Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra móng tháp |
||||
2 |
Bê tông bệ cọc |
1 |
bệ |
||
3 |
Tấm panen bê tông bao quanh |
68 |
tấm |
||
4 |
Kiểm tra trụ tháp |
||||
5 |
Bê tông tạo hình đỉnh tháp |
1 |
nhánh tháp |
||
6 |
Liên kết trong phần tạo hình |
4 |
nhánh tháp |
||
7 |
Kết cấu thép bên ngoài phần tạo hình |
1 |
nhánh tháp |
||
8 |
Bê tông dầm ngang (trên) |
1 |
dầm |
||
9 |
Bê tông dầm ngang (dưới) |
1 |
dầm |
||
10 |
Bê tông chân tháp |
1 |
nhánh |
||
11 |
Thang thép |
1 |
thang |
||
12 |
Kiểm tra trụ neo |
||||
13 |
Bê tông trụ neo |
1 |
trụ nhánh |
||
14 |
Kiểm tra dầm cầu chính |
||||
15 |
Dầm biên |
325 |
m |
||
16 |
Khối bê tông neo cáp |
32 |
khối |
||
17 |
Lớp mặt lề bộ hành cầu chính |
325 |
m |
||
18 |
Mặt dưới đoạn nhịp hẫng |
1 |
vị trí |
||
19 |
Dầm ngang sàn |
30 |
dầm |
||
20 |
Mặt dưới sàn cầu |
30 |
khoang |
||
21 |
Kiểm tra hệ thống dây văng |
||||
22 |
Kiểm tra chi tiết hiện trạng bên trong neo cáp trên dầm chủ |
26 |
bộ neo |
||
23 |
Kiểm tra chi tiết hiện trạng bên trong neo cáp trên tháp |
64 |
bộ neo |
||
24 |
Kiểm tra chi tiết hiện trạng bên ngoài neo cáp trên tháp |
26 |
bộ neo |
||
25 |
Đo lực căng của cáp căng (thông qua đo dao động) |
64 |
cáp |
||
26 |
Đo dao động tổng thể kết cấu nhịp chính |
170 |
điểm |
||
27 |
Đo dao động chuyển vị trụ cầu |
16 |
điểm |
||
28 |
Bê tông trụ cầu dẫn, mố |
||||
29 |
Bê tông trụ cầu dẫn |
5 |
trụ |
||
30 |
Các bệ kê gối trên trụ |
105 |
bệ |
||
31 |
Bê tông mố |
1 |
mố |
||
32 |
Các bệ kê gối trên mố |
5 |
bệ |
||
33 |
Kiểm tra nhịp cầu dẫn |
||||
34 |
Dầm super T |
55 |
dầm |
||
35 |
Lớp mặt lề bộ hành cầu dẫn |
438 |
m |
||
36 |
Dầm ngang đầu nhịp |
11 |
dầm |
||
37 |
CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM |
||||
38 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng thử loại bật nảy |
285 |
cấu kiện |
||
39 |
KIỂM TRA SỐ LIỆU QUAN TRẮC |
||||
40 |
Cầu chính: Trắc dọc |
13.2 |
100m |
||
41 |
Trụ tháp: Vị trí và cao độ |
12 |
vị trí |
||
42 |
Mũ trụ: Vị trí và cao độ |
4 |
vị trí |
||
43 |
Cầu dẫn: Trắc dọc |
17.5 |
100m |
||
44 |
Đường đắp đầu cầu: Trắc dọc |
3 |
100m |
||
45 |
Công tác phụ trợ |
||||
46 |
Lắp dựng đà giáo chuyên dụng để tiếp cận |
25 |
tấn |
||
47 |
Tháo dỡ đà giáo chuyên dụng |
25 |
tấn |
||
48 |
Đảm bảo giao thông |
1 |
toàn bộ |