Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH | Tư vấn lập E-HSMT | Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| 4 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM VIỆT | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Nhà 36/3, Ngách 29, Ngõ 27 Đường Võ Chí Công - Phường Nghĩa Đô - Quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Lô số 1 : Citric acid Monohydrate
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Lô số 2: Que thử nồng độ axit peracetic
|
76.562.500
|
76.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Lô số 3: Que thử tồn dư peroxide trong nước
|
76.562.500
|
76.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Lô số 4: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (BICARBONAT)
|
1.152.000.000
|
1.152.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Lô số 5: Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (ACID)
|
856.800.000
|
856.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Lô số 6: Ống thông tĩnh mạch trung tâm
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Lô số 7: Bộ dây máu chạy
thận nhân tạo
|
666.720.000
|
666.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Lô số 8: Kim chạy thận nhân tạo17
|
207.360.000
|
207.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Lô số 9: Dung dịch làm
sạch và khử
trùng mức độ
cao màng lọc
thận nhân tạo
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Lô số 10: Quả lọc thận nhân tạo
|
725.000.000
|
725.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Lô số 11: Que thử độ cứng của nước
|
4.550.000
|
4.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Lô số 12: Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Lô số 13: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-
2 ở người
|
146.475.000
|
146.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Lô số 14: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Determine™ HIV – 1/2)
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Lô số 15: Test xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người (Rapid Anti-HIV Test)
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Lô số 16: Lọc khuẩn làm ẩm trẻ em
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Lô số 17: Lọc khuẩn làm ẩm người lớn
|
10.400.000
|
10.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Lô số 18: Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml
|
625.100
|
625.100
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Lô số 19: Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
|
7.814.400
|
7.814.400
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Lô số 20: Ống nghiệm EDTA K3 2ml
|
4.156.800
|
4.156.800
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Lô số 21: Ống nghiệm Heparin 2ml
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Lô số 22: Ống nghiệm nhựa 5ml
|
3.425.000
|
3.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Lô số 23: Ống nghiệm Serum 5ml
|
3.120.000
|
3.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Lô số 24: Ống nghiệm EDTA K3 2ml
|
62.352.000
|
62.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Lô số 25: Đầu col vàng
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Lô số 26: Đầu col xanh
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Lô số 27: Lam kính có cạnh không mài mờ
|
525.000
|
525.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Lô số 28: Lam kính có cạnh mài mờ
|
675.000
|
675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Lô số 29: Lamen
|
25.000
|
25.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Lô số 30: Lọ nhựa đựng mẫu
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Lô số 31: Lọ nhựa đựng phân
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Lô số 32: Nẹp cẳng chân dài
|
9.515.650
|
9.515.650
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Lô số 33: Nước cất
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Lô số 34: Vôi soda
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Lô số 35: Gel bôi trơn
|
3.888.000
|
3.888.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Lô số 36: Gel Siêu âm
|
8.250.000
|
8.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Lô số 37: Lưỡi dao mổ số 15
|
1.140.000
|
1.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Lô số 38: Bộ kit miếng xốp điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Lô số 39: Đai desautl (trái - phải)
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Lô số 40: Đai xương đòn các số
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Lô số 41: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa
|
15.840.000
|
15.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Lô số 42: Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm Elisa
|
3.648.000
|
3.648.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Lô số 43: Lưỡi dao mổ số 11
|
598.500
|
598.500
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Lô số 44: Lưỡi dao mổ số 10
|
12.350
|
12.350
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Lô số 45: Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
|
8.137.500
|
8.137.500
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Lô số 46: Nẹp cẳng chân
ngắn
|
5.381.250
|
5.381.250
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Lô số 47: Nẹp cẳng tay dài
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Lô số 48: Nẹp cẳng tay gân duỗi
|
10.828.200
|
10.828.200
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Lô số 49: Nẹp cẳng tay gân gấp
|
7.218.800
|
7.218.800
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Lô số 50: Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
|
9.384.440
|
9.384.440
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Lô số 51: Nẹp cánh tay
|
3.018.750
|
3.018.750
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Lô số 52: Nẹp chống xoay
|
20.343.800
|
20.343.800
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Lô số 53: Nẹp cổ cứng
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Lô số 54: Nẹp cổ mềm
|
3.720.990
|
3.720.990
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Lô số 55: Nẹp đùi dài
|
49.219.000
|
49.219.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Lô số 56: Nẹp Iselin
|
511.890
|
511.890
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Lô số 57: Nẹp ngón tay
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Lô số 58: Áo cột sống
|
20.343.800
|
20.343.800
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Lô số 59: Đai cột sống lưng cao
|
12.403.200
|
12.403.200
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Lô số 60: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5
|
12.474.000
|
12.474.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Lô số 61: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 1
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Lô số 62: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2
|
19.281.600
|
19.281.600
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Lô số 63: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 3
|
19.299.200
|
19.299.200
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Lô số 64: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 4
|
4.460.400
|
4.460.400
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Lô số 65: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 5
|
11.520.000
|
11.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Lô số 66: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6-6.6 số 2
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Lô số 67: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2
|
9.975.000
|
9.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Lô số 68: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3
|
32.167.200
|
32.167.200
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Lô số 69: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4
|
20.620.000
|
20.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Lô số 70: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6
|
6.415.500
|
6.415.500
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Lô số 71: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 7
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Lô số 72: Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8
|
35.750.000
|
35.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Lô số 73: Chỉ siêu bền
|
29.600.000
|
29.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Lô số 74: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4
|
6.480.000
|
6.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Lô số 75: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Lô số 76: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 2
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Lô số 77: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 3
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Lô số 78: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Lô số 79: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Lô số 80: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2
|
950.000
|
950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Lô số 81: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2
|
6.475.000
|
6.475.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Lô số 82: Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1
|
1.170.000.000
|
1.170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Lô số 83: Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Lô số 84: Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia
|
4.684.800
|
4.684.800
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Lô số 85: Test phát hiện kháng thể HCV
|
8.310.000
|
8.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Lô số 86: Test phát hiện kháng nguyên HBsAg
|
112.996.800
|
112.996.800
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Lô số 87: Test chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC) trong nước tiểu
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Lô số 88: Que thử nước tiểu 10 thông số
|
84.672.000
|
84.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Lô số 89: Que thử nước tiểu 10 thông số
|
8.689.000
|
8.689.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Lô số 90: Test phát hiện nhanh H. pylori
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Lô số 91: Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao orthoPhthalaldehyde
|
163.949.520
|
163.949.520
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Lô số 92: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Lô số 93: Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt bằng đường không khí
|
23.760.000
|
23.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Lô số 94: Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Lô số 95: Dung dịch rửa tay
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Lô số 96: Cồn tuyệt đối
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Lô số 97: Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng Natri Clorid 0,9%
|
3.006.000
|
3.006.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Lô số 98: Dung dịch rửa tay phẫu thuật
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Lô số 99: Dung dịch rửa tay
|
109.020.000
|
109.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Lô số 100: Dung dịch sát khuẩn Povidone
|
53.299.868
|
53.299.868
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Lô số 101: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Lô số 102: Nước Javen
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Lô số 103: Dung dịch sát khuẩn, khử trùng
|
21.450.000
|
21.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Lô số 104: Băng cuộn y tế 9cm x 2m
|
8.782.400
|
8.782.400
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Lô số 105: Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt
|
3.737.500
|
3.737.500
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Lô số 106: Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc, cố định kim luồn 6 x 7cm
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Lô số 107: Băng keo cuộn co giãn 15cm x 10m
|
25.760.000
|
25.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Lô số 108: Băng keo cuộn co giãn
|
57.120.000
|
57.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Lô số 109: Băng keo lụa 2,5cm x 5m
|
14.280.000
|
14.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Lô số 110: Băng thun cuộn ,1m x 4,5m
|
74.026.880
|
74.026.880
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Lô số 111: Bông y tế cắt 3cm x 3cm
|
36.960.000
|
36.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Lô số 112: Bông y tế không thấm nước
|
4.935.000
|
4.935.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Lô số 113: Bông y tế thấm nước
|
16.193.656
|
16.193.656
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Lô số 114: Gạc cầu sản khoa Fi40 vô trùng
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Lô số 115: Gạc meche dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp
|
850.000
|
850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Lô số 116: Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng, cản quang 30cm x 40cm x 8 lớp
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Lô số 117: Gạc tẩm cồn 30mm x 30mm x 2 lớp
|
655.000
|
655.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Lô số 118: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
|
31.860.000
|
31.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Lô số 119: Gạc Vaselin 7cm x 40cm
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Lô số 120: Gạc phẫu thuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp
|
2.523.400
|
2.523.400
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Lô số 121: Tăm bông y tế tiệt trùng
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Lô số 122: Gạc lưới có tẩm chất sát khuẩn 10cm x 10cm
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Lô số 123: Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
|
63.150.400
|
63.150.400
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Lô số 124: Bột bó cán liền gạc 15cm x 4,7m
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Lô số 125: Bột bó cán liền gạc 7,5cm x 3.6m
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Lô số 126: Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em
|
2.047.500
|
2.047.500
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Lô số 127: Mask khí dung các cỡ
|
9.009.000
|
9.009.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Lô số 128: Mask Oxy có túi các cỡ
|
472.500
|
472.500
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Lô số 129: Ống sonde dạ dày các số
|
393.720
|
393.720
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Lô số 130: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Lô số 131: Canuyn mở khí quản các số
|
25.315
|
25.315
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Lô số 132: Que thử dung dịch khử khuẩn
|
2.205.000
|
2.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Lô số 133: Bao cao su
|
203.400
|
203.400
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Lô số 134: Cây nòng đặt nội khí quản các số
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Lô số 135: Giấy ghi kết quả đo điện tim
|
1.509.400
|
1.509.400
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Lô số 136: Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số
|
5.611.050
|
5.611.050
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Lô số 137: Túi trữ oxy
|
1.375.000
|
1.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Lô số 138: Viên nén khử khuẩn
|
24.337.500
|
24.337.500
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Lô số 139: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ
|
760.000
|
760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Lô số 140: Ambu bóp bóng giúp thở các cỡ
|
1.140.000
|
1.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Lô số 141: Cây nòng đặt nội khí quản các cỡ
|
1.520.000
|
1.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Lô số 142: Đè lưỡi gỗ
|
19.554.000
|
19.554.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Lô số 143: Airway các số
|
736.270
|
736.270
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Lô số 144: Dụng cụ cố định nội khí quản
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Lô số 145: Ống thông tiểu Foley 2 nhánh các số
|
4.252.680
|
4.252.680
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Lô số 146: Giấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần 110mm x 140mm
|
1.771.900
|
1.771.900
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Lô số 147: Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần 80mm x 20m
|
5.512.500
|
5.512.500
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Lô số 148: Giấy monitor sản khoa 150mm x 100mm
|
11.700.000
|
11.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Lô số 149: Kẹp rốn
|
2.376.000
|
2.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Lô số 150: Khẩu trang y tế
|
41.050.000
|
41.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Lô số 151: Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel các cỡ.
|
9.843.750
|
9.843.750
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Lô số 152: Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Lô số 153: Miếng dán phẫu trường, 20x30cm
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Lô số 154: Miếng dán phẫu trường, 28x30cm
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Lô số 155: Mũ chụp tóc
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Lô số 156: Nhiệt kế thủy ngân
|
7.280.000
|
7.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Lô số 157: Ống nối dây thở (Ống nẫng)
|
774.400
|
774.400
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Lô số 158: Que thử đường huyết
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Lô số 159: Săng mổ vải không dệt, tiệt trùng 40cm x 60cm
|
656.200
|
656.200
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Lô số 160: Tấm trải nilon 100 x 130cm
|
15.895.000
|
15.895.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Lô số 161: Tinh dầu sả
|
16.660.000
|
16.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Lô số 162: Túi đo lượng máu sau sinh 1.050mm x 700mm
|
15.094.900
|
15.094.900
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Lô số 163: Túi đựng nước tiểu 2000ml
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Lô số 164: Vòng tránh thai
|
3.265.750
|
3.265.750
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Lô số 165: Túi bệnh phẩm nội soi 13cmx15cm
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Lô số 166: Túi bệnh phẩm nội soi 15cm*19cm
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Lô số 167: Đai cột sống
|
9.581.300
|
9.581.300
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Lô số 168: Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Lô số 169: Găng khám bệnh có bột các size
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Lô số 170: Găng tay phẫu thuật các số
|
231.800.000
|
231.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Lô số 171: Ống thông tiểu Nelaton các số
|
1.040.000
|
1.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Lô số 172: Túi máu đơn 250ml
|
1.312.500
|
1.312.500
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Lô số 173: Bao đo huyết áp
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Lô số 174: Cảm biến SpO2 dùng cho người lớn
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Lô số 175: Cảm biến SpO2 dùng cho trẻ em
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Lô số 176: Cảm biến SpO2 kẹp tai
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Lô số 177: Điện cực tim
|
3.176.800
|
3.176.800
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Lô số 178: Mặt nạ gây mê các cỡ
|
1.181.250
|
1.181.250
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Lô số 179: Bao đo huyết áp dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân
|
3.330.000
|
3.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Lô số 180: Bình hút áp lực âm
|
10.625.000
|
10.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Lô số 181: Bóng đèn hồng ngoại
|
2.187.500
|
2.187.500
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Lô số 182: Clip kẹp mạch máu Polymer cỡ M
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Lô số 183: Máy đo huyết áp kế
|
13.414.000
|
13.414.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Lô số 184: Ống nghe huyết áp
|
3.720.000
|
3.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Lô số 185: Oxy y tế
|
160.160.000
|
160.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Lô số 186: Khí Carbonic
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Lô số 187: Bóng bóp
Silicon (phụ
kiện của bộ dây
thở) các cỡ
|
1.625.000
|
1.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Lô số 188: Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
|
469.205
|
469.205
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Lô số 189: Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
|
218.050.000
|
218.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Lô số 190: Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm
|
16.407.500
|
16.407.500
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Lô số 191: Dây truyền dịch kim 1 cánh bướm
|
231.500.000
|
231.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Lô số 192: Dây truyền máu
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Lô số 193: Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
|
122.856.200
|
122.856.200
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Lô số 194: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
|
116.994.000
|
116.994.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Lô số 195: Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 50ml
|
5.019.300
|
5.019.300
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Lô số 196: Bơm tiêm cho ăn sử dụng một lần 50ml
|
693.576
|
693.576
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Lô số 197: Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
|
13.775.000
|
13.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Lô số 198: Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
|
10.640.000
|
10.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Lô số 199: Bơm tiêm INSULIN sử dụng một lần 1ml
|
325.000
|
325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Lô số 200: Dây cố định nội khí quản
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Lô số 201: Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Lô số 202: Dây Garo
|
957.000
|
957.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Lô số 203: Dây hút dịch (nhớt) các số
|
9.562.500
|
9.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Lô số 204: Dây hút dịch phẫu thuật đường kính 8x10mmx1,5m
|
33.220.000
|
33.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Lô số 205: Dây máy thở gây mê cho trẻ em
|
650.000
|
650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Lô số 206: Dây nối bơm tiêm điện
|
6.105.000
|
6.105.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Lô số 207: Dây thở cho máy gây mê các cỡ
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Lô số 208: Bộ dây thở máy thở, máy gây mê các cỡ
|
866.250
|
866.250
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Lô số 209: Dây thở Oxy 2 nhánh các số
|
23.500.000
|
23.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Lô số 210: Dây truyền dịch 60 giọt/ml
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Lô số 211: Khóa ba ngã có dây nối 25cm
|
5.875.000
|
5.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Lô số 212: Kim chọc dò tủy sống kim 25-27G
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Lô số 213: Kim châm cứu các số
|
40.366.200
|
40.366.200
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Lô số 214: Kim chích máu loại đầu xoay
|
657.000
|
657.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Lô số 215: Kim lấy thuốc 18G
|
8.587.000
|
8.587.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Lô số 216: Khóa 3 ngã có dây 50cm
|
10.062.500
|
10.062.500
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Lô số 217: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 350mm x 200m
|
14.250.000
|
14.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Lô số 218: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 100mm x 200m
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Lô số 219: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 150mm x 200m
|
9.687.500
|
9.687.500
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Lô số 220: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 200mm x 200m
|
12.812.500
|
12.812.500
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Lô số 221: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 250mm x 200m
|
10.125.000
|
10.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Lô số 222: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹt 300 mm x 200 m
|
11.375.000
|
11.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Lô số 223: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 150mmx 100m
|
5.800.000
|
5.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Lô số 224: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200cm x 100m
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Lô số 225: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Lô số 226: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m
|
10.150.000
|
10.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Lô số 227: Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn dẹp 75 mm x 100m
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Lô số 228: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m
|
12.750.000
|
12.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Lô số 229: Xi măng trám tạm
|
23.460.950
|
23.460.950
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Lô số 230: Vật liệu trám răng bít ống tủy
|
2.493.760
|
2.493.760
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Lô số 231: Cọ tăm bông
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Lô số 232: Xi măng gắn cầu mão
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Lô số 233: Xi măng hàn răng
|
67.640.625
|
67.640.625
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Lô số 234: Dung dịch sát trùng ống tủy (Camphenol)
|
6.778.150
|
6.778.150
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Lô số 235: Dụng cụ nạo ngà
|
3.890.630
|
3.890.630
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Lô số 236: Dụng cụ làm khô ống tủy răng (Cone giấy HTM 0.02)
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Lô số 237: Côn trám bít ống tủy nha khoa (Cone gutta HTM 0.02)
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Lô số 238: Dầu bôi trơn tay khoan
|
2.625.000
|
2.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Lô số 239: Mặt gương vi phẫu
|
2.325.000
|
2.325.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Lô số 240: Dụng cụ nạy chân răng
|
17.718.750
|
17.718.750
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Lô số 241: Xi măng hàn răng (Cortisomol)
|
4.968.750
|
4.968.750
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Lô số 242: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A2
|
7.453.125
|
7.453.125
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Lô số 243: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3
|
7.453.125
|
7.453.125
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Lô số 244: Vật liệu trám răng composite Z250 – màu A3.5
|
7.453.125
|
7.453.125
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Lô số 245: Cây thám châm
|
3.515.650
|
3.515.650
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Lô số 246: Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
|
18.675.000
|
18.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Lô số 247: Vật liệu trám răng (Eugenol)
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Lô số 248: Vật liệu trám răng bít ống tủy (Oxit kẽm)
|
8.445.990
|
8.445.990
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Lô số 249: Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy các số
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Lô số 250: Mũi khoan răng
|
6.562.500
|
6.562.500
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Lô số 251: Kim khoan răng thiết diện các loại, các số
|
39.200.000
|
39.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Lô số 252: Giấy cắn nha khoa
|
952.880
|
952.880
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Lô số 253: Ống hút nước bọt nha khoa
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Lô số 254: Kim nha khoa
|
7.124.000
|
7.124.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Lô số 255: Mũi khoan kim cương nha khoa
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Lô số 256: Sò đánh bóng (Sò đánh bóng prophy plus)
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Lô số 257: Trâm gai
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Lô số 258: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
Lô số 259: Đinh Kirschner hai đầu nhọn, các cỡ.
|
26.800.000
|
26.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
Lô số 260: Đinh kirschner có ren, các cỡ.
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Lô số 261: Đinh dẻo (Đinh đàn hồi)
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Lô số 262: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, vít Ø3.5mm.
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Lô số 263: Mũi khoan xương
|
32.600.000
|
32.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Lô số 264: Nẹp khóa xương đòn có móc, vít Ø3.5mm.
|
73.750.000
|
73.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Lô số 265: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø3.5mm, các cỡ.
|
86.250.000
|
86.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Lô số 266: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt trong, vít Ø2.4mm, các cỡ.
|
41.250.000
|
41.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Lô số 267: Vít xương cứng Ø2.0mm, tự tạo ren, các cỡ.
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Lô số 268: Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
|
20.250.000
|
20.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Lô số 269: Vít xương xốp rỗng Ø4.5mm, ren bán phần, các cỡ.
|
20.010.000
|
20.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Lô số 270: Vít xương xốp rỗng Ø6.5mm, tự khoan, các cỡ.
|
28.140.000
|
28.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Lô số 271: Vít xương xốp rỗng Ø7.0mm, ren tự khoan, các cỡ.
|
8.330.000
|
8.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Lô số 272: Vít xương xốp rỗng Ø4.0mm, ren bán phần, tự tạo ren, các cỡ.
|
13.340.000
|
13.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Lô số 273: Vít xương xốp Ø4.0mm, ren bán phần, các cỡ.
|
8.350.000
|
8.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Lô số 274: Vít vỏ xương Ø3.5mm, tự tạo ren, các cỡ.
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Lô số 275: Vít vỏ xương Ø4.5mm, tự tạo ren, các cỡ.
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Lô số 276: Vít khóa Ø3.5mm, tự tạo ren, các cỡ.
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Lô số 277: Nẹp khóa đầu dưới xương mác, phía ngoài, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ.
|
144.375.000
|
144.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Lô số 278: Nẹp xương đòn chữ S
|
104.150.000
|
104.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Lô số 279: Nẹp khóa nén ép bản hẹp, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
|
31.565.000
|
31.565.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Lô số 280: Nẹp mắt xích, vít Ø3.5mm (nẹp tái tạo, nẹp tạo hình)
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Lô số 281: Nẹp lòng máng 1/3, vít Ø3.5mm, có cổ, các cỡ.
|
6.670.000
|
6.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Lô số 282: Hộp giấy đựng bơm kim tiêm huỷ 5 lít
|
2.711.500
|
2.711.500
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Lô số 283: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
Lô số 284: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm, các cỡ.
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Lô số 285: Nẹp khóa đầu trên xương chày, phía ngoài, vít Ø4.5/5.0mm, các cỡ.
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Lô số 286: Nẹp khóa đầu dưới xương chày, phía trong, vít Ø3.5mm, các cỡ.
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Lô số 287: Vít xương thuyền Ø2.5mm (Vít rỗng không đầu), các cỡ.
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Lô số 288: Đinh Kuntscher xương chày, các cỡ
|
4.480.000
|
4.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Lô số 289: Giấy in kết quả cho hệ thống máy C-Arm
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Lô số 290: Nẹp khóa cẳng tay, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa nén ép bản nhỏ), các cỡ.
|
16.250.000
|
16.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Lô số 291: Vít khóa Ø5.0mm, tự tạo ren, các cỡ.
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Lô số 292: Nẹp nén ép nhỏ, vít Ø2.7mm, các cỡ
|
3.335.000
|
3.335.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Lô số 293: Vít khoá 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ.
|
8.660.000
|
8.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Lô số 294: Vít xương cứng 2.7mm, tự tạo ren, các cỡ.
|
9.150.000
|
9.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Lô số 295: Nẹp nén ép động lực bản mỏng hẹp, vít 3.5mm, (Nẹp nén ép bản nhỏ), các cỡ.
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Lô số 296: Nẹp khóa chữ T nghiêng, vít Ø3.5mm (Nẹp khóa chữ T nhỏ), các cỡ.
|
21.880.000
|
21.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Lô số 297: Nẹp khóa xương đòn, trước trên, vít Ø2.7/3.5mm, các cỡ.
|
77.500.000
|
77.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Lô số 298: Đinh Rush, các cỡ.
|
2.510.000
|
2.510.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Lô số 299: Nẹp lòng máng 1/2, vít Ø2.7mm
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Lô số 300: Lưỡi dao bào da dùng 1 lần
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Lô số 301: Axit dùng trong trám răng (Etching prime)
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Lô số 302: Vật liệu sát trùng ống tủy (Formaresol)
|
1.600.000
|
1.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Lô số 303: Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng một lần
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Lô số 304: Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ
|
76.700.000
|
76.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Lô số 305: Dung dịch sát khuẩn povidone
|
26.338.000
|
26.338.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Lô số 306: Giấy in nhiệt size 57mm x 25m
|
750.000
|
750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Lô số 307: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Lô số 308: Test phát hiện kháng thể HAV IgM
|
7.098.000
|
7.098.000
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Lô số 309: Test nhanh kháng nguyên phát hiện sốt rét
|
14.994.000
|
14.994.000
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Lô số 310: Test phát hiện kháng nguyên Syphilis Ab (Giang mai)
|
1.086.750
|
1.086.750
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Lô số 311: Test phát hiện kháng thể Influenza A/B
|
32.550.000
|
32.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Lô số 312: Test phát hiện kháng nguyên Rotavirus Ag
|
35.061.000
|
35.061.000
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Lô số 313: Test kháng thể Virus viêm gan B
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Lô số 314: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Lô số 315: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
|
3.433.500
|
3.433.500
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Lô số 316: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Lô số 317: Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
|
3.433.500
|
3.433.500
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Lô số 318: Que thử/Khay thử xét nghiệm HbeAg
|
1.638.000
|
1.638.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Lô số 319: Test nhanh chuẩn đoán HBeAg
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Lô số 320: Lọ nhựa đựng mẫu
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Lô số 321: Cồn 96
|
342.000
|
342.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Lô số 322: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
|
250.000
|
250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Lô số 323: Hỗn hợp EA 50
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Lô số 324: Keo dán lam kính
|
850.000
|
850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Lô số 325: Test thử thai
|
805.000
|
805.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
Lô số 326: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
Lô số 327: Muối NaCl tinh khiết
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
Lô số 328: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
|
15.020.250
|
15.020.250
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
Lô số 329: Ống ly tâm nhựa 15ml
|
168.000
|
168.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
Lô số 330: Hóa chất nhuộm Hematoxylin
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
Lô số 331: Hoá chất nhuộm màu da cam
|
1.062.495
|
1.062.495
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
Lô số 332: Dung dịch KOH 10%
|
180.000
|
180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
Lô số 333: Ống đặt nội khí quản không bóng
|
570.000
|
570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
Lô số 334: Đinh Kirschner dùng trong phẫu thuật xương
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
Lô số 335: Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
Lô số 336: Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít 3.5mm
|
26.700.000
|
26.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
337
|
Lô số 337: Vít chỉ neo tự tiêu kèm 2 chỉ siêu bền
|
18.360.000
|
18.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
338
|
Lô số 338: Bông viên tiệt trùng 4cm x 2cm
|
13.900.000
|
13.900.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong lòng mỗi người đều có một gia đình, đều có một người thân thuộc khiến mình cảm thấy ấm áp. Khi cô đơn, khi mệt mỏi, chỉ cần nghĩ tới người đó sẽ lại thấy bình tâm. "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Y tế huyện Đắk R' Lấp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.