Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | như file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | yeu cau lam ro anc-bvch.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung là rõ của bên mời thầu |
| File đính kèm nội dung trả lời | 2523.pdf |
| Ngày trả lời | 11:48 12/12/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: In ấn phẩm Tên dự toán là: Dự toán chi phí các hạng mục mua sắm văn phòng phẩm, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh, dịch vụ giặt ủi, dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2020 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp của Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2019. - Tài liệu nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, … thực hiện cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Số 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP. HCM. Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Người giám sát: Ông Châu Văn Đính Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp.HCM Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 60.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt | ||
| 2 | Bệnh án điều trị ngoại trú | 37.000 | tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 3 | Hồ sơ bệnh án | 80.000 | bộ | Bìa sơ mi khổ (47 x 31,5) cm, 150 gsm, giấy pho màu xanh, in 01 màu đen 02 mặt. Ruột giấy pho 80 gsm, khổ A4, 09 tờ in một màu đen 02 mặt, dán theo thứ tự lên sơ mi đính kèm. Ruột sơ mi đính kèm để dán hồ sơ, 31 tờ, 80 gsm, kích thước (7 x 29,7) cm, gấp làm đôi bấm kim chính giữa 02 đầu, in số từ 01 đến 40. Số thứ tự như sau: 1/ Phiếu khám bệnh vào viện. 2/ Bệnh án ngoại khoa. 3/ Phiếu theo dõi truyền dịch. 4/ Phiếu chăm sóc. 5/ Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng. 6/ Biên bản hội chẩn. 7/ Tờ điều trị. 8/ Phiếu tư vấn giải thích. 9/ Bìa màu xanh. | ||
| 4 | Bao thơ lớn | 2.000 | cái | Khổ (25 x 35) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu đen, 01 mặt, không keo. | ||
| 5 | Bao thơ trung | 10.000 | cái | Khổ (18 x 25) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu đen, 01 mặt, không keo. | ||
| 6 | Bao thơ nhỏ | 10.000 | cái | Khổ (12 x 22) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu xanh, 01 mặt, không keo. | ||
| 7 | Đơn thuốc | 100.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 8 | Đơn xin nghỉ phép năm | 12.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 9 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức | 80.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 10 | Giấy chứng nhận nằm viện | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 11 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 40.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 12 | Giấy ra viện | 100.000 | tờ | Khổ A5. Giấy couche 200 gsm, in màu đen 02 mặt. | ||
| 13 | Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 14 | Phiếu chỉ định siêu âm | 60.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 15 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao | 140.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 16 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 20.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 100.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 18 | Phiếu khám tiền mê | 100.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 19 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 20.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt | ||
| 20 | Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật | 200.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 21 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 100.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 22 | Phiếu tổng hợp viện phí | 300.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 23 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm | 240.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 100 gsm, in 05 màu 01 mặt. | ||
| 24 | Sổ họp giao ban | 800 | cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót. Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt. | ||
| 25 | Sổ bảo hiểm | 100.000 | cuốn | Khổ (19 x 26) cm. Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt. Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau. 20 trang/cuốn, bấm ghim giữa. | ||
| 26 | Sổ khám bệnh | 300.000 | cuốn | Khổ (19 x 26) cm. Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt. Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau. 20 trang/cuốn, bấm ghim giữa. | ||
| 27 | Sổ nhập viện | 100 | cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 28 | Phiếu đề nghị thanh toán | 100 | cuốn | Khổ (17 x 27) cm. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim. Bìa Giấy Đồng Nai, không in. | ||
| 29 | Sổ thuốc lớn | 100 | cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, rút chỉ, in tờ lót đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 30 | Sổ tiêm - phát thuốc | 300 | cuốn | Khổ (47,5 x 31,5) cm. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 49 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen. | ||
| 31 | Phiếu xuất kho | 100 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu. 100 tờ/ cuốn, răng cưa đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 32 | Sổ xuất viện | 100 | cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 33 | Phiếu yêu cầu | 200 | cuốn | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in. | ||
| 34 | Bản tóm tắt bệnh án | 5.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 35 | Phiếu chụp X quang | 600.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 36 | Giấy nuôi bệnh | 10.000 | tờ | Khổ (12 x 15) cm. Giấy pho 70 gsm, 01 màu 01 mặt. | ||
| 37 | Kết quả siêu âm (CĐHA) | 20.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 150 gsm, in 04 màu 01 mặt. | ||
| 38 | Phiếu điện tim (CĐHA) | 20.000 | tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 02 mặt màu đen. | ||
| 39 | Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA) | 2.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm màu vàng. In 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 40 | Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA) | 5.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 41 | Giấy chuyển tuyến (CC) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 42 | Phiếu đăng ký giải phẩu (CC) | 10.000 | tờ | Khổ (10,5 x 14,5) cm. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 43 | Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC) | 40.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 44 | Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC) | 100 | cuốn | Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. Nội dung in các trang khác nhau. Bìa giấy C.250 gsm, in 01 màu xanh. Đóng cuốn bấm ghim, 55 tờ/ cuốn. | ||
| 45 | Sổ khám bệnh A3 (PHCN) | 200 | cuốn | Khổ A3. Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 46 | Phiếu khám thử cơ (PHCN) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 47 | Phiếu điện cơ (PHCN) | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 48 | Bảng ghi cảm giác da (PHCN) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 49 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN) | 20.000 | tờ | Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt - Khổ A4. Bế 01 đường răng cưa giữa. | ||
| 50 | Số trả kết quả cận lâm sàng (XN) | 50 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa cuốn giấy Bristol xanh lá 180 gsm, có in, bìa đóng thêm tấm nhựa kiếng. | ||
| 51 | Số giao nhận bệnh phẩm (XN) | 100 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, bấm ghim ở giữa. Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 52 | Phiếu nộp tiền (TCKT) | 200 | cuốn | Khổ (11,5 x 16) cm. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 50 tờ/ cuốn, răng cưa hông. Bìa giấy Bristol trắng, không in. | ||
| 53 | Phiếu tạm tính (TCKT) | 200 | cuốn | Khổ (12 x 19,5) cm. Giấy 02 liên: Trắng + xanh dương. In offset 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn (02 liên), số quyển 01. Răng cưa, số nhảy: 00000,1. | ||
| 54 | Phiếu lãnh y dụng cụ (TTB) | 200 | cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa giữa. Bấm ghim chiều 21 cm. Bìa pho màu hồng 80 gsm, không in. | ||
| 55 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế (TTB) | 50 | cuốn | Khổ A4. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa giấy pho xanh 80 gsm. 100 tờ/ cuốn, bấm ghim giữa cuốn. | ||
| 56 | Sổ tài sản y dụng cụ (TTB) | 100 | cuốn | Khổ A5. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa pho màu xanh 180 gsm in 01 màu đen. 50 tờ/ cuốn, bấm ghim. | ||
| 57 | Lý lịch máy (TTB) | 150 | cuốn | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Các tờ in nội dung khác nhau. 22 tờ/ cuốn, bìa màu hồng. | ||
| 58 | Sổ trực điều dưỡng trưởng (ĐD) | 50 | cuốn | Khổ A4. Ruột giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. Bìa giấy Bristol 250 in 01 màu. 100 tờ /cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu. | ||
| 59 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn (ĐD) | 100 | cuốn | Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa pho màu vàng 180 gsm in đen. 50 tờ/ cuốn, bấm ghim. | ||
| 60 | Giấy chứng nhận lao động tiên tiến (TCCB) | 1.000 | tờ | Khổ A3. Giấy Bristol 300 gsm, in offset 04 màu. | ||
| 61 | Sổ công xa (HCQT) | 50 | cuốn | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in. | ||
| 62 | Giấy hẹn hội chuẩn khoa chi dưới (KKCK) | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 63 | Sổ nhập bệnh phòng bột (KKCK) | 30 | cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, có in màu đen. | ||
| 64 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết (BH) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 65 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nặng cấp 01 (SSĐB) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 66 | Phòng hồi sức tích cực (SSĐB) | 3.000 | tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 67 | Phiếu tổng hợp thông tin chuyển tuyến (SSĐB) | 1.000 | tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 68 | Pt trong ngày (SSĐB) | 12.000 | tờ | Khổ (6 x 9,5) cm. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 69 | Phiếu hẹn mổ (SSĐB) | 12.000 | tờ | Khổ (10,3 x 14,5) cm. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 70 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (SSĐB) | 100 | cuốn | Khổ A5. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 01 đen. 50 tờ/ cuốn, bấm ghim. | ||
| 71 | Sổ mời hội chẩn (SSĐB) | 100 | cuốn | Khổ A5. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa giấy pho màu hồng 180 gsm in 01 đen. 50 tờ/ cuốn, bấm ghim. | ||
| 72 | Túi đựng hồ sơ không in (KHTH) | 100.000 | cái | Khổ (78 x 94) cm. Giấy pho trắng 120 gsm. Bế dán giống mẫu. | ||
| 73 | Sổ xuất viện A4 (KHTH) | 500 | cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu đen, có tờ lót đầu. | ||
| 74 | Giấy chuyển viện (KHTH) | 20.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu 01 mặt. | ||
| 75 | Giấy chứng nhận thương tích (KHTH) | 100 | Cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. 100 tờ/ cuốn. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in. | ||
| 76 | Phiếu hướng dẫn theo dõi tình trạng chân và tay (KHTH) | 20.000 | Tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt. | ||
| 77 | Số giao ban bác sĩ trực cấp cứu (KHTH) | 100 | Cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. Nội dung in các trang khác nhau. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn bấm ghim. Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh. | ||
| 78 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (KHTH) | 100 | Cuốn | Khổ A5. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 50 tờ/ cuốn, bấm ghim. Bìa giấy pho màu xanh dương 180 gsm in đen. | ||
| 79 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 01 lần (KD) | 800.000 | tờ | Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy Đồng Nai màu hồng 160 gsm. | ||
| 80 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 02 lần (KD) | 1.000.000 | tờ | Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy Đồng Nai màu vàng 160 gsm. | ||
| 81 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 03 lần (KD) | 800.000 | tờ | Khổ (3 x 10) cm, in 01 màu đen 01 mặt. Giấy Đồng Nai màu xanh 160 gsm. | ||
| 82 | Sổ kiểm tra | 200 | cuốn | Khổ A4. Ruột pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. Bìa giấy Bristol 250 gsm màu xanh, có đóng lớp kiếng bên ngoài. 100 tờ/ cuốn, bấm ghim. | ||
| 83 | Thẻ kho (KD) | 4.000 | tờ | Khổ A4. Giấy Couche 300 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 84 | Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (TTB) | 200 | cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim chiều 21 cm. Bìa giấy Đồng Nai màu xanh 100 gsm. | ||
| 85 | Eau Oxygenee (TTB) | 4.000 | tờ | Khổ (5 x 8,5) cm. Giấy pho 80gsm, in 02 màu 01 mặt. | ||
| 86 | Alcool (TTB) | 6.000 | tờ | Khổ (5 x 8,5) cm. Giấy pho 80 gsm, in 02 màu 01 mặt. | ||
| 87 | Phiếu lĩnh thuốc (KD) | 20 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa. Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in. | ||
| 88 | Phiếu lĩnh hóa chất (TTB) | 20 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim giữa. Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, không in. | ||
| 89 | Thuốc dùng ngoài da natri clorua (KD) | 10.000 | tờ | Khổ (5,5 x 9) cm. Giấy pho 70 gsm, in 02 màu 01 mặt. | ||
| 90 | Phiếu thu tiền vật tư tiêu hao và vật tư y tế (PM) | 60.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 91 | Phiếu vi sinh (PM) | 20.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho vàng 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 92 | Phiếu kiểm y dụng cụ (PM) | 50.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 93 | Phiếu thu tiền y dụng cụ (PM) | 1.500 | cuốn | Khổ A5. Giấy 03 liên: Trắng + vàng + xanh dương. In 01 màu đen, 03 liên nội dung khác nhau. 150 tờ/ cuốn (03 liên), dán keo hông. | ||
| 94 | Phiếu đăng ký bó bột (PM) | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 95 | Sổ phẩu thuật (PM) | 50 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, rút chỉ chiều 30 cm. Bìa Đồng Nai màu xanh 100 gsm, có in. | ||
| 96 | Bao đựng phim XQ-A | 36.000 | cái | Khổ (48 x 39) cm, in 01 màu 01 mặt. Giấy draft 70 g/ m2, nhuộm tím mặt trong. | ||
| 97 | Bao đựng phim XQ-B | 360.000 | cái | Khổ (40,5 x 29) cm, in 01 màu 01 mặt. Giấy draft 70 g/ m2, nhuộm tím mặt trong. | ||
| 98 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 25.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt. | ||
| 99 | Phiếu tư vấn truyền máu và các chế phẩm từ máu | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. | ||
| 100 | Phiếu thông tin điều trị | 35.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt. | ||
| 101 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 38.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 01 mặt |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 60.000 | tờ | ||
| 2 | Bệnh án điều trị ngoại trú | 37.000 | tờ | ||
| 3 | Hồ sơ bệnh án | 80.000 | bộ | ||
| 4 | Bao thơ lớn | 2.000 | cái | ||
| 5 | Bao thơ trung | 10.000 | cái | ||
| 6 | Bao thơ nhỏ | 10.000 | cái | ||
| 7 | Đơn thuốc | 100.000 | tờ | ||
| 8 | Đơn xin nghỉ phép năm | 12.000 | tờ | ||
| 9 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức | 80.000 | tờ | ||
| 10 | Giấy chứng nhận nằm viện | 10.000 | tờ | ||
| 11 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 40.000 | tờ | ||
| 12 | Giấy ra viện | 100.000 | tờ | ||
| 13 | Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý | 10.000 | tờ | ||
| 14 | Phiếu chỉ định siêu âm | 60.000 | tờ | ||
| 15 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao | 140.000 | tờ | ||
| 16 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 20.000 | tờ | ||
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 100.000 | tờ | ||
| 18 | Phiếu khám tiền mê | 100.000 | tờ | ||
| 19 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 20.000 | tờ | ||
| 20 | Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật | 200.000 | tờ | ||
| 21 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 100.000 | tờ | ||
| 22 | Phiếu tổng hợp viện phí | 300.000 | tờ | ||
| 23 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm | 240.000 | tờ | ||
| 24 | Sổ họp giao ban | 800 | cuốn | ||
| 25 | Sổ bảo hiểm | 100.000 | cuốn | ||
| 26 | Sổ khám bệnh | 300.000 | cuốn | ||
| 27 | Sổ nhập viện | 100 | cuốn | ||
| 28 | Phiếu đề nghị thanh toán | 100 | cuốn | ||
| 29 | Sổ thuốc lớn | 100 | cuốn | ||
| 30 | Sổ tiêm - phát thuốc | 300 | cuốn | ||
| 31 | Phiếu xuất kho | 100 | cuốn | ||
| 32 | Sổ xuất viện | 100 | cuốn | ||
| 33 | Phiếu yêu cầu | 200 | cuốn | ||
| 34 | Bản tóm tắt bệnh án | 5.000 | tờ | ||
| 35 | Phiếu chụp X quang | 600.000 | tờ | ||
| 36 | Giấy nuôi bệnh | 10.000 | tờ | ||
| 37 | Kết quả siêu âm (CĐHA) | 20.000 | tờ | ||
| 38 | Phiếu điện tim (CĐHA) | 20.000 | tờ | ||
| 39 | Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA) | 2.000 | tờ | ||
| 40 | Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA) | 5.000 | tờ | ||
| 41 | Giấy chuyển tuyến (CC) | 10.000 | tờ | ||
| 42 | Phiếu đăng ký giải phẩu (CC) | 10.000 | tờ | ||
| 43 | Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC) | 40.000 | tờ | ||
| 44 | Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC) | 100 | cuốn | ||
| 45 | Sổ khám bệnh A3 (PHCN) | 200 | cuốn | ||
| 46 | Phiếu khám thử cơ (PHCN) | 10.000 | tờ | ||
| 47 | Phiếu điện cơ (PHCN) | 10.000 | tờ | ||
| 48 | Bảng ghi cảm giác da (PHCN) | 10.000 | tờ | ||
| 49 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN) | 20.000 | tờ | ||
| 50 | Số trả kết quả cận lâm sàng (XN) | 50 | cuốn | ||
| 51 | Số giao nhận bệnh phẩm (XN) | 100 | cuốn | ||
| 52 | Phiếu nộp tiền (TCKT) | 200 | cuốn | ||
| 53 | Phiếu tạm tính (TCKT) | 200 | cuốn | ||
| 54 | Phiếu lãnh y dụng cụ (TTB) | 200 | cuốn | ||
| 55 | Sổ quản lý sửa chữa thiết bị y tế (TTB) | 50 | cuốn | ||
| 56 | Sổ tài sản y dụng cụ (TTB) | 100 | cuốn | ||
| 57 | Lý lịch máy (TTB) | 150 | cuốn | ||
| 58 | Sổ trực điều dưỡng trưởng (ĐD) | 50 | cuốn | ||
| 59 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn (ĐD) | 100 | cuốn | ||
| 60 | Giấy chứng nhận lao động tiên tiến (TCCB) | 1.000 | tờ | ||
| 61 | Sổ công xa (HCQT) | 50 | cuốn | ||
| 62 | Giấy hẹn hội chuẩn khoa chi dưới (KKCK) | 10.000 | tờ | ||
| 63 | Sổ nhập bệnh phòng bột (KKCK) | 30 | cuốn | ||
| 64 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết (BH) | 10.000 | tờ | ||
| 65 | Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân nặng cấp 01 (SSĐB) | 10.000 | tờ | ||
| 66 | Phòng hồi sức tích cực (SSĐB) | 3.000 | tờ | ||
| 67 | Phiếu tổng hợp thông tin chuyển tuyến (SSĐB) | 1.000 | tờ | ||
| 68 | Pt trong ngày (SSĐB) | 12.000 | tờ | ||
| 69 | Phiếu hẹn mổ (SSĐB) | 12.000 | tờ | ||
| 70 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh (SSĐB) | 100 | cuốn | ||
| 71 | Sổ mời hội chẩn (SSĐB) | 100 | cuốn | ||
| 72 | Túi đựng hồ sơ không in (KHTH) | 100.000 | cái | ||
| 73 | Sổ xuất viện A4 (KHTH) | 500 | cuốn | ||
| 74 | Giấy chuyển viện (KHTH) | 20.000 | tờ | ||
| 75 | Giấy chứng nhận thương tích (KHTH) | 100 | Cuốn | ||
| 76 | Phiếu hướng dẫn theo dõi tình trạng chân và tay (KHTH) | 20.000 | Tờ | ||
| 77 | Số giao ban bác sĩ trực cấp cứu (KHTH) | 100 | Cuốn | ||
| 78 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (KHTH) | 100 | Cuốn | ||
| 79 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 01 lần (KD) | 800.000 | tờ | ||
| 80 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 02 lần (KD) | 1.000.000 | tờ | ||
| 81 | Uống mỗi lần 01 viên ngày 03 lần (KD) | 800.000 | tờ | ||
| 82 | Sổ kiểm tra | 200 | cuốn | ||
| 83 | Thẻ kho (KD) | 4.000 | tờ | ||
| 84 | Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao (TTB) | 200 | cuốn | ||
| 85 | Eau Oxygenee (TTB) | 4.000 | tờ | ||
| 86 | Alcool (TTB) | 6.000 | tờ | ||
| 87 | Phiếu lĩnh thuốc (KD) | 20 | cuốn | ||
| 88 | Phiếu lĩnh hóa chất (TTB) | 20 | cuốn | ||
| 89 | Thuốc dùng ngoài da natri clorua (KD) | 10.000 | tờ | ||
| 90 | Phiếu thu tiền vật tư tiêu hao và vật tư y tế (PM) | 60.000 | tờ | ||
| 91 | Phiếu vi sinh (PM) | 20.000 | tờ | ||
| 92 | Phiếu kiểm y dụng cụ (PM) | 50.000 | tờ | ||
| 93 | Phiếu thu tiền y dụng cụ (PM) | 1.500 | cuốn | ||
| 94 | Phiếu đăng ký bó bột (PM) | 10.000 | tờ | ||
| 95 | Sổ phẩu thuật (PM) | 50 | cuốn | ||
| 96 | Bao đựng phim XQ-A | 36.000 | cái | ||
| 97 | Bao đựng phim XQ-B | 360.000 | cái | ||
| 98 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 25.000 | tờ | ||
| 99 | Phiếu tư vấn truyền máu và các chế phẩm từ máu | 10.000 | tờ | ||
| 100 | Phiếu thông tin điều trị | 35.000 | tờ | ||
| 101 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 38.000 | tờ |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 42.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSDT (HSĐX) hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ | 60.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt | ||
| 2 | Bệnh án điều trị ngoại trú | 37.000 | tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 3 | Hồ sơ bệnh án | 80.000 | bộ | Bìa sơ mi khổ (47 x 31,5) cm, 150 gsm, giấy pho màu xanh, in 01 màu đen 02 mặt. Ruột giấy pho 80 gsm, khổ A4, 09 tờ in một màu đen 02 mặt, dán theo thứ tự lên sơ mi đính kèm. Ruột sơ mi đính kèm để dán hồ sơ, 31 tờ, 80 gsm, kích thước (7 x 29,7) cm, gấp làm đôi bấm kim chính giữa 02 đầu, in số từ 01 đến 40. Số thứ tự như sau: 1/ Phiếu khám bệnh vào viện. 2/ Bệnh án ngoại khoa. 3/ Phiếu theo dõi truyền dịch. 4/ Phiếu chăm sóc. 5/ Phiếu tầm soát, đánh giá, tư vấn dinh dưỡng. 6/ Biên bản hội chẩn. 7/ Tờ điều trị. 8/ Phiếu tư vấn giải thích. 9/ Bìa màu xanh. | ||
| 4 | Bao thơ lớn | 2.000 | cái | Khổ (25 x 35) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu đen, 01 mặt, không keo. | ||
| 5 | Bao thơ trung | 10.000 | cái | Khổ (18 x 25) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu đen, 01 mặt, không keo. | ||
| 6 | Bao thơ nhỏ | 10.000 | cái | Khổ (12 x 22) cm. Giấy pho trắng 100 gsm. In 01 màu xanh, 01 mặt, không keo. | ||
| 7 | Đơn thuốc | 100.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 8 | Đơn xin nghỉ phép năm | 12.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 9 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức | 80.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 10 | Giấy chứng nhận nằm viện | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 11 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 40.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 12 | Giấy ra viện | 100.000 | tờ | Khổ A5. Giấy couche 200 gsm, in màu đen 02 mặt. | ||
| 13 | Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng, kỹ thuật viên, hộ lý | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 14 | Phiếu chỉ định siêu âm | 60.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 15 | Phiếu thực hiện và công khai thuốc – vật tư y tế tiêu hao | 140.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 16 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 20.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 100.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 18 | Phiếu khám tiền mê | 100.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 19 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 20.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt | ||
| 20 | Phiếu thăm dò bệnh nhân trước khi gây mê - phẫu thuật | 200.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 21 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 100.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 22 | Phiếu tổng hợp viện phí | 300.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 23 | Phiếu yêu cầu xét nghiệm | 240.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 100 gsm, in 05 màu 01 mặt. | ||
| 24 | Sổ họp giao ban | 800 | cuốn | Khổ A4. Pho 80 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót. Bìa giấy Bristol 250 gsm, in 01 màu xanh 02 mặt. | ||
| 25 | Sổ bảo hiểm | 100.000 | cuốn | Khổ (19 x 26) cm. Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt. Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau. 20 trang/cuốn, bấm ghim giữa. | ||
| 26 | Sổ khám bệnh | 300.000 | cuốn | Khổ (19 x 26) cm. Ruột: Giấy pho định lượng 70 gsm. In offset 01 màu, 02 mặt. Bìa: Giấy pho định lượng 100 gsm. In offset 04 màu trước và 01 màu mặt sau. 20 trang/cuốn, bấm ghim giữa. | ||
| 27 | Sổ nhập viện | 100 | cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 28 | Phiếu đề nghị thanh toán | 100 | cuốn | Khổ (17 x 27) cm. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa, bấm ghim. Bìa Giấy Đồng Nai, không in. | ||
| 29 | Sổ thuốc lớn | 100 | cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, rút chỉ, in tờ lót đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 30 | Sổ tiêm - phát thuốc | 300 | cuốn | Khổ (47,5 x 31,5) cm. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 49 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ, in tờ lót đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen. | ||
| 31 | Phiếu xuất kho | 100 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu. 100 tờ/ cuốn, răng cưa đầu. Bìa Giấy Đồng Nai màu hồng, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 32 | Sổ xuất viện | 100 | cuốn | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 33 | Phiếu yêu cầu | 200 | cuốn | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. 100 tờ/ cuốn, răng cưa. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, không in. | ||
| 34 | Bản tóm tắt bệnh án | 5.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 35 | Phiếu chụp X quang | 600.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 36 | Giấy nuôi bệnh | 10.000 | tờ | Khổ (12 x 15) cm. Giấy pho 70 gsm, 01 màu 01 mặt. | ||
| 37 | Kết quả siêu âm (CĐHA) | 20.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 150 gsm, in 04 màu 01 mặt. | ||
| 38 | Phiếu điện tim (CĐHA) | 20.000 | tờ | Khổ A3. Giấy pho 80 gsm, in 02 mặt màu đen. | ||
| 39 | Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA) | 2.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm màu vàng. In 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 40 | Phiếu chỉ định đo điện tim (CĐHA) | 5.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 41 | Giấy chuyển tuyến (CC) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 42 | Phiếu đăng ký giải phẩu (CC) | 10.000 | tờ | Khổ (10,5 x 14,5) cm. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. | ||
| 43 | Phiếu đăng ký khám bệnh cấp cứu (CC) | 40.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 44 | Số giao ban khoa cấp cứu A4 (CC) | 100 | cuốn | Giấy pho 80 gsm, in 01 màu 02 mặt. Nội dung in các trang khác nhau. Bìa giấy C.250 gsm, in 01 màu xanh. Đóng cuốn bấm ghim, 55 tờ/ cuốn. | ||
| 45 | Sổ khám bệnh A3 (PHCN) | 200 | cuốn | Khổ A3. Pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa Giấy Đồng Nai màu xanh, in 01 màu đen. | ||
| 46 | Phiếu khám thử cơ (PHCN) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 47 | Phiếu điện cơ (PHCN) | 10.000 | tờ | Khổ A5. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 48 | Bảng ghi cảm giác da (PHCN) | 10.000 | tờ | Khổ A4. Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 01 mặt. | ||
| 49 | Phiếu dự trù máu và chế phẩm máu (XN) | 20.000 | tờ | Giấy pho 70 gsm, in 01 màu đen 02 mặt - Khổ A4. Bế 01 đường răng cưa giữa. | ||
| 50 | Số trả kết quả cận lâm sàng (XN) | 50 | cuốn | Khổ A4. Giấy pho 80 gsm, in 01 màu đen 02 mặt. 100 tờ/ cuốn, đóng cuốn rút chỉ. Bìa cuốn giấy Bristol xanh lá 180 gsm, có in, bìa đóng thêm tấm nhựa kiếng. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc thay kẻ biết hưởng lúc vận thịnh cũng như chịu đựng lúc vận suy. "
Tục ngữ Trung Quốc
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.