Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II Tên dự toán là: Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Nhà thầu cung cấp chứng nhận bảo hiểm cho gói thầu phải là các công ty hoặc doanh nghiệp hợp pháp trong nước có chức năng về bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hành chính – Quản trị II, Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003; |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 385.194.000 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 2 | Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 234.124.736 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 3 | Toyota Camry 3.5Q, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 162.046.123 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 4 | Toyota Camry 2.4G, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 117.536.935 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 5 | TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 6 | TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 7 | HONDA CRV, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 460.579.224 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 8 | TOYOTA CROWN 3.0, 4 chỗ, Năm sản xuất 1997, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 9 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2021, Giá trị xe thực tế: 4.262.567.760 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 10 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 2.743.580.600 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 11 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 1.563.678.600 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 12 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 968.174.120 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 13 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 1.162.390.236 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 14 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 150.000.000 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 15 | TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 16 | TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 348.013.714 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 17 | TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 18 | TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 19 | TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 20 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 115.000.000 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 21 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2001, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 22 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2003, Giá trị xe thực tế: 120.000.000 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 23 | MITSUBISHI PAJERO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 284.028.300 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 24 | TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 769.220.980 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 25 | TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2014, Giá trị xe thực tế: 426.063.276 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 26 | TOYOTA 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 | |
| 27 | TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ. | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | xe | 1 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Nhân sự phụ trách Bảo hiểm | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám định | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 385.194.000 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 2 | Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 234.124.736 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 3 | Toyota Camry 3.5Q, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 162.046.123 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 4 | Toyota Camry 2.4G, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 117.536.935 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 5 | TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 6 | TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 7 | HONDA CRV, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 460.579.224 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 8 | TOYOTA CROWN 3.0, 4 chỗ, Năm sản xuất 1997, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 9 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2021, Giá trị xe thực tế: 4.262.567.760 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 10 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 2.743.580.600 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 11 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 1.563.678.600 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 12 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 968.174.120 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 13 | TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 1.162.390.236 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 14 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 150.000.000 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 15 | TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 16 | TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 348.013.714 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 17 | TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 18 | TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 19 | TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 20 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 115.000.000 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 21 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2001, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 22 | TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2003, Giá trị xe thực tế: 120.000.000 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 23 | MITSUBISHI PAJERO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 284.028.300 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 24 | TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 769.220.980 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 25 | TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2014, Giá trị xe thực tế: 426.063.276 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 26 | TOYOTA 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe | ||
| 27 | TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ. | 1 | xe | - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có ba loại người trong ngành – vài người làm nên chuyện, nhiều người quan sát chuyện được làm nên, và số đông vượt trội chẳng có khái niệm chuyện gì đã xảy ra. "
Orlando Aloysius Battista
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.