Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bao đựng phim X-Quang 32 x 32 |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
2 |
Bao đựng phim X-Quang 32 x 46 |
3000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
3 |
Bao thư trắng loại lớn |
1200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
4 |
Bao thư trắng loại nhỏ |
3000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
5 |
Bệnh án Nội trú Nhi YHCT |
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
6 |
Bệnh án Nội trú YHCT + bìa hồ sơ bệnh án |
10000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
7 |
Bìa hồ sơ bệnh án ngoại trú |
5000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
8 |
Biên bản hội chẩn |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
9 |
Đơn thuốc |
8000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
10 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
11 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sỹ |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
12 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
13 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
14 |
Giấy gói thuốc nhỏ |
180000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
15 |
Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu |
6700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
16 |
Giấy mời hội chẩn |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
17 |
Mặt 1: Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng người bệnh nội trú Mặt 2: Phiếu hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú |
22000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
18 |
Mẫu ghi chép kiểm thực ba bước (Kiểm tra khi chế biến thực phẩm, bước 2) |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
19 |
Mẫu ghi chép kiểm thực ba bước (Kiểm tra trước khi ăn, bước 3) |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
20 |
Mẫu ghi chép kiểm thực ba bước (Kiểm tra trước khi chế biến thực phẩm, bước 1) gồm: - Thực phẩm tươi sống, đông lạnh: Thịt, cá, rau, củ, quả, ... |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
21 |
Mẫu ghi chép kiểm thực ba bước (Kiểm tra trước khi chế biến thực phẩm, bước 1) gồm: - Thực phẩm khô và thực phẩm bao gói sẳn, phụ gia thực phẩm: |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
22 |
Nhãn Cồn xoa bóp |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
23 |
Nhãn Hoàn bổ gân cơ |
3500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
24 |
Nhãn Hoàn bổ thận |
6000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
25 |
Nhãn Hoàn đại tần giao |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
26 |
Nhãn Hoàn độc hoạt - Tang ký sinh |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
27 |
Nhãn Hoàn dưỡng vị |
9000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
28 |
Nhãn Hoàn giải độc gan |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
29 |
Nhãn Rượu linh chi |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
30 |
Phiếu ăn màu xanh |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
31 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho BS) |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
32 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho ĐD) |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
33 |
Phiếu chăm sóc số ... |
23000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
34 |
Phiếu chăm sóc số 1 |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
35 |
Phiếu chức năng sống số ... |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
36 |
Phiếu chức năng sống số 1 |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
37 |
Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh nội trú |
20000 |
Bộ 2 tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
38 |
Phiếu khám chuyên khoa |
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
39 |
Phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năng |
22000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
40 |
Phiếu khảo sát người bệnh: Thoái hoá khớp, Đái tháo đường, Tăng huyết áp, Tai biến mạch máu não |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
41 |
Phiếu kiểm tra bệnh án |
11000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
42 |
Phiếu nhận định ban đầu vào viện tại khoa nội trú (Dành cho điều dưỡng lúc nhập viện/nhập khoa) |
11000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
43 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
8500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
44 |
Phiếu theo dõi điều trị Tờ số..... |
33000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
45 |
Phiếu theo dõi điều trị Tờ số .... |
12000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
46 |
Phiếu tư vấn - hướng dẫn - giáo dục sức khỏe |
11000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
47 |
Sổ bàn giao HS bệnh án ra viện |
6 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
48 |
Sổ bàn giao thuốc trực |
4 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
49 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh |
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |
||
50 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh X-Quang |
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường 6, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
30 ngày |