Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200339623-05 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20200339623-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bộ test nhanh An toàn thực phẩm Mua bộ test nhanh An toàn thực phẩm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chương trình mục tiêu Y tế dân số năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Cam kết thực hiện gói thầu - Thư bảo đảm dự thầu của ngân hàng - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu ( giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận doanh nghiệp) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thông tin về tên hàng hóa tham dự thầu phải đầy đủ các thông tin theo qui định tại Bảng giá dự thầu của hàng hóa (mẫu số 18); - Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng theo quy định của pháp luật, phải đảm bảo đúng điều kiện tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan Quản lý có thẩm quyền. (Có tài liệu chứng minh xuất xứ chất lượng của hàng hóa theo quy định của Pháp luật). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên (tính từ thời điểm giao hàng). Đối với các loại hàng hóa có hạn dùng không nằm trong quy định này thì hạn sử dụng còn lại ≥ 50% tuổi thọ của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ chủ đầu tư: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên, Tổ 11, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0215 6 529 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thúy Hồng, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0915266838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thúy Hồng, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0915266838 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vỏ bộ dụng cụ (hộp giả da có tay xách) | 41 | Hộp | Chất liệu giả da, có tay xách; Đựng dụng cụ, test nhanh | ||
| 2 | Cốc định mức 50 ml | 41 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Xử lý mẫu | ||
| 3 | Cốc định mức 100 ml | 41 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Xử lý mẫu | ||
| 4 | Kéo y tế | 41 | Cái | Chất liệu Inox; Xử lý mẫu | ||
| 5 | Panh kẹp y tế | 41 | Cái | Chất Inox; Xử lý mẫu | ||
| 6 | Găng tay y tế | 820 | đôi | Cao su không bột; Cỡ M; Loại dùng Bảo hộ tay | ||
| 7 | Khẩu trang | 205 | Cái | Bảo hộ đường hô hấp | ||
| 8 | Khăn vệ sinh | 41 | Chiếc | Vải mềm | ||
| 9 | Túi nilon PE thu mẫu | 2.050 | Cái | Thu mẫu thực phẩm và viết thông tin về mẫu để lưu hoặc gửi giám định | ||
| 10 | Túi nilon đựng rác thải | 2.050 | Cái | Đựng rác thải trong khi kiểm tra, đảm bảo vệ sinh môi trường | ||
| 11 | HDSD (VCD) | 41 | Cái | Hướng dẫn sử dụng các KIT bằng hình ảnh và âm thanh | ||
| 12 | KIT VPR 10 - Kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu (10 test/ hộp) | VPR 10 | 41 | Hộp | Kiểm tra nhanh TTS nhóm lân hữu cơ và carbamat trong rau quả. Đóng gói 10 test/ hộp | |
| 13 | TEST VT 04 - Kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm (20 test/ hộp) | VT 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra phát hiện nhanh acid vô cơ trong dấm ăn. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 14 | KIT BK 04 - Kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm (50 test/ hộp) | BK 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra hàn the trong giò, chả, thịt tươi sống. Đóng gói 50 test/ hộp | |
| 15 | TEST HT 04 - Kiểm tra nhanh hypoclorid (20 test/ hộp) | HT 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra nhanh Hypochlorid trong thực phẩm. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 16 | TEST OT 04 - Kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ (10 test/ hộp) | OT 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra nhanh dầu mỡ bị oxy hoá. Đóng gói 10 test/ hộp | |
| 17 | TEST CT 04 - Kiểm tra nhanh phẩm màu kiềm trong thực phẩm (20 test/ hộp) | CT 04 | 41 | Hộp | Kiểm tra nhanh phẩm màu kiềm trong thực phẩm. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 18 | TEST NT 04 - Kiểm tra nhanh Nitrit trong thực phẩm (20 test/ hộp) | NT 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra nhanh nitrit trong nước uống, nước giải khát không màu. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 19 | TEST NaT 04 - Kiểm tra nhanh Nitrat trong thực phẩm (20 test/ hộp) | NaT 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra nitrat trong thực phẩm, nước uống. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 20 | TEST ST 04 - Kiểm tra nhanh Salisilic trong thực phẩm (20 test/ hộp) | ST 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra nhanh acid salicylic làm chất bảo quản, tẩy trắng trong một số thực phẩm. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 21 | TEST FT 04 - Kiểm tra nhanh formon trong thực phẩm (20 test/ hộp) | FT 04 | 82 | Hộp | Kiểm tra nhanh các thực phẩm có sử dụng formaldehyd trong bảo quản. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 22 | TEST MeT 04 - Kiểm tra nhanh Metanol trong rượu (10 test/ hộp) | MeT 04 | 41 | Hộp | Kiểm tra nhanh methanol trong rượu. Đóng gói 10 test/ hộp |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Vỏ bộ dụng cụ (hộp giả da có tay xách) | 41 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 2 | Cốc định mức 50 ml | 41 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 3 | Cốc định mức 100 ml | 41 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 4 | Kéo y tế | 41 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 5 | Panh kẹp y tế | 41 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 6 | Găng tay y tế | 820 | đôi | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 7 | Khẩu trang | 205 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 8 | Khăn vệ sinh | 41 | Chiếc | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 9 | Túi nilon PE thu mẫu | 2.050 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 10 | Túi nilon đựng rác thải | 2.050 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 11 | HDSD (VCD) | 41 | Cái | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 12 | KIT VPR 10 - Kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu (10 test/ hộp) | 41 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 13 | TEST VT 04 - Kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm (20 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 14 | KIT BK 04 - Kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm (50 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 15 | TEST HT 04 - Kiểm tra nhanh hypoclorid (20 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 16 | TEST OT 04 - Kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ (10 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 17 | TEST CT 04 - Kiểm tra nhanh phẩm màu kiềm trong thực phẩm (20 test/ hộp) | 41 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 18 | TEST NT 04 - Kiểm tra nhanh Nitrit trong thực phẩm (20 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 19 | TEST NaT 04 - Kiểm tra nhanh Nitrat trong thực phẩm (20 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 20 | TEST ST 04 - Kiểm tra nhanh Salisilic trong thực phẩm (20 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 21 | TEST FT 04 - Kiểm tra nhanh formon trong thực phẩm (20 test/ hộp) | 82 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| 22 | TEST MeT 04 - Kiểm tra nhanh Metanol trong rượu (10 test/ hộp) | 41 | Hộp | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên và 10 huyện, thi, thành phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên | Thời gian giao hàng chậm nhất là 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của chủ đầu tư |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ bộ dụng cụ (hộp giả da có tay xách) | 41 | Hộp | Chất liệu giả da, có tay xách; Đựng dụng cụ, test nhanh | ||
| 2 | Cốc định mức 50 ml | 41 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Xử lý mẫu | ||
| 3 | Cốc định mức 100 ml | 41 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Xử lý mẫu | ||
| 4 | Kéo y tế | 41 | Cái | Chất liệu Inox; Xử lý mẫu | ||
| 5 | Panh kẹp y tế | 41 | Cái | Chất Inox; Xử lý mẫu | ||
| 6 | Găng tay y tế | 820 | đôi | Cao su không bột; Cỡ M; Loại dùng Bảo hộ tay | ||
| 7 | Khẩu trang | 205 | Cái | Bảo hộ đường hô hấp | ||
| 8 | Khăn vệ sinh | 41 | Chiếc | Vải mềm | ||
| 9 | Túi nilon PE thu mẫu | 2.050 | Cái | Thu mẫu thực phẩm và viết thông tin về mẫu để lưu hoặc gửi giám định | ||
| 10 | Túi nilon đựng rác thải | 2.050 | Cái | Đựng rác thải trong khi kiểm tra, đảm bảo vệ sinh môi trường | ||
| 11 | HDSD (VCD) | 41 | Cái | Hướng dẫn sử dụng các KIT bằng hình ảnh và âm thanh | ||
| 12 | KIT VPR 10 - Kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu (10 test/ hộp) |
VPR 10
|
41 | Hộp | Kiểm tra nhanh TTS nhóm lân hữu cơ và carbamat trong rau quả. Đóng gói 10 test/ hộp | |
| 13 | TEST VT 04 - Kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm (20 test/ hộp) |
VT 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra phát hiện nhanh acid vô cơ trong dấm ăn. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 14 | KIT BK 04 - Kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm (50 test/ hộp) |
BK 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra hàn the trong giò, chả, thịt tươi sống. Đóng gói 50 test/ hộp | |
| 15 | TEST HT 04 - Kiểm tra nhanh hypoclorid (20 test/ hộp) |
HT 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra nhanh Hypochlorid trong thực phẩm. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 16 | TEST OT 04 - Kiểm tra nhanh độ ôi khét trong dầu mỡ (10 test/ hộp) |
OT 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra nhanh dầu mỡ bị oxy hoá. Đóng gói 10 test/ hộp | |
| 17 | TEST CT 04 - Kiểm tra nhanh phẩm màu kiềm trong thực phẩm (20 test/ hộp) |
CT 04
|
41 | Hộp | Kiểm tra nhanh phẩm màu kiềm trong thực phẩm. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 18 | TEST NT 04 - Kiểm tra nhanh Nitrit trong thực phẩm (20 test/ hộp) |
NT 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra nhanh nitrit trong nước uống, nước giải khát không màu. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 19 | TEST NaT 04 - Kiểm tra nhanh Nitrat trong thực phẩm (20 test/ hộp) |
NaT 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra nitrat trong thực phẩm, nước uống. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 20 | TEST ST 04 - Kiểm tra nhanh Salisilic trong thực phẩm (20 test/ hộp) |
ST 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra nhanh acid salicylic làm chất bảo quản, tẩy trắng trong một số thực phẩm. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 21 | TEST FT 04 - Kiểm tra nhanh formon trong thực phẩm (20 test/ hộp) |
FT 04
|
82 | Hộp | Kiểm tra nhanh các thực phẩm có sử dụng formaldehyd trong bảo quản. Đóng gói 20 test/ hộp | |
| 22 | TEST MeT 04 - Kiểm tra nhanh Metanol trong rượu (10 test/ hộp) |
MeT 04
|
41 | Hộp | Kiểm tra nhanh methanol trong rượu. Đóng gói 10 test/ hộp |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tri thức làm ta khiêm tốn, ngu si làm ta kiêu ngạo. "
Ngạn ngữ Anh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.