữa.  Bấm ghim chiều 21 cm.  Bìa pho màu hồng 80 gsm, không in.
55Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế (TTB)50cuốn Khổ A4.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy pho xanh 80 gsm.  100 tờ/ cuốn, bấm ghim giữa cuốn.
56Sổ tài sản y dụng cụ (TTB)100cuốn Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa pho màu xanh 180 gsm in 01 màu đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
57Lý lịch máy (TTB)150cuốn Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Các tờ in nội dung khác nhau.  22 tờ/ cuốn, bìa màu hồng.
58Sổ trực điều dưỡng trưởng (ĐD)50cuốn Khổ A4.  Ruột giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  Bìa giấy Bristol 250 in 01 màu.  100 tờ /cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu.
59Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn (ĐD)100cuốn Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa pho màu vàng 180 gsm in đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
60Giấy chứng nhận lao động tiên tiến (TCCB)1.000tờ Khổ A3.  Giấy Bristol 300 gsm, in offset 04 màu.
61Sổ công xa (HCQT)50cuốn Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in.
62Giấy hẹn hội chuẩn khoa chi dưới (KKCK)10.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
63Sổ nhập bệnh phòng bột (KKCK)30cuốn Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, có in màu đen.
64Phiếu xét nghiệm sinh thiết (BH)10.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
65Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nặng cấp 01 (SSĐB)10.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
66Phòng hồi sức tích cực (SSĐB)3.000tờ Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
67Phiếu tổng hợp thông tin chuyển tuyến (SSĐB)1.000tờ Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
68Pt trong ngày (SSĐB)12.000tờ Khổ (6 x 9,5) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
69Phiếu hẹn mổ (SSĐB)12.000tờ Khổ (10,3 x 14,5) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
70Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (SSĐB)100cuốn Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 01 đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
71Sổ mời hội chẩn (SSĐB)100cuốn Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 01 đen.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.
72Túi đựng hồ sơ không in (KHTH)100.000cái Khổ (78 x 94) cm.  Giấy pho trắng 120 gsm.  Bế dán giống mẫu.
73Sổ xuất viện A4 (KHTH)500cuốn Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu đen, có tờ lót đầu.
74Giấy chuyển viện (KHTH)20.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu 01 mặt.
75Giấy chứng nhận thương tích (KHTH)100Cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in.
76Phiếu hướng dẫn theo dõi tình trạng chân và tay (KHTH)20.000Tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.
77Số giao ban bác sĩ trực cấp cứu (KHTH)100Cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  Nội dung in các trang khác nhau.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn bấm ghim.  Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh.
78Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (KHTH)100Cuốn Khổ A5.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  50 tờ/ cuốn, bấm ghim.  Bìa giấy pho màu xanh dương 180 gsm in đen.
79Uống mỗi lần 01 viên ngày 01 lần (KD)800.000tờ Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt.  Giấy Đồng Nai màu hồng 160 gsm.
80Uống mỗi lần 01 viên ngày 02 lần (KD)1.000.000tờ Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt.  Giấy Đồng Nai màu vàng 160 gsm.
81Uống mỗi lần 01 viên ngày 03 lần (KD)800.000tờ Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt.  Giấy Đồng Nai màu xanh 160 gsm.
82Sổ kiểm tra200cuốn Khổ A4.  Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  Bìa giấy Bristol 250 gsm màu xanh, có đóng lớp kiếng bên ngoài.  100 tờ/ cuốn, bấm ghim.
83Thẻ kho (KD)4.000tờ Khổ A4.  Giấy Couche 300 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
84Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (TTB)200cuốn Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim chiều 21 cm.  Bìa giấy Đồng Nai màu xanh 100 gsm.
85Eau Oxygenee (TTB)4.000tờ Khổ (5 x 8,5) cm.  Giấy pho 80gsm, in 02 màu 01 mặt.
86Alcool (TTB)6.000tờ Khổ (5 x 8,5) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 02 màu 01 mặt.
87Phiếu lĩnh thuốc (KD)20cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa.  Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in.
88Phiếu lĩnh hóa chất (TTB)20cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa.  Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in.
89Thuốc dùng ngoài da natri clorua (KD)10.000tờ Khổ (5,5 x 9) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 02 màu 01 mặt.
90Phiếu thu tiền vật tư tiêu hao và vật tư y tế (PM)60.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
91Phiếu vi sinh (PM)20.000tờ Khổ A5.  Giấy pho vàng 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
92Phiếu kiểm y dụng cụ (PM)50.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
93Phiếu thu tiền y dụng cụ (PM)1.500cuốn Khổ A5.  Giấy 03 liên: Trắng + vàng + xanh dương.  In 01 màu đen, 03 liên nội dung khác nhau.  150 tờ/ cuốn (03 liên), dán keo hông.
94Phiếu đăng ký bó bột (PM)10.000tờ Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
95Sổ phẩu thuật (PM)50cuốn Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, rút chỉ chiều 30 cm.  Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, có in.
96Bao đựng phim XQ-A36.000cái Khổ (48 x 39) cm, in 01 màu 01 mặt.  Giấy draft 70 g/ m2, nhuộm tím mặt trong.
97Bao đựng phim XQ-B360.000cái Khổ (40,5 x 29) cm, in 01 màu 01 mặt.  Giấy draft 70 g/ m2, nhuộm tím mặt trong.
98Bảng kiểm an toàn phẫu thuật25.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.
99Phiếu tư vấn truyền máu và các chế phẩm từ máu10.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.
100Phiếu thông tin điều trị35.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt.
101Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV38.000tờ Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ60.000tờ
2Bệnh án điều trị ngoại trú37.000tờ
3Hồ sơ bệnh án80.000bộ
4Bao thơ lớn2.000cái
5Bao thơ trung10.000cái
6Bao thơ nhỏ10.000cái
7Đơn thuốc100.000tờ
8Đơn xin nghỉ phép năm12.000tờ
9Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức80.000tờ
10Giấy chứng nhận nằm viện10.000tờ
11Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu40.000tờ
12Giấy ra viện100.000tờ
13Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý10.000tờ
14Phiếu chỉ định siêu âm60.000tờ
15Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao140.000tờ
16Phiếu điều trị vật lý trị liệu20.000tờ
17Phiếu gây mê hồi sức100.000tờ
18Phiếu khám tiền mê100.000tờ
19Sơ kết 15 ngày điều trị20.000tờ
20Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật200.000tờ
21Phiếu theo dõi chức năng sống100.000tờ
22Phiếu tổng hợp viện phí300.000tờ
23Phiếu yêu cầu xét nghiệm240.000tờ
24Sổ họp giao ban800cuốn
25Sổ bảo hiểm100.000cuốn
26Sổ khám bệnh300.000cuốn
27Sổ nhập viện100cuốn
28Phiếu đề nghị thanh toán100cuốn
29Sổ thuốc lớn100cuốn
30Sổ tiêm - phát thuốc300cuốn
31Phiếu xuất kho100cuốn
32Sổ xuất viện100cuốn
33Phiếu yêu cầu200cuốn
34Bản tóm tắt bệnh án5.000tờ
35Phiếu chụp X quang600.000tờ
36Giấy nuôi bệnh10.000tờ
37Kết quả siêu âm (CĐHA)20.000tờ
38Phiếu điện tim (CĐHA)20.000tờ
39Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA)2.000tờ
40Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA)5.000tờ
41Giấy chuyển tuyến (CC)10.000tờ
42Phiếu đăng ký giải phẩu (CC)10.000tờ
43Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC)40.000tờ
44Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC)100cuốn
45Sổ khám bệnh A3 (PHCN)200cuốn
46Phiếu khám thử cơ (PHCN)10.000tờ
47Phiếu điện cơ (PHCN)10.000tờ
48Bảng ghi cảm giác da (PHCN)10.000tờ
49Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN)20.000tờ
50Số trả kết quả cận lâm sàng (XN)50cuốn
51Số giao nhận bệnh phẩm (XN)100cuốn
52Phiếu nộp tiền (TCKT)200cuốn
53Phiếu tạm tính (TCKT)200cuốn
54Phiếu lãnh y dụng cụ (TTB)200cuốn
55Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế (TTB)50cuốn
56Sổ tài sản y dụng cụ (TTB)100cuốn
57Lý lịch máy (TTB)150cuốn
58Sổ trực điều dưỡng trưởng (ĐD)50cuốn
59Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn (ĐD)100cuốn
60Giấy chứng nhận lao động tiên tiến (TCCB)1.000tờ
61Sổ công xa (HCQT)50cuốn
62Giấy hẹn hội chuẩn khoa chi dưới (KKCK)10.000tờ
63Sổ nhập bệnh phòng bột (KKCK)30cuốn
64Phiếu xét nghiệm sinh thiết (BH)10.000tờ
65Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nặng cấp 01 (SSĐB)10.000tờ
66Phòng hồi sức tích cực (SSĐB)3.000tờ
67Phiếu tổng hợp thông tin chuyển tuyến (SSĐB)1.000tờ
68Pt trong ngày (SSĐB)12.000tờ
69Phiếu hẹn mổ (SSĐB)12.000tờ
70Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (SSĐB)100cuốn
71Sổ mời hội chẩn (SSĐB)100cuốn
72Túi đựng hồ sơ không in (KHTH)100.000cái
73Sổ xuất viện A4 (KHTH)500cuốn
74Giấy chuyển viện (KHTH)20.000tờ
75Giấy chứng nhận thương tích (KHTH)100Cuốn
76Phiếu hướng dẫn theo dõi tình trạng chân và tay (KHTH)20.000Tờ
77Số giao ban bác sĩ trực cấp cứu (KHTH)100Cuốn
78Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (KHTH)100Cuốn
79Uống mỗi lần 01 viên ngày 01 lần (KD)800.000tờ
80Uống mỗi lần 01 viên ngày 02 lần (KD)1.000.000tờ
81Uống mỗi lần 01 viên ngày 03 lần (KD)800.000tờ
82Sổ kiểm tra200cuốn
83Thẻ kho (KD)4.000tờ
84Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (TTB)200cuốn
85Eau Oxygenee (TTB)4.000tờ
86Alcool (TTB)6.000tờ
87Phiếu lĩnh thuốc (KD)20cuốn
88Phiếu lĩnh hóa chất (TTB)20cuốn
89Thuốc dùng ngoài da natri clorua (KD)10.000tờ
90Phiếu thu tiền vật tư tiêu hao và vật tư y tế (PM)60.000tờ
91Phiếu vi sinh (PM)20.000tờ
92Phiếu kiểm y dụng cụ (PM)50.000tờ
93Phiếu thu tiền y dụng cụ (PM)1.500cuốn
94Phiếu đăng ký bó bột (PM)10.000tờ
95Sổ phẩu thuật (PM)50cuốn
96Bao đựng phim XQ-A36.000cái
97Bao đựng phim XQ-B360.000cái
98Bảng kiểm an toàn phẫu thuật25.000tờ
99Phiếu tư vấn truyền máu và các chế phẩm từ máu10.000tờ
100Phiếu thông tin điều trị35.000tờ
101Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV38.000tờ

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 42.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT (HSĐX) hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý1tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ
60.000 tờ Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt
2 Bệnh án điều trị ngoại trú
37.000 tờ Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
3 Hồ sơ bệnh án
80.000 bộ  Bìa sơ mi khổ (47 x 31,5) cm, 150 gsm, giấy pho màu xanh, in 01 màu đen 02 mặt.  Ruột giấy pho 80 gsm, khổ A4, 09 tờ in một màu đen 02 mặt, dán theo thứ tự lên sơ mi đính kèm.  Ruột sơ mi đính kèm để dán hồ sơ, 31 tờ, 80 gsm, kích thước (7 x 29,7) cm, gấp làm đôi bấm kim chính giữa 02 đầu, in số từ 01 đến 40. Số thứ tự như sau: 1/ Phiếu khám bệnh vào viện. 2/ Bệnh án ngoại khoa. 3/ Phiếu theo dõi truyền dịch. 4/ Phiếu chăm sóc. 5/ Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng. 6/ Biên bản hội chẩn. 7/ Tờ điều trị. 8/ Phiếu tư vấn giải thích. 9/ Bìa màu xanh.
4 Bao thơ lớn
2.000 cái  Khổ (25 x 35) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu đen, 01 mặt, không keo.
5 Bao thơ trung
10.000 cái  Khổ (18 x 25) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu đen, 01 mặt, không keo.
6 Bao thơ nhỏ
10.000 cái  Khổ (12 x 22) cm.  Giấy pho trắng 100 gsm.  In 01 màu xanh, 01 mặt, không keo.
7 Đơn thuốc
100.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
8 Đơn xin nghỉ phép năm
12.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
9 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức
80.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
10 Giấy chứng nhận nằm viện
10.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
11 Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu
40.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
12 Giấy ra viện
100.000 tờ  Khổ A5.  Giấy couche 200 gsm, in màu đen 02 mặt.
13 Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý
10.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
14 Phiếu chỉ định siêu âm
60.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
15 Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao
140.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
16 Phiếu điều trị vật lý trị liệu
20.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
17 Phiếu gây mê hồi sức
100.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
18 Phiếu khám tiền mê
100.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
19 Sơ kết 15 ngày điều trị
20.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt
20 Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật
200.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
21 Phiếu theo dõi chức năng sống
100.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
22 Phiếu tổng hợp viện phí
300.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
23 Phiếu yêu cầu xét nghiệm
240.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 100 gsm, in 05 màu 01 mặt.
24 Sổ họp giao ban
800 cuốn  Khổ A4.  Pho 80 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót.  Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt.
25 Sổ bảo hiểm
100.000 cuốn  Khổ (19 x 26) cm.  Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt.  Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau.  20 trang/cuốn, bấm ghim giữa.
26 Sổ khám bệnh
300.000 cuốn  Khổ (19 x 26) cm.  Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt.  Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau.  20 trang/cuốn, bấm ghim giữa.
27 Sổ nhập viện
100 cuốn  Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
28 Phiếu đề nghị thanh toán
100 cuốn  Khổ (17 x 27) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim.  Bìa Giấy Đồng Nai, không in.
29 Sổ thuốc lớn
100 cuốn  Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, rút chỉ, in tờ lót đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
30 Sổ tiêm - phát thuốc
300 cuốn  Khổ (47,5 x 31,5) cm.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  49 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen.
31 Phiếu xuất kho
100 cuốn  Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu.  100 tờ/ cuốn, răng cưa đầu.  Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt.
32 Sổ xuất viện
100 cuốn  Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
33 Phiếu yêu cầu
200 cuốn  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.  100 tờ/ cuốn, răng cưa.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in.
34 Bản tóm tắt bệnh án
5.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
35 Phiếu chụp X quang
600.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
36 Giấy nuôi bệnh
10.000 tờ  Khổ (12 x 15) cm.  Giấy pho 70 gsm, 01 màu 01 mặt.
37 Kết quả siêu âm (CĐHA)
20.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 150 gsm, in 04 màu 01 mặt.
38 Phiếu điện tim (CĐHA)
20.000 tờ  Khổ A3.  Giấy pho 80 gsm, in 02 mặt màu đen.
39 Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA)
2.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm màu vàng.  In 01 màu đen 02 mặt.
40 Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA)
5.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
41 Giấy chuyển tuyến (CC)
10.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
42 Phiếu đăng ký giải phẩu (CC)
10.000 tờ  Khổ (10,5 x 14,5) cm.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.
43 Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC)
40.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
44 Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC)
100 cuốn  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt.  Nội dung in các trang khác nhau.  Bìa giấy C.250 gsm, in 01 màu xanh.  Đóng cuốn bấm ghim, 55 tờ/ cuốn.
45 Sổ khám bệnh A3 (PHCN)
200 cuốn  Khổ A3.  Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen.
46 Phiếu khám thử cơ (PHCN)
10.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
47 Phiếu điện cơ (PHCN)
10.000 tờ  Khổ A5.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
48 Bảng ghi cảm giác da (PHCN)
10.000 tờ  Khổ A4.  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt.
49 Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN)
20.000 tờ  Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt - Khổ A4.  Bế 01 đường răng cưa giữa.
50 Số trả kết quả cận lâm sàng (XN)
50 cuốn  Khổ A4.  Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt.  100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ.  Bìa cuốn giấy Bristol xanh lá 180 gsm, có in, bìa đóng thêm tấm nhựa kiếng.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "In ấn phẩm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "In ấn phẩm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 204

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây