Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dịch vụ cơ bản |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Khám nội tổng quát (Kiểm tra và phát hiện các bệnh lý thần kinh, hô hấp)
- Đo chiều cao, cân nặng, đo huyết áp, chỉ số BMI,
- Kiểm tra thị lực
- Tai, Mũi, Họng
- Da liễu
- Ngoại tổng quát
- Nội khoa
- Răng hàm mặt |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
3 |
Khám phụ khoa |
138 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
4 |
Đo điện tim |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
5 |
Siêu âm bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
6 |
Siêu âm Doppler tim |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
7 |
Chụp X-quang ngực thẳng, nghiêng (tim, phổi) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
8 |
Siêu âm tuyến giáp |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
9 |
Siêu âm tuyến vú |
138 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
10 |
Xét nghiệm |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Tổng phân tích tế bào máu |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
12 |
Định lượng glucose (tầm soát đái tháo đường) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
13 |
Định lượng Uric Acid |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
14 |
Định lượng calci máu toàn phần |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
15 |
Chức năng tuyến giáp (định lượng TSH, FT3, FT4) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
16 |
Chức năng thận (Urea, Creatinine) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
17 |
Chức năng gan (GOT, GPT, GGT) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
18 |
Mỡ trong máu (Cholesterol, HDL-Cholesterol, LDL - Cholesterol, Triglycerid) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
19 |
Xét nghiệm HbsAg test nhanh (viêm gan B) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
20 |
HBsAb (kháng thể virus viêm gan B) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
21 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
22 |
Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
23 |
Xét nghiệm tìm vi khuẩn Helicobacter Pylori qua hơi thở |
89 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
24 |
Dịch vụ bổ sung |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
25 |
Định lượng AFP (Tầm soát ung thư gan) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
26 |
Cyfra 21.1 (Tầm soát ung thư phổi) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
27 |
Định lượng CA 15-3 (Tầm soát ung thư vú) |
138 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
28 |
Định lượng CA 125 (Tầm soát ung thư buồng trứng) |
138 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
29 |
SCC (Tầm soát ung thư cổ tử cung) |
138 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
30 |
Định lượng CA 72-4 (Tầm soát ung thư dạ dày) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
31 |
Định lượng CEA (Tầm soát ung thư đại tràng, thực quản...) |
89 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
32 |
Định lượng PSA toàn phần (Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến) |
89 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
33 |
Định lượng CA 19-9 (ung thư đại, trực tràng) |
227 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |
||
34 |
Toxocara (Xét nghiệm giun đũa chó, mèo) |
89 |
1 lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tại thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
30 ngày |