Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình | Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT | số 07 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| 2 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng QB, địa chỉ Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới,tỉnh Quảng Bình | Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
May sắm đồng phục May sắm đồng phục cán bộ công chức viên chức lao động Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình năm 2020. 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưỡng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình.
Địa chỉ: Số ... đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Điện thoại: (0232)3821964 - (0232)3813333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số ... đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232)3821964 - (0232)3813333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Số ... đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232)3821964 - (0232)3813333 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo veston nam | 90 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polysester 24,9%; len 71%; spandex 4,12%. Kiểu dệt: Dệt thoi nhiều lớp. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 25,0/1 Ne, Ngang 31,6/1). Khối lượng thực tế 290g/m2. Độ bền (Dọc 1980N, Ngang 596N). Mật độ (Dọc 794 sợi/10cm, Ngang 375 sợi/10cm - Cài hai khuy thân trước; thân sau hai xẻ; - Màu sắc xanh đen; Cổ hai ve truyền thống - Trên thân trước có một túi cơi ngực, hai túi bổ cơi có nắp; - Áo dài tay, hai mang có xẻ cài 4 khuy 1 bên - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 2 | Quần âu nam | 180 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 24,9%; len 71%; spandex 4,12%. Kiểu dệt: Dệt thoi nhiều lớp. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 25,0/1 Ne, Ngang 31,6/1). Khối lượng thực tế 290g/m2. Độ bền (Dọc 1980N, Ngang 596N). Mật độ (Dọc 794 sợi/10cm, Ngang 375 sợi/10cm - Quần dáng đứng ống vừa phải - Cạp quần bản 05cm. Có quai nhê, gắn đia - Cài một mốc, một khuy - Thân trước quần có hai túi chéo - Khóa đeo bằng nhựa - Thân sau có hai túi chìm, có khuy cài bằng nhựa cùng màu, một ly hoặc hai ly theo yêu cầu của khách hàng trước khi thực hiện. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 3 | Áo sơ mi dài tay nam | 90 | chiếc | Vải màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polyseste 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm - Áo sơ mi dài tay, màu xanh trứng sáo - Cổ Đức có chân - Trên thân trướ có 01 túi ốp ngực. Logo thêu ở miệng túi - Áo tay dài, măng séc 6cm cài 02 khuy 1 ly. - Dáng áo, Slim hoặc class theo yêu cầu khách hàng trước khi thực hiện. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 4 | Áo sơ mi ngắn tay nam | 90 | chiếc | Vãi màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polysester 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm - Áo sơ mi ngắn tay, màu xanh trứng sáo - Áo cổ đức có chân - Trên thân trướcó 01 túi ốp ngực. Logo thêu ở miệng túi - Áo tay ngắn; Nẹp áo bong - Dáng áo, Slim hoặc class theo yêu cầu khách hàng trước khi thực hiện. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 5 | Caravat nam | 90 | chiếc | - Lụa tơ nhân tạo; - Bản 7cm - Có thêu Logo ngành, kích thước logo 2x2cm - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 6 | Áo veston nữ | 142 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 79,4%; Visco 15,%; spandex 5,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 2/2. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 30,2/1 Ne, Ngang 241 Den). Khối lượng thực tế 254g/m2. Độ bền (Dọc 890N, Ngang 1227N). Mật độ (Dọc 496 sợi/10cm, Ngang 376 sợi/10cm. - Áo màu xanh đen; hai lớp, lớp lót vải lụa có co giản. - Cổ áo hai ve; thân áo vest 7 mãnh; có hai túi bổ cơi có nắp, thân trước cài 01 khuy - Tay vest 2 mang, có xẻ chồng cài 3 khuy - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 7 | Quần âu nữ | 142 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 79,4%; Visco 15,%; spandex 5,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 2/2. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 30,2/1 Ne, Ngang 241 Den). Khối lượng thực tế 254g/m2. Độ bền (Dọc 890N, Ngang 1227N). Mật độ (Dọc 496 sợi/10cm, Ngang 376 sợi/10cm. - Quần âu màu xanh đen; - Quần ống đứng; - Cạp quần 4cm, có gắn đĩa quần, có quay nhê lộn góc ngọn. - Có 02 túi chéo cong thân trước, 02 túi 1 cơi giã thân sau. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 8 | Chân váy nữ | 142 | chiếc | Vãi nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 79,4%; Visco 15,%; spandex 5,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 2/2. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 30,2/1 Ne, Ngang 241 Den). Khối lượng thực tế 254g/m2. Độ bền (Dọc 890N, Ngang 1227N). Mật độ (Dọc 496 sợi/10cm, Ngang 376 sợi/10cm. - Chân jupe nữ, dáng ôm. Màu xanh đen - Có lớp lót vải lụa co giản. - 2 túi chéo cong; cạp rời 4 cm - Thân sau xẻ chồng, tra khóa giọt lệ. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 9 | Áo sơ mi dài tay nữ | 142 | chiếc | Vải màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polysester 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm. - Áo sơ mi nữ dài tay; màu xanh trứng sáo - Áo cổ Đức lá cổ lượn tròn bản cổ 6cm - Tay áo có măng séc; - Nẹp áo giấu khuy - 02 ly chiết eo, 2 ly chiết ngực thân trước - 02 ly chiết eo thân sau; - Logo thêu trên ngực trái. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 10 | Áo sơ mi ngắn tay nữ | 142 | chiếc | Vải màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polysester 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm. - Áo sơ mi nữ ngắn tay; màu xanh trứng sáo - Áo cổ Đức, lá cổ lượn tròn bản cổ 6cm. - Thân trước có hai ly chiết eo, 2 ly chiết ngực thân trước - 2 ly chiết eo thân sau, - Logo thêu trên ngực trái. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 11 | Khăn, nơ nữ | 142 | chiếc | Lụa tơ nhân tạo, có in họa tiết ngành BHXH - Chiều dài 75cm; bản giữa rộng 8cm; hai đầu rộng 10cm; - Đĩa cài khăn, rộng 3cm cao 2cm; - file thiết kế mẫu đính kèm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 50 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Áo veston nam | 90 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 2 | Quần âu nam | 180 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 3 | Áo sơ mi dài tay nam | 90 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 4 | Áo sơ mi ngắn tay nam | 90 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 5 | Caravat nam | 90 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 6 | Áo veston nữ | 142 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 7 | Quần âu nữ | 142 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 8 | Chân váy nữ | 142 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 9 | Áo sơ mi dài tay nữ | 142 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 10 | Áo sơ mi ngắn tay nữ | 142 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
| 11 | Khăn, nơ nữ | 142 | chiếc | - Sau khi may xong sản phẩm phải được đóng gói cẩn thẩn, phía ngoài bao bì ghi rõ họ tên người sử dụng, tên sản phẩm, số lượng sản phẩm. - Sản phẩm được bảo quản, vận chuyển, bàn giao đến tận từng đơn vị sử dụng. | 50 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu;Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu;Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 5 | Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4.Bảng kê danh sách của nhà thầuKèm theo HĐLĐ và văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo veston nam | 90 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polysester 24,9%; len 71%; spandex 4,12%. Kiểu dệt: Dệt thoi nhiều lớp. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 25,0/1 Ne, Ngang 31,6/1). Khối lượng thực tế 290g/m2. Độ bền (Dọc 1980N, Ngang 596N). Mật độ (Dọc 794 sợi/10cm, Ngang 375 sợi/10cm - Cài hai khuy thân trước; thân sau hai xẻ; - Màu sắc xanh đen; Cổ hai ve truyền thống - Trên thân trước có một túi cơi ngực, hai túi bổ cơi có nắp; - Áo dài tay, hai mang có xẻ cài 4 khuy 1 bên - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 2 | Quần âu nam | 180 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 24,9%; len 71%; spandex 4,12%. Kiểu dệt: Dệt thoi nhiều lớp. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 25,0/1 Ne, Ngang 31,6/1). Khối lượng thực tế 290g/m2. Độ bền (Dọc 1980N, Ngang 596N). Mật độ (Dọc 794 sợi/10cm, Ngang 375 sợi/10cm - Quần dáng đứng ống vừa phải - Cạp quần bản 05cm. Có quai nhê, gắn đia - Cài một mốc, một khuy - Thân trước quần có hai túi chéo - Khóa đeo bằng nhựa - Thân sau có hai túi chìm, có khuy cài bằng nhựa cùng màu, một ly hoặc hai ly theo yêu cầu của khách hàng trước khi thực hiện. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 3 | Áo sơ mi dài tay nam | 90 | chiếc | Vải màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polyseste 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm - Áo sơ mi dài tay, màu xanh trứng sáo - Cổ Đức có chân - Trên thân trướ có 01 túi ốp ngực. Logo thêu ở miệng túi - Áo tay dài, măng séc 6cm cài 02 khuy 1 ly. - Dáng áo, Slim hoặc class theo yêu cầu khách hàng trước khi thực hiện. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 4 | Áo sơ mi ngắn tay nam | 90 | chiếc | Vãi màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polysester 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm - Áo sơ mi ngắn tay, màu xanh trứng sáo - Áo cổ đức có chân - Trên thân trướcó 01 túi ốp ngực. Logo thêu ở miệng túi - Áo tay ngắn; Nẹp áo bong - Dáng áo, Slim hoặc class theo yêu cầu khách hàng trước khi thực hiện. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 5 | Caravat nam | 90 | chiếc | - Lụa tơ nhân tạo; - Bản 7cm - Có thêu Logo ngành, kích thước logo 2x2cm - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 6 | Áo veston nữ | 142 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 79,4%; Visco 15,%; spandex 5,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 2/2. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 30,2/1 Ne, Ngang 241 Den). Khối lượng thực tế 254g/m2. Độ bền (Dọc 890N, Ngang 1227N). Mật độ (Dọc 496 sợi/10cm, Ngang 376 sợi/10cm. - Áo màu xanh đen; hai lớp, lớp lót vải lụa có co giản. - Cổ áo hai ve; thân áo vest 7 mãnh; có hai túi bổ cơi có nắp, thân trước cài 01 khuy - Tay vest 2 mang, có xẻ chồng cài 3 khuy - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 7 | Quần âu nữ | 142 | chiếc | Vải nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 79,4%; Visco 15,%; spandex 5,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 2/2. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 30,2/1 Ne, Ngang 241 Den). Khối lượng thực tế 254g/m2. Độ bền (Dọc 890N, Ngang 1227N). Mật độ (Dọc 496 sợi/10cm, Ngang 376 sợi/10cm. - Quần âu màu xanh đen; - Quần ống đứng; - Cạp quần 4cm, có gắn đĩa quần, có quay nhê lộn góc ngọn. - Có 02 túi chéo cong thân trước, 02 túi 1 cơi giã thân sau. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 8 | Chân váy nữ | 142 | chiếc | Vãi nhập khẩu màu xanh đen, chất liệu cụ thể: - Polyseste 79,4%; Visco 15,%; spandex 5,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 2/2. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 30,2/1 Ne, Ngang 241 Den). Khối lượng thực tế 254g/m2. Độ bền (Dọc 890N, Ngang 1227N). Mật độ (Dọc 496 sợi/10cm, Ngang 376 sợi/10cm. - Chân jupe nữ, dáng ôm. Màu xanh đen - Có lớp lót vải lụa co giản. - 2 túi chéo cong; cạp rời 4 cm - Thân sau xẻ chồng, tra khóa giọt lệ. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 9 | Áo sơ mi dài tay nữ | 142 | chiếc | Vải màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polysester 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm. - Áo sơ mi nữ dài tay; màu xanh trứng sáo - Áo cổ Đức lá cổ lượn tròn bản cổ 6cm - Tay áo có măng séc; - Nẹp áo giấu khuy - 02 ly chiết eo, 2 ly chiết ngực thân trước - 02 ly chiết eo thân sau; - Logo thêu trên ngực trái. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 10 | Áo sơ mi ngắn tay nữ | 142 | chiếc | Vải màu xanh trứng sáo, chất liệu cụ thể: - Polysester 46,4%; Visco 51%; spandex 2,6%. Kiểu dệt: Vân chéo 3/1. Chỉ số sợi tách từ vải (Dọc 52,0/1 Ne, Ngang 44,6/1 Ne). Khối lượng thực tế 154g/m2. Độ bền (Dọc 937N, Ngang 359N). Mật độ (Dọc 707 sợi/10cm, Ngang 392 sợi/10cm. - Áo sơ mi nữ ngắn tay; màu xanh trứng sáo - Áo cổ Đức, lá cổ lượn tròn bản cổ 6cm. - Thân trước có hai ly chiết eo, 2 ly chiết ngực thân trước - 2 ly chiết eo thân sau, - Logo thêu trên ngực trái. - file thiết kế mẫu đính kèm | ||
| 11 | Khăn, nơ nữ | 142 | chiếc | Lụa tơ nhân tạo, có in họa tiết ngành BHXH - Chiều dài 75cm; bản giữa rộng 8cm; hai đầu rộng 10cm; - Đĩa cài khăn, rộng 3cm cao 2cm; - file thiết kế mẫu đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Từ những điều chúng ta vừa nói, thay đổi tự nhiên của một thực thể đến từ nguyên lý bên trong, vì nguyên nhân bên ngoài sẽ không thể ảnh hưởng tới bên trong. "
Gottfried Wilhelm Leibniz
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.