Thông báo mời thầu

Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II

Tìm thấy: 14:46 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
Gói thầu
Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 02/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:37 26/05/2022
đến
16:00 02/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 02/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
3.000.000 VND
Bằng chữ
Ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2022 (30/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
Tên dự toán là: Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí ngân sách nhà nước cấp năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Hành chính – Quản trị II, Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An - 70 Nguyễn Tuân, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An - 70 Nguyễn Tuân, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thái An , địa chỉ: 70 Nguyễn Tuân F3 Quận Gò Vấp - TPHCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hành chính – Quản trị II, Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An,

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 2. Nhà thầu cung cấp chứng nhận bảo hiểm cho gói thầu phải là các công ty hoặc doanh nghiệp hợp pháp trong nước có chức năng về bảo hiểm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hành chính – Quản trị II, Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế Thái An,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hành chính – Quản trị II – 07 Lê Duẩn – P. Bến Nghé – Quận 1 – Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 08086003;
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 385.194.000 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
2Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 234.124.736 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
3Toyota Camry 3.5Q, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 162.046.123 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
4Toyota Camry 2.4G, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 117.536.935 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
5TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
6TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
7HONDA CRV, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 460.579.224 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
8TOYOTA CROWN 3.0, 4 chỗ, Năm sản xuất 1997, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
9TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2021, Giá trị xe thực tế: 4.262.567.760 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
10TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 2.743.580.600 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
11TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 1.563.678.600 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
12TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 968.174.120 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
13TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 1.162.390.236 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
14TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 150.000.000 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
15TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
16TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 348.013.714 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
17TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
18TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
19TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
20TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 115.000.000 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
21TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2001, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
22TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2003, Giá trị xe thực tế: 120.000.000 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
23MITSUBISHI PAJERO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 284.028.300 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
24TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 769.220.980 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
25TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2014, Giá trị xe thực tế: 426.063.276 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
26TOYOTA 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1
27TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ.- Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xexe1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Nhân sự phụ trách Bảo hiểm1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
2Cán bộ phụ trách giám định1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán1Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 385.194.000 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
2 Toyota Camry 2.5, 5 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 234.124.736 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
3 Toyota Camry 3.5Q, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 162.046.123 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
4 Toyota Camry 2.4G, 4 chỗ, Năm sản xuất 2010, Giá trị xe thực tế: 117.536.935 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
5 TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
6 TOYOTA COROLLA ALTIS, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 371.854.014 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
7 HONDA CRV, 5 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 460.579.224 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
8 TOYOTA CROWN 3.0, 4 chỗ, Năm sản xuất 1997, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
9 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2021, Giá trị xe thực tế: 4.262.567.760 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
10 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 2.743.580.600 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
11 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 1.563.678.600 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
12 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 968.174.120 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
13 TOYOTA LANDCRUISER, 8 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 1.162.390.236 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
14 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 150.000.000 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
15 TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
16 TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 348.013.714 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
17 TOYOTA FORTUNER 2.7, 7 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 451.040.814 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
18 TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
19 TOYOTA PRADO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2012, Giá trị xe thực tế: 892.822.511 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
20 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2002, Giá trị xe thực tế: 115.000.000 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
21 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2001, Giá trị xe thực tế: 110.000.000 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
22 TOYOTA LANDCRUISER, 7 chỗ, Năm sản xuất 2003, Giá trị xe thực tế: 120.000.000 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
23 MITSUBISHI PAJERO, 7 chỗ, Năm sản xuất 2015, Giá trị xe thực tế: 284.028.300 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
24 TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2017, Giá trị xe thực tế: 769.220.980 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
25 TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2014, Giá trị xe thực tế: 426.063.276 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
26 TOYOTA 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe
27 TOYOTA HIACE, 16 chỗ, Năm sản xuất 2013, Giá trị xe thực tế: 391.189.990 VNĐ.
1 xe - Bảo hiểm vật chất. Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự. Bảo hiểm người ngồi trên xe

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua bảo hiểm xe ô tô năm 2022 của Cục Hành chính - Quản trị II" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây