Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khám cho cán bộ là lãnh đạo cấp phòng và tương đương trở lên, sĩ quan có cấp hàm từ Thượng tá trở lên |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Khám tổng quát (Nội khoa TQ, Ngoại khoa – Da Liễu, Chuyên khoa lẻ (Mắt, TMH, RHM), Thể lực) |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
3 |
Điện tim thường |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
4 |
Chụp Xquang ngực thẳng số hóa 1 phim (Không in phim, chỉ in những trường hợp bất thường) |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
5 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
6 |
Tổng phân tích nước tiểu |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
7 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
8 |
Định lượng Glucose máu |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
9 |
Định lượng ALT/SGPT |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
10 |
Định lượng AST/SGOT |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
11 |
Định lượng Acid Uric |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
12 |
Định lượng Cholesterol máu |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
13 |
Định lượng Triglyceride |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
14 |
Định lượng Urê máu |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
15 |
Định lượng Creatinine |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
16 |
Định lượng CYFRA 21-1 |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
17 |
Định lượng AFP |
154 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
18 |
Đối tượng là sĩ quan, hạ sĩ quan có cấp bậc hàm từ Trung tá trở xuống và hạ sĩ quan, nhân viên lao động hợp đồng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
19 |
Khám tổng quát (Nội khoa TQ, Ngoại khoa – Da Liễu, Chuyên khoa lẻ (Mắt, TMH, RHM), Thể lực) |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
20 |
Điện tim thường |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
21 |
Chụp Xquang ngực thẳng số hóa 1 phim (Không in phim, chỉ in những trường hợp bất thường) |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
22 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
23 |
Tổng phân tích nước tiểu |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
24 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
25 |
Định lượng Glucose máu |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
26 |
Định lượng ALT/SGPT |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
27 |
Định lượng AST/SGOT |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
28 |
Định lượng Acid Uric |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
29 |
Định lượng Cholesterol máu |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
30 |
Định lượng Triglyceride |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
31 |
Định lượng Urê máu |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |
||
32 |
Định lượng Creatinine |
2350 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
Công an tỉnh, các xã, phường, thị trấn |
20 |