Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cầu Khe Gió: Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu |
||||
2 |
Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu (10T) |
4.7 |
ca |
||
3 |
Phân tích xử lý số liệu tính toán số liệu đo hiện trường; Tính toán, kiểm toán và đề xuất biển cắm tải trọng hợp pháp, Kiến nghị giải pháp sửa chữa (nếu có), duy tu bảo dưỡng. Kỹ sư bậc 6/8 |
20 |
công |
||
4 |
Sản xuất đà giáo treo phục vụ công tác kiểm định thử tải |
0.731 |
tấn |
||
5 |
Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công |
8.041 |
tấn |
||
6 |
Tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công |
8.041 |
tấn |
||
7 |
Ca nô/ghe thuyền phục vụ kiểm định |
2 |
ca |
||
8 |
Cầu Km29+710: Công tác đo vẽ, thí nghiệm, khảo sát hiện trạng cầu |
||||
9 |
Đánh giá tác động của các hư hỏng, khuyết tật đến khả năng chịu tải và tuổi thọ của cầu, trên cơ sở hiện trạng |
1 |
công |
||
10 |
Đánh giá những tác nhân môi trường xung quanh có ảnh hưởng đến an toàn và khai thác công trình |
1 |
công |
||
11 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
12 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
13 |
Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
14 |
Cầu Km29+710: Công tác thử tải cầu |
||||
15 |
Vẽ sơ đồ vị trí tải trọng và điều động tải trọng |
6.66 |
m2 |
||
16 |
Đo ứng suất biến dạng bản (<10 điểm/mặt cắt) |
3 |
điểm đo |
||
17 |
Đo độ võng bằng thiết bị đo võng bản (<10 điểm/mặt cắt) |
3 |
điểm đo |
||
18 |
Đo gia tốc kết cấu nhịp, mố trụ cầu (Nhịp đơn giản) |
3 |
điểm đo |
||
19 |
Đo chuyển vị động/biến dạng động kết cấu mố trụ cầu (Nhịp đơn giản) |
2 |
điểm đo |
||
20 |
Cầu Km29+710: Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu |
||||
21 |
Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu (10T) |
1.2 |
ca |
||
22 |
Phân tích xử lý số liệu tính toán số liệu đo hiện trường; Tính toán, kiểm toán và đề xuất biển cắm tải trọng hợp pháp, Kiến nghị giải pháp sửa chữa (nếu có), duy tu bảo dưỡng. Kỹ sư bậc 6/8 |
10 |
công |
||
23 |
Sản xuất đà giáo cố định phục vụ công tác kiểm định thử tải (SX cho Hố Trâu, luân chuyển cho các Cầu Km19+473, Km20+239 và Km21+090 |
0.203 |
tấn |
||
24 |
Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công |
0.609 |
tấn |
||
25 |
Tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công |
0.609 |
tấn |
||
26 |
Cầu Km31+730: Công tác đo vẽ, thí nghiệm, khảo sát hiện trạng cầu |
||||
27 |
Đánh giá tác động của các hư hỏng, khuyết tật đến khả năng chịu tải và tuổi thọ của cầu, trên cơ sở hiện trạng |
1 |
công |
||
28 |
Đánh giá những tác nhân môi trường xung quanh có ảnh hưởng đến an toàn và khai thác công trình |
1 |
công |
||
29 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
30 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
31 |
Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
32 |
Cầu Km31+730: Công tác thử tải cầu |
||||
33 |
Vẽ sơ đồ vị trí tải trọng và điều động tải trọng |
6.66 |
m2 |
||
34 |
Đo ứng suất biến dạng bản (<10 điểm/mặt cắt) |
3 |
điểm đo |
||
35 |
Đo độ võng bằng thiết bị đo võng bản (<10 điểm/mặt cắt) |
3 |
điểm đo |
||
36 |
Đo gia tốc kết cấu nhịp, mố trụ cầu (Nhịp đơn giản) |
3 |
điểm đo |
||
37 |
Đo chuyển vị động/biến dạng động kết cấu mố trụ cầu (Nhịp đơn giản) |
2 |
điểm đo |
||
38 |
Cầu Km31+730: Công tác phụ trợ phục vụ kiểm định, thử tải cầu |
||||
39 |
Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu (10T) |
1.2 |
ca |
||
40 |
Phân tích xử lý số liệu tính toán số liệu đo hiện trường; Tính toán, kiểm toán và đề xuất biển cắm tải trọng hợp pháp, Kiến nghị giải pháp sửa chữa (nếu có), duy tu bảo dưỡng. Kỹ sư bậc 6/8 |
10 |
công |
||
41 |
Lắp dựng đà giáo phụ trợ thi công |
0.345 |
tấn |
||
42 |
Tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công |
0.345 |
tấn |
||
43 |
Cầu Km32+547: Công tác đo vẽ, thí nghiệm, khảo sát hiện trạng cầu |
||||
44 |
Đánh giá tác động của các hư hỏng, khuyết tật đến khả năng chịu tải và tuổi thọ của cầu, trên cơ sở hiện trạng |
1 |
công |
||
45 |
Đánh giá những tác nhân môi trường xung quanh có ảnh hưởng đến an toàn và khai thác công trình |
1 |
công |
||
46 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
47 |
Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường, Chỉ tiêu cường độ bê tông bằng máy siêu âm cho một cấu kiện riêng rẽ bằng BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
48 |
Kiểm tra chiều dày lớp BT bảo vệ và đường kính cốt thép, chỉ tiêu chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT |
3 |
chỉ tiêu |
||
49 |
Cầu Km32+547: Công tác thử tải cầu |
||||
50 |
Vẽ sơ đồ vị trí tải trọng và điều động tải trọng |
13.32 |
m2 |