Thông báo mời thầu

Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025

Tìm thấy: 11:54 31/03/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đắk R’lấp
Tên gói thầu
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Đắk R’lấp
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác tại đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Huyện Đắk R'Lấp, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Đắk R'Lấp, Tỉnh Đắk Nông
Thời điểm đóng thầu
10:00 18/04/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500116517_2503311137
Ngày phê duyệt
31/03/2025 11:51
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:52 31/03/2025
đến
10:00 18/04/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 18/04/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
251.112.320 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm năm mươi mốt triệu một trăm mười hai nghìn ba trăm hai mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/04/2025 (15/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH Tư vấn lập E-HSMT Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT Tư vấn thẩm định E-HSMT Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH Tư vấn đánh giá E-HSDT Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Lô số 1 : Citric acid Monohydrate
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
2
Lô số 2: Que thử nồng độ axit peracetic
76.562.500
76.562.500
0
12 tháng
3
Lô số 3: Que thử tồn dư peroxide trong nước
76.562.500
76.562.500
0
12 tháng
4
Lô số 4: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (BICARBONAT)
1.152.000.000
1.152.000.000
0
12 tháng
5
Lô số 5: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (ACID)
856.800.000
856.800.000
0
12 tháng
6
Lô số 6: Ống thông tĩnh mạch trung tâm
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
7
Lô số 7: Bộ dây máu chạy thận nhân tạo
666.720.000
666.720.000
0
12 tháng
8
Lô số 8: Kim chạy thận nhân tạo17
207.360.000
207.360.000
0
12 tháng
9
Lô số 9: Dung dịch làm sạch và khử trùng mức độ cao màng lọc thận nhân tạo
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
10
Lô số 10: Quả lọc thận nhân tạo
725.000.000
725.000.000
0
12 tháng
11
Lô số 11: Que thử độ cứng của nước
4.550.000
4.550.000
0
12 tháng
12
Lô số 12: Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
13
Lô số 13: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV- 2 ở người
146.475.000
146.475.000
0
12 tháng
14
Lô số 14: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Determine™ HIV – 1/2)
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
15
Lô số 15: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Rapid Anti-HIV Test)
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
16
Lô số 16: Lọc khuẩn làm ẩm trẻ em
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
17
Lô số 17: Lọc khuẩn làm ẩm người lớn
10.400.000
10.400.000
0
12 tháng
18
Lô số 18: Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml
625.100
625.100
0
12 tháng
19
Lô số 19: Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
7.814.400
7.814.400
0
12 tháng
20
Lô số 20: Ống nghiệm EDTA K3 2ml
4.156.800
4.156.800
0
12 tháng
21
Lô số 21: Ống nghiệm Heparin 2ml
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
22
Lô số 22: Ống nghiệm nhựa 5ml
3.425.000
3.425.000
0
12 tháng
23
Lô số 23: Ống nghiệm Serum 5ml
3.120.000
3.120.000
0
12 tháng
24
Lô số 24: Ống nghiệm EDTA K3 2ml
62.352.000
62.352.000
0
12 tháng
25
Lô số 25: Đầu col vàng
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
26
Lô số 26: Đầu col xanh
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
27
Lô số 27: Lam kính có cạnh không mài mờ
525.000
525.000
0
12 tháng
28
Lô số 28: Lam kính có cạnh mài mờ
675.000
675.000
0
12 tháng
29
Lô số 29: Lamen
25.000
25.000
0
12 tháng
30
Lô số 30: Lọ nhựa đựng mẫu
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
31
Lô số 31: Lọ nhựa đựng phân
3.400.000
3.400.000
0
12 tháng
32
Lô số 32: Nẹp cẳng chân dài
9.515.650
9.515.650
0
12 tháng
33
Lô số 33: Nước cất
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
34
Lô số 34: Vôi soda
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
35
Lô số 35: Gel bôi trơn
3.888.000
3.888.000
0
12 tháng
36
Lô số 36: Gel Siêu âm
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
37
Lô số 37: Lưỡi dao mổ số 15
1.140.000
1.140.000
0
12 tháng
38
Lô số 38: Bộ kit miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
39
Lô số 39: Đai desautl (trái - phải)
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
40
Lô số 40: Đai xương đòn các số
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
41
Lô số 41: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa
15.840.000
15.840.000
0
12 tháng
42
Lô số 42: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa
3.648.000
3.648.000
0
12 tháng
43
Lô số 43: Lưỡi dao mổ số 11
598.500
598.500
0
12 tháng
44
Lô số 44: Lưỡi dao mổ số 10
12.350
12.350
0
12 tháng
45
Lô số 45: Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
8.137.500
8.137.500
0
12 tháng
46
Lô số 46: Nẹp cẳng chân ngắn
5.381.250
5.381.250
0
12 tháng
47
Lô số 47: Nẹp cẳng tay dài
7.350.000
7.350.000
0
12 tháng
48
Lô số 48: Nẹp cẳng tay gân duỗi
10.828.200
10.828.200
0
12 tháng
49
Lô số 49: Nẹp cẳng tay gân gấp
7.218.800
7.218.800
0
12 tháng
50
Lô số 50: Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
9.384.440
9.384.440
0
12 tháng
51
Lô số 51: Nẹp cánh tay
3.018.750
3.018.750
0
12 tháng
52
Lô số 52: Nẹp chống xoay
20.343.800
20.343.800
0
12 tháng
53
Lô số 53: Nẹp cổ cứng
11.340.000
11.340.000
0
12 tháng
54
Lô số 54: Nẹp cổ mềm
3.720.990
3.720.990
0
12 tháng
55
Lô số 55: Nẹp đùi dài
49.219.000
49.219.000
0
12 tháng
56
Lô số 56: Nẹp Iselin
511.890
511.890
0
12 tháng
57
Lô số 57: Nẹp ngón tay
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
58
Lô số 58: Áo cột sống
20.343.800
20.343.800
0
12 tháng
59
Lô số 59: Đai cột sống lưng cao
12.403.200
12.403.200
0
12 tháng
60
Lô số 60: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5
12.474.000
12.474.000
0
12 tháng
61
Lô số 61: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 1
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
62
Lô số 62: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2
19.281.600
19.281.600
0
12 tháng
63
Lô số 63: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 3
19.299.200
19.299.200
0
12 tháng
64
Lô số 64: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 4
4.460.400
4.460.400
0
12 tháng
65
Lô số 65: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 5
11.520.000
11.520.000
0
12 tháng
66
Lô số 66: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
67
Lô số 67: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2
9.975.000
9.975.000
0
12 tháng
68
Lô số 68: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3
32.167.200
32.167.200
0
12 tháng
69
Lô số 69: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4
20.620.000
20.620.000
0
12 tháng
70
Lô số 70: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6
6.415.500
6.415.500
0
12 tháng
71
Lô số 71: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7
8.700.000
8.700.000
0
12 tháng
72
Lô số 72: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8
35.750.000
35.750.000
0
12 tháng
73
Lô số 73: Chỉ siêu bền
29.600.000
29.600.000
0
12 tháng
74
Lô số 74: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4
6.480.000
6.480.000
0
12 tháng
75
Lô số 75: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
76
Lô số 76: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2
29.400.000
29.400.000
0
12 tháng
77
Lô số 77: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3
20.160.000
20.160.000
0
12 tháng
78
Lô số 78: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
79
Lô số 79: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
80
Lô số 80: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2
950.000
950.000
0
12 tháng
81
Lô số 81: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2
6.475.000
6.475.000
0
12 tháng
82
Lô số 82: Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1
1.170.000.000
1.170.000.000
0
12 tháng
83
Lô số 83: Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
84
Lô số 84: Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia
4.684.800
4.684.800
0
12 tháng
85
Lô số 85: Test phát hiện kháng thể HCV
8.310.000
8.310.000
0
12 tháng
86
Lô số 86: Test phát hiện kháng nguyên HBsAg
112.996.800
112.996.800
0
12 tháng
87
Lô số 87: Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
88
Lô số 88: Que thử nước tiểu 10 thông số
84.672.000
84.672.000
0
12 tháng
89
Lô số 89: Que thử nước tiểu 10 thông số
8.689.000
8.689.000
0
12 tháng
90
Lô số 90: Test phát hiện nhanh H. pylori
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
91
Lô số 91: Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao orthoPhthalaldehyde
163.949.520
163.949.520
0
12 tháng
92
Lô số 92: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
93
Lô số 93: Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
23.760.000
23.760.000
0
12 tháng
94
Lô số 94: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế
7.700.000
7.700.000
0
12 tháng
95
Lô số 95: Dung dịch rửa tay
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
96
Lô số 96: Cồn tuyệt đối
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
97
Lô số 97: Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng Natri Clorid 0,9%
3.006.000
3.006.000
0
12 tháng
98
Lô số 98: Dung dịch rửa tay phẫu thuật
22.680.000
22.680.000
0
12 tháng
99
Lô số 99: Dung dịch rửa tay
109.020.000
109.020.000
0
12 tháng
100
Lô số 100: Dung dịch sát khuẩn Povidone
53.299.868
53.299.868
0
12 tháng
101
Lô số 101: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
102
Lô số 102: Nước Javen
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
103
Lô số 103: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng
21.450.000
21.450.000
0
12 tháng
104
Lô số 104: Băng cuộn y tế 9cm x 2m
8.782.400
8.782.400
0
12 tháng
105
Lô số 105: Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt
3.737.500
3.737.500
0
12 tháng
106
Lô số 106: Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn 6 x 7cm
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
107
Lô số 107: Băng keo cuộn co giãn 15cm x 10m
25.760.000
25.760.000
0
12 tháng
108
Lô số 108: Băng keo cuộn co giãn
57.120.000
57.120.000
0
12 tháng
109
Lô số 109: Băng keo lụa 2,5cm x 5m
14.280.000
14.280.000
0
12 tháng
110
Lô số 110: Băng thun cuộn ,1m x 4,5m
74.026.880
74.026.880
0
12 tháng
111
Lô số 111: Bông y tế cắt 3cm x 3cm
36.960.000
36.960.000
0
12 tháng
112
Lô số 112: Bông y tế không thấm nước
4.935.000
4.935.000
0
12 tháng
113
Lô số 113: Bông y tế thấm nước
16.193.656
16.193.656
0
12 tháng
114
Lô số 114: Gạc cầu sản khoa Fi40 vô trùng
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
115
Lô số 115: Gạc meche dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp
850.000
850.000
0
12 tháng
116
Lô số 116: Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng, cản quang 30cm x 40cm x 8 lớp
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
117
Lô số 117: Gạc tẩm cồn 30mm x 30mm x 2 lớp
655.000
655.000
0
12 tháng
118
Lô số 118: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
31.860.000
31.860.000
0
12 tháng
119
Lô số 119: Gạc Vaselin 7cm x 40cm
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
120
Lô số 120: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp
2.523.400
2.523.400
0
12 tháng
121
Lô số 121: Tăm bông y tế tiệt trùng
900.000
900.000
0
12 tháng
122
Lô số 122: Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn 10cm x 10cm
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
123
Lô số 123: Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
63.150.400
63.150.400
0
12 tháng
124
Lô số 124: Bột bó cán liền gạc 15cm x 4,7m
51.000.000
51.000.000
0
12 tháng
125
Lô số 125: Bột bó cán liền gạc 7,5cm x 3.6m
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
126
Lô số 126: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em
2.047.500
2.047.500
0
12 tháng
127
Lô số 127: Mask khí dung các cỡ
9.009.000
9.009.000
0
12 tháng
128
Lô số 128: Mask Oxy có túi các cỡ
472.500
472.500
0
12 tháng
129
Lô số 129: Ống sonde dạ dày các số
393.720
393.720
0
12 tháng
130
Lô số 130: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ
3.800.000
3.800.000
0
12 tháng
131
Lô số 131: Canuyn mở khí quản các số
25.315
25.315
0
12 tháng
132
Lô số 132: Que thử dung dịch khử khuẩn
2.205.000
2.205.000
0
12 tháng
133
Lô số 133: Bao cao su
203.400
203.400
0
12 tháng
134
Lô số 134: Cây nòng đặt nội khí quản các số
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
135
Lô số 135: Giấy ghi kết quả đo điện tim
1.509.400
1.509.400
0
12 tháng
136
Lô số 136: Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số
5.611.050
5.611.050
0
12 tháng
137
Lô số 137: Túi trữ oxy
1.375.000
1.375.000
0
12 tháng
138
Lô số 138: Viên nén khử khuẩn
24.337.500
24.337.500
0
12 tháng
139
Lô số 139: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ
760.000
760.000
0
12 tháng
140
Lô số 140: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ
1.140.000
1.140.000
0
12 tháng
141
Lô số 141: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ
1.520.000
1.520.000
0
12 tháng
142
Lô số 142: Đè lưỡi gỗ
19.554.000
19.554.000
0
12 tháng
143
Lô số 143: Airway các số
736.270
736.270
0
12 tháng
144
Lô số 144: Dụng cụ cố định nội khí quản
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
145
Lô số 145: Ống thông tiểu Foley 2 nhánh các số
4.252.680
4.252.680
0
12 tháng
146
Lô số 146: Giấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm
1.771.900
1.771.900
0
12 tháng
147
Lô số 147: Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần 80mm x 20m
5.512.500
5.512.500
0
12 tháng
148
Lô số 148: Giấy monitor sản khoa 150mm x 100mm
11.700.000
11.700.000
0
12 tháng
149
Lô số 149: Kẹp rốn
2.376.000
2.376.000
0
12 tháng
150
Lô số 150: Khẩu trang y tế
41.050.000
41.050.000
0
12 tháng
151
Lô số 151: Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel các cỡ.
9.843.750
9.843.750
0
12 tháng
152
Lô số 152: Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
153
Lô số 153: Miếng dán phẫu trường, 20x30cm
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
154
Lô số 154: Miếng dán phẫu trường, 28x30cm
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
155
Lô số 155: Mũ chụp tóc
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
156
Lô số 156: Nhiệt kế thủy ngân
7.280.000
7.280.000
0
12 tháng
157
Lô số 157: Ống nối dây thở (Ống nẫng)
774.400
774.400
0
12 tháng
158
Lô số 158: Que thử đường huyết
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
159
Lô số 159: Săng mổ vải không dệt, tiệt trùng 40cm x 60cm
656.200
656.200
0
12 tháng
160
Lô số 160: Tấm trải nilon 100 x 130cm
15.895.000
15.895.000
0
12 tháng
161
Lô số 161: Tinh dầu sả
16.660.000
16.660.000
0
12 tháng
162
Lô số 162: Túi đo lượng máu sau sinh 1.050mm x 700mm
15.094.900
15.094.900
0
12 tháng
163
Lô số 163: Túi đựng nước tiểu 2000ml
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
164
Lô số 164: Vòng tránh thai
3.265.750
3.265.750
0
12 tháng
165
Lô số 165: Túi bệnh phẩm nội soi 13cmx15cm
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
166
Lô số 166: Túi bệnh phẩm nội soi 15cm*19cm
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
167
Lô số 167: Đai cột sống
9.581.300
9.581.300
0
12 tháng
168
Lô số 168: Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
169
Lô số 169: Găng khám bệnh có bột các size
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
170
Lô số 170: Găng tay phẫu thuật các số
231.800.000
231.800.000
0
12 tháng
171
Lô số 171: Ống thông tiểu Nelaton các số
1.040.000
1.040.000
0
12 tháng
172
Lô số 172: Túi máu đơn 250ml
1.312.500
1.312.500
0
12 tháng
173
Lô số 173: Bao đo huyết áp
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
174
Lô số 174: Cảm biến SpO2 dùng cho người lớn
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
175
Lô số 175: Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ em
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
176
Lô số 176: Cảm biến SpO2 kẹp tai
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
177
Lô số 177: Điện cực tim
3.176.800
3.176.800
0
12 tháng
178
Lô số 178: Mặt nạ gây mê các cỡ
1.181.250
1.181.250
0
12 tháng
179
Lô số 179: Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
3.330.000
3.330.000
0
12 tháng
180
Lô số 180: Bình hút áp lực âm
10.625.000
10.625.000
0
12 tháng
181
Lô số 181: Bóng đèn hồng ngoại
2.187.500
2.187.500
0
12 tháng
182
Lô số 182: Clip kẹp mạch máu Polymer cỡ M
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
183
Lô số 183: Máy đo huyết áp kế
13.414.000
13.414.000
0
12 tháng
184
Lô số 184: Ống nghe huyết áp
3.720.000
3.720.000
0
12 tháng
185
Lô số 185: Oxy y tế
160.160.000
160.160.000
0
12 tháng
186
Lô số 186: Khí Carbonic
4.620.000
4.620.000
0
12 tháng
187
Lô số 187: Bóng bóp Silicon (phụ kiện của bộ dây thở) các cỡ
1.625.000
1.625.000
0
12 tháng
188
Lô số 188: Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
469.205
469.205
0
12 tháng
189
Lô số 189: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
218.050.000
218.050.000
0
12 tháng
190
Lô số 190: Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm
16.407.500
16.407.500
0
12 tháng
191
Lô số 191: Dây truyền dịch kim 1 cánh bướm
231.500.000
231.500.000
0
12 tháng
192
Lô số 192: Dây truyền máu
630.000
630.000
0
12 tháng
193
Lô số 193: Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
122.856.200
122.856.200
0
12 tháng
194
Lô số 194: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
116.994.000
116.994.000
0
12 tháng
195
Lô số 195: Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 50ml
5.019.300
5.019.300
0
12 tháng
196
Lô số 196: Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml
693.576
693.576
0
12 tháng
197
Lô số 197: Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
13.775.000
13.775.000
0
12 tháng
198
Lô số 198: Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
10.640.000
10.640.000
0
12 tháng
199
Lô số 199: Bơm tiêm INSULIN sử dụng một lần 1ml
325.000
325.000
0
12 tháng
200
Lô số 200: Dây cố định nội khí quản
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
201
Lô số 201: Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
202
Lô số 202: Dây Garo
957.000
957.000
0
12 tháng
203
Lô số 203: Dây hút dịch (nhớt) các số
9.562.500
9.562.500
0
12 tháng
204
Lô số 204: Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8x10mmx1,5m
33.220.000
33.220.000
0
12 tháng
205
Lô số 205: Dây máy thở gây mê cho trẻ em
650.000
650.000
0
12 tháng
206
Lô số 206: Dây nối bơm tiêm điện
6.105.000
6.105.000
0
12 tháng
207
Lô số 207: Dây thở cho máy gây mê các cỡ
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
208
Lô số 208: Bộ dây thở máy thở, máy gây mê các cỡ
866.250
866.250
0
12 tháng
209
Lô số 209: Dây thở Oxy 2 nhánh các số
23.500.000
23.500.000
0
12 tháng
210
Lô số 210: Dây truyền dịch 60 giọt/ml
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
211
Lô số 211: Khóa ba ngã có dây nối 25cm
5.875.000
5.875.000
0
12 tháng
212
Lô số 212: Kim chọc dò tủy sống kim 25-27G
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
213
Lô số 213: Kim châm cứu các số
40.366.200
40.366.200
0
12 tháng
214
Lô số 214: Kim chích máu loại đầu xoay
657.000
657.000
0
12 tháng
215
Lô số 215: Kim lấy thuốc 18G
8.587.000
8.587.000
0
12 tháng
216
Lô số 216: Khóa 3 ngã có dây 50cm
10.062.500
10.062.500
0
12 tháng
217
Lô số 217: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 350mm x 200m
14.250.000
14.250.000
0
12 tháng
218
Lô số 218: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 100mm x 200m
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
219
Lô số 219: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 150mm x 200m
9.687.500
9.687.500
0
12 tháng
220
Lô số 220: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 200mm x 200m
12.812.500
12.812.500
0
12 tháng
221
Lô số 221: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 250mm x 200m
10.125.000
10.125.000
0
12 tháng
222
Lô số 222: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹt 300 mm x 200 m
11.375.000
11.375.000
0
12 tháng
223
Lô số 223: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mmx 100m
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
224
Lô số 224: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200cm x 100m
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
225
Lô số 225: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
226
Lô số 226: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m
10.150.000
10.150.000
0
12 tháng
227
Lô số 227: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 75 mm x 100m
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
228
Lô số 228: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m
12.750.000
12.750.000
0
12 tháng
229
Lô số 229: Xi măng trám tạm
23.460.950
23.460.950
0
12 tháng
230
Lô số 230: Vật liệu trám răng bít ống tủy
2.493.760
2.493.760
0
12 tháng
231
Lô số 231: Cọ tăm bông
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
232
Lô số 232: Xi măng gắn cầu mão
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
233
Lô số 233: Xi măng hàn răng
67.640.625
67.640.625
0
12 tháng
234
Lô số 234: Dung dịch sát trùng ống tủy (Camphenol)
6.778.150
6.778.150
0
12 tháng
235
Lô số 235: Dụng cụ nạo ngà
3.890.630
3.890.630
0
12 tháng
236
Lô số 236: Dụng cụ làm khô ống tủy răng (Cone giấy HTM 0.02)
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
237
Lô số 237: Côn trám bít ống tủy nha khoa (Cone gutta HTM 0.02)
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
238
Lô số 238: Dầu bôi trơn tay khoan
2.625.000
2.625.000
0
12 tháng
239
Lô số 239: Mặt gương vi phẫu
2.325.000
2.325.000
0
12 tháng
240
Lô số 240: Dụng cụ nạy chân răng
17.718.750
17.718.750
0
12 tháng
241
Lô số 241: Xi măng hàn răng (Cortisomol)
4.968.750
4.968.750
0
12 tháng
242
Lô số 242: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A2
7.453.125
7.453.125
0
12 tháng
243
Lô số 243: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3
7.453.125
7.453.125
0
12 tháng
244
Lô số 244: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3.5
7.453.125
7.453.125
0
12 tháng
245
Lô số 245: Cây thám châm
3.515.650
3.515.650
0
12 tháng
246
Lô số 246: Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
18.675.000
18.675.000
0
12 tháng
247
Lô số 247: Vật liệu trám răng (Eugenol)
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
248
Lô số 248: Vật liệu trám răng bít ống tủy (Oxit kẽm)
8.445.990
8.445.990
0
12 tháng
249
Lô số 249: Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy các số
9.100.000
9.100.000
0
12 tháng
250
Lô số 250: Mũi khoan răng
6.562.500
6.562.500
0
12 tháng
251
Lô số 251: Kim khoan răng thiết diện các loại, các số
39.200.000
39.200.000
0
12 tháng
252
Lô số 252: Giấy cắn nha khoa
952.880
952.880
0
12 tháng
253
Lô số 253: Ống hút nước bọt nha khoa
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
254
Lô số 254: Kim nha khoa
7.124.000
7.124.000
0
12 tháng
255
Lô số 255: Mũi khoan kim cương nha khoa
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
256
Lô số 256: Sò đánh bóng (Sò đánh bóng prophy plus)
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
257
Lô số 257: Trâm gai
6.800.000
6.800.000
0
12 tháng
258
Lô số 258: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
259
Lô số 259: Đinh Kirschner hai đầu nhọn, các cỡ.
26.800.000
26.800.000
0
12 tháng
260
Lô số 260: Đinh kirschner có ren, các cỡ.
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
261
Lô số 261: Đinh dẻo (Đinh đàn hồi)
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
262
Lô số 262: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít Ø3.5mm.
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
263
Lô số 263: Mũi khoan xương
32.600.000
32.600.000
0
12 tháng
264
Lô số 264: Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø3.5mm.
73.750.000
73.750.000
0
12 tháng
265
Lô số 265: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø3.5mm, các cỡ.
86.250.000
86.250.000
0
12 tháng
266
Lô số 266: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt trong, vít Ø2.4mm, các cỡ.
41.250.000
41.250.000
0
12 tháng
267
Lô số 267: Vít xương cứng Ø2.0mm, tự tạo ren, các cỡ.
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
268
Lô số 268: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
20.250.000
20.250.000
0
12 tháng
269
Lô số 269: Vít xương xốp rỗng Ø4.5mm, ren bán phần, các cỡ.
20.010.000
20.010.000
0
12 tháng
270
Lô số 270: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm, tự khoan, các cỡ.
28.140.000
28.140.000
0
12 tháng
271
Lô số 271: Vít xương xốp rỗng Ø7.0mm, ren tự khoan, các cỡ.
8.330.000
8.330.000
0
12 tháng
272
Lô số 272: Vít xương xốp rỗng Ø4.0mm, ren bán phần, tự tạo ren, các cỡ.
13.340.000
13.340.000
0
12 tháng
273
Lô số 273: Vít xương xốp Ø4.0mm, ren bán phần, các cỡ.
8.350.000
8.350.000
0
12 tháng
274
Lô số 274: Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren, các cỡ.
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
275
Lô số 275: Vít vỏ xương Ø4.5mm, tự tạo ren, các cỡ.
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
276
Lô số 276: Vít khóa Ø3.5mm, tự tạo ren, các cỡ.
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
277
Lô số 277: Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ.
144.375.000
144.375.000
0
12 tháng
278
Lô số 278: Nẹp xương đòn chữ S
104.150.000
104.150.000
0
12 tháng
279
Lô số 279: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
31.565.000
31.565.000
0
12 tháng
280
Lô số 280: Nẹp mắt xích, vít Ø3.5mm (nẹp tái tạo, nẹp tạo hình)
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
281
Lô số 281: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm, có cổ, các cỡ.
6.670.000
6.670.000
0
12 tháng
282
Lô số 282: Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ 5 lít
2.711.500
2.711.500
0
12 tháng
283
Lô số 283: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
284
Lô số 284: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm, các cỡ.
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
285
Lô số 285: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
49.500.000
49.500.000
0
12 tháng
286
Lô số 286: Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm, các cỡ.
78.750.000
78.750.000
0
12 tháng
287
Lô số 287: Vít xương thuyền Ø2.5mm (Vít rỗng không đầu), các cỡ.
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
288
Lô số 288: Đinh Kuntscher xương chày, các cỡ
4.480.000
4.480.000
0
12 tháng
289
Lô số 289: Giấy in kết quả cho hệ thống máy C-Arm
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
290
Lô số 290: Nẹp khóa cẳng tay, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa nén ép bản nhỏ), các cỡ.
16.250.000
16.250.000
0
12 tháng
291
Lô số 291: Vít khóa Ø5.0mm, tự tạo ren, các cỡ.
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
292
Lô số 292: Nẹp nén ép nhỏ, vít Ø2.7mm, các cỡ
3.335.000
3.335.000
0
12 tháng
293
Lô số 293: Vít khoá 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ.
8.660.000
8.660.000
0
12 tháng
294
Lô số 294: Vít xương cứng 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ.
9.150.000
9.150.000
0
12 tháng
295
Lô số 295: Nẹp nén ép động lực bản mỏng hẹp, vít 3.5mm, (Nẹp nén ép bản nhỏ), các cỡ.
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
296
Lô số 296: Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ.
21.880.000
21.880.000
0
12 tháng
297
Lô số 297: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ.
77.500.000
77.500.000
0
12 tháng
298
Lô số 298: Đinh Rush, các cỡ.
2.510.000
2.510.000
0
12 tháng
299
Lô số 299: Nẹp lòng máng 1/2, vít Ø2.7mm
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
300
Lô số 300: Lưỡi dao bào da dùng 1 lần
4.900.000
4.900.000
0
12 tháng
301
Lô số 301: Axit dùng trong trám răng (Etching prime)
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
302
Lô số 302: Vật liệu sát trùng ống tủy (Formaresol)
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
303
Lô số 303: Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng một lần
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
304
Lô số 304: Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ
76.700.000
76.700.000
0
12 tháng
305
Lô số 305: Dung dịch sát khuẩn povidone
26.338.000
26.338.000
0
12 tháng
306
Lô số 306: Giấy in nhiệt size 57mm x 25m
750.000
750.000
0
12 tháng
307
Lô số 307: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
308
Lô số 308: Test phát hiện kháng thể HAV IgM
7.098.000
7.098.000
0
12 tháng
309
Lô số 309: Test nhanh kháng nguyên phát hiện sốt rét
14.994.000
14.994.000
0
12 tháng
310
Lô số 310: Test phát hiện kháng nguyên Syphilis Ab (Giang mai)
1.086.750
1.086.750
0
12 tháng
311
Lô số 311: Test phát hiện kháng thể Influenza A/B
32.550.000
32.550.000
0
12 tháng
312
Lô số 312: Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus Ag
35.061.000
35.061.000
0
12 tháng
313
Lô số 313: Test kháng thể Virus viêm gan B
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
314
Lô số 314: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
2.550.000
2.550.000
0
12 tháng
315
Lô số 315: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
3.433.500
3.433.500
0
12 tháng
316
Lô số 316: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
317
Lô số 317: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
3.433.500
3.433.500
0
12 tháng
318
Lô số 318: Que thử/Khay thử xét nghiệm HbeAg
1.638.000
1.638.000
0
12 tháng
319
Lô số 319: Test nhanh chuẩn đoán HBeAg
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
320
Lô số 320: Lọ nhựa đựng mẫu
300.000
300.000
0
12 tháng
321
Lô số 321: Cồn 96
342.000
342.000
0
12 tháng
322
Lô số 322: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
250.000
250.000
0
12 tháng
323
Lô số 323: Hỗn hợp EA 50
1.100.000
1.100.000
0
12 tháng
324
Lô số 324: Keo dán lam kính
850.000
850.000
0
12 tháng
325
Lô số 325: Test thử thai
805.000
805.000
0
12 tháng
326
Lô số 326: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
327
Lô số 327: Muối NaCl tinh khiết
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
328
Lô số 328: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
15.020.250
15.020.250
0
12 tháng
329
Lô số 329: Ống ly tâm nhựa 15ml
168.000
168.000
0
12 tháng
330
Lô số 330: Hóa chất nhuộm Hematoxylin
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
331
Lô số 331: Hoá chất nhuộm màu da cam
1.062.495
1.062.495
0
12 tháng
332
Lô số 332: Dung dịch KOH 10%
180.000
180.000
0
12 tháng
333
Lô số 333: Ống đặt nội khí quản không bóng
570.000
570.000
0
12 tháng
334
Lô số 334: Đinh Kirschner dùng trong phẫu thuật xương
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
335
Lô số 335: Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
336
Lô số 336: Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm
26.700.000
26.700.000
0
12 tháng
337
Lô số 337: Vít chỉ neo tự tiêu kèm 2 chỉ siêu bền
18.360.000
18.360.000
0
12 tháng
338
Lô số 338: Bông viên tiệt trùng 4cm x 2cm
13.900.000
13.900.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây