Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600020878 |
Mua hóa chất máy đông máu CA660 |
Bệnh viện
Nhi Hải Dương |
02 ngày |
03 ngày |
||||||||||
2 |
Hóa chất đo thời gian APTT |
. |
. |
G7 |
. |
11 |
Hộp |
Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) . Thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định.
- Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ).
Quy cách: Hộp (2ml x 10) |
|||||||
3 |
Hóa chất đo thời gian PT |
. |
. |
G7 |
. |
11 |
Hộp |
Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT) - Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thromboplastin nhau thai người (≤60g/l), Calcium Chloride (khoảng 1.5g/l) và chất ổn định, chất bảo quản. - Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C (đóng nắp lọ ) 2 ngày khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (mở nắp lọ) 8 giờ khi được bảo quản ở +37 °C (mở nắp lọ) - Hộp (4ml x 10)
Quy cách: Hộp (4ml x 10) |
|||||||
4 |
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người |
. |
. |
G7 |
. |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người. Độ ổn định sau hoàn nguyên:
Tại nhiệt độ +37 °C ≥ 8 giờ
Tại nhiệt độ +15 tới +25 °C ≥ 10 giờ
Tại nhiệt độ +2 tới +8 °C ≥ 7 ngày
Tại nhiệt độ ≤ -20 °C ≥ 4 tuần
Quy cách: Hộp (10 x 5ml Thrombin Rgt + 1 x 50ml Buffer Solution) |
|||||||
5 |
Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen |
. |
. |
G7 |
. |
24 |
Hộp |
Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương
- Dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ ), 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25 °C (đóng nắp lọ ).
- Quy cách: Hộp (1ml x 10) |
|||||||
6 |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
. |
. |
G7 |
. |
2 |
Hộp |
Được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm sau: PT, Fibrinogen, yếu tố II, V, VII, IX, X, XI, XII, XIII và vWF, Chất ức chế: Antithrombin III, protein C, protein S, alpha2 - antiplasmin, chất ức chế C1, Total Complement activity, Plaminogen.
- Standar human Plasma có chứa huyết tương được chống đông bằng Citrate từ máu người. Standar human Plasma được ổn định với dung dịch đệm HEPES (12g/L) và đông khô.
- Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: ở nhiệt độ từ +15 tới +25 °C: 4 giờ, ở nhiệt độ ≤-20 °C: 4 tuần.
- Quy cách: Hộp (1ml x 10) |
|||||||
7 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 |
. |
. |
G7 |
. |
4 |
Hộp |
Sử dụng để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time.
- Dạng bột đông khô, có nguốn gốc từ huyết tương người chống đông citrat.
- Độ ổn định sau hoàn nguyên: 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ).
- Quy cách: Hộp (1ml x 10) |
|||||||
8 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 |
. |
. |
G7 |
. |
3 |
Hộp |
Sử dung để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT
- Đóng gói dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat
- Độ ổn định sau hoàn nguyên:
16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ)
8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C (đóng nắp lọ).
- Quy cách: Hộp (1ml x 10) |
|||||||
9 |
Hoá chất kiểm chuẩn dải tham chiếu cho các xét nghiệm đông máu bất thường |
. |
. |
G7 |
. |
1 |
Hộp |
Sử dung để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen.
- Thành phần: chứa huyết tương trộn lẫn của nhóm người hiến máu khỏe mạnh, dung dịch đệm HEPES (12 g/L), không chứa chất bảo quản
- Độ ổn định sau hoàn nguyên:
4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C
4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20 °C
Quy cách: Hộp (1ml x 10) |
|||||||
10 |
Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần |
. |
. |
G7 |
. |
3 |
Hộp |
- Là dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu
- Đóng gói dạng lỏng dung dịch Calcium chloride 0,025mol/L
- Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 25 °C.
- Quy cách: Hộp (15ml x 10) |
|||||||
11 |
Hóa chất đệm cho đông máu |
. |
. |
G7 |
. |
3 |
Hộp |
Là dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu
- Đóng gói dạng lỏng, thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0.1M, pH 7.35 ± 0.1
- Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C.
- Quy cách: Hộp (15ml x 10) |
|||||||
12 |
Cốc phản ứng |
. |
. |
G7 |
. |
14 |
Túi |
Ống phản ứng được dùng để đựng mẫu và hóa chất trên máy phân tích đông máu, sử dụng phù hợp cho máy đông máu CA.
- Quy cách: Túi 1000 cái, 1 Hộp có 3000 cái |
|||||||
13 |
Dung dịch rửa có tính kiềm |
. |
. |
G7 |
. |
18 |
Hộp |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động.
- Dung dịch có tính kiềm, nồng độ Sodium hypochlorite 1%.
- Độ ổn định sau mở nắp: 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C.
- Quy cách: Hộp (50ml x 1) |
|||||||
14 |
Dung dịch rửa có tính axit |
. |
. |
G7 |
. |
11 |
Hộp |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động.
- Dung dịch có tính axit, nồng độ Hydrocloric acid 0.16%, non-ionic surfactant 0,50%.
- Độ ổn định sau mở nắp: 2 tháng khi bảo quản ở 5 tới 35°C.
- Quy cách: Hộp (500ml x 1) |
|||||||
15 |
PP2600020879 |
Mua hóa chất máy huyết học XN550 |
Bệnh viện
Nhi Hải Dương |
2 ngày |
3 ngày |
||||||||||
16 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
. |
. |
. |
. |
75 |
Thùng |
Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học. Dùng để đo số lượng và kích cỡ của RBC và tiểu cầu bằng việc tập trung năng lượng thủy động (DC Detection)
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày
Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02%.
Quy cách: Thùng 20 lít |
|||||||
17 |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
. |
. |
. |
. |
18 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng để đếm số lượng các loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày
Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17%
Quy cách: Hộp 5 lít |
|||||||
18 |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes |
. |
. |
G7 |
. |
12 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng để nhuộm nhân tế bào bạch cầu nhằm phân biệt 4 loại bạch cầu: neutrophils, lymphocytes, eosinophils, monocytes
Bảo quản: 2 - 35 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày
Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9%
Quy cách: Hộp (2 x 42ml) |
|||||||
19 |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
. |
. |
. |
. |
15 |
Hộp |
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu
Bảo quản: 1 - 30 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày
Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L
Quy cách: Hộp (500ml x 3) |
|||||||
20 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần , phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức thấp |
. |
. |
G7 |
. |
12 |
Lọ |
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức thấp. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C
Quy cách: Lọ 3ml |
|||||||
21 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần , phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức trung bình |
. |
. |
G7 |
. |
12 |
Lọ |
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức trung bình. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C
Quy cách: Lọ 3ml |
|||||||
22 |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần , phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức cao |
. |
. |
G7 |
. |
12 |
Lọ |
Công dụng: Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần, phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân mức cao. Thành phần chứa hồng cầu và bạch cầu từ người
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày ở 2 - 8 độ C
Quy cách: Lọ 3ml |
|||||||
23 |
Chất hiệu chuẩn cho các thông số WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, RET |
. |
. |
G7 |
. |
3 |
Lọ |
Công dụng: Chất hiệu chuẩn cho máy huyết học, bao gồm các thông số WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, RET
Bảo quản: từ 2 - 8 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 4 giờ ở 2 - 8 độ C
Quy cách: Lọ 3ml |
|||||||
24 |
Hóa chất rửa máy huyết học Cellclean Auto/CF579595 |
. |
. |
G7 |
. |
5 |
Hộp |
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống
Bảo quản: 1 - 30 độ C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp
Thành phần: Sodium Hypochlorite 5,0%
Quy cách: Hộp (20 x 4ml) |