Thông báo mời thầu

in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh

Tìm thấy: 08:53 30/08/2021

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 11:13 Ngày 06/09/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 18:00 ngày 07/09/2021 đến 16:00 ngày 09/09/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 18:00 ngày 07/09/2021 đến 16:00 ngày 09/09/2021
Lý do lùi thời hạn:
Trả lời làm rõ E- HSYC

Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Gói thầu
in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh đã giao tại QĐ 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh(Sở Y tế đã phân bổ tại QĐ số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 09/09/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:38 27/08/2021
đến
16:00 09/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 09/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2021 (08/12/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH kiểm toán và định giá Châu Á Tư vấn thẩm định giá Phòng 505 tòa nhà CT3, KĐT Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Hà Nội
2 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong Tư vấn lập, đánh giá E- HSDT Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La
3 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Sơn La Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ 12, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công ty cổ phần phát triển công nghệ in Nguyên Khang yêu cầu bên mời thầu làm rõ hồ sơ mời thầu được đính kèm theo phai sau:
Công ty cổ phần phát triển công nghệ in Nguyên Khang
Nội dung cần làm rõ
Kính gửi: Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La có thông báo mời thầu số: 20210871127-00 mời thầu gói thầu: Inbiểu mẫu chuyên môn năm 2021 của bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La ngày 27 tháng 8 năm 2021. Để có căn cứ chuẩn bị E-HSDT, Công ty cổ phần phát triển công nghệ in Nguyên Khang đề nghị bên mời thầu làm rõ một số nội dung sau đây:
Theo Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định trong hồ sơ mời thầu không được nêu bất cứ điều kiện nào nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.

Theo đó, việc lập E-HSMT phải tuân thủ theo quy định nêu trên. Chủ đầu tư, bên mời thầu, đơn vị tư vấn lập E-HSMT (nếu có) căn cứ vào loại hàng hóa để đưa ra yêu cầu cho phù hợp, đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các nội dung quy định trong E-HSMT.

Việc yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường khi áp dụng đấu thầu qua mạng có thể làm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.
Điều 5 của TT09 quy định chặt chẽ, chi tiết để hạn chế tối đa yêu cầu hàng mẫu và vẫn có hướng xử lý cho chủ đầu tư, bên mời thầu đối với tình huống phát sinh. Cụ thể, “đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa thì không yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu”.

Riêng với trường hợp hàng hóa của gói thầu là đặc thù, phức tạp, chủ đầu tư, bên mời thầu không thể xác định được cụ thể hình dáng, mẫu mã của hàng hóa, cần chế tạo, sản xuất đơn lẻ, riêng biệt thì Thông tư hướng dẫn “có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa”.

Đồng thời theo thông tưsố 09/2020/TT-BKHĐT (TT09) quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu (HSMT) mua sắm hàng hóa đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP). Thông tư sẽ có hiệu lực từ ngày 15/1/2021. Tại điều 5 của Thông tư quy định: “Trường hợp yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, trong tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu (HSMT) phải nêu rõ lý do để chủ đầu tư xem xét, quyết định. Chủ đầu tư, bên mời thầu phải bảo đảm việc yêu cầu cung cấp hàng mẫu không dẫn đến làm tăng chi phí của gói thầu, hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng”.
Vậy nhà thầu đề nghị chủ đầu tư giả thích rõ việc cung cấp hang mẫu trong trường hợp này có đúng luật đấu thầu hay không?
Trân trọng
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Làm rõ E- HSMT , nội dung tại công văn số 334/CV - BVĐK - HCQT ngày 06/9/2021 của Bệnh viên Đa khoa tỉnh Sơn La
File đính kèm nội dung trả lời Cv lam ro.jpg
Ngày trả lời 15:29 06/09/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
12 Tháng
E-CDNT 3 thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh đã giao tại QĐ 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh(Sở Y tế đã phân bổ tại QĐ số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH kiểm toán và định giá Châu Á . Địa chỉ: Phòng 505 tòa nhà CT3, KĐT Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá E- HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong. Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Sơn La: Địa chỉ: Tổ 12, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La;


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 4 phường Chiềng Lề- thành Phố Sơn La- Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế, có xác nhận không nợ thuế - Giấy đăng ký kinh doanh có ngành in - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nhà thầu đã đăng tải trên hệ thống để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu, làm rõ trong thời gian đánh giá HSĐX. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); -Nhà thầu nộp Hàng mẫu bao gồm danh mục hàng hóa Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC trước thời điểm đóng thầu cho Bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu nêu rõ qui cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng hàng hóa và đảm bảo các thông số kỹ thuật là đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSYC.
E-CDNT 12.2
Giá chào hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm bên mua và các loại thuế theo quy định. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo thỏa thuận và yêu cầu của CĐT
E-CDNT 15.2
Tài liệu bản sao có chứng thực: Giấy đăng ký kinh doanh có ngành in
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La - Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.854.335.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201
E-CDNT 34

5

5

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bìa bệnh án 38.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
2 Bìa bệnh án YHCT (Bệnh án) 500 Cái Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
3 Bệnh án PHCN 1.200 Cái Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
4 Bệnh án Ung bướu 2.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
5 Bệnh án Mắt (Bán phần trước) 500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
6 Bệnh án Mắt (Trẻ em) 300 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
7 Bệnh án Mắt (Glôcôm) 30 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
8 Bệnh án Mắt (Chấn thương) 40 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
9 Bệnh án Mắt (Lác, sụp mi) 40 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
10 Bệnh án Mắt (Đáy mắt) 40 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
11 Bệnh án nội 6.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
12 Bệnh án ngoại 4.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
13 Bệnh án sản 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
14 Bệnh án phụ khoa 400 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
15 Bệnh án Nhi 4.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
16 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng 25.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
17 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE 3.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
18 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai 3.500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
19 BN mổ KH-CC 8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
20 Phiếu chuẩn bị BN trước mổ 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
21 Phiếu TD chức năng sống 25.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
22 Phiếu chăm sóc 35.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
23 Kế hoạch chăm sóc 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
24 Bảng theo dõi người bệnh hồi tỉnh 8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
25 Phiếu thống kê thuốc -VTYTTH 8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
26 Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú 20.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
27 Phiếu theo dõi giường bệnh 24.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
28 Phiếu truyền dịch 12.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
29 Giấy chứng nhận PT 3.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
30 Phiếu gây mê hồi sức 3.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
31 Phiếu khám gây mê hồi sức 8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
32 Bảng kiểm an toàn PT 2.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
33 Bảng kiểm tra quy chế hồ sơ bệnh án 22.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
34 Phiếu khám chuyên khoa 12.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
35 Đơn thuốc 10.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
36 Tờ điều trị 60.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
37 Giấy báo tử 500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
38 Phiếu điện tim 13.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
39 Nhãn khoa HHTM vi sinh 10.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
40 Phiếu định nhóm máu 20.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
41 Phiếu truyền máu 6.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
42 Cam đoan phẫu thuật 2.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
43 Giấy chứng nhận phẫu thuật 1.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
44 Giấy cam đoan sử dụng test nhanh HBV, HCV, HIV sàng lọc người cho máu 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
45 Giấy cam kết về việc tự nguyên mua thuốc, VTYT 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
46 Phiếu thử phản ứng thuốc 500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
47 Giấy đề nghị thử test 500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
48 Phiếu khám sức khỏe người hiến máu 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
49 Bảng kê chi tiết sử dụng máu 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
50 Biên bản kiểm nhập, xuất dùng máu trực tiếp cho người sử dụng 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
51 Biểu đồ chuyển dạ 4.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
52 Thẻ vật lý trị liệu 500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
53 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng 28.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
54 Thẻ dị ứng 300 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
55 Giấy chứng nhận sức khỏe thường 7.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
56 Giấy KSK của người 600 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
57 Danh sách hỗ trợ tiền ăn, tự túc đi lại 5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
58 Bảng phân trực 700 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
59 Bảng chấm công 1.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
60 Giấy đi đường 1.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
61 Kế hoạch công tác 600 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
62 Túi đựng thuốc 10.000 Túi Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
63 Túi phim cắt lớp + cộng hưởng từ 10.000 Túi Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
64 Túi phim Xquang 40.000 Túi Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
65 Sổ bàn giao dụng cụ (KSNK) 80 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
66 Sổ bàn giao NB vào khoa 50 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
67 Sổ bàn giao NB chuyển viện 25 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
68 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 20 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
69 Sổ TD làm thêm giờ 80 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
70 Sổ bàn giao thuốc thường trực 5 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
71 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 5 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
72 Sổ bàn giao thuốc gây nghiện - hướng tâm thần, tiền chất 10 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
73 Sổ sai sót chuyên môn 10 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
74 Sổ bàn giao y lệnh 15 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
75 Sổ bàn giao NB phẫu thuật 20 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
76 Sổ đi buồng 15 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
77 Sổ giao ban khoa 50 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
78 Sổ thường trực 40 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
79 Sổ PT - TT 50 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
80 Sổ thủ thuật 20 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
81 Sổ duyệt mổ 5 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
82 Sổ tổng hợp y lệnh 20 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
83 Sổ sinh hoạt hội đồng NB 40 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
84 Sổ kiểm tra 20 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
85 Sổ tổng hợp thông tin NB chuyển tuyến 20 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
86 Sổ khám bệnh 5 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
87 Sổ ra vào viện 28 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
88 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 60 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
89 Sổ biên bản hội chẩn 120 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
90 Sổ biên bản hội chẩn thuốc 50 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
91 Sổ đỡ đẻ 5 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
92 Sổ theo dõi sử dụng thuốc, hc, VTYTTH 30 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
93 Sổ bàn giao BN phẫu thuật 30 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
94 Phiếu lĩnh máu 25 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
95 Sổ kho 5 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
96 Sổ theo dõi xuất nhập kho (HHTM) 10 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
97 Sổ kiểm nhập 30 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
98 Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện, hướng TT và tiền chất 10 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
99 Sổ tam tra 10 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
100 Sổ theo dõi nhiệt độ - độ ẩm 5 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
101 Sổ TD xuất-nhập thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, có chứa hướng TT, tiền chất 3 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
102 Sổ kiểm nhập vị thuốc YHCT 3 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
103 Sổ pha chế vị thuốc YHCT 3 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
104 Sổ số liệu tháng 10 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
105 Sổ XN test nhanh HIV, HbSAg, HCV 50 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
106 Sổ chẩn đoán hình ảnh 60 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
107 Sổ theo dõi sự cố y khoa 30 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
108 Sổ giao nhận y dụng cụ 250 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
109 Sổ giao nhận chăn màn 500 Quyển Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bìa bệnh án 38.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
2 Bìa bệnh án YHCT (Bệnh án) 500 Cái Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
3 Bệnh án PHCN 1.200 Cái Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
4 Bệnh án Ung bướu 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
5 Bệnh án Mắt (Bán phần trước) 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
6 Bệnh án Mắt (Trẻ em) 300 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
7 Bệnh án Mắt (Glôcôm) 30 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
8 Bệnh án Mắt (Chấn thương) 40 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
9 Bệnh án Mắt (Lác, sụp mi) 40 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
10 Bệnh án Mắt (Đáy mắt) 40 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
11 Bệnh án nội 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
12 Bệnh án ngoại 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
13 Bệnh án sản 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
14 Bệnh án phụ khoa 400 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
15 Bệnh án Nhi 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
16 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng 25.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
17 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
18 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai 3.500 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
19 BN mổ KH-CC 8.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
20 Phiếu chuẩn bị BN trước mổ 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
21 Phiếu TD chức năng sống 25.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
22 Phiếu chăm sóc 35.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
23 Kế hoạch chăm sóc 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
24 Bảng theo dõi người bệnh hồi tỉnh 8.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
25 Phiếu thống kê thuốc -VTYTTH 8.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
26 Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
27 Phiếu theo dõi giường bệnh 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
28 Phiếu truyền dịch 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
29 Giấy chứng nhận PT 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
30 Phiếu gây mê hồi sức 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
31 Phiếu khám gây mê hồi sức 8.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
32 Bảng kiểm an toàn PT 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
33 Bảng kiểm tra quy chế hồ sơ bệnh án 22.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
34 Phiếu khám chuyên khoa 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
35 Đơn thuốc 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
36 Tờ điều trị 60.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
37 Giấy báo tử 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
38 Phiếu điện tim 13.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
39 Nhãn khoa HHTM vi sinh 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
40 Phiếu định nhóm máu 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
41 Phiếu truyền máu 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
42 Cam đoan phẫu thuật 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
43 Giấy chứng nhận phẫu thuật 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
44 Giấy cam đoan sử dụng test nhanh HBV, HCV, HIV sàng lọc người cho máu 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
45 Giấy cam kết về việc tự nguyên mua thuốc, VTYT 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
46 Phiếu thử phản ứng thuốc 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
47 Giấy đề nghị thử test 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
48 Phiếu khám sức khỏe người hiến máu 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
49 Bảng kê chi tiết sử dụng máu 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
50 Biên bản kiểm nhập, xuất dùng máu trực tiếp cho người sử dụng 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
51 Biểu đồ chuyển dạ 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
52 Thẻ vật lý trị liệu 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
53 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng 28.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
54 Thẻ dị ứng 300 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
55 Giấy chứng nhận sức khỏe thường 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
56 Giấy KSK của người 600 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
57 Danh sách hỗ trợ tiền ăn, tự túc đi lại 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
58 Bảng phân trực 700 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
59 Bảng chấm công 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
60 Giấy đi đường 1.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
61 Kế hoạch công tác 600 Tờ Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
62 Túi đựng thuốc 10.000 Túi Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
63 Túi phim cắt lớp + cộng hưởng từ 10.000 Túi Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
64 Túi phim Xquang 40.000 Túi Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
65 Sổ bàn giao dụng cụ (KSNK) 80 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
66 Sổ bàn giao NB vào khoa 50 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
67 Sổ bàn giao NB chuyển viện 25 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
68 Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn 20 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
69 Sổ TD làm thêm giờ 80 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
70 Sổ bàn giao thuốc thường trực 5 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
71 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 5 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
72 Sổ bàn giao thuốc gây nghiện - hướng tâm thần, tiền chất 10 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
73 Sổ sai sót chuyên môn 10 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
74 Sổ bàn giao y lệnh 15 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
75 Sổ bàn giao NB phẫu thuật 20 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
76 Sổ đi buồng 15 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
77 Sổ giao ban khoa 50 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
78 Sổ thường trực 40 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
79 Sổ PT - TT 50 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
80 Sổ thủ thuật 20 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
81 Sổ duyệt mổ 5 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
82 Sổ tổng hợp y lệnh 20 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
83 Sổ sinh hoạt hội đồng NB 40 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
84 Sổ kiểm tra 20 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
85 Sổ tổng hợp thông tin NB chuyển tuyến 20 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
86 Sổ khám bệnh 5 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
87 Sổ ra vào viện 28 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
88 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 60 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
89 Sổ biên bản hội chẩn 120 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
90 Sổ biên bản hội chẩn thuốc 50 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
91 Sổ đỡ đẻ 5 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
92 Sổ theo dõi sử dụng thuốc, hc, VTYTTH 30 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
93 Sổ bàn giao BN phẫu thuật 30 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
94 Phiếu lĩnh máu 25 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
95 Sổ kho 5 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
96 Sổ theo dõi xuất nhập kho (HHTM) 10 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
97 Sổ kiểm nhập 30 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
98 Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện, hướng TT và tiền chất 10 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
99 Sổ tam tra 10 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
100 Sổ theo dõi nhiệt độ - độ ẩm 5 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
101 Sổ TD xuất-nhập thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, có chứa hướng TT, tiền chất 3 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
102 Sổ kiểm nhập vị thuốc YHCT 3 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
103 Sổ pha chế vị thuốc YHCT 3 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
104 Sổ số liệu tháng 10 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
105 Sổ XN test nhanh HIV, HbSAg, HCV 50 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
106 Sổ chẩn đoán hình ảnh 60 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
107 Sổ theo dõi sự cố y khoa 30 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
108 Sổ giao nhận y dụng cụ 250 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.
109 Sổ giao nhận chăn màn 500 Quyển Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Theo quy định chi tiết tại Chương V.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật in 2 Trình độ trung cấp trở lên ngành in 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bìa bệnh án
38.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
2 Bìa bệnh án YHCT (Bệnh án)
500 Cái Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
3 Bệnh án PHCN
1.200 Cái Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
4 Bệnh án Ung bướu
2.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
5 Bệnh án Mắt (Bán phần trước)
500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
6 Bệnh án Mắt (Trẻ em)
300 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
7 Bệnh án Mắt (Glôcôm)
30 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
8 Bệnh án Mắt (Chấn thương)
40 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
9 Bệnh án Mắt (Lác, sụp mi)
40 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
10 Bệnh án Mắt (Đáy mắt)
40 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
11 Bệnh án nội
6.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
12 Bệnh án ngoại
4.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
13 Bệnh án sản
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
14 Bệnh án phụ khoa
400 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
15 Bệnh án Nhi
4.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
16 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng
25.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
17 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE
3.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
18 Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai
3.500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
19 BN mổ KH-CC
8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
20 Phiếu chuẩn bị BN trước mổ
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
21 Phiếu TD chức năng sống
25.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
22 Phiếu chăm sóc
35.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
23 Kế hoạch chăm sóc
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
24 Bảng theo dõi người bệnh hồi tỉnh
8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
25 Phiếu thống kê thuốc -VTYTTH
8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
26 Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú
20.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
27 Phiếu theo dõi giường bệnh
24.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
28 Phiếu truyền dịch
12.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
29 Giấy chứng nhận PT
3.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
30 Phiếu gây mê hồi sức
3.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
31 Phiếu khám gây mê hồi sức
8.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
32 Bảng kiểm an toàn PT
2.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
33 Bảng kiểm tra quy chế hồ sơ bệnh án
22.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
34 Phiếu khám chuyên khoa
12.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
35 Đơn thuốc
10.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
36 Tờ điều trị
60.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
37 Giấy báo tử
500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
38 Phiếu điện tim
13.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
39 Nhãn khoa HHTM vi sinh
10.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
40 Phiếu định nhóm máu
20.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
41 Phiếu truyền máu
6.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
42 Cam đoan phẫu thuật
2.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
43 Giấy chứng nhận phẫu thuật
1.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
44 Giấy cam đoan sử dụng test nhanh HBV, HCV, HIV sàng lọc người cho máu
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
45 Giấy cam kết về việc tự nguyên mua thuốc, VTYT
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
46 Phiếu thử phản ứng thuốc
500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
47 Giấy đề nghị thử test
500 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
48 Phiếu khám sức khỏe người hiến máu
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
49 Bảng kê chi tiết sử dụng máu
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC
50 Biên bản kiểm nhập, xuất dùng máu trực tiếp cho người sử dụng
5.000 Tờ Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 137

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây