Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bi đông nhựa 1 lít + ca |
5500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
2 |
Vỏ bi đông in loang |
5500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
3 |
Thùng đựng nước 30 lít |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
4 |
Giá để thùng đựng nước 30 lít |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
5 |
Khay inox & lọ đựng gia vị K16 |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
6 |
Xẻng inox đảo cơm |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
7 |
Xẻng inox rán |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
8 |
Vợt vớt rau inox K14 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
9 |
Gáo nhôm dập 4 lít |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
10 |
Bao gạo |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
11 |
Túi cơm |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
12 |
Khay chia ăn K16 |
600 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
13 |
Muôi cơm canh K15 |
600 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
14 |
Lồng bàn nhựa K17 |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
15 |
Nồi nhôm 54 + Vung |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
16 |
Nồi nhôm 60 + Vung |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
17 |
Chậu nhôm DK 60 |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
18 |
Rá nhôm DK 60 |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
19 |
Xe đạp tiếp phẩm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
20 |
Xe sơ chế thực phẩm XT04 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
21 |
Giá để DCCD K15 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
22 |
Chảo nhôm dập DK 50 |
82 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
23 |
Bạt che bếp HC cấp I K08 |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
24 |
Giỏ đũa inox K10 |
250 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
25 |
Tủ đựng bát K14 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
26 |
Xoong inox 250 |
250 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
27 |
Xoong inox 280 |
250 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
28 |
Xoong inox 330 |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |
|
29 |
Ghế đôn K16 |
4500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho d3/Cục HCKT (Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai); Kho d6/Cục HCKT (Phường An Khê, thành phố Đà Nẵng) |
40 |
45 |