Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500276162 |
Levothyroxin (muối natri) |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
2 |
PP2500276163 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
3 |
PP2500276164 |
Diosmin + hesperidin |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
4 |
PP2500276165 |
Valproat natri |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
5 |
PP2500276166 |
Spiramycin + metronidazol |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
6 |
PP2500276167 |
Levodopa + carbidopa |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
7 |
PP2500276168 |
Aciclovir |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
8 |
PP2500276169 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
9 |
PP2500276170 |
Nifedipine |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
10 |
PP2500276171 |
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) + Fluticasone propionate |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
11 |
PP2500276172 |
Amoxicilin |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
12 |
PP2500276173 |
Salbutamol sulfat |
Trung tâm Y tế huyện Tam Dương |
Ngày thứ 3 sau khi ký hợp đồng |
Ngày thứ 10 sau khi ký hợp đồng |
||||||||||
13 |
Levothyroxin (muối natri) |
Không |
Không |
Không |
từ năm 2023 trở về sau |
20000 |
Viên |
Nhóm TCKT 4 |
|||||||
14 |
sau khi ký hợp đồng phải nộp đầy đủ giấy tờ sản phẩm |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2023 trở về sau |
13000 |
Gói |
Nhóm TCKT 4 |
|||||||
15 |
Diosmin + hesperidin |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2023 trở về sau |
7000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
16 |
Valproat natri |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
3000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
17 |
Spiramycin + metronidazol |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
40000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
18 |
Levodopa + carbidopa |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
13000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
19 |
Aciclovir |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
10000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
20 |
AmlodipinAmlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
500000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 3 |
|||||||
21 |
Nifedipine |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
100000 |
Viên |
Nhóm TCKT: 1 |
|||||||
22 |
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) + Fluticasone propionate |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
150 |
Chai/Lọ/ ống |
Từ năm 2024 trở về sau |
|||||||
23 |
Amoxicilin |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
100000 |
Viên |
Nhóm TCKT : 3 |
|||||||
24 |
Salbutamol sulfat |
Không |
Không |
Không |
Từ năm 2024 trở về sau |
5000 |
Ống |
Nhóm TCKT: 4 |