Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Acetonitrile (LC/MS) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
2 |
Acetone for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
3 |
Acid acetic glacial 100% for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
4 |
Acid acetic |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
5 |
Acid hydrochlorid 37% for Analysis |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
6 |
Acid Formic for Analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
7 |
Acid Percloric 0.1N |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
8 |
Aluminum clorid ( AlCl3 ) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
9 |
Ammoni solution 25% |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
10 |
Amoniac đậm đặc |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
11 |
Ammonium acetate, extra pure, SLR, crystals |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
12 |
Acid nitric 65% |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
13 |
Acid sulfuric 95-97% for Analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
14 |
Anhydrid Acetic |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
15 |
Anisaldehyd
(p-Anisaldehyde) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
16 |
Benzen for Analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
17 |
Benzophenon-4 |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
18 |
Butyl Methoxydibenzoylmethan |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
19 |
Chloroform for Analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
20 |
CombiTitran 5 One |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
21 |
Cồn 96 độ |
5 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
22 |
Cyclohexan |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
23 |
Di-amonium Hydrogen phosphat for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
24 |
Di-Potassium Hydrogen Phosphate trihydrate For Analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
25 |
Dipotassium hydrophosphate |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
26 |
Dichloromethane for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
27 |
Diethylamine for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
28 |
Diethyl ether |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
29 |
Di-sodium citrate for analysis
(di-Sodium Hydrogen Citrate) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
30 |
Ethanol for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
31 |
Ethanol absolute for analysis |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
32 |
Ethyl acetate for analysis |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
33 |
Ether dầu hỏa |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
34 |
Ether dầu hỏa |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
35 |
Formandehyd solution |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
36 |
Glycerol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
37 |
Magnesium nitrat
(Magnesium nitrat hexahydrate) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
38 |
Methanol (HPLC) |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
39 |
Methanol (LC/MS) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
40 |
Metanil Yellow (C.I 13065) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
41 |
Methyl anthranilat |
1 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
42 |
N-hexane for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
43 |
N,N dimethylamino benzaldehyde
(p-Dimethylamino benzaldehyde)
(p-(N,N-Dimethylamino) benzaldehyde) |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
44 |
Octyl salicylat |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
45 |
Oxybenzon (Benzophenon-3) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
46 |
2 – propanol |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
47 |
Pigment orange 5 (C.I. 12075) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
48 |
Potassium acetate CH3COOK |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
49 |
Potassium iodide KI ≥ 99,5% for analysis |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
|||
50 |
Phenolphthalein C20H14O4 indicator ACS,Reag. |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |