Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 16:15 Ngày 24/06/2019)
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 14:30 ngày 27/06/2019 đến 14:30 ngày 01/07/2019
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 14:30 ngày 27/06/2019 đến 14:30 ngày 01/07/2019
Lý do lùi thời hạn:
Do sơ suất trong quá trình nhập liệu, nay Bên mời thầu đính chính lại thời gian có hiệu lực của Bảo
đảm dự thầu là 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Kiểm toán và thẩm định giá AFA | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Về nhân sự chủ chốt và thông số kỹ thuật |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | DON DE NGHI LAM RO E-HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | 1.Kiến nghị về nhân sự thực hiện gói thầu:
Việc bên mời thầu yêu cầu 15 nhân viên lắp đặt để đảm bảo tiến độ cung cấp kịp thời cho các đơn vị, địa phương tại nhiều địa điểm khác nhau trên địa bàn. Trường hợp nhà thầu không có đủ nhân viên lắp đặt có thể hợp đồng lao động ngắn hạn để đảm bảo đủ nhân lực thực hiện gói thầu. 2.Kiến nghị về thông số kỹ thuật máy photocopy: Máy photocopy được tổng hợp từ nhu cầu của nhiều đơn vị khác nhau và đã được tiến hành thẩm định giá trước khi lập hồ sơ mời thầu. Trên cơ sở đó bên mời thầu nêu thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn hàng hóa sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của hàng hóa và sản phẩm cung cấp cho gói thầu (đây là tiêu chí bắt buộc khi đánh giá); nhưng nhà thầu có thể chào thầu sản phẩm hàng hóa đã nêu hoặc tương đương (tương đương là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với hàng hóa sản phẩm đã nêu). |
| File đính kèm nội dung trả lời | 550TCKH.pdf |
| Ngày trả lời | 09:02 23/06/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng tài chính kế hoạch quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Máy in, máy photocopy Máy in, máy photocopy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục, nguồn kinh phí mua sắm tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng mời thầu. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện, chi nhánh, xưởng sản xuất) hợp pháp có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương IV |
| E-CDNT 16.1 | 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Sơn Trà
Số 02 Đông Giang, TP Đà Nẵng
Số điện thoại: 02363.944056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Dương Thúy Nga Số 02 Đông Giang, TP Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.944056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Dương Thúy Nga Số 02 Đông Giang, TP Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.944056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Dương Thúy Nga Số 02 Đông Giang, TP Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.944056 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy photocopy 01 | MP1 | 14 | cái | Chức năng: Copy – In – Quét- Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF): >=110 tờ.- Bộ đảo mặt bản chụp (Duplex)- Bộ nhớ: >= 512MB . Khổ giấy sao chụp: A5 - A3- Tốc độ copy : >=25 trang A4/phút.- Tỷ lệ thu phóng: >=25% - 400%.- Chức năng In: Tốc độ in: Bằng tốc độ copy.- Chức năng Quét: Dạng: Quét màu.- Tốc độ quét đen trắng/màu:>= 28 trang A4/phút.- Độ phân giải: >=600 x 600dpi. 400 x 400dpi. 300 x 300dpi. 200 x 200dpi | Nhà thầu phải có cam kết thay miễn phí hộp mực đầu tiên |
| 2 | Máy photocopy 02 | MP2 | 1 | cái | Chức năng chuẩn : Copy + In + Scan- Chức năng đảo 2 mặt bản sao (Duplex) : có sẵn- Phương thức in: Quét. tạo ảnh bằng tia laser & in bằng tĩnh điện- Tốc độ sao chụp/in: >=25 trang/phút- Độ phân giải: >=600*600dpi.- Sao chụp liên tục: >=99 tờ- Mức phóng to/thu nhỏ: >=50%-200%- Dung lượng bộ nhớ: >=128Mb- Khay giấy chuẩn: >=2 x 250 tờ/khay.- Khay tay: >=100 tờ.- Khay giấy ra: >=250 tờ .- Khổ giấy sao chụp : A3-A6- Cổng giao tiếp: USB 2.0 .- Tính năng: Quét một lần. sao chụp nhiều lần. Chức năng chia bộ bản sao điện tử. Bao gồm bộ đảo và chuyền bản gốc tự động. | Nhà thầu phải có cam kết thay miễn phí hộp mực đầu tiên |
| 3 | Máy photocopy 03 | MP3 | 1 | cái | Chức năng: Copy. In mạng. Scan màu. Scan mạng.- Màn hình điều khiển cảm ứng LCD màu.- Khổ giấy sao chụp: A3 – A5. Tốc độ copy: >=35 trang A4/phút.- Bộ nhớ: >=1GB. HDD: >=160GB- Tự động nạp và đảo mặt bản gốc với DADF >=110tờ.- Tự động đảo hai mặt bản sao (Duplex): có sẵn.- Khả năng phóng thu : >=25% - 400%.- Sao chụp liên tục: >=999 tờ.- Khay giấy chuẩn: >=2x 500 tờ/khay.- Khay giấy tay: >=50 tờ- Chức năng in laser đen trắng. in qua mạng: Tốc độ in: >=35 trang A4/phút.- Cổng giao tiếp với máy tính: USB 2.0 + RJ-45.- Chức năng Scan màu. Scan mạng: Tốc độ scan: >=55 trangA4/phút.- Scan khổ A3 – A4. Độ phân giải scan: >=600dpi.- Tính năng quét một lần. sao chụp nhiều lần hoặc tương đương | Nhà thầu phải có cam kết thay miễn phí hộp mực đầu tiên |
| 4 | Máy in 01 | MI1 | 53 | cái | Công nghệ in: Laser.- Chức năng: In, Duplex, wifi. Khổ giấy A4- Tốc độ in: >=30 trang/phút- Bộ nhớ:>=512 MB- Khay giấy vào: >=250 tờ, khay giấy ra: >=100 tờ. | Nhà thầu phải có cam kết thay miễn phí hộp mực đầu tiên |
| 5 | Máy in 02 | MI2 | 7 | cái | Công nghệ in: Laser.- Tốc độ in: >=12 trang/ phút. Khổ giấy A4- Khay giấy vào: >=150 tờ, khay giấy ra: >=100 tờ.- Độ phân giải: >=600x600 dpi.- Bộ nhớ: >=2MB. | Nhà thầu phải có cam kết thay miễn phí hộp mực đầu tiên |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy photocopy 01 | 14 | cái | Tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn quận Sơn Trà | Cung cấp và lắp đặt trong thời gian tối đa là 30 ngày, tính từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Máy photocopy 02 | 1 | cái | Tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn quận Sơn Trà | Cung cấp và lắp đặt trong thời gian tối đa là 30 ngày, tính từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Máy photocopy 03 | 1 | cái | Tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn quận Sơn Trà | Cung cấp và lắp đặt trong thời gian tối đa là 30 ngày, tính từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Máy in 01 | 53 | cái | Tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn quận Sơn Trà | Cung cấp và lắp đặt trong thời gian tối đa là 30 ngày, tính từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Máy in 02 | 7 | cái | Tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn quận Sơn Trà | Cung cấp và lắp đặt trong thời gian tối đa là 30 ngày, tính từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | 01 Trưởng nhóm thực hiện gói thầu | Kỹ sư CNTT hoặc điện tử VT,có xác nhận của CĐT là đã thực hiện gói thầu có tính chất tương tự gói thầu nêu trên).Bản sao Bằng TN (có công chứng). | 3 | 3 | |
| 2 | 02 Cán bộ kỹ thuật | Cử nhân CNTT hoặc điện tử VT.Phụ trách kỹ thuật việc lắp đặt, bảo dưỡng bảo hành máy móc thiết bị.Scan bản sao Bằng tốt nghiệp (có công chứng) | 2 | 2 | |
| 3 | 15 nhân viên lắp đặt | Thực hiện cung cấp, lắp đặt máy móc thiết bị và hướng dẫn sử dụng.Bản sao Chứng chỉ đào tạo trung cấp nghề CNTT hoặc ĐTVT (có công chứng) | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy 01 |
MP1
|
14 | cái | Chức năng: Copy – In – Quét- Bộ nạp và đảo bản gốc tự động (DADF): >=110 tờ.- Bộ đảo mặt bản chụp (Duplex)- Bộ nhớ: >= 512MB . Khổ giấy sao chụp: A5 - A3- Tốc độ copy : >=25 trang A4/phút.- Tỷ lệ thu phóng: >=25% - 400%.- Chức năng In: Tốc độ in: Bằng tốc độ copy.- Chức năng Quét: Dạng: Quét màu.- Tốc độ quét đen trắng/màu:>= 28 trang A4/phút.- Độ phân giải: >=600 x 600dpi. 400 x 400dpi. 300 x 300dpi. 200 x 200dpi | |
| 2 | Máy photocopy 02 |
MP2
|
1 | cái | Chức năng chuẩn : Copy + In + Scan- Chức năng đảo 2 mặt bản sao (Duplex) : có sẵn- Phương thức in: Quét. tạo ảnh bằng tia laser & in bằng tĩnh điện- Tốc độ sao chụp/in: >=25 trang/phút- Độ phân giải: >=600*600dpi.- Sao chụp liên tục: >=99 tờ- Mức phóng to/thu nhỏ: >=50%-200%- Dung lượng bộ nhớ: >=128Mb- Khay giấy chuẩn: >=2 x 250 tờ/khay.- Khay tay: >=100 tờ.- Khay giấy ra: >=250 tờ .- Khổ giấy sao chụp : A3-A6- Cổng giao tiếp: USB 2.0 .- Tính năng: Quét một lần. sao chụp nhiều lần. Chức năng chia bộ bản sao điện tử. Bao gồm bộ đảo và chuyền bản gốc tự động. | |
| 3 | Máy photocopy 03 |
MP3
|
1 | cái | Chức năng: Copy. In mạng. Scan màu. Scan mạng.- Màn hình điều khiển cảm ứng LCD màu.- Khổ giấy sao chụp: A3 – A5. Tốc độ copy: >=35 trang A4/phút.- Bộ nhớ: >=1GB. HDD: >=160GB- Tự động nạp và đảo mặt bản gốc với DADF >=110tờ.- Tự động đảo hai mặt bản sao (Duplex): có sẵn.- Khả năng phóng thu : >=25% - 400%.- Sao chụp liên tục: >=999 tờ.- Khay giấy chuẩn: >=2x 500 tờ/khay.- Khay giấy tay: >=50 tờ- Chức năng in laser đen trắng. in qua mạng: Tốc độ in: >=35 trang A4/phút.- Cổng giao tiếp với máy tính: USB 2.0 + RJ-45.- Chức năng Scan màu. Scan mạng: Tốc độ scan: >=55 trangA4/phút.- Scan khổ A3 – A4. Độ phân giải scan: >=600dpi.- Tính năng quét một lần. sao chụp nhiều lần hoặc tương đương | |
| 4 | Máy in 01 |
MI1
|
53 | cái | Công nghệ in: Laser.- Chức năng: In, Duplex, wifi. Khổ giấy A4- Tốc độ in: >=30 trang/phút- Bộ nhớ:>=512 MB- Khay giấy vào: >=250 tờ, khay giấy ra: >=100 tờ. | |
| 5 | Máy in 02 |
MI2
|
7 | cái | Công nghệ in: Laser.- Tốc độ in: >=12 trang/ phút. Khổ giấy A4- Khay giấy vào: >=150 tờ, khay giấy ra: >=100 tờ.- Độ phân giải: >=600x600 dpi.- Bộ nhớ: >=2MB. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Những điều nhỏ bé mà bạn đã từng thấy dưới con mắt trẻ thơ sẽ không bao giờ biến mất. Ý thức chính là như vậy. "
Derek Mahon
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng tài chính kế hoạch quận Sơn Trà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng tài chính kế hoạch quận Sơn Trà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.