Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210924473-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20210924473-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ lập E-HSMT gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 2 | Tổ thẩm định E-HSMT gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên | Thẩm định E-HSMT | |
| 3 | Tổ đánh giá E-HSDT gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên | Đánh giá E-HSDT | |
| 4 | Tổ thẩm kết quả định đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021/2022 của TTYT huyện Bình Xuyên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. + Hàng hóa có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương + Hàng hóa có giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với hàng hóa phải xin giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Bảng phân loại trang thiết bị y tế loại B,C,D hoặc hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị + Giấy tờ chứng minh phân nhóm dự thầu theo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn dùng của hàng hóa do nhà sản xuất công bố, nhưng tối thiểu phải ≥ 06 tháng (Đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên.
Địa chỉ: Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113 866 003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Minh – Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ lấp E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tổ thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu. Địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bilirubin Total | 3.750 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bilirubin Direct | 3.750 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Calci | 2.550 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Albumin | 1.530 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Creatinin | 9.078 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Glucose | 9.078 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Protein T.P | 4.080 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Urê | 8.160 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Acid Uric | 4.389 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Amylase | 900 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | AST (GOT) | 10.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | ALT (GPT) | 10.032 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Tryglycerid | 8.151 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Cholesterol | 8.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | HDL- Cholestelol | 1.200 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | LDL - Cholestelol | 160 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Gamma - GT | 375 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Iron | 250 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | CRP | 275 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | CRP IP Calibrator Set | 15 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | CRP IP Control I 2 x 1 ml | 20 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Quality Control level I | 300 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Quality Control level II | 150 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Calibrator | 156 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Wash Solution | 10.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Roller tubing | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Photometer Lamp | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Sample Cup | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Diluen | 1.500 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Rinse | 150 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Lysin | 20 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | E-Z Cleaner | 300 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Prob 18 hoặc tương đương | 170 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | B30 Quality control | 6 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | SC-Cal Plus Calibrator | 6 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Dung dịch Isotonac 3 | 360 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Dung dịch Hemolynac 310 | 4.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Dung dịch Hemolynac 510 | 4.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Dung dịch Cleanac 710 | 10.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Dung dịch Cleanac 810 | 135 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Máu chuẩn MEK-5DN | 6 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Calibration Packs (Reagent pack)Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH | 12.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Dung dịch rửa(Dialy cleaning solution) | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Dung dịch QC | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Dây bơm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Giêm sa mẹ | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Dung dịch đỏ Fucsin | 6 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Dung dịch Lugol | 10 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Dung dịch Tím Gentian | 3 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Dung dịch Natrxitrat 3.8 % | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Dâù soi kính hiển vi | 500 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | ASLO | 200 | TEST | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Máu chuẩn ABO | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 7 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Cal Total t3 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Cal TSH | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 7 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Cal FT4 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Cal AFP | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Định lượng CA 125 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Cal CA125 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Định lượng CA 15-3 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Cal CA153 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Định lượng CA 19-9 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Cal Ca199 | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | QC Miễn dịch mức 1 | 3 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | QC Miễn dịch mức 2 | 3 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | QC Miễn dịch mức 3 | 3 | Lọ | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Cơ chất phát quang | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Nước rửa | 12 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Giếng phản ứng | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | dung dịch kiểm tra máy | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bilirubin Total | 3.750 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 2 | Bilirubin Direct | 3.750 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 3 | Calci | 2.550 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 4 | Albumin | 1.530 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 5 | Creatinin | 9.078 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 6 | Glucose | 9.078 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 7 | Protein T.P | 4.080 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 8 | Urê | 8.160 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 9 | Acid Uric | 4.389 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 10 | Amylase | 900 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 11 | AST (GOT) | 10.000 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 12 | ALT (GPT) | 10.032 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 13 | Tryglycerid | 8.151 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 14 | Cholesterol | 8.000 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 15 | HDL- Cholestelol | 1.200 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 16 | LDL - Cholestelol | 160 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 17 | Gamma - GT | 375 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 18 | Iron | 250 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 19 | CRP | 275 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 20 | CRP IP Calibrator Set | 15 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 21 | CRP IP Control I 2 x 1 ml | 20 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 22 | Quality Control level I | 300 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 23 | Quality Control level II | 150 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 24 | Calibrator | 156 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 25 | Wash Solution | 10.000 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 26 | Roller tubing | 4 | cái | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 27 | Photometer Lamp | 5 | cái | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 28 | Sample Cup | 5.000 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 29 | Diluen | 1.500 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 30 | Rinse | 150 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 31 | Lysin | 20 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 32 | E-Z Cleaner | 300 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 33 | Prob 18 hoặc tương đương | 170 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 34 | B30 Quality control | 6 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 35 | SC-Cal Plus Calibrator | 6 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 36 | Dung dịch Isotonac 3 | 360 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 37 | Dung dịch Hemolynac 310 | 4.000 | ML | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 38 | Dung dịch Hemolynac 510 | 4.000 | ML | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 39 | Dung dịch Cleanac 710 | 10.000 | ML | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 40 | Dung dịch Cleanac 810 | 135 | ML | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 41 | Máu chuẩn MEK-5DN | 6 | ML | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 42 | Calibration Packs (Reagent pack)Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH | 12.000 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 43 | Dung dịch rửa(Dialy cleaning solution) | 15 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 44 | Dung dịch QC | 15 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 45 | Dung dịch chuẩn | 10 | cái | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 46 | Dây bơm | 10 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 47 | Giêm sa mẹ | 2 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 48 | Dung dịch đỏ Fucsin | 6 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 49 | Dung dịch Lugol | 10 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 50 | Dung dịch Tím Gentian | 3 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 51 | Dung dịch Natrxitrat 3.8 % | 2 | Lít | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 52 | Dâù soi kính hiển vi | 500 | ml | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 53 | ASLO | 200 | TEST | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 54 | Máu chuẩn ABO | 6 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 55 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 7 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 56 | Cal Total t3 | 2 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 57 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 4 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 58 | Cal TSH | 2 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 59 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 7 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 60 | Cal FT4 | 2 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 61 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 62 | Cal AFP | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 63 | Định lượng CA 125 | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 64 | Cal CA125 | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 65 | Định lượng CA 15-3 | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 66 | Cal CA153 | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 67 | Định lượng CA 19-9 | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 68 | Cal Ca199 | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 69 | QC Miễn dịch mức 1 | 3 | Lọ | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 70 | QC Miễn dịch mức 2 | 3 | Lọ | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 71 | QC Miễn dịch mức 3 | 3 | Lọ | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 72 | Cơ chất phát quang | 6 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 73 | Nước rửa | 12 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 74 | Giếng phản ứng | 2 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 75 | dung dịch kiểm tra máy | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 76 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
| 77 | Dung dịch rửa máy hàng ngày | 1 | Hộp | Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên | 365 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y Dược, hóa sinh, điện tử y sinh... | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bilirubin Total | 3.750 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bilirubin Direct | 3.750 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Calci | 2.550 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Albumin | 1.530 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Creatinin | 9.078 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Glucose | 9.078 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Protein T.P | 4.080 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Urê | 8.160 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Acid Uric | 4.389 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Amylase | 900 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | AST (GOT) | 10.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | ALT (GPT) | 10.032 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Tryglycerid | 8.151 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Cholesterol | 8.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | HDL- Cholestelol | 1.200 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | LDL - Cholestelol | 160 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Gamma - GT | 375 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Iron | 250 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | CRP | 275 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | CRP IP Calibrator Set | 15 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | CRP IP Control I 2 x 1 ml | 20 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Quality Control level I | 300 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Quality Control level II | 150 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Calibrator | 156 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Wash Solution | 10.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Roller tubing | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Photometer Lamp | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Sample Cup | 5.000 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Diluen | 1.500 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Rinse | 150 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Lysin | 20 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | E-Z Cleaner | 300 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Prob 18 hoặc tương đương | 170 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | B30 Quality control | 6 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | SC-Cal Plus Calibrator | 6 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Dung dịch Isotonac 3 | 360 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Dung dịch Hemolynac 310 | 4.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Dung dịch Hemolynac 510 | 4.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Dung dịch Cleanac 710 | 10.000 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Dung dịch Cleanac 810 | 135 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Máu chuẩn MEK-5DN | 6 | ML | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Calibration Packs (Reagent pack)Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH | 12.000 | ml | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Dung dịch rửa(Dialy cleaning solution) | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Dung dịch QC | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Dây bơm | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Giêm sa mẹ | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Dung dịch đỏ Fucsin | 6 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Dung dịch Lugol | 10 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Dung dịch Tím Gentian | 3 | Lít | Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn muốn đạt được những điều đáng giá trong cuộc sống cá nhân và sự nghiệp, bạn phải trở thành một người đáng giá qua tự phát triển bản thân. "
Brian Tracy
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.