Thông báo mời thầu

Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên

Tìm thấy: 08:28 19/09/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021/2022 của TTYT huyện Bình Xuyên
Gói thầu
Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021/2022 của TTYT huyện Bình Xuyên
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:15 23/09/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:21 11/09/2021
đến
14:15 23/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 23/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2021 (22/12/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Tổ lập E-HSMT gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên Tư vấn lập E-HSMT
2 Tổ thẩm định E-HSMT gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên Thẩm định E-HSMT
3 Tổ đánh giá E-HSDT gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên Đánh giá E-HSDT
4 Tổ thẩm kết quả định đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Mua Hóa chất - sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN
E-CDNT 1.2 Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên
Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021/2022 của TTYT huyện Bình Xuyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 866 003
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Tổ lập E-HSMT gói thầu Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT gói thầu Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên - Đánh giá E-HSDT: Tổ đánh giá E-HSDT gói thầu Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm kết quả định đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH XUYÊN , địa chỉ: Khu phố II - Thị Trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 866 003


E-CDNT 10.1(g)
1.Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), (có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Hàng hóa có xuất xứ rõ ràng: ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất. + Hàng hóa có giấy chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương + Hàng hóa có giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với hàng hóa phải xin giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Bảng phân loại trang thiết bị y tế loại B,C,D hoặc hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A. + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị + Giấy tờ chứng minh phân nhóm dự thầu theo thông tư Số: 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bàn giao hàng hóa tại Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo thời hạn dùng của hàng hóa do nhà sản xuất công bố, nhưng tối thiểu phải ≥ 06 tháng (Đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 866 003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư/bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tuấn Minh – Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ lấp E-HSMT, đánh giá E-HSDT; Tổ thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu. Địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 386 6003
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên.
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bilirubin Total 3.750 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
2 Bilirubin Direct 3.750 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
3 Calci 2.550 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
4 Albumin 1.530 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
5 Creatinin 9.078 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
6 Glucose 9.078 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
7 Protein T.P 4.080 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
8 Urê 8.160 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
9 Acid Uric 4.389 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
10 Amylase 900 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
11 AST (GOT) 10.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
12 ALT (GPT) 10.032 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
13 Tryglycerid 8.151 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
14 Cholesterol 8.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
15 HDL- Cholestelol 1.200 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
16 LDL - Cholestelol 160 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
17 Gamma - GT 375 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
18 Iron 250 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
19 CRP 275 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
20 CRP IP Calibrator Set 15 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
21 CRP IP Control I 2 x 1 ml 20 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
22 Quality Control level I 300 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
23 Quality Control level II 150 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
24 Calibrator 156 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
25 Wash Solution 10.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
26 Roller tubing 4 cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
27 Photometer Lamp 5 cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
28 Sample Cup 5.000 Cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
29 Diluen 1.500 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
30 Rinse 150 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
31 Lysin 20 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
32 E-Z Cleaner 300 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
33 Prob 18 hoặc tương đương 170 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
34 B30 Quality control 6 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
35 SC-Cal Plus Calibrator 6 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
36 Dung dịch Isotonac 3 360 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
37 Dung dịch Hemolynac 310 4.000 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
38 Dung dịch Hemolynac 510 4.000 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
39 Dung dịch Cleanac 710 10.000 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
40 Dung dịch Cleanac 810 135 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
41 Máu chuẩn MEK-5DN 6 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
42 Calibration Packs (Reagent pack)Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH 12.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
43 Dung dịch rửa(Dialy cleaning solution) 15 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
44 Dung dịch QC 15 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
45 Dung dịch chuẩn 10 cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
46 Dây bơm 10 Cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
47 Giêm sa mẹ 2 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
48 Dung dịch đỏ Fucsin 6 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
49 Dung dịch Lugol 10 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
50 Dung dịch Tím Gentian 3 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
51 Dung dịch Natrxitrat 3.8 % 2 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
52 Dâù soi kính hiển vi 500 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
53 ASLO 200 TEST Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
54 Máu chuẩn ABO 6 Bộ Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
55 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 7 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
56 Cal Total t3 2 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
57 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 4 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
58 Cal TSH 2 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
59 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 7 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
60 Cal FT4 2 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
61 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
62 Cal AFP 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
63 Định lượng CA 125 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
64 Cal CA125 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
65 Định lượng CA 15-3 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
66 Cal CA153 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
67 Định lượng CA 19-9 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
68 Cal Ca199 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
69 QC Miễn dịch mức 1 3 Lọ Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
70 QC Miễn dịch mức 2 3 Lọ Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
71 QC Miễn dịch mức 3 3 Lọ Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
72 Cơ chất phát quang 6 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
73 Nước rửa 12 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
74 Giếng phản ứng 2 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
75 dung dịch kiểm tra máy 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
76 Dung dịch rửa máy hàng ngày 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
77 Dung dịch rửa máy hàng ngày 1 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 365 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bilirubin Total 3.750 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
2 Bilirubin Direct 3.750 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
3 Calci 2.550 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
4 Albumin 1.530 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
5 Creatinin 9.078 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
6 Glucose 9.078 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
7 Protein T.P 4.080 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
8 Urê 8.160 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
9 Acid Uric 4.389 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
10 Amylase 900 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
11 AST (GOT) 10.000 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
12 ALT (GPT) 10.032 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
13 Tryglycerid 8.151 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
14 Cholesterol 8.000 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
15 HDL- Cholestelol 1.200 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
16 LDL - Cholestelol 160 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
17 Gamma - GT 375 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
18 Iron 250 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
19 CRP 275 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
20 CRP IP Calibrator Set 15 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
21 CRP IP Control I 2 x 1 ml 20 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
22 Quality Control level I 300 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
23 Quality Control level II 150 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
24 Calibrator 156 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
25 Wash Solution 10.000 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
26 Roller tubing 4 cái Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
27 Photometer Lamp 5 cái Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
28 Sample Cup 5.000 Cái Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
29 Diluen 1.500 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
30 Rinse 150 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
31 Lysin 20 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
32 E-Z Cleaner 300 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
33 Prob 18 hoặc tương đương 170 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
34 B30 Quality control 6 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
35 SC-Cal Plus Calibrator 6 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
36 Dung dịch Isotonac 3 360 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
37 Dung dịch Hemolynac 310 4.000 ML Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
38 Dung dịch Hemolynac 510 4.000 ML Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
39 Dung dịch Cleanac 710 10.000 ML Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
40 Dung dịch Cleanac 810 135 ML Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
41 Máu chuẩn MEK-5DN 6 ML Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
42 Calibration Packs (Reagent pack)Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH 12.000 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
43 Dung dịch rửa(Dialy cleaning solution) 15 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
44 Dung dịch QC 15 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
45 Dung dịch chuẩn 10 cái Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
46 Dây bơm 10 Cái Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
47 Giêm sa mẹ 2 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
48 Dung dịch đỏ Fucsin 6 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
49 Dung dịch Lugol 10 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
50 Dung dịch Tím Gentian 3 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
51 Dung dịch Natrxitrat 3.8 % 2 Lít Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
52 Dâù soi kính hiển vi 500 ml Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
53 ASLO 200 TEST Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
54 Máu chuẩn ABO 6 Bộ Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
55 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 7 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
56 Cal Total t3 2 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
57 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 4 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
58 Cal TSH 2 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
59 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 7 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
60 Cal FT4 2 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
61 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
62 Cal AFP 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
63 Định lượng CA 125 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
64 Cal CA125 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
65 Định lượng CA 15-3 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
66 Cal CA153 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
67 Định lượng CA 19-9 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
68 Cal Ca199 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
69 QC Miễn dịch mức 1 3 Lọ Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
70 QC Miễn dịch mức 2 3 Lọ Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
71 QC Miễn dịch mức 3 3 Lọ Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
72 Cơ chất phát quang 6 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
73 Nước rửa 12 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
74 Giếng phản ứng 2 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
75 dung dịch kiểm tra máy 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
76 Dung dịch rửa máy hàng ngày 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày
77 Dung dịch rửa máy hàng ngày 1 Hộp Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên 365 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y Dược, hóa sinh, điện tử y sinh... 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bilirubin Total
3.750 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
2 Bilirubin Direct
3.750 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
3 Calci
2.550 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
4 Albumin
1.530 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
5 Creatinin
9.078 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
6 Glucose
9.078 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
7 Protein T.P
4.080 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
8 Urê
8.160 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
9 Acid Uric
4.389 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
10 Amylase
900 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
11 AST (GOT)
10.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
12 ALT (GPT)
10.032 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
13 Tryglycerid
8.151 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
14 Cholesterol
8.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
15 HDL- Cholestelol
1.200 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
16 LDL - Cholestelol
160 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
17 Gamma - GT
375 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
18 Iron
250 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
19 CRP
275 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
20 CRP IP Calibrator Set
15 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
21 CRP IP Control I 2 x 1 ml
20 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
22 Quality Control level I
300 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
23 Quality Control level II
150 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
24 Calibrator
156 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
25 Wash Solution
10.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
26 Roller tubing
4 cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
27 Photometer Lamp
5 cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
28 Sample Cup
5.000 Cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
29 Diluen
1.500 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
30 Rinse
150 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
31 Lysin
20 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
32 E-Z Cleaner
300 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
33 Prob 18 hoặc tương đương
170 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
34 B30 Quality control
6 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
35 SC-Cal Plus Calibrator
6 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
36 Dung dịch Isotonac 3
360 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
37 Dung dịch Hemolynac 310
4.000 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
38 Dung dịch Hemolynac 510
4.000 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
39 Dung dịch Cleanac 710
10.000 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
40 Dung dịch Cleanac 810
135 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
41 Máu chuẩn MEK-5DN
6 ML Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
42 Calibration Packs (Reagent pack)Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH
12.000 ml Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
43 Dung dịch rửa(Dialy cleaning solution)
15 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
44 Dung dịch QC
15 Hộp Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
45 Dung dịch chuẩn
10 cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
46 Dây bơm
10 Cái Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
47 Giêm sa mẹ
2 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
48 Dung dịch đỏ Fucsin
6 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
49 Dung dịch Lugol
10 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.
50 Dung dịch Tím Gentian
3 Lít Theo yêu cầu tại mục 2.2 yêu cầu kỹ thuật chi tiết, chương V của E-HSMT.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua Hóa chất – sinh phẩm y tế năm 2021 2022 của TTYT huyện Bình Xuyên" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây