Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư công nghệ Đức Trí | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam | Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư y tế năm 2020 Mua hóa chất, vật tư y tế năm 2020, Đơn vị: Bệnh viên Phục hồi chức năng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp của Bệnh viên Phục hồi chức năng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Biểu mẫu dự thầu phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp ký tên và đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 06 Chương IV. - Bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu: yêu cầu mới 100%, chưa qua sử dụng và còn hạn sử dụng tối thiểu 10 tháng khi bàn giao. Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu, thư ủy quyền của nhà sản xuất/nhà nhập khẩu hợp pháp tại Việt Nam kèm các giấy tờ nhập khẩu hợp pháp khác theo quy định. Đối với hàng hóa trong nước, giấy phép lưu hành hoặc giấy đăng ký lưu hành, giấy chứng nhận chất lượng hoặc tương đương (áp dụng đối với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành) - Nhà thầu phải chào đầy đủ tên hàng hóa, ký mã hiệu, quy cách đóng gói, hãng sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị chính được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng tối thiểu 10 tháng kể từ ngày bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
Số 343 đường Lò Văn Giá, Tổ 6, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 343 đường Lò Văn Giá, Tổ 6, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 343 đường Lò Văn Giá, Tổ 6, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 343 đường Lò Văn Giá, Tổ 6, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bilirubin Direct-DC | 7 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bilirubin Total | 7 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | CHOLESTEROL | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Creatinine Jaffe | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Glucose-GOD PAP | 14 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | GOT(ASAT) IFCC | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | GPT(ALAT) IFCC | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Protein total | 11 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Triglycerides | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Urea-UV | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Uric Acid | 8 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Calib | 35 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Control N | 35 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Control P | 25 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Extrant | 100 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bóng đèn sinh hóa | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cuvet | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Sample cup | 25.000 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Diluit-HX | 300 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Lyse-HX3 | 15 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | EZ-Cleaner | 15 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Probe-Cleaner | 300 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 7.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Que thử nước tiểu 10-11 thông số | 1.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Giấy in nhiệt | 1.000 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Pha loãng ( Diluent-SYS) | 300 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Ly giải ( Lyse-SYS) | 7.500 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy in dùng cho máy đo lưu huyết não | 100 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy in cho máy điện tim 3 cần | 50 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 3.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Giấy in máy đo chức năng hô hấp | 100 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Parafin rắn | 100 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Giấy in cho máy siêu âm | 200 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Gen siêu âm | 300 | lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bilirubin Direct-DC | 7 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bilirubin Total | 7 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | CHOLESTEROL | 12 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Creatinine Jaffe | 12 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Glucose-GOD PAP | 14 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | GOT(ASAT) IFCC | 12 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | GPT(ALAT) IFCC | 12 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Protein total | 11 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Triglycerides | 12 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Urea-UV | 12 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Uric Acid | 8 | Hộp | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 01 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Calib | 35 | Lọ | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 2 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Control N | 35 | Lọ | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 3 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Control P | 25 | Lọ | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 4 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Extrant | 100 | Lít | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 5 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Bóng đèn sinh hóa | 2 | Chiếc | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 6 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Cuvet | 2 | Bộ | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 7 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Sample cup | 25.000 | Chiếc | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 8 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Diluit-HX | 300 | Lít | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 9 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Lyse-HX3 | 15 | Lọ | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 10 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | EZ-Cleaner | 15 | Lít | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 11 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Probe-Cleaner | 300 | Lọ | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 12 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 7.000 | Test | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 13 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Que thử nước tiểu 10-11 thông số | 1.000 | Test | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 14 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Giấy in nhiệt | 1.000 | Cuộn | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 15 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Pha loãng ( Diluent-SYS) | 300 | Lít | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 16 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Ly giải ( Lyse-SYS) | 7.500 | ml | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 17 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Giấy in dùng cho máy đo lưu huyết não | 100 | Cuộn | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 18 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Giấy in cho máy điện tim 3 cần | 50 | Cuộn | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 19 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 3.000 | Cái | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 20 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Giấy in máy đo chức năng hô hấp | 100 | Cuộn | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 21 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Parafin rắn | 100 | Kg | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 22 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Giấy in cho máy siêu âm | 200 | Cuộn | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 23 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Gen siêu âm | 300 | lít | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La | 24 năm kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Y/Dược | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện bào giao, thanh toán | 2 | Tốt nghiệp Đại học | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bilirubin Direct-DC | 7 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bilirubin Total | 7 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | CHOLESTEROL | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Creatinine Jaffe | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Glucose-GOD PAP | 14 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | GOT(ASAT) IFCC | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | GPT(ALAT) IFCC | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Protein total | 11 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Triglycerides | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Urea-UV | 12 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Uric Acid | 8 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Calib | 35 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Control N | 35 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Control P | 25 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Extrant | 100 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bóng đèn sinh hóa | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cuvet | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Sample cup | 25.000 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Diluit-HX | 300 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Lyse-HX3 | 15 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | EZ-Cleaner | 15 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Probe-Cleaner | 300 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 7.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Que thử nước tiểu 10-11 thông số | 1.000 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Giấy in nhiệt | 1.000 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Pha loãng ( Diluent-SYS) | 300 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Ly giải ( Lyse-SYS) | 7.500 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy in dùng cho máy đo lưu huyết não | 100 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy in cho máy điện tim 3 cần | 50 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 3.000 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Giấy in máy đo chức năng hô hấp | 100 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Parafin rắn | 100 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Giấy in cho máy siêu âm | 200 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Gen siêu âm | 300 | lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu như bạn làm rối tung mọi chuyện lên thì đó không phải lỗi của bố mẹ bạn, thế nên đừng có mà ca thán về lỗi lầm của bạn, hãy rút kinh nghiệm từ chúng. "
Bill Gates
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.