Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 11:13 Ngày 06/09/2021
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 18:00 ngày 07/09/2021 đến 16:00 ngày 09/09/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 18:00 ngày 07/09/2021 đến 16:00 ngày 09/09/2021
Lý do lùi thời hạn:
Trả lời làm rõ E- HSYC
- 20210871127-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Hình thức, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20210871127-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH kiểm toán và định giá Châu Á | Tư vấn thẩm định giá | Phòng 505 tòa nhà CT3, KĐT Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Hà Nội |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong | Tư vấn lập, đánh giá E- HSDT | Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La |
| 3 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Sơn La | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Tổ 12, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty cổ phần phát triển công nghệ in Nguyên Khang yêu cầu bên mời thầu làm rõ hồ sơ mời thầu được đính kèm theo phai sau:
Công ty cổ phần phát triển công nghệ in Nguyên Khang Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La có thông báo mời thầu số: 20210871127-00 mời thầu gói thầu: Inbiểu mẫu chuyên môn năm 2021 của bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La ngày 27 tháng 8 năm 2021. Để có căn cứ chuẩn bị E-HSDT, Công ty cổ phần phát triển công nghệ in Nguyên Khang đề nghị bên mời thầu làm rõ một số nội dung sau đây: Theo Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định trong hồ sơ mời thầu không được nêu bất cứ điều kiện nào nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Theo đó, việc lập E-HSMT phải tuân thủ theo quy định nêu trên. Chủ đầu tư, bên mời thầu, đơn vị tư vấn lập E-HSMT (nếu có) căn cứ vào loại hàng hóa để đưa ra yêu cầu cho phù hợp, đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các nội dung quy định trong E-HSMT. Việc yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu đối với hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường khi áp dụng đấu thầu qua mạng có thể làm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Điều 5 của TT09 quy định chặt chẽ, chi tiết để hạn chế tối đa yêu cầu hàng mẫu và vẫn có hướng xử lý cho chủ đầu tư, bên mời thầu đối với tình huống phát sinh. Cụ thể, “đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa thì không yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu”. Riêng với trường hợp hàng hóa của gói thầu là đặc thù, phức tạp, chủ đầu tư, bên mời thầu không thể xác định được cụ thể hình dáng, mẫu mã của hàng hóa, cần chế tạo, sản xuất đơn lẻ, riêng biệt thì Thông tư hướng dẫn “có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa”. Đồng thời theo thông tưsố 09/2020/TT-BKHĐT (TT09) quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu (HSMT) mua sắm hàng hóa đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định Đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP). Thông tư sẽ có hiệu lực từ ngày 15/1/2021. Tại điều 5 của Thông tư quy định: “Trường hợp yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, trong tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu (HSMT) phải nêu rõ lý do để chủ đầu tư xem xét, quyết định. Chủ đầu tư, bên mời thầu phải bảo đảm việc yêu cầu cung cấp hàng mẫu không dẫn đến làm tăng chi phí của gói thầu, hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng”. Vậy nhà thầu đề nghị chủ đầu tư giả thích rõ việc cung cấp hang mẫu trong trường hợp này có đúng luật đấu thầu hay không? Trân trọng |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Làm rõ E- HSMT , nội dung tại công văn số 334/CV - BVĐK - HCQT ngày 06/9/2021 của Bệnh viên Đa khoa tỉnh Sơn La |
| File đính kèm nội dung trả lời | Cv lam ro.jpg |
| Ngày trả lời | 15:29 06/09/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh in biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh đã giao tại QĐ 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh(Sở Y tế đã phân bổ tại QĐ số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế, có xác nhận không nợ thuế - Giấy đăng ký kinh doanh có ngành in - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nhà thầu đã đăng tải trên hệ thống để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu, làm rõ trong thời gian đánh giá HSĐX. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); -Nhà thầu nộp Hàng mẫu bao gồm danh mục hàng hóa Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC trước thời điểm đóng thầu cho Bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nêu rõ qui cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng hàng hóa và đảm bảo các thông số kỹ thuật là đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm bên mua và các loại thuế theo quy định. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thỏa thuận và yêu cầu của CĐT |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu bản sao có chứng thực: Giấy đăng ký kinh doanh có ngành in |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La - Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.854.335. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bìa bệnh án | 38.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 2 | Bìa bệnh án YHCT (Bệnh án) | 500 | Cái | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 3 | Bệnh án PHCN | 1.200 | Cái | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 4 | Bệnh án Ung bướu | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 5 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước) | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 6 | Bệnh án Mắt (Trẻ em) | 300 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 7 | Bệnh án Mắt (Glôcôm) | 30 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 8 | Bệnh án Mắt (Chấn thương) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 9 | Bệnh án Mắt (Lác, sụp mi) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 10 | Bệnh án Mắt (Đáy mắt) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 11 | Bệnh án nội | 6.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 12 | Bệnh án ngoại | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 13 | Bệnh án sản | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 14 | Bệnh án phụ khoa | 400 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 15 | Bệnh án Nhi | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 16 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 25.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 17 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 18 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 3.500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 19 | BN mổ KH-CC | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 20 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 21 | Phiếu TD chức năng sống | 25.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 22 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 23 | Kế hoạch chăm sóc | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 24 | Bảng theo dõi người bệnh hồi tỉnh | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 25 | Phiếu thống kê thuốc -VTYTTH | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 26 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 20.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 27 | Phiếu theo dõi giường bệnh | 24.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 28 | Phiếu truyền dịch | 12.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 29 | Giấy chứng nhận PT | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 30 | Phiếu gây mê hồi sức | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 31 | Phiếu khám gây mê hồi sức | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 32 | Bảng kiểm an toàn PT | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 33 | Bảng kiểm tra quy chế hồ sơ bệnh án | 22.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 34 | Phiếu khám chuyên khoa | 12.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 35 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 36 | Tờ điều trị | 60.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 37 | Giấy báo tử | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 38 | Phiếu điện tim | 13.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 39 | Nhãn khoa HHTM vi sinh | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 40 | Phiếu định nhóm máu | 20.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 41 | Phiếu truyền máu | 6.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 42 | Cam đoan phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 43 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 44 | Giấy cam đoan sử dụng test nhanh HBV, HCV, HIV sàng lọc người cho máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 45 | Giấy cam kết về việc tự nguyên mua thuốc, VTYT | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 46 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 47 | Giấy đề nghị thử test | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 48 | Phiếu khám sức khỏe người hiến máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 49 | Bảng kê chi tiết sử dụng máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 50 | Biên bản kiểm nhập, xuất dùng máu trực tiếp cho người sử dụng | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 51 | Biểu đồ chuyển dạ | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 52 | Thẻ vật lý trị liệu | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 53 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 28.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 54 | Thẻ dị ứng | 300 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 55 | Giấy chứng nhận sức khỏe thường | 7.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 56 | Giấy KSK của người | 600 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 57 | Danh sách hỗ trợ tiền ăn, tự túc đi lại | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 58 | Bảng phân trực | 700 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 59 | Bảng chấm công | 1.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 60 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 61 | Kế hoạch công tác | 600 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 62 | Túi đựng thuốc | 10.000 | Túi | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 63 | Túi phim cắt lớp + cộng hưởng từ | 10.000 | Túi | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 64 | Túi phim Xquang | 40.000 | Túi | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 65 | Sổ bàn giao dụng cụ (KSNK) | 80 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 66 | Sổ bàn giao NB vào khoa | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 67 | Sổ bàn giao NB chuyển viện | 25 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 68 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 69 | Sổ TD làm thêm giờ | 80 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 70 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 71 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 72 | Sổ bàn giao thuốc gây nghiện - hướng tâm thần, tiền chất | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 73 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 74 | Sổ bàn giao y lệnh | 15 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 75 | Sổ bàn giao NB phẫu thuật | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 76 | Sổ đi buồng | 15 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 77 | Sổ giao ban khoa | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 78 | Sổ thường trực | 40 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 79 | Sổ PT - TT | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 80 | Sổ thủ thuật | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 81 | Sổ duyệt mổ | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 82 | Sổ tổng hợp y lệnh | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 83 | Sổ sinh hoạt hội đồng NB | 40 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 84 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 85 | Sổ tổng hợp thông tin NB chuyển tuyến | 20 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 86 | Sổ khám bệnh | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 87 | Sổ ra vào viện | 28 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 88 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 60 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 89 | Sổ biên bản hội chẩn | 120 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 90 | Sổ biên bản hội chẩn thuốc | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 91 | Sổ đỡ đẻ | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 92 | Sổ theo dõi sử dụng thuốc, hc, VTYTTH | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 93 | Sổ bàn giao BN phẫu thuật | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 94 | Phiếu lĩnh máu | 25 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 95 | Sổ kho | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 96 | Sổ theo dõi xuất nhập kho (HHTM) | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 97 | Sổ kiểm nhập | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 98 | Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện, hướng TT và tiền chất | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 99 | Sổ tam tra | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 100 | Sổ theo dõi nhiệt độ - độ ẩm | 5 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 101 | Sổ TD xuất-nhập thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, có chứa hướng TT, tiền chất | 3 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 102 | Sổ kiểm nhập vị thuốc YHCT | 3 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 103 | Sổ pha chế vị thuốc YHCT | 3 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 104 | Sổ số liệu tháng | 10 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 105 | Sổ XN test nhanh HIV, HbSAg, HCV | 50 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 106 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 60 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 107 | Sổ theo dõi sự cố y khoa | 30 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 108 | Sổ giao nhận y dụng cụ | 250 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 109 | Sổ giao nhận chăn màn | 500 | Quyển | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bìa bệnh án | 38.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 2 | Bìa bệnh án YHCT (Bệnh án) | 500 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 3 | Bệnh án PHCN | 1.200 | Cái | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 4 | Bệnh án Ung bướu | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 5 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước) | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 6 | Bệnh án Mắt (Trẻ em) | 300 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 7 | Bệnh án Mắt (Glôcôm) | 30 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 8 | Bệnh án Mắt (Chấn thương) | 40 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 9 | Bệnh án Mắt (Lác, sụp mi) | 40 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 10 | Bệnh án Mắt (Đáy mắt) | 40 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 11 | Bệnh án nội | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 12 | Bệnh án ngoại | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 13 | Bệnh án sản | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 14 | Bệnh án phụ khoa | 400 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 15 | Bệnh án Nhi | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 16 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 17 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 18 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 3.500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 19 | BN mổ KH-CC | 8.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 20 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 21 | Phiếu TD chức năng sống | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 22 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 23 | Kế hoạch chăm sóc | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 24 | Bảng theo dõi người bệnh hồi tỉnh | 8.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 25 | Phiếu thống kê thuốc -VTYTTH | 8.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 26 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 27 | Phiếu theo dõi giường bệnh | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 28 | Phiếu truyền dịch | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 29 | Giấy chứng nhận PT | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 30 | Phiếu gây mê hồi sức | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 31 | Phiếu khám gây mê hồi sức | 8.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 32 | Bảng kiểm an toàn PT | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 33 | Bảng kiểm tra quy chế hồ sơ bệnh án | 22.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 34 | Phiếu khám chuyên khoa | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 35 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 36 | Tờ điều trị | 60.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 37 | Giấy báo tử | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 38 | Phiếu điện tim | 13.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 39 | Nhãn khoa HHTM vi sinh | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 40 | Phiếu định nhóm máu | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 41 | Phiếu truyền máu | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 42 | Cam đoan phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 43 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 44 | Giấy cam đoan sử dụng test nhanh HBV, HCV, HIV sàng lọc người cho máu | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 45 | Giấy cam kết về việc tự nguyên mua thuốc, VTYT | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 46 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 47 | Giấy đề nghị thử test | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 48 | Phiếu khám sức khỏe người hiến máu | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 49 | Bảng kê chi tiết sử dụng máu | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 50 | Biên bản kiểm nhập, xuất dùng máu trực tiếp cho người sử dụng | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 51 | Biểu đồ chuyển dạ | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 52 | Thẻ vật lý trị liệu | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 53 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | 28.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 54 | Thẻ dị ứng | 300 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 55 | Giấy chứng nhận sức khỏe thường | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 56 | Giấy KSK của người | 600 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 57 | Danh sách hỗ trợ tiền ăn, tự túc đi lại | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 58 | Bảng phân trực | 700 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 59 | Bảng chấm công | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 60 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 61 | Kế hoạch công tác | 600 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 62 | Túi đựng thuốc | 10.000 | Túi | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 63 | Túi phim cắt lớp + cộng hưởng từ | 10.000 | Túi | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 64 | Túi phim Xquang | 40.000 | Túi | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 65 | Sổ bàn giao dụng cụ (KSNK) | 80 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 66 | Sổ bàn giao NB vào khoa | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 67 | Sổ bàn giao NB chuyển viện | 25 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 68 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 69 | Sổ TD làm thêm giờ | 80 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 70 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 71 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 72 | Sổ bàn giao thuốc gây nghiện - hướng tâm thần, tiền chất | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 73 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 74 | Sổ bàn giao y lệnh | 15 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 75 | Sổ bàn giao NB phẫu thuật | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 76 | Sổ đi buồng | 15 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 77 | Sổ giao ban khoa | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 78 | Sổ thường trực | 40 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 79 | Sổ PT - TT | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 80 | Sổ thủ thuật | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 81 | Sổ duyệt mổ | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 82 | Sổ tổng hợp y lệnh | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 83 | Sổ sinh hoạt hội đồng NB | 40 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 84 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 85 | Sổ tổng hợp thông tin NB chuyển tuyến | 20 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 86 | Sổ khám bệnh | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 87 | Sổ ra vào viện | 28 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 88 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 60 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 89 | Sổ biên bản hội chẩn | 120 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 90 | Sổ biên bản hội chẩn thuốc | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 91 | Sổ đỡ đẻ | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 92 | Sổ theo dõi sử dụng thuốc, hc, VTYTTH | 30 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 93 | Sổ bàn giao BN phẫu thuật | 30 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 94 | Phiếu lĩnh máu | 25 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 95 | Sổ kho | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 96 | Sổ theo dõi xuất nhập kho (HHTM) | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 97 | Sổ kiểm nhập | 30 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 98 | Sổ TD xuất nhập thuốc gây nghiện, hướng TT và tiền chất | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 99 | Sổ tam tra | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 100 | Sổ theo dõi nhiệt độ - độ ẩm | 5 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 101 | Sổ TD xuất-nhập thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, có chứa hướng TT, tiền chất | 3 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 102 | Sổ kiểm nhập vị thuốc YHCT | 3 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 103 | Sổ pha chế vị thuốc YHCT | 3 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 104 | Sổ số liệu tháng | 10 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 105 | Sổ XN test nhanh HIV, HbSAg, HCV | 50 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 106 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 60 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 107 | Sổ theo dõi sự cố y khoa | 30 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 108 | Sổ giao nhận y dụng cụ | 250 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
| 109 | Sổ giao nhận chăn màn | 500 | Quyển | Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La . Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La | Theo quy định chi tiết tại Chương V. |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật in | 2 | Trình độ trung cấp trở lên ngành in | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa bệnh án | 38.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 2 | Bìa bệnh án YHCT (Bệnh án) | 500 | Cái | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 3 | Bệnh án PHCN | 1.200 | Cái | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 4 | Bệnh án Ung bướu | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 5 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước) | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 6 | Bệnh án Mắt (Trẻ em) | 300 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 7 | Bệnh án Mắt (Glôcôm) | 30 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 8 | Bệnh án Mắt (Chấn thương) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 9 | Bệnh án Mắt (Lác, sụp mi) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 10 | Bệnh án Mắt (Đáy mắt) | 40 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 11 | Bệnh án nội | 6.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 12 | Bệnh án ngoại | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 13 | Bệnh án sản | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 14 | Bệnh án phụ khoa | 400 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 15 | Bệnh án Nhi | 4.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 16 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 25.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 17 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng TE | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 18 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai | 3.500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 19 | BN mổ KH-CC | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 20 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 21 | Phiếu TD chức năng sống | 25.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 22 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 23 | Kế hoạch chăm sóc | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 24 | Bảng theo dõi người bệnh hồi tỉnh | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 25 | Phiếu thống kê thuốc -VTYTTH | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 26 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 20.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 27 | Phiếu theo dõi giường bệnh | 24.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 28 | Phiếu truyền dịch | 12.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 29 | Giấy chứng nhận PT | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 30 | Phiếu gây mê hồi sức | 3.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 31 | Phiếu khám gây mê hồi sức | 8.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 32 | Bảng kiểm an toàn PT | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 33 | Bảng kiểm tra quy chế hồ sơ bệnh án | 22.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 34 | Phiếu khám chuyên khoa | 12.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 35 | Đơn thuốc | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 36 | Tờ điều trị | 60.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 37 | Giấy báo tử | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 38 | Phiếu điện tim | 13.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 39 | Nhãn khoa HHTM vi sinh | 10.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 40 | Phiếu định nhóm máu | 20.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 41 | Phiếu truyền máu | 6.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 42 | Cam đoan phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 43 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 44 | Giấy cam đoan sử dụng test nhanh HBV, HCV, HIV sàng lọc người cho máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 45 | Giấy cam kết về việc tự nguyên mua thuốc, VTYT | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 46 | Phiếu thử phản ứng thuốc | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 47 | Giấy đề nghị thử test | 500 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 48 | Phiếu khám sức khỏe người hiến máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 49 | Bảng kê chi tiết sử dụng máu | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC | ||
| 50 | Biên bản kiểm nhập, xuất dùng máu trực tiếp cho người sử dụng | 5.000 | Tờ | Theo mục 2.2. chương V, E- HSYC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bản lĩnh là sức mạnh hợp nhất của kinh nghiệm, trí tuệ và đam mê trong guồng hành động. "
John Ruskin
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.