Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200433419-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20200433419-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Bách Khoa | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết kế xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang | Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Thành | Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 4 | Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 5 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành | Thẩm định E-HSMT | |
| 6 | Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang | Tư vấn đánh giá E-HSMT | số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| 7 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn yêu cầu làm rõ HSMT.
Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV Lam ro HSMT-NLĐN.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời làm rõ E-HSMT của Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng |
| File đính kèm nội dung trả lời | Văn bản trả lời Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng.pdf |
| Ngày trả lời | 08:29 14/09/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt trang thiết bị Trường THCS Long Hưng (khối hành chính và các hạng mục phụ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT. - Giấy chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015 trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, thuộc lĩnh vực sản xuất và cung cấp sản phẩm nội thất trường học và kinh doanh thiết bị điện tử. - Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và phụ lục giá hợp đồng. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Các báo cáo tài chính trong quá khứ phải tương ứng với các kỳ kế toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết các nội dung như sau: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với nhà thầu ngoài tỉnh nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện ChâuThành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện ChâuThành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 2 | Ghế thực hành học sinh | Ghế học sinh | 50 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 3 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 4 | Bồn rửa tay | Bồn rửa tay | 3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 5 | Ghế đay | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 6 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. | |
| 7 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 8 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 9 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 10 | Bàn thực hành học sinh | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 11 | Ghế thực hành học sinh | Ghế học sinh | 46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 12 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 13 | Bồn rửa tay | Bồn rửa tay | 3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 14 | Bàn chuẩn bị | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | |
| 15 | Ghế đay | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 16 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 5 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. | |
| 17 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 18 | Trang thiết bị thực hành hóa học | 20 | bộ | Bộ gồm: Bát sứ nung, Bình tam giác thủy tinh 100ml, , Bình tia nhựa, Chân đế thí nghiệm, Chậu thủy tinh d=200, Chổi rửa ống nghiệm, Cốc đốt thủy tinh 100ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá để ống nghiệm nhựa, Kẹp đốt hóa chất, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối | ||
| 19 | Xe đẩy hóa chất | 1 | cái | Xe đẩy hóa chất 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển. | ||
| 20 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 21 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 22 | Bàn thực hành học sinh (môn sinh) | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 23 | Ghế thực hành học sinh | Ghế học sinh | 50 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 24 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 25 | Bồn rửa tay | Bồn rửa tay | 3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 26 | Bàn chuẩn bị | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | |
| 27 | Ghế đay | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 28 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 29 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 30 | Xe đẩy mẫu vật TH | 1 | cái | Xe đẩy mẫu thực hành 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để mẫu, có 4 bánh di chuyển. | ||
| 31 | Trang thiết bị thực hành sinh học | 20 | bộ | Gồm các dụng cụ sau: Chân đế, Cốc thủy tinh 100ml, Cốc thủy tinh 250ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá ống nghiệm nhựa, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối chữ thập, Móc thủy tinh, Nhiệt kế y tế, Ống hút có quả bóp cao su, Ống nghiệm, Trục inox. | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | ||
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | ||
| 34 | Bàn thực hành học sinh (công nghệ) | 4 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | ||
| 35 | Ghế thực hành học sinh | 6 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | ||
| 36 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | ||
| 37 | Bồn rửa tay | 5 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | ||
| 38 | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | ||
| 39 | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | ||
| 40 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 5 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 41 | Tủ kiếng | 4 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | ||
| 42 | Trang thiết bị thực hành công nghệ | 1 | bộ | * Công nghệ 6: - Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha: 06 bộ. - Bộ dụng cụ: Cắt, thêu, may: 06 bộ. - Dao thái tỉa rau, củ: 50 cái. * Công nghệ 7: - Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả: 06 bộ - Nhiệt kế đo độ nước + Đĩa Sechxi đo độ trong của nước: 06 bộ. * Công nghệ 8: - Bộ dụng cụ cơ khí: 06 bộ. - Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động: 06 bộ. * Công nghệ 9: - Công tơ điện: 06 cái. - Đồng hồ vạn năng: 06 cái. - Kìm tuốt dây: 18 cái. - Bút thử điện: 20 cái. - Tua vít: 20 cái. - Dây dẫn điện đơn 12mm: 100m - Dây dẫn cáp điện 1*1,0mm2: 100m | ||
| 43 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 44 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 45 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 46 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 47 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 48 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 49 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 23 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 50 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 51 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 52 | Ghế học sinh | 46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | ||
| 53 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 54 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 55 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 24 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 56 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 48 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 57 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 58 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 59 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 60 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 61 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 62 | Bàn vi tính học sinh | Bàn vi tính học sinh | 24 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép loại AB dày 17mm. Vách mặt trước, vách hông, ngăn giữa, bàn phím làm bằng gỗ cao su ghép loại AB dày 17mm, sơn phủ xoan đào. Ván đáy hộc gỗ MDF dày 4mm, phủ mica 2 mặt. | |
| 63 | Ghế vi tính học sinh | Ghế học sinh | 48 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 64 | Tủ kiếng | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | ||
| 65 | Bàn dài | Bàn dài | 2 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 66 | Ghế đay | Ghế đay | 16 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 67 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU | |
| 68 | Kệ dụng cụ | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 69 | Bàn dài | Bàn dài | 2 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 70 | Ghế đay | Ghế đay | 20 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 71 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 72 | Tủ kiếng 4 ngăn | Tủ kiếng 4 ngăn | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 73 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 74 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 75 | Tủ sách | Tủ sách | 5 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 76 | Kệ sách | Kệ sách | 10 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,45m x 1,9m. Toàn bộ gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU | |
| 77 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 78 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 79 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 80 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương) . Sơn PU | |
| 81 | Bàn dài đọc sách | Bàn dài | 1 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 82 | Ghế đay | Ghế đay | 10 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 83 | Kệ sách | Kệ sách | 5 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,45m x 1,9m. Toàn bộ gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU | |
| 84 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 85 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 86 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 87 | Tủ trưng bày | Tủ trưng bày | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 88 | Tủ sắt 30 ngăn LK30 | Tủ giáo viên | 1 | cái | Kích thước: Cao: 1830mm, Rộng: 1500 mm, Sâu: 450mm; Kích thước mỗi ô: Cao: 285 x Rộng: 300 x Sâu: 450mm | |
| 89 | Bàn dài tiếp khách | Bàn dài | 2 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 90 | Ghế đay | Ghế đay | 20 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 91 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 92 | Bảng viết chống lóa | Bảng viết chống lóa | 4 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 93 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 94 | Bục phát biểu | 1 | cái | Kích thước: 0,6m x 0,9m x 1,15m. Gỗ thao lao (hoặc tương đương), sơn PU | ||
| 95 | Salon tiếp khách | Salon tiếp khách | 1 | bộ | Bộ salon: Bàn: DxRxC 100x47x50 (cm) Ghế đơn: DxRxC 66x47x90 (cm) Ghế ba: DxRxC 170x47x90 (cm) Ghế đôn: DxRxC 35x35x40 (cm) Toàn bộ làm bằng gỗ. Khung gỗ căm xe, tay 10cm, mặt ván gỗ: gõ đỏ. Sơn PU 3 lớp. | |
| 96 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 97 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 98 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU | |
| 99 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 100 | Bàn làm việc | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 101 | Ghế làm việc | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 102 | Bàn dài tiếp khách | Bàn dài | 1 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 103 | Ghế đay | Ghế đay | 8 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 104 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương) . Sơn PU | |
| 105 | Tủ kiếng | Tủ kiếng | 2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 106 | Bàn dài 4 chỗ | Bàn dài | 30 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 107 | Ghế đay | Ghế đay | 120 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 108 | Tủ trưng bày | Tủ trưng bày | 3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 109 | Bàn trưng bày | Bàn dài | 1 | bộ | Kích thước: 1,8m x 0,9m x 0,75m. Khung sườn thao lao (hoặc tương đương), mặt Gõ đỏ (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 110 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 6 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 111 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 12 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 112 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 113 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên | 2 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 114 | Tủ hồ sơ | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU | |
| 115 | Bàn học sinh | Bàn học sinh | 198 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 116 | Ghế học sinh | Ghế học sinh | 396 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 117 | Tivi 65 inch | Ti vi 65 inch | 2 | cái | SMART TIVI 4K 65 INCH. Độ phân giải: UHD 4K Pixels. Công suất loa: 20W. Kết nối: 2 x USB, 3 x HDMI, LAN, WIFI Loại Tivi: Smart Tivi | |
| 118 | Máy vi tính để bàn | Máy vi tính (bao gồm CPU, UBS...) | 14 | bộ | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001 : 2008 -CPU: Intel® Pentium® Gold G5400 (3.7GHz/4MB Cache/2C/4T) - MAINBOARD: Intel/Gigabyte/Asus, Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit onboard, PCIe 16x, PCIe 1x, PCI, LPT Header, HDMI, USB 3.0/2.0 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB headers), SATA 6.0 Gb/s Ports. - RAM: 4GB DDRAM4 Kingmax/Kingston Bus 2400/2666 - HDD: 500GB Seagate/SamSung, 7.200rpm, SATA 150 - MONITOR: Samsung/LG/FPT/ROBO 19.5" LED Wide - CASE: ATX 450W, USB and Audio Front - Optical: DVD-Rom 18X Samsung/LG/ASUS - Keyboard, Mouse (thương hiệu kèm theo máy tính) | |
| 119 | Tai nghe | Tai nghe tiếng anh | 94 | cái | Tai nghe chụp tai | |
| 120 | Dàn âm thanh hội trường | 1 | cái | Hệ thống âm thanh (gồm 6 loa công suất 150W + 1 amply công suất 650W + 2 micro cổ ngỗng + 2 micro có dây và chân đế) | ||
| 121 | Giá vẽ | Giá vẽ | 10 | cái | Giá vẽ khung gỗ thông chân chữ A. Kích thước: 1400 x 650 x 320. | |
| 122 | Ổn áp | Ổn áp | 1 | cái | Ổn áp 3 PHA 10KVA | |
| 123 | Máy lạnh | Máy lạnh | 2 | cái | Máy lạnh Inverter 1.5 HP + phụ kiện (ống đồng, dây điện, giá treo…) | |
| 124 | Tủ thuốc y tế | Tủ thuốc y tế | 2 | cái | Kích thước: 800x400x1600mm. Khung inox chia làm 2 khoang trên cánh kính có 2 đợt kính cố định, khoang dưới cánh kính chia 2 ngăn nhỏ | |
| 125 | Giường y tế | Giường y tế | 4 | cái | Kích thước: 2020x900x1700mm. Khung inox, phần đầu giường có thể nâng hạ, chân tĩnh | |
| 126 | Băng ca | Băng ca | 2 | cái | Inox theo chuẩn y tế | |
| 127 | Máy nước nóng lạnh | Máy nước nóng lạnh | 4 | cái | Máy nước nóng - lạnh bình inox 304 liền khối. Làm lạnh bắng máy nén. Vòi nước có khóa an toàn. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 2 | Ghế thực hành học sinh | 50 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 3 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 4 | Bồn rửa tay | 3 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 5 | Ghế đay | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 6 | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 7 | Tủ kiếng | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 8 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 9 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 10 | Bàn thực hành học sinh | 23 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 11 | Ghế thực hành học sinh | 46 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 12 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 13 | Bồn rửa tay | 3 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 14 | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | Trường THCS Long Hựng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 15 | Ghế đay | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 16 | Kệ dụng cụ | 5 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 17 | Tủ kiếng | 3 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 18 | Trang thiết bị thực hành hóa học | 20 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 19 | Xe đẩy hóa chất | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 20 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 21 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 22 | Bàn thực hành học sinh (môn sinh) | 23 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 23 | Ghế thực hành học sinh | 50 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 24 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 25 | Bồn rửa tay | 3 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 26 | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 27 | Ghế đay | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 28 | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 29 | Tủ kiếng | 3 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 30 | Xe đẩy mẫu vật TH | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 31 | Trang thiết bị thực hành sinh học | 20 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 34 | Bàn thực hành học sinh (công nghệ) | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 35 | Ghế thực hành học sinh | 6 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 36 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 37 | Bồn rửa tay | 5 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 38 | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 39 | Ghế đay | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 40 | Kệ dụng cụ | 5 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 41 | Tủ kiếng | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 42 | Trang thiết bị thực hành công nghệ | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 43 | Bàn học sinh | 23 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 44 | Ghế học sinh | 46 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 45 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 46 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 48 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 49 | Bàn học sinh | 23 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 50 | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 51 | Tủ kiếng | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 52 | Ghế học sinh | 46 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 53 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 54 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 55 | Bàn học sinh | 24 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 56 | Ghế học sinh | 48 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 57 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 58 | Kệ dụng cụ | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 59 | Tủ kiếng | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 60 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 61 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 62 | Bàn vi tính học sinh | 24 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 63 | Ghế vi tính học sinh | 48 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 64 | Tủ kiếng | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 65 | Bàn dài | 2 | bộ | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 66 | Ghế đay | 16 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 67 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 68 | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 69 | Bàn dài | 2 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 70 | Ghế đay | 20 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 71 | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 72 | Tủ kiếng 4 ngăn | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 73 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 74 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 75 | Tủ sách | 5 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 76 | Kệ sách | 10 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 77 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 78 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 79 | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 80 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 81 | Bàn dài đọc sách | 1 | bộ | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 82 | Ghế đay | 10 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 83 | Kệ sách | 5 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 84 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 85 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 86 | Bảng viết chống lóa | 2 | bộ | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 87 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 88 | Tủ sắt 30 ngăn LK30 | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 89 | Bàn dài tiếp khách | 2 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 90 | Ghế đay | 20 | cái | Trường THCS Long Hựng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 91 | Tủ kiếng | 3 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 92 | Bảng viết chống lóa | 4 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 93 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 94 | Bục phát biểu | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 95 | Salon tiếp khách | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 96 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 97 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 98 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 99 | Tủ kiếng | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 100 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 101 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 102 | Bàn dài tiếp khách | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 103 | Ghế đay | 8 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 104 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 105 | Tủ kiếng | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 106 | Bàn dài 4 chỗ | 30 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 107 | Ghế đay | 120 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 108 | Tủ trưng bày | 3 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 109 | Bàn trưng bày | 1 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 110 | Bàn học sinh | 6 | cái | Trường TNHCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 111 | Ghế học sinh | 12 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 112 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 113 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 114 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 115 | Bàn học sinh | 198 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 116 | Ghế học sinh | 396 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 117 | Tivi 65 inch | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 118 | Máy vi tính để bàn | 14 | bộ | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 119 | Tai nghe | 94 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 120 | Dàn âm thanh hội trường | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 121 | Giá vẽ | 10 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 122 | Ổn áp | 1 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 123 | Máy lạnh | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 124 | Tủ thuốc y tế | 2 | cái | Trường THCS Long Hựng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền iang | 90 ngày |
| 125 | Giường y tế | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 126 | Băng ca | 2 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
| 127 | Máy nước nóng lạnh | 4 | cái | Trường THCS Long Hưng, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách chung về cung ứng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học Kinh tế hoặc Tài chính - Kế toán. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm phụ trách chung ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách các thiết bị gỗ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Mộc xây dựng và trang trí nội thất.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):- Bằng tốt Cao đẳng học trở lên.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật phụ trách các thiết bị gỗ ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách Điện, Điện tử | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, điện tử. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm phụ trách ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thiết bị máy vi tính | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm phụ trách ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp lắp đặt | 15 | - Công nhân nghề mộc bậc 3/7 trở lên: ≥ 10 người.- Công nhân nghề sơn bậc 3/7 trở lên: ≥ 3 người.- Công nhân nghề điện, điện tử bậc 3/7 trở lên: ≥ 2 người.- Kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên: mộc, sơn, điện, điện tử. - Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 2 | Ghế thực hành học sinh |
Ghế học sinh
|
50 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 3 | Bảng viết chống lóa |
Bảng viết chống lóa
|
1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 4 | Bồn rửa tay |
Bồn rửa tay
|
3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 5 | Ghế đay |
Ghế đay
|
4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 6 | Kệ dụng cụ |
Kệ dụng cụ
|
4 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. | |
| 7 | Tủ kiếng |
Tủ kiếng
|
2 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 8 | Bàn giáo viên |
Bàn giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 9 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 10 | Bàn thực hành học sinh |
Bàn học sinh
|
23 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 11 | Ghế thực hành học sinh |
Ghế học sinh
|
46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 12 | Bảng viết chống lóa |
Bảng viết chống lóa
|
1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 13 | Bồn rửa tay |
Bồn rửa tay
|
3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 14 | Bàn chuẩn bị |
Bàn chuẩn bị
|
1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | |
| 15 | Ghế đay |
Ghế đay
|
4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 16 | Kệ dụng cụ |
Kệ dụng cụ
|
5 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện. | |
| 17 | Tủ kiếng |
Tủ kiếng
|
3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 18 | Trang thiết bị thực hành hóa học | 20 | bộ | Bộ gồm: Bát sứ nung, Bình tam giác thủy tinh 100ml, , Bình tia nhựa, Chân đế thí nghiệm, Chậu thủy tinh d=200, Chổi rửa ống nghiệm, Cốc đốt thủy tinh 100ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá để ống nghiệm nhựa, Kẹp đốt hóa chất, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối | ||
| 19 | Xe đẩy hóa chất | 1 | cái | Xe đẩy hóa chất 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển. | ||
| 20 | Bàn giáo viên |
Bàn giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 21 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 22 | Bàn thực hành học sinh (môn sinh) |
Bàn học sinh
|
23 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | |
| 23 | Ghế thực hành học sinh |
Ghế học sinh
|
50 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 24 | Bảng viết chống lóa |
Bảng viết chống lóa
|
1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | |
| 25 | Bồn rửa tay |
Bồn rửa tay
|
3 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | |
| 26 | Bàn chuẩn bị |
Bàn chuẩn bị
|
1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | |
| 27 | Ghế đay |
Ghế đay
|
4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 28 | Kệ dụng cụ |
Kệ dụng cụ
|
1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 29 | Tủ kiếng |
Tủ kiếng
|
3 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | |
| 30 | Xe đẩy mẫu vật TH | 1 | cái | Xe đẩy mẫu thực hành 02 tầng: Kich thước : DxRxC = 850 x 550 x 850mm. Khung bằng thép không gỉ dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để mẫu, có 4 bánh di chuyển. | ||
| 31 | Trang thiết bị thực hành sinh học | 20 | bộ | Gồm các dụng cụ sau: Chân đế, Cốc thủy tinh 100ml, Cốc thủy tinh 250ml, Đèn cồn, Đũa thủy tinh, Giá ống nghiệm nhựa, Kẹp ống nghiệm inox, Khớp nối chữ thập, Móc thủy tinh, Nhiệt kế y tế, Ống hút có quả bóp cao su, Ống nghiệm, Trục inox. | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 2,0m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ván đế CPU gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 17mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 17mm. Gỗ sơn phủ PU. | ||
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | ||
| 34 | Bàn thực hành học sinh (công nghệ) | 4 | cái | Kích thước: 600x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương), vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm. Mặt bàn làm bằng đá hoa cương dày 15mm. Gỗ sơn phủ PU. | ||
| 35 | Ghế thực hành học sinh | 6 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | ||
| 36 | Bảng viết chống lóa | 1 | bộ | Kích thước: 1,225m x 3,6m Vật liệu: Khung nhôm 4 góc bọc nhựa, tấm lót panel nhựa, mặt bảng bằng thép nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ chống lóa, dễ viết, dễ xóa, có gờ phấn chạy suốt. | ||
| 37 | Bồn rửa tay | 5 | cái | Kích thước : 1200x600x750. Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); 3 mặt vách, 1 mặt cửa 2 cánh bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương) dày 8mm. Sơn phủ PU. Mặt đá hoa cương dày 15mm. Chậu rửa bằng sợi thủy tinh màu trắng. | ||
| 38 | Bàn chuẩn bị | 1 | bộ | KT: 700x1400x750. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ dày 9mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | ||
| 39 | Ghế đay | 4 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | ||
| 40 | Kệ dụng cụ |
Kệ dụng cụ
|
5 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện | |
| 41 | Tủ kiếng | 4 | cái | Kích thước: 1,2m x 1,75m x 0,45m. Ván, khung gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Sơn PU, kính dày 4,7 ly | ||
| 42 | Trang thiết bị thực hành công nghệ | 1 | bộ | * Công nghệ 6: - Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha: 06 bộ. - Bộ dụng cụ: Cắt, thêu, may: 06 bộ. - Dao thái tỉa rau, củ: 50 cái. * Công nghệ 7: - Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả: 06 bộ - Nhiệt kế đo độ nước + Đĩa Sechxi đo độ trong của nước: 06 bộ. * Công nghệ 8: - Bộ dụng cụ cơ khí: 06 bộ. - Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động: 06 bộ. * Công nghệ 9: - Công tơ điện: 06 cái. - Đồng hồ vạn năng: 06 cái. - Kìm tuốt dây: 18 cái. - Bút thử điện: 20 cái. - Tua vít: 20 cái. - Dây dẫn điện đơn 12mm: 100m - Dây dẫn cáp điện 1*1,0mm2: 100m | ||
| 43 | Bàn học sinh |
Bàn học sinh
|
23 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 44 | Ghế học sinh |
Ghế học sinh
|
46 | cái | Kích thước : 360x360x(450-850). Khung sườn làm bằng gỗ thao lao (hoặc tương đương); mặt ngồi, mặt tựa gỗ thao lao (hoặc tương đương). Sơn phủ PU | |
| 45 | Bàn giáo viên |
Bàn giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 46 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 47 | Bàn giáo viên |
Bàn giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao (hoặc tương đương). Ván mặt bàn gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, ván mặt trước, ván hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8mm. Sơn PU | |
| 48 | Ghế giáo viên |
Ghế giáo viên
|
1 | cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x (0,45m - 0,88m) Vật liệu: Khung sườn gỗ căm xe, mặt ngồi, mặt tựa gỗ gõ đỏ. Sơn PU | |
| 49 | Bàn học sinh |
Bàn học sinh
|
23 | cái | Kích thước: 450x1200x750. Khung sườn làm bằng gỗ; mặt bàn làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 17mm, vách hông làm bằng ván gỗ thao lao (hoặc tương đương) (kế) dày 8 mm, ngăn hộc dày 17mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao (hoặc tương đương). Gỗ sơn phủ PU. | |
| 50 | Kệ dụng cụ |
Kệ dụng cụ
|
1 | cái | Kích thước: 1750x1800x400. Khung thép dày 1,8mm lắp khép có 5 ngăn cố định, chia làm ngăn hai hộc đứng. Lắp ghép dễ dàng bằng kết cấu ốc vít. Thép sơn tĩnh điện |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhịp bước của thời gian có 3 loại: “tương lai” đủng đỉnh đến muộn, “hiện tại” mất mau, “quá khứ” mãi mãi dừng lại. "
W. Shakespeare
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.