Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Túi zip chỉ đỏ |
Trung Thành |
Trung Thành |
Việt Nam |
2026 |
100 |
Kg |
Chất liệu: PP trong suốt. Kích thước: 7cmx10cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
2 |
Túi ni lông trắng đục gai có quai xách nhỏ |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
100 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu trắng đục gai, có quai xách. Kích thước:15cmx25cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
3 |
Túi ni lông trắng đục gai có quai xách lớn |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
300 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu trắng đục gai, có quai xách.
Kích thước: 24cmx36cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
4 |
Bao gai (Bao tải dứa) |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
1000 |
Cái |
Chất liệu: PP.
Kích thước: 60cmx100cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
5 |
Túi ni lông màu đen có quai xách |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
200 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu đen, có quai xách.
Kích thước: 35cmx60cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
6 |
Túi ni lông màu trắng có quai xách |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
200 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu trắng có quai xách.
Kích thước: 40cmx60cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
7 |
Túi ni lông màu vàng có quai xách nhỏ |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
1500 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu vàng có quai xách.
Kích thước: 35cmx50cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
8 |
Túi ni lông màu vàng có quai xách nhỡ |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
1500 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu vàng có quai xách.
Kích thước: 40cmx60cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
9 |
Túi ni lông màu xanh dương không quai xách lớn |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
2200 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu xanh dương, không quai xách.
Kích thước: 75cmx90cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
10 |
Túi ni lông màu xanh lá có quai xách nhỏ |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
2200 |
Kg |
Chất liệu: PP, màu xanh lá có quai xách. Kích thước: 35cmx50cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
11 |
Bình xịt côn trùng |
Raid |
Raid |
Việt Nam |
2026 |
40 |
Chai |
Dung tích: 520ml. Thành phần: Cypermethrin: 0.10% W/W; Prallethrin: 0.03% W/W; Imiprothrin: 0.03% W/W; Khí hóa lỏng (propan/butan, isopropanol, karosene, hương… |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
12 |
Bột giặt |
OMO |
Unilever |
Việt Nam |
2026 |
300 |
Hộp |
Khối lượng tịnh: 9kg.Thành phần: sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium carbonate, sodium alumino silicate hydrate, calcium carbonate, sodium silicate, sodium sulfate, acrylic/maleic copolymer, 4,4 diamino-stilbene-N,N'bis(1,3,5-triazin-4-morpholino-6-anilino)-2,2'- disulphonic acid disodium salt, disodium distyrylbiphenyl disulfonate, dimethicone, tetrasodium etidronate, citric acid, chất thơm, enzyme, chất tạo màu. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
13 |
Bột giặt |
OMO |
Unilever |
Việt Nam |
2026 |
1200 |
Gói |
Khối lượng tịnh: 770G. Thành phần: sodium linear alkylbenzene sulfonate, sodium lauryl sulfate, sodium cocoyl lsethionate, sodium carboxymethyl cellulose, sodium carbonate, calcium carbonate, sodium silicate, sodium sulfate, acrylic/maleic copolymer, dimethicone, disodium distyrylbiphenyl disulfonate, 4,4 diamino-stilbene-N,N'-bis(1,3,5-triazin-4-morpholino-6-anilino)-2,2'-disulphonic acid disodium salt, bentonite, chất tạo màu, enzyme, chất thơm (chứa tinh dầu thiên nhiên 0,124ppm) |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
14 |
Xà phòng |
Lifebuoy |
Unilever |
Việt Nam |
2026 |
1000 |
Viên |
Khối lượng: 90gam. Thành phần: Sodium palmate, sodium palm kernelate, wate, glycerin, fragrance, titanium dioxide, lauric acid, sodium chloride, terpineol, etidronic acid, tetrasodium EDTA, disodium distryrylbiphenyl, tocophery actate, pyridoxine HCI, PEG-40 hydrogenated castor oil, prunus persica (peach) juice, sodium benzoate, potassium sorbate, xanthan gum, prunus amygdalus dulcis (sweet almond) oil, lavandula angustifolia (lavender) oil, dried cream. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
15 |
Nước rửa chén |
Sunlight |
Unilever |
Việt Nam |
2026 |
400 |
Chai |
Dung tích: 386ml. Thành phần: Sodium laureth sulfate, cocamidopropyl betaine, sodium lauryl sulfate, citric acid, sodium sulfate, DMDM hydantoin, isothiazolinones, PEG-45M, chiết xuất chanh (100ppm), chất tạo màu, chất thơm, nước. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
16 |
Nước tẩy |
Javel Lix |
Lixco |
Việt Nam |
2026 |
2500 |
Chai |
Dung tích: 550ml. Thành phần: Nước, sodium hypochiorite, sodium hydroxide |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
17 |
Nước lau sàn |
Sunlight |
Unilever |
Việt Nam |
2026 |
400 |
Chai |
Dung tích: 997ml, hương hoa hạ và bạc hà . Thành phần: Alcohol Ethoxylate, chất thơm (chứa tinh dầu bạc hà 4,2ppm và tinh dầu bạch đàn 42ppm), carbomer, sodium hydroxit, isothiazolinones. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
18 |
Nước lau kính |
Lix |
Lixco |
Việt Nam |
2026 |
70 |
Chai |
Dung tích: 650ml. Thành phần: Nước deion, sodium lauryl ethersulfate, ethyl alcohol, butyl cellosolve solvent, chất thơm, cl 42051. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
19 |
Tẩy rửa bồn cầu và nhà tắm |
Vim |
Unilever |
Việt Nam |
2026 |
400 |
Chai |
Dung tích: 500ml. Thành phần: Sodium hypochlorite, cocamine oxide, sodium laureth sulfate, sodium hydroxide, lauric acid, sodium silicate, sodium metaperiodate, chất thơm CL 74260, nước. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
20 |
Xà phòng |
Lifebuoy |
Unilever |
Việt Nam |
2026 |
50 |
Chai |
Dung tích: 177ml. Thành phần: Water, sodium laureth sulfate, sodium chloride, cocamide MEA, glycol distearate, fragrance, citric acid, acrylates copolymer, sodium benzoate, hydroxystearic acid, tetrasodium EDTA, sodium hydroxide, stearic acid, niacinamide, sodium ascorbyl phosphate, tocopheryl acetate, terpineol, thymol, palmitic acid, arachidic acid, sodium sulfate, cl 45100 |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
21 |
Cây lau nhà must xốp cao su non tự vắt |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
10 |
Cái |
Chiều dài cây lau 1m2, chiều dài must 27cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
22 |
Cao su cột sợi to |
Hiệp Thành |
Hiệp Thành |
Việt Nam |
2026 |
50 |
Kg |
Trọng lượng: 500gam/gói. Sợi to |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
23 |
Cây lau nhà san hô |
Homeinno |
Homeinno |
Việt Nam |
2026 |
100 |
Cái |
Cán inox dài 1,3m. Tấm lau: San Hô
Kích thước bản lau dài: 45cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
24 |
Chổi đót |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
100 |
Cái |
Chiều dài chổi: 90 cm. Lưỡi chổi: 45 x 30 cm
Sản phẩm làm bằng nguyên liệu từ bông đót đã được rủ sạch bụi bông với cán được bọc nhựa để tránh xước tay khi cầm nắm. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
25 |
Chổi nhựa |
Song Long |
Song Long |
Việt Nam |
2026 |
200 |
Cái |
KT:130 x 36 cm
Nguyên liệu : nhựa PP, cán inox |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
26 |
Cây gạt nước cán inox |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
50 |
Cái |
Lưỡi gạt làm bằng cao su, cán inox. Kích thước: 140x45x10cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
27 |
Thảm nhựa chống trượt |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
20 |
Cái |
Làm bằng nhựa.
KT: 0,7x1m |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
28 |
Ca múc nước |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
20 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP Kích thước: ~22,5 x 16 x 9,5 cm Kiểu dáng: Gáo nhựa tay cầm tròn, miệng có gờ rót nước. Màu sắc: Đỏ, xanh hoặc tương đương |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
29 |
Dép nhựa xanh |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
300 |
Đôi |
Màu xanh, nhựa dẻo, chống trơn trượt. Size : 42-44 |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
30 |
Dép nhựa vàng |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
200 |
Đôi |
Màu vàng, nhựa dẻo, chống trơn trượt,
Chất liệu nhựa. Size : 42-44 |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
31 |
Găng tay cao su |
Hướng Dương |
Hướng Dương |
Việt Nam |
2026 |
800 |
Đôi |
Chất liệu: 100% cao su thiên nhiên. Các cỡ. |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
32 |
Giấy vệ sinh cuộn lớn |
An An |
An An |
Việt Nam |
2026 |
200 |
Cuộn |
Chất liệu: Bột giấy tái sinh.
Số lớp: 2 lớp
Định lượng : 16,5+-2g/m2
Trọng lượng 700 gram
Đường kính lõi: 85mm
Kích thước tờ: 95mm * 105mm
Độ dài cuộn : ~ 230m
Đường kính cuộn : 22-24cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
33 |
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ. |
An An |
An An |
Việt Nam |
2026 |
25000 |
Cuộn |
Chất liệu: Bột giấy tái sinh. Định lượng 17+-2g/m2. Đóng gói: 2 cuộn x 2 lớp,10 cuộn 1 lốc,
1 cuộn khoảng 42 mét, 388 tờ. Kích thước tờ: 90mmx108mm+-1mm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
34 |
Giấy lụa hộp |
Pulppy |
Pulppy |
Việt Nam |
2026 |
50 |
Hộp |
Chất liệu: Bột giấy nguyên chất, 2 lớp. 180 tờ/hộp |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
35 |
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
2000 |
Cái |
Chất liệu: Giấy Duplex kháng thủng
Màu sắc: Màu Vàng Y tế có in hình theo mẫu của Bộ y tế
Kích thước: 150 x 120 x 270mm
Dung tích: 5L |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
36 |
Khăn lau tay |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
4000 |
Cái |
KT: 30cmx55cm. Khối lượng: 45,8g/cái. Chất liệu 100% cotton. Thấm hút tốt |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
37 |
Lưỡi lam |
Gillette |
Gillette |
Trung Quốc |
2026 |
1500 |
Cái |
Độ mỏng 0.075mm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
38 |
Ly nhựa |
Thành Tín |
Thành Tín |
Việt Nam |
2026 |
5000 |
Cái |
Chất liệu PP. Dung tích 140ml |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
39 |
Ly nhựa |
Thành Tín |
Thành Tín |
Việt Nam |
2026 |
3000 |
Cái |
Chất liệu PP. Dung tích 220ml |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
40 |
Ni lông trải giường. |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
4000 |
Mét |
Màu trắng. Loại dày khổ 1m. Quy cách đóng gói; 20 mét/xấp |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
41 |
Pin tiểu kiềm AA |
Energizer |
Energizer |
Singapore |
2026 |
500 |
Vĩ/2 Viên |
Loại AA. Pin kiềm alkaline
KT: 14,5x50mm
Điện áp: 1,5V.
Dung lượng pin : ~ 3200 mAh
Quy cách đóng gói : 2 viên/ vỉ, 20 vỉ / hộp |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
42 |
Pin nút cúc áo |
Panasonic |
Panasonic |
Indonesia |
2026 |
100 |
Viên |
Pin Lithium cao cấp.
Điện áp: 3V.
KT:20mm x 3,2mm
Quy cách đóng gói : 5 viên /vỉ , 10 vỉ/hộp |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
43 |
Pin tiểu than AA |
Maxell |
Maxell |
Indonesia |
2026 |
1000 |
Viên |
Loại AA pin than (Carbon-Zinc)
Điện áp:1,5V
Dung lượng: 1050mAh
Quy cách đóng gói 4 viên /1 vỉ , 10 vỉ/hộp |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
44 |
Pin than đũa AAA |
Panasonic |
Panasonic |
Indonesia |
2026 |
800 |
Vĩ/2 viên |
Loại AAA pin than ( zinc – cacbon )
Dung lượng pin : 800mAh
Điện áp: 1,5V
Kích thước: 10,5x44,5mm
Quy cách đóng gói : 2 viên / vỉ , 30 vỉ / hộp |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
45 |
Pin than trun C |
Panasonic |
Panasonic |
Indonesia |
2026 |
150 |
Vĩ/2 viên |
Loại C, pin than ( Zin-cacbon )
Dung lương pin : từ 1500 – 1600 mAh
Điện áp: 1,5V
Kích thước pin : 26x 50mm
Quy cách đóng gói : 2 viên / vỉ , 12 vỉ / hộp |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
46 |
Rổ nhựa đựng chứng từ. |
Duy Tân |
Duy Tân |
Việt Nam |
2026 |
50 |
Cái |
Duy Tân
Chất liệu: Nhựa PP
Kích thước: 38 x 26 x 9 cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
47 |
Tấm lau: San Hô |
Homeinno |
Homeinno |
Việt Nam |
2026 |
800 |
Cái |
Kích thước: 45cm
Vải Microfiber Siêu Mịn Màu sắc: Xanh dương, vàng, đỏ, trắng |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
48 |
Thùng rác có nắp đạp nhỏ màu xanh |
Duy Tân |
Duy Tân |
Việt Nam |
2026 |
40 |
Cái |
Màu xanh dương, nhựa, có nắp đạp chân
Kích thước: 25x23,5x29,5cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
49 |
Thùng rác có nắp đạp nhỏ màu vàng |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
2026 |
20 |
Cái |
Màu vàng, nhựa, có nắp đạp chân
Kích thước: 235 x 255 x 310 mm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |
||||||
50 |
Thùng rác có nắp lật lớn |
Duy Tân |
Duy Tân |
Việt Nam |
2026 |
10 |
Cái |
Màu xanh, nhựa, có nắp lật
Kích thước: 47x44x74cm |
Bệnh viện Trường Đại
học Y - Dược Huế. Số 41 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hoá, Thành phố Huế |