Thông báo mời thầu

Mua hóa chất máy đông máu CA660 và hóa chất máy huyết học XN550

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:00 14/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất máy đông máu CA660 và hóa chất máy huyết học XN550
Tên gói thầu
Mua hóa chất máy đông máu CA660 và hóa chất máy huyết học XN550
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hóa chất máy đông máu CA660 và hóa chất máy huyết học XN550
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng
Ngày phê duyệt
14/01/2026 16:59
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Hải Dương

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 20/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 21/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600020878
Mua hóa chất máy đông máu CA660
410.577.300
410.577
2
PP2600020879
Mua hóa chất máy huyết học XN550
1.155.585.000
1.155.585

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600020878
Mua hóa chất máy đông máu CA660
Bệnh viện Nhi Hải Dương
02 ngày
03 ngày
2
Hóa chất đo thời gian APTT
.
.
G7
.
11
Hộp
Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) . Thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định. - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ). Quy cách: Hộp (2ml x 10)
3
Hóa chất đo thời gian PT
.
.
G7
.
11
Hộp
Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT) - Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thromboplastin nhau thai người (≤60g/l), Calcium Chloride (khoảng 1.5g/l) và chất ổn định, chất bảo quản. - Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C (đóng nắp lọ ) 2 ngày khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (mở nắp lọ) 8 giờ khi được bảo quản ở +37 °C (mở nắp lọ) - Hộp (4ml x 10) Quy cách: Hộp (4ml x 10)
4
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người
.
.
G7
.
4
Hộp
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người. Độ ổn định sau hoàn nguyên: Tại nhiệt độ +37 °C ≥ 8 giờ Tại nhiệt độ +15 tới +25 °C ≥ 10 giờ Tại nhiệt độ +2 tới +8 °C ≥ 7 ngày Tại nhiệt độ ≤ -20 °C ≥ 4 tuần Quy cách: Hộp (10 x 5ml Thrombin Rgt + 1 x 50ml Buffer Solution)
5
Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen
.
.
G7
.
24
Hộp
Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương - Dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ ), 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25 °C (đóng nắp lọ ). - Quy cách: Hộp (1ml x 10)
6
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
.
.
G7
.
2
Hộp
Được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm sau: PT, Fibrinogen, yếu tố II, V, VII, IX, X, XI, XII, XIII và vWF, Chất ức chế: Antithrombin III, protein C, protein S, alpha2 - antiplasmin, chất ức chế C1, Total Complement activity, Plaminogen. - Standar human Plasma có chứa huyết tương được chống đông bằng Citrate từ máu người. Standar human Plasma được ổn định với dung dịch đệm HEPES (12g/L) và đông khô. - Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: ở nhiệt độ từ +15 tới +25 °C: 4 giờ, ở nhiệt độ ≤-20 °C: 4 tuần. - Quy cách: Hộp (1ml x 10)
7
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1
.
.
G7
.
4
Hộp
Sử dụng để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time. - Dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat. - Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ). - Quy cách: Hộp (1ml x 10)
8
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2
.
.
G7
.
3
Hộp
Sử dung để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT - Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat - Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ) 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (đóng nắp lọ). - Quy cách: Hộp (1ml x 10)
9
Hoá chất kiểm chuẩn dải tham chiếu cho các xét nghiệm đông máu bất thường
.
.
G7
.
1
Hộp
Sử dung để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. - Thành phần: chứa huyết tương trộn lẫn của nhóm người hiến máu khỏe mạnh, dung dịch đệm HEPES (12 g/L), không chứa chất bảo quản - Độ ổn định sau hoàn nguyên: 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20 °C Quy cách: Hộp (1ml x 10)
10
Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần
.
.
G7
.
3
Hộp
- Là dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu - Đóng gói dạng lỏng dung dịch Calcium chloride 0,025mol/L - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 25 °C. - Quy cách: Hộp (15ml x 10)
11
Hóa chất đệm cho đông máu
.
.
G7
.
3
Hộp
Là dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu - Đóng gói dạng lỏng, thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0.1M, pH 7.35 ± 0.1 - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C. - Quy cách: Hộp (15ml x 10)
12
Cốc phản ứng
.
.
G7
.
14
Túi
Ống phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên máy phân tích đông máu, sử dụng phù hợp cho máy đông máu CA. - Quy cách: Túi 1000 cái, 1 Hộp có 3000 cái
13
Dung dịch rửa có tính kiềm
.
.
G7
.
18
Hộp
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động. - Dung dịch có tính kiềm, nồng độ Sodium hypochlorite 1%. - Độ ổn định sau mở nắp: 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C. - Quy cách: Hộp (50ml x 1)
14
Dung dịch rửa có tính axit
.
.
G7
.
11
Hộp
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động. - Dung dịch có tính axit, nồng độ Hydrocloric acid 0.16%, non-ionic surfactant 0,50%. - Độ ổn định sau mở nắp: 2 tháng khi bảo quản ở 5 tới 35°C. - Quy cách: Hộp (500ml x 1)
15
PP2600020879
Mua hóa chất máy huyết học XN550
Bệnh viện Nhi Hải Dương
2 ngày
3 ngày
16
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
.
.
.
.
75
Thùng
Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học. Dùng để đo số lượng và kích cỡ của RBC và tiểu cầu bằng việc tập trung năng lượng thủy động (DC Detection) Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02%. Quy cách: Thùng 20 lít
17
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
.
.
.
.
18
Hộp
Hóa chất sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% Quy cách: Hộp 5 lít
18
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
.
.
G7
.
12
Hộp
Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes Bảo quản: 2 - 35 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Quy cách: Hộp (2 x 42ml)
19
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
.
.
.
.
15
Hộp
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Bảo quản: 1 - 30 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L Quy cách: Hộp (500ml x 3)
20
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần , phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức thấp
.
.
G7
.
12
Lọ
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức thấp. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Quy cách: Lọ 3ml
21
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần , phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức trung bình
.
.
G7
.
12
Lọ
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức trung bình. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Quy cách: Lọ 3ml
22
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần , phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức cao
.
.
G7
.
12
Lọ
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức cao. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C Quy cách: Lọ 3ml
23
Chất hiệu chuẩn cho các thông số WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, RET
.
.
G7
.
3
Lọ
Công dụng: Chất hiệu chuẩn cho máy huyết học, bao gồm các thông số WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, RET Bảo quản: từ 2 - 8 độ C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 4 giờ ở 2 - 8 độ C Quy cách: Lọ 3ml
24
Hóa chất rửa máy huyết học Cellclean Auto/CF579595
.
.
G7
.
5
Hộp
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống Bảo quản: 1 - 30 độ C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp Thành phần: Sodium Hypochlorite 5,0% Quy cách: Hộp (20 x 4ml)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua hóa chất máy đông máu CA660 và hóa chất máy huyết học XN550". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua hóa chất máy đông máu CA660 và hóa chất máy huyết học XN550" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây